Ô B3 trên bảng tính Excel nói lên điều gì?Đáp án Vị trí con trỏ đang ở dòng 3 cột B... Hãy cho biết quân vua đen đang ở vị trí nào?Đáp án Vị trí quân vua đen ở ô d8... Chú ý : Các đơn
Trang 1kiĨm tra bµi cị
1, VÏ trơc sè Ox BiĨu diƠn ®iĨm 1,5 trªn trơc sè
2, VÏ trơc sè Oy vu«ng gãc víi trơc sè Ox t¹i
®iĨm O
• Hai trục số thực
vuông góc với nhau tại điểm O tạo thành một mặt phẳng và mặt phẳng đó có tên gọi là gì ?
-1 -2
-1 1
y
Trang 2tiết 37 § 6 MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ
Trang 3COÂNG TY ẹIEÄN AÛNH BAấNG HèNH HAỉ NOÄI
VEÙ XEM CHIEÁU BOÙNG
Rạp: THÁNG 8 Giaự: 15000đ
Ngày 31/1/2014 Số ghế: H1
Giờ : 20 h
Xin giữ vé để kiểm soát No:257979
Vớ duù 1 Toùa ủoọ ủũa lớ cuỷa muừi Caứ Mau laứ :
104040’ẹ
8030’B Traỷ lụứi : Toùa ủoọ ủoự laứ kinh ủoọ
vaứ vú ủoọ
? Toùa ủoọ
naứy noựi leõn yự nghúa gỡ ?
Vớ duù
2
Số ghế H1
B A
D C
F E
H
G
I
K
1
0
9 8
7
6
5
4 3
2
1
? H1 coự nghúa nhử theỏ naứo
thửự tửù cuỷa gheỏ trong daừy.( xaực ủũnh choó ngoài cuỷa ngửụứi caàm taỏm veự ủoự ).
1 Đặt vấn đề
Trang 4Ô B3 trên bảng tính Excel nói lên điều gì?
Đáp án
Vị trí con trỏ đang ở dòng 3 cột B
Trang 5Hãy cho biết quân vua đen đang ở vị trí nào?
Đáp án
Vị trí quân vua đen
ở ô d8
Trang 6x y
Trang 7O x
y
I II
Trang 8.
.
.
.
.
.
1 -1 1
2
-1
-2
3
-3
-3
x y
- Ox gọi là trục hoành ( trục tọa độ ) ;
Oy gọi là trục tung (trục tọa độ ) ;
O gọi là gốc tọa độ ;thường vẽ Ox
nằm ngang ,Oy thẳng đứng
- Hệ trục tọa độ Oxy
gồm hai trục số Ox ,
Oy vuông góc với
nhau tại O.
-Hai trục tọa độ chia mặt phẳng thành
4 góc : góc phần tư thứ I, II, III, IV.
Chú ý : Các đơn vị dài trên hai trục
tọa độ được chọn bằng nhau ( nếu
không nói gì thêm )
Trang 9Haừy ủieàn tửứ thớch hụùp vaứo choó troỏng
trong caực caõu sau :
- Heọ truùc toùa ủoọ Oxy goàm hai
truùc soỏ Ox , Oy ………
- Trong ủoự : Ox goùi laứ ……… thửụứng veừ naốm
………
Oy goùi laứ ……… Thửụứng veừ ………
O goùi laứ ……….
- Maởt phaỳng coự heọ truùc toùa ủoọ Oxy goùi laứ
……….
III
IV
.
.
.
.
.
.
1 -1 1
2
-1
-2
3
-3
x y
vuông góc với nhau tại O
gốc toạ độ
mặt phẳng toạ độ Oxy
Trang 10y
1 2 3 4
1 2
-1 -2
-1 -2
-3
-4
-3 -4
3
Trang 11Vẽ hệ trục toạ độ Oxy (trên giấy kẻ ô vuông)
và đánh dấu vị trí các điểm P, Q lần lượt có toạ
độ là (2; 3) và (3; 2)
Trang 12O x
y
y0
x0
-Mỗi điểm M xác định một
cặp số (x 0 ;y 0 )
Mỗi cặp số (x 0 ; y 0 ) xác
định một điểm M.
-Cặp số (x 0 ; y 0 ) là tọa độ
của M,
x 0 là hoành độ, y 0 là tung
độ của M.
-Kí hiệu M (x 0 ; y 0 )
M(x 0 ;y 0 )
Trang 13?2 Viết tọa độ
gốc O.
Đáp án : O
( 0 ; 0 )
.
.
1,5
.
.
Bài tập : Viết
tọa độ các
điểm cho trong
mặt phẳng tọa
độ Oxy ở hình
bên
4 3 2
1
4 3
2 1
-4 -3 -2 -1
-3 -2 -1
M
.
.
A(3 ; 4 )
A
B
D C
B( -2 ; 3)
D (4 ; -1)
C(-4;-2 )
M( - 3; 0 )
E( 0;1,5 )
E
Nếu một
điểm nằm
trên trục
hoành thì
tung độ của
điểm đó là
bao nhiêu ?
?
Trang 14Chú ý :
- Điểm bất kì nằm trên trục hoành thì tung độ bằng 0
-Điểm bất kì nằm trên trục tung thì
hoành độ bằng 0
Trang 15a/ Điểm A ( 0 ; 1 ) nằm trên trục hoành Sai
b/ Điểm B ( -3,5 ; 7 ) cĩ tung độ là 7 Đúng
c/ Điểm C ( -2 ; -3 ) cĩ hồnh độ là -3 Sai
d/ Điểm D ( 3 ; 0 ) nằm trên trục hoành Đúng
e/ Điểm M ( 2 ; 5 ) cĩ hồnh độ là 2 tung độ là 5 Đúng
f/ Điểm E ( 2; 3 ) và F( 3 ; 2 ) là hai điểm
trùng nhau Sai
Bài tập : Các câu sau đúng hay
sai
Trang 16a, Viết toạ độ các điểm
M, N, P, Q trong hình 19.
b, Em có nhận xét gì về
toạ độ của các cặp điểm
M và N, P và Q.
ĐÁP ÁN
a, M(-3; 2) ; N(2; -3) ;
P(0; -2) ; Q(-2; 0)
b, Các cặp điểm M và N ,
P và Q có hoành độ điểm này là
tung độ điểm kia và ngược lại.
Bài tập 32 sgk
x
y
O
1 2 3 -1
-2 -3
1 2 3
-1 -2 -3 -4
4
M
Q
P
N
Hình 19
Trang 17Kiến thức cần
nhớ
- Hệ trục tọa độ Oxy gồm hai tục số Ox , Oy vuông góc với nhau tại O :
Ox gọi là trục hoành (Ox nằm ngang)
Oy gọi là trục tung ( Oy thẳng đứng)
O gọi là gốc tọa độ và có tọa độ là O(0;0).
-Hai trục tọa độ chia mặt phẳng thành 4 góc : góc phần tư thứ I ,II,III,IV.
-Mỗi điểm M xác định một cặp số (x 0 ;
y 0 ) Ngược lại, mỗi cặp số (x 0 ; y 0 ) xác định một điểm
-Cặp số (x 0 ; y 0 ) gọi là tọa độ của điểm M ,
x 0 là hoành độ và y 0 là tung độ của điểm
M
-Điểm M có tọa độ (x 0 ;y 0 ) kí hiệu là M (x 0 ; y 0 )
Trang 18Dặn dò
-Về học thuộc các kiến
thức đã học trong bài.
- Làm bài tập 33 sgk.