a Xác định chiều của đường sức từ gây ra tại các điểm O, M, N, P, Q khi biết chiều dòng điện như hình vẽ... Từ trường đều• Từ trường đều là từ trường mà đặc tính của nó giống nhau tại mọ
Trang 1• b) Xác định chiều dòng điện
.M
.Q
.O
? I B
B
? I
I
1 Phát biểu định nghĩa từ trường, qui ước về hướng của từ trường
2
a) Xác định chiều của đường sức từ gây ra tại các điểm O, M,
N, P, Q khi biết chiều dòng điện như hình vẽ
Trang 2Bài 20: Lực từ Cảm ứng từ
Trang 31 Từ trường đều
• Từ trường đều là từ trường mà đặc tính của nó giống nhau tại mọi điểm; các đường sức từ
là những đường thẳng song song, cùng chiều và cách đều nhau.
I- LỰC TỪ
Trang 42 Xác định lực từ do từ trường đều tác dụng lên đoạn dây dẫn có dòng điện
a.Thí nghiệm :
* Đặt một đoạn dây dẫn
M1M2vuông góc với
đường sức treo bởi 2 sợi
dây mảnh có cùng độ
dài
• Khi chưa có dòng điện
qua M1M2, sợi dây treo
có phương thẳng đứng
Trang 5• Khi đóng khoá K cho dòng điện có cường độ I chạy qua M1 M2
• Xuất hiện lực từ F tác dụng lên M1M2
Trang 62 Xác định lực từ do từ trường đều tác dụng lên 1 đoạn dây dẫn có dòng điện
θ
O
Qui tắc bàn tay trái:
Đặt bàn tay trái duỗi thẳng
hứng các đường sức từ,
chiều từ cổ tay đến các
ngón tay là chiều của dòng
điện, khi đó ngón tay cái
choãi ra 900 chỉ chiều của
lực từ tác dụng lên đoạn
dây dẫn
F
P
T
θ
Hướng từ trường (B)
. I
Trang 7Bài tâp: Xác định lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang
dòng điện
F
Trang 8Bài tâp: Xác định lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng
điện
N
S
I F
F
I
N
S
Trang 9II Cảm ứng từ
1 Thí nghiệm :
Trang 10II Cảm ứng từ
a Thí nghiệm 1:
Đặt dây dẫn vuông góc với
đường sức từ, giữ nguyên
chiều dài của dây thay đổi
cường độ dòng điện chạy
qua dây ghi lại số liệu vào
bảng sau
α = 900, l = 4cm
Lần I(A) F(N) F/I
2 120 0,16 0,0013
3 180 0,24 0,0013
4 240 0,32 0,0013
I
F
là không đổi (1)
1 Thí nghiệm :
Trang 11II Cảm ứng từ
b Thí nghiệm 2:
Đặt dây dẫn vuông góc với đường
sức từ, giữ nguyên cường độ
dòng điện thay đổi chiều dài của
dây ghi lại số liệu vào bảng sau
α = 900, I = 120A
Lần l(cm) F(N) F/l
là không đổi (2)
l F
Il
F
là không đổi, là đại lượng đặc trưng cho tác dụng của từ trường tại vị trí khảo sát và định nghĩa là cảm ứng từ B
Vậy
1 Thí nghiệm :
Trang 122 Đơn vị cảm ứng từ.
Il
F
• Trong hệ đơn vị SI đơn vị cảm ứng từ là tesla (T)
• F: Niutơn (N)
• I: (A)
• l: mét (m)
Trang 133 Véc tơ cảm ứng từ
Il
F
B =
Véc tơ cảm ứng từ B tại một điểm :
- Có hướng trùng với hướng của từ trường tại điểm đó
- Có độ lớn:
Trang 144 Biểu thức tổng quát của lực từ F theo B
I B
F
⊥
B
B//
α
Lực từ F có điểm đặt tại trung điểm của M1M2, có phương
vuông góc với B và l, có chiều tuân theo qui tắc bàn tay trái và
có độ lớn:
F = BIl sin α Trong đó α là góc tạo bởi B và l
Trang 151 Một phần tử dòng điện có chiều dài
A B=F/Il B F=B/Il C I=B/Fl D l=F/IB
2 Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường
A Cùng hướng với hướng của từ trường tại điểm đó
B Cùng hướng với lực từ tác dụng lên phần tử dung điện đặt tại điểm đó
C Có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện đặt tạo điểm đó
D Có độ lớn tỉ lệ với cường độ của phần tử dòng điện đặt tại điểm đó
Trang 163 Điều nào sau đây là không đúng? Cảm ứng từ
tại mỗi điểm trong từ trường
A Tiếp tuyến với đường sức từ tại điểm đó
B Cùng hướng với hướng của từ trường tại điểm đó
C Đặc trưng cho khả năng tác dụng lực từ tại điểm đó là mạnh hay yếu
D Có phương vuông góc với trục của kim nam châm thử nằm cân bằng tại điểm đó