1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 7 chương II §6 mặt phẳng toạ độ (4)

22 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để xác định vị trí của một điểm nằm trên mặt phẳng, người ta dùng hai số.... GV: Trong toán học : Để xác định vị trí của một điểm trên mặt phẳng người ta dùng hai số.. Vậy làm thế nào đ

Trang 1

KiÓm tra bµi

Trang 3

Các em quan sát lưới kinh độ -

vĩ dộ

Trang 5

Trong thực tế khi vào rạp chiếu phim có số ghế trên vé ta dễ dàng tìm được vị trí ghế ngồi (hình 15 SGK/65)

Ví dụ 2:

Trang 6

Để xác định vị trí của một điểm nằm trên mặt phẳng, người ta dùng hai số.

Trang 7

GV: Trong toán học : Để xác định vị trí của

một điểm trên mặt phẳng người ta dùng hai

số Vậy làm thế nào để có hai số đó, đó là nội dung của mục 2 mặt phẳng tọa độ

Trang 8

1 2 3 4 5 6

-5 -4 -3

2 -1

-y

6

-O

2 Mặt phẳng toạ độ:

Trang 9

I II

-5 -4 -3

2 -1

-y

6

-Mặt phẳng tọa độ Oxy

2 Mặt phẳng toạ độ:

Chú ý:Các đơn vị dài trên hai trục

toạ độ được chọn bằng nhau

(nếu khơng nĩi gì thêm )

Trang 10

210

x

-1-2

-2

-1

1

2

IV III

I II

Hình 2

2

-1-2 y

-2

-1

0 x-1

-2 y

1 2 3-3 -2 -1

Hình 4

III IV

II I

Bµi tËp

Trong các hình vẽ sau hình nào vẽ đúng về mặt phẳng toạ độ?

Hình nào sai hãy chỉ rỏ chỗ sai

1

1

-2

Trang 11

210

x

-1-2

-2

-1

1

2

IV III

I II

Hình 2

2

-1-2 y

-2

-1

0 x-1

-2 y

1 2 3-3 -2 -1

Hình 4

III IV

II I

Bµi tËp

Trong các hình vẽ sau hình nào vẽ đúng về mặt phẳng toạ độ?

Hình nào sai hãy chỉ rỏ chỗ sai

1

1

-2

Đáp án: Hình 2 đúng

Trang 12

-5 -4 -3

2 -1

-y

6

-P

1, 5

3 Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng tọa độ:

- Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm

P bất kỳ như hình vẽ.

- Từ điểm P kẻ đường thẳng vuông góc với trục hoành và cắt trục hoành tại điểm 1,5

- Từ điểm P kẻ đường thẳng vuông góc với trục tung và cắt trục tung tại điểm 3.

- Cặp số (1,5;3) gọi là toạ độ điểm P và ký hiệu :P( ; )

1, 5 3

Số 1,5 gọi là hoành độ của điểm P.

Số 3 gọi là tung độ của điểm P.

Trang 13

a)Viết toạ độ các điểm M,N,P,Q trong hình 19

a) Tọa độ của điểm M và N có hoành độ

của điểm này là tung độ của điểm kia.

- Tọa độ của điểm P và Q có hoành độ

của điểm này là tung độ của điểm kia.

Giải:

Trang 14

1 2 3 4 5 -5 -4 -3 -2 -1

-1 -2 -3 -4

O

y

x

4 3 2 1

Vẽ hệ trục tọa độ Oxy (trên giấy kẻ ô vuông)

và đánh dấu vị trí cảu các điểm P, Q lần lươt

Trang 15

M(x0 , y0)

Hoành độ x0 luôn đứng trước

* Cặp số (x 0 ;y 0 ) gọi là tọa độ của điểm M,

x 0 là hoành độ và y 0 là tung độ của điểm

M.

* Điểm M có tọa độ (x 0 ;y 0 ) được kí

hiệu là M(x 0 ;y 0 ).

?2 * Viết tọa độ của gốc O?

Trả lời * Tọa độ của gốc O (0;0)

Trang 16

21

- Đánh dấu điểm B – Giao điểm của 2 B – Giao điểm của 2

đường thẳng vừa kẻ trên

1 2 3 -5 -4 -3 -2 -1 O x

- Đánh dấu điểm B(-4; ):2

4

2 4

B

Trang 18

Các em hãy lấy một số ví dụ trong thực tế có

Trang 19

Khi chơi cờ vua dựa vào mặt phẳng toạ

độ giúp ta xác định vị trí của quân cờ và thế

Trang 20

Ví dụ:

Xác định ví trí của chữ “Chức vụ” nằm ở hàng, nào cột nào

trong bảng tính excel ? (cột,

Trang 21

• chuÈn bÞ cho giê sau luyÖn

tËp.

Trang 22

Bài tập 35: Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD và hình tam giác PQR trong hình 20

Hình 20

Ngày đăng: 04/02/2022, 13:49

w