1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 7 chương II §6 mặt phẳng toạ độ (9)

21 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 3,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặt vấn đề:... gốc tọa độmặt phẳng tọa độ Oxy... b/ Chú ý: sgk/66 Các đơn vị dài trên hai trục toạ độ được chọn bằng nhau nếu không nói gì thêm... Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ

Trang 1

TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ:

-1

4

Trang 3

Tiết 31: MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ

Ví dụ 1:

1 Đặt vấn đề:

Trang 4

Tọa độ địa lí của

mũi CÀ MAU là: CÀ MAU

104040’Đ

8030’B

Mỗi địa điểm trên bản đồ địa lí được xác định bởi một cặp hai số (tọa độ địa lí) là kinh độ và vĩ độ

Trang 5

Ví dụ 2: Quan sát chiếc vé xem phim ở hình 15

CÔNG TY ĐIỆN ẢNH BĂNG HÌNH HÀ NỘI

VÉ XEM CHIẾU BÓNG

RẠP: THÁNG 8 GIÁ: 15.000đ Ngày: 03/11/2010 Số ghế: H1

Giờ: 20h

Xin giữ vé để tiện kiểm soát No: 572979

1 Đặt vấn đề:

Ví dụ 1:

Trang 7

gốc tọa độmặt phẳng tọa độ Oxy

Trang 8

2 Mặt phẳng toạ độ:

1

2

3

-1 y

1 - 2

Trục tung

Gốc tọa độ

I II

a/ Mặt phẳng toạ độ Oxy gồm:

- Hai trục Ox và Oy vuông góc với nhau tại O

- Ox gọi là trục hoành, Oy gọi là trục tung

- Điểm O gọi là gốc toạ độ

b/ Chú ý: sgk/66

Các đơn vị dài trên hai trục toạ độ được chọn bằng nhau (nếu không nói gì thêm)

Trang 9

Bài tập 1: Tìm hệ trục toạ độ Oxy đúng trong các hình vẽ sau

y

x O

-1 -2

1 2 3

- 1

- 2

- 3

- 4 -3 -2

4 3 2

5 4 3 2 1

- 3

Hình 3

Sai Sai

Trang 10

y

O

1 2 -1

-2 -3

1 2 3

-1 -2 -3 -4

( ; )

Trang 11

Cặp số (3; 2) gọi là toạ độ của điểm A, kí hiệu: A (3; 2)

2

-3

1

1 - 2

y

Trang 12

b) Các cặp điểm M và N , P và Q có

hoành độ điểm này là tung độ điểm

kia và ngược lại.

-3 -4

4

N

(-3; 2) ≠ (2; -3) ; (0; -2) ≠ (-2; 0)

Trang 13

y

O

1 2 -1

-2 -3

1 2 3

-1 -2 -3 -4

Trang 14

y

O

1 2 -1

-2 -3

1 2 3

-1 -2 -3 -4

4

3

P(2; 3) Q(3; 2)

3 Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ

Trang 15

y

O

1 2 -1

-2 -3

1 2 3

-1 -2 -3 -4

Lưu ý: Trên mặt phẳng toạ độ:

3 Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ

Trang 16

y

O

1 2 -1

-2 -3

1 2 3

-1 -2 -3 -4

* Điểm M có toạ độ (x 0 ; y 0 ) kí hiệu là M(x 0 ; y 0 ).

* Cặp số (x 0 ; y 0 ) gọi là toạ độ của điểm M,

x 0 : hoành độ; y 0 : tung độ của điểm M.

Trang 17

O

-1 -2

-3

1 2 3

-1 -2 -3 -4

4

3 -4

R

S(-2; -3)

Trang 18

O

-1 -2

-3

1 2 3

-1 -2 -3 -4

4

3 -4

Trang 19

-3 -4

Trang 20

René Descartes - Pháp (1596-1650)

RƠ-NÊ-ĐỀ-CÁC Người phát minh ra phương pháp tọa độ

- Hệ tọa độ vuông góc Oxy được mang tên ông( hệ tọa độ Đề - các)

- Ông là cũng là người sáng tạo ra

hệ thống kí hiệu thuận tiện (chẳng hạn lũy thừa x2 ) và nhiều công trình toán học khác

* Có thể em chưa biết

hdvn

Trang 21

- Ôn lại cách vẽ mặt phẳng toạ độ,

Cách biểu diễn 1 điểm trên mặt phẳng toạ độ

Cách đọc toạ độ của 1 điểm trên mặt phẳng toạ độ.

- Tìm thêm ứng dụng thực tế của mặt phẳng tọa độ

- Làm bài tập 33, 34, 35, 36 (SGK/68).

Hướng dẫn về nhà

Ngày đăng: 04/02/2022, 13:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w