DANH SÁCH 3000 TỪ PHỔ DỤNG NHẤT GIÚP MỘT NGƯỜI GIAO TIẾP TỐT TIẾNG ANH Hãy tự khảo sát bằng cách đánh dấu X từ nào mà bạn nhận thấy mình không chắc chắn về hoặc là nghĩa của từ, hoặc là
Trang 1DANH SÁCH 3000 TỪ PHỔ DỤNG NHẤT GIÚP MỘT NGƯỜI GIAO TIẾP TỐT TIẾNG ANH
Hãy tự khảo sát bằng cách đánh dấu X từ nào mà bạn nhận thấy
mình không chắc chắn về hoặc là nghĩa của từ, hoặc là cách phát âm hoặc là cả nghĩa lẫn cách phát âm của từ đó.
Giải thích: adv = adverb (trạng từ), pron = pronoun (đại từ), v = verb (động từ),
adj = adjective (tính từ), det = determiner (hạn định từ), n = noun (danh từ), prep = preposition (giới từ), interj = interjection (thán từ), conj = conjunction (liên từ)
Họ và tên: ……… Lớp: ……… Tôi biết rõ: ………/3,000 từ
Cách tiến hành: In ra A4 toàn bộ Mỗi ngày hãy tự khảo sát 100 từ Gấp tờ giấy để che khuất cột
Vietnamese Equivalents Thử đọc và phiên âm mỗi lượt 20 từ sau đó rà soát với sự hỗ trợ củaLongman Dictionary Phiên âm kín ô ở giữa theo giọng Mỹ Kiểm tra việc nắm nghĩa bằng cách lậtxem cột Vietnamese Equivalents sau khi đã tự khảo sát xong
Common words American-English Pronunciation Vietnamese Equivalents
Abandoned (adj) /ə'bændənd/ /ə'bændən/ /ə'bændən/ Bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ
Ability (n) /ə'bɪlɪti/ /ə'bɪlɪti/ /ə'bɪlɪti/ /ə'bɪlɪti/ Khả năng, năng lực
không có tài
Không chấp thuận được
Trang 2Achieve (v) Đạt được, dành được
trưởng thành
xuất
Advertisement
(ad,advert) (n)
Mục quảng cáo
After (prep), (conj),
(adv)
Sau, đằng sau, sau khi
xáo)
Trang 3Ago (adv) Trước đây
hợp đồng
nhắm, tập trung, hướng vào
gian
All right (adj), (adv),
liên minh, kết thông gia
theo
bản
Among (also amongst),
(prep)
Giữa, ở giữa
Analyse (B.E) (A.E
Trang 4And (conj) Và
quẫy nhiễu
quẫy nhiễu
trước
Anyone (also anybody)
nữa
Apart from (also aside
from especially in A.E)
(prep)
Ngoài…ra
Apartment (n)
(especially A.E)
Căn phòng, căn buồng
Apologize (B.E also
-ise) (v)
Xin lỗi, tạ lỗi
vẻ
khẩn
chuyên cần, chuyên tâm
Trang 5for)
thuận
As (prep), (adv),
(conj)
Như (as you know…), bằng
Trang 6Attempt (v), (n) Sự cố gắng, sự thử; cố gắng, thử
Mùa thu (A.E: mùa thu là fall)
lực
trung bình
Back (n), (adj), (adv),
Backwards (also
backward especially in
A.E) (adv)
Về phía sau, lùi lại
Baggage (n)
xứng
Trang 7Bargain (n) Sự mặc cả, sự giao kèo mua bán
đặt cơ sở trên cái gì
Before (prep), (conj),
(adv)
Trước, đằng trước
Nhân danh cá nhân ai
Behaviour (B.E) (A.E
behavior) (n)
xuống, uốn cong
Trang 8Better, best Tốt hơn, tốt nhất
giá
(chèo); cánh (chong chóng)
trách, sự mắng trách
chặnBlonde (adj), (n),blond
Trang 9Bound (adj): bound to Nhất định, chắc chắn
đường
sinh đẻ; nòi giống
phát thanh, quảng bá
doanhBusinessman,
Trang 10But (conj) Nhưng
đựng
thi
Trang 11quăng, sự ném (lưới), sự thả (neo)
Centimetre (B.E) (A.E
tính, đặc điểm
giao nhiệm vụ, giao việc
chuyện gẫu
Trang 12Cheat (v), (n) Lừa, lừa đảo; trò lừa đảo, trò gian
lận
chất
họcCheque (n)(B.E) (A.E
check)
Tấm séc
léo
lách cách, cú nhắp (chuột)
Trang 13Close (v) Đóng, khép, kết thúc, chấm dứt
quyền ra lệnh, quyền chỉ huy
luận, phê bình, chú thích, dẫn giải
ủy thác; ủy nhiệm, ủy thác
giam, bỏ tù
Trang 14Competition (n) Sự cạnh tranh, cuộc thi, cuộc thi
đấu
nại, đơn kiện
sự dính líu tới
việc)
luận
điều khiển, chỉ huy
va chạm
mừng, khen ngợi (s)
biết rõ
lưu ý đến
sự quan tâm
Trang 15Consist of (v) Gồm có
kiến
cuộc chiến đấu, chiến tranh
tra, không bị hạn chế
nhận thức thấy
Cookie (n)(especially
Trang 16Cough (v), (n) Ho, sự ho, tiếng hoa
tòa, phiên tòa
ngân hàng
phạm
bình, lời phê phánCriticize (B.E also -ise)
băng qua; băng qua, vượt qua
cao nhất
Trang 17Cry (v), (n) Khóc, kêu la; sự khóc, tiếng khóc,
sự kêu la
cách điều trị; thuốc
sự uốn quăn
(nước), luống (gió)
uốn cong, bẻ cong
quán
theo chu kỳ, đi xe đạp
hư hại, làm hỏng, gây thiệt hại
múa, khiêu vũ
nguy cơ, mối đe dọa
đề ngày tháng, ghi niên hiệu
thỏa thuận mua bán
thưa, thưa
Trang 18Debate (v), (n) Cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi;
tranh luận, bàn cãi
trạng đổ nátDecember (n) (abbr
Dec.)
Tháng mười hai, tháng chạp
phân xử
suy tàn
kế hoạch), sự tiêu tan (hy vọng )Defence (B.E) (A.E
defense) (n)
Cái để bảo vệ, vật để chống đỡ, sựche chở
thích thú; làm vui thích, làm say mê
bày
giao hàng; sự bày tỏ, phát biếu
cầu
lộ
khu bày hàng
vào, trông mong vào
Trang 19Deposit (v), (n) Vật gửi, tiền gửi, tiền đặt cọc; gửi,
phát từ, bắt nguồn, chuyển hóa từ(from)
trốn
Phác thảo; phác họa, thiết kế
cản trở
Trang 20Dig (v) Đào bới, xới
viết cho ai, điều khiển
không giống; không hợp
khác nhau
mong đợi; thất ước, làm thất bại
thải (người làm)
bày ra, phô bày, trưng bày
Trang 21Disturb (v) Làm mất yên tĩnh, làm náo động,
quấy rầy
Double (adj), (det),
(adv), (v), (n) Đôi, hai, kép; cái gấp đôi, lượnggấp đôi; làm gấp đôi
ngờ vực
Downstairs (adv), (adj),
(n)
Ở dưới nhà, ở tầng dưới; xống gác;tầng dưới
Downwards (also
downward especially in
A.E) (adv)
Xuống, đi xuống
với sân khấu
khiển)
máu )
Trang 22Dry (adj), (v) Khô, cạn; làm khô, sấy khô
thích đáng
phủi bụi
trách nhiệm
Each other (also one
another) pron
Nhau, lẫn nhau
thanh thản, làm yên tâm, làm dễchịu
đông, ở phía đông
Either (det), (pron),
Trang 23Elevator (n) Máy nâng, thang máy
Email (also e-mail) (v),
(n)
Thư điện tử; gửi thư điện tử
rắc rối, gây khó khăn
nợ
người
hưởng, có được
Trang 24Enjoyment (n) Sự thích thú, sự có được, được
chiêu đãi
quyền làm gì
tiếp nhận (pháp lý)
ngang tài, sức; bằng, ngang
lỗi thoát
cetera)
Vân vân
điềm đạm, ngang bằng
Trang 25Everyone (also
hại
phía dưới)
sinh)
mong đợi
nghiệm
Trang 26Experiment (n), (v) Cuộc thí nghiệm; thí nghiệm
thạo
khẩu
hành
diễn đạt
(thời gia(n).), dành cho, gửi lời
cho, gửi lời
phụ trợ
đảm bảo
Trang 27Famous (adj) Nổi tiếng
tưởng tượng
Favour (B.E) (A.E
something )Favourite (A.E favorite)
(adj), (n)
Được ưa thích; người (vật) được
ưa thích
nét đặc biệt, đặc trưng của…
February (n) (abbr
Feb.)
Tháng 2
cuộc chiến đấu
miêu tả
Trang 28Find (v) Tìm, tìm thấy
phần cuối
vũng vàng, mạnh mẽ
First (det), ordinal
((n)bóng)
Following (adj), (n),
(prep)
Tiếp theo, theo sau, sau đây; sau,tiếp theo
báo
Trang 29Forever (B.E also for
thành, được tạo thành
cảm
đông, làm đóng băng
Trang 30công quỹ
khổng lồ, phi thường
Trang 31Glass (n) Kính, thủy tinh, cái cốc, ly
Goodbye
(exclamation), (n)
Tạm biệt; lời chào tạm biệt
chấtGram (B.E also
gramme) (n) (abbr G,
gr)
Lạng, Gram
cấp
nghiêm trọng
Grocery (A.E usually
Trang 32Grow up Lớn lên, trưởng thành
lãnh; cam đoan, bảo đảm
Trang 33Heel (n) Gót chân
chị ấy, cái của bà ấy
chính bà ta
nhất, đẹp, sáng nhất
chính anh ta
cho thuê
anh ấy; cái của nó, cái của hắn, cáicủa ông ấy, cái của anh ấy
làm ở nhà
Honour (B.E) (A.E
ngang, nằm ngang (trục hoành)horn (n) /hɔ:n/ sừng (trâu, bò )
Trang 34Hospital (n) Bệnh viện, nhà thương
Humour (B.E) (A.E
tưởng
nhất, giống hệt
rằng, cho rằng
hưởng
Trang 35tráo, lợi dụng
tượng, làm cảm
dấu
thêm
xảy ra; vẫn thường thấy, nghe
truyền
hưởng, tác động
Trang 36tên gọi)
hại, điều tổn hại
Inside (prep), (adv),
(n), (adj)
Mặt trong, phía, phần trong; ởtrong, nội bộ
nhục
phía trong
phỏng vấn, nói chuyện riêng
Trang 37Invest (v) Đầu tư
đưa ra
vật đó; cái của điều đó, cái của convật đó
con vật đó
Jewellery (B.E) (A.E
jewelry) (n)
Nữ trang, kim hoàn
chỗ nối, đầu nối
cợt
đường, chặng đường đi
phánJudgement (also
judgment especially in
A.E) (n)
Sự xét xử
hơn
Trang 38Justice (n) Sự công bằng
đến
Last (det), (adv), (v),
nhất
Trang 39Laugh (v), (n) Cười; tiếng cười
thủy, buổi giới thiệu sản phầm
hướng dẫn
Least (det), (pron),
(adv)
Tối thiểu; ít nhất
nói chuyện
Less (det), (pron),
năng; có thể, chắc vậy
Trang 40chế
nối
không vững
Little (adj), (det),
Lot: a lot (of) (also lots
(of) (pron), (det), (adv)
Số lượng lớn; rất nhiều
thích
Trang 41Luck (n) May mắn, vận may
thuật, ảo thuật
con trống, đực
khiển
Manufacture (v), (n)
quân, cuộc diễu hành
ghi dấu
chúng
chọi, sánh được
Trang 42đo lường
gian, sự môi giới
Trang 43Mind (v), (n) Tâm trí, tinh thần, trí tuệ; chú ý, để
ý, chăm sóc, quan tâm
sai lầm
nghe, ghi phát thanh, giám sát
(adv)
Hơn, nhiều hơn
Motorcycle (B.E also
Trang 44Movement (n) Sự chuyển động, sự hoạt động; cử
động, động tácMovie (n)(especially
A.E)
Phim xi nê
Mr (also mr A.E, B.E)
sinh sôi nảy nở
Near (adj), (adv),
Neither (det), (pron),
Trang 45Nerve (n) Khí lực, thần kinh, can đảm
lắng
nữa
Nobody (also no one)
pro (n)
Không ai, không người nào
bình thường
chép
Number (abbr No.,
no.) (n)
Số
tiêu, khách quan
Trang 46Occasion (n) Dịp, cơ hội
Offence (A.E offense)
(n)
Sự vi phạm, sự phạm tội
chịu
viên chức, công chức
chính thức
One number, (det),
mạc, lễ khánh thành
đối, phản đối
Opposite (adj), (adv),
Trang 47lại, sự phản đối; phe đối lập
được tổ chức
nguyên; nguyên bản
đáo; khởi đầu, đầu tiên
mặt khác
dáng, nét ngoài
Outside (n), (adj),
(prep), (adv)
Bề ngoài, bên ngoài; ở ngoài; ngoài
đánh bại (khó khăn)
nhìn nhận
kiện
Trang 48Painting (n) Sự sơn; bức họa, bức tranh
Quá khứ, dĩ vãng; quá, qua
thường
Per cent (A.E usually
percent) (n), (adj),
(adv)
Phần trăm
Trang 49Perform (v) Biểu diễn; làm, thực hiện
sự biểu diễn
cá tính
được yêu thích
theo luật tự nhiên
hoạch, dự kiến
Trang 50Planet (n) Hành tinh
Please (exclamation),
(v)
Làm vui lòng, vừa lòng, mong Vuilòng, xin mời
thú vị; ý muốn, ý thíchPlenty (pron), (adv),
Quá trưa, chiều, tối
chấm (câu )
độc, tẩm thuốc độc
đại; nổ bốp
Trang 51dân; được nhiều người ưa chuộng
được
lòng tôn kính, tôn thờ; khen ngợi,tán dương
hiện diện
thời; bày tỏ, giới thiệu, trình bày
giới thiệu
ấn
Trang 52Presumably (adv) Có thể được, có lẽ
hôm trước), ưu tiên
kiêu căng, tự phụ
nguyên sinh; sơ cấp, tiểu học
tắc
chế biến, gia công, xử lý
tiến triển, phát triển
hoạch
nhắc nhở
Trang 53Pronounce (v) Tuyên bố, thông báo, phát âm
mong chờ
đối, phản kháng
diện
cấp, chu cấpProvided (also
providing) (conj)
Với điều kiện là, miễn là
nhân dân
chuyên môn
Trang 54Quarter (n) 1/4, 15 phút
Railway (B.E) (A.E
railroad) (n)
Đường sắt
Trang 55cách, sự cải thiện, cải tạo
tâm, sự chú ý (lời chúc tụng cuốithư)
máy ghi
sự hối tiếc
gì
từ quan hệ
phát hành; sự giải thoát, thoát khỏi,
sự thả, phóng thích, sự phát hành
khỏa; sự trợ cấo; sự đền bù
ý; nhận xét, phê bình, để ý, chú ý
Trang 56sự chỉnh tu
bản tường trình
mặtRepresentative (n),
(adj)
Điều tiêu biểu, tượng trưng, mẫu;miêu tả, biểu hiện, đại diện, tượngtrưng
thỉnh cầu, đề nghị, yêu cầu
sự cứu nguy
trước; sự dự trữ, sự để dành, sựđặt trước, sự đăng ký trước
có nhà ở, cư trú, thường trú
ứng, sự đáp lại
nhiệm trước ai, gì
ngơi
Trang 57Restaurant (n) Nhà hàng ăn, hiệu ăn
(bus, điện, xe đạp)
thiện, điều phải, tốt, bên phải
dậy, đứng lên, mọc (mặt trời), thànhđạt
tranh
quấn, cuộn
Trang 58Root (n) Gốc, rễ
Round (adj), (adv),
thường lệ, thông thường
Rubbish (n)(especially
sự hỏng, sự đổ nát, sự phá sản
huy, điều khiển
lên, sự lao vào, sự xô đẩy
không may mà
cánh buồm, chuyến đi bằng thuyềnbuồm
Trang 59chuộc tội
mãn, làm vừa ýSaturday (n) (abbr
hãi, sự kinh hoàng
thời khóa biểu, lên kế hoạch
thực hiện; lược đồ, sơ đồ
được, thành công, cho điểm
tra; tìm kiếm, thăm dò, điều tra
Second (det), ordinal
number, (adv), (n) Thứ hai, ở vị trí thứ 2, thứ nhì;người về nhì
Trang 60Self (n) Bản thân mình
cuối Trường trung học, Cao đẳng,ĐH
được
phạm
ra, chia tay
riêng, vật riêng
thânSeptember (n) (abbr
Sept.)
Tháng 9
giản dị, mộc mạc (kiểu cách, trangphục, dung nhan)
giũ
đóng góp, phần tham gia, phần chiasẻ
Trang 61Sheep (n) Con cừu
phiến, tờ
náu; che chở, bảo vệ
thay đổi, sự luân phiên
động, sự choáng; chạm mạnh, vamạnh, gây sốc
động
bắn; đâm ra, trồi ra
sự bày tỏ
như bạc
Trang 62Simply (adv) Một cách dễ dàng, giản dị
Since (prep), (conj),
(adv)
Từ, từ khi; từ khi, từ lúc đó; từ đó,
từ lúc ấy
Tài giỏi, khéo tay
mỏng, lát mỏng
cười
hơi
Trang 63Society (n) Xã hội
Somebody (also
hay cách khác
cái gì đó
phân loại
nam; hướng về phía nam
trữ, đồ dự phòng
nói, bài nói
Trang 64Spin (v) Quay, quay tròn
mặc dù, bất chấp
sự chia ra
bơm, phun, xịt
chuẩn, phù hợp với tiêu chuẩn
sao, đánh dấu sao
chằm
khởi đầu, khởi hành
(thuộc) nhà nước, có liên quan đếnnhà nước; phát biểu, tuyên bố
bố, sự trình bày
qua củi, cán
Trang 65Sticky (adj) Dính, nhớt
cuộc bãi công, cuộc đình công
vuốt ve; vuốt ve
chiến đấu
thu
nghiên cứu
Trang 66Substantial (adj) Thực tế, đáng kể, quan trọng
quen, hợp với
quanh
sát, nhìn chung, khảo sát, nghiêncứu
Trang 67Survive (v) Sống lâu hơn, tiếp tục sống, sống
sót
nghi, người bị tình nghi
nghi
động
ngọt
tục cái gì
chuyện, cuộc thảo luận
Trang 68Teaching (n) Sự dạy, công việc dạy học
nước mắt
thuật
Telephone (also
phone) (v), (n)
Máy điện thoại, gọi điện thoại
nghiệm; kiểm tra, xét nghiệm, thửnghiệm
That (det), (pron),
Theatre (B.E) (A.E
theater) (n)
Rạp hát, nhà hát
Trang 69Think (v) Nghĩ, suy nghĩ
nhiên, tuy vậy
nghĩ, tư tưởng, tư duy
Timetable (n)
đầu vàoTire (v)(B.E, name), (n)
(A.E) (B.E tyre)
Làm mệt mỏi, trở nên mệt nhọc;lốp, vỏ xe
To (prep), (infinitive
marker)
Theo hướng, tới
mặt, ăn mặc, chải tóc )
Trang 70Theo hướng, về hướng
giữ, chặn lại
những chuyến đi
Trang 71Traveller (B.E) (A.E
hướng
lừa, lừa gạt
dạo, du ngoạn
quay
sinh
xoắn
dướiUnderground (adj),
Trang 72Underwater (adj), (adv) Ở dưới mặt nước, dưới mặt nước
nhất
Until (also till) (conj),
(prep)
Trước khi, cho đến khi
Upstairs (adv), (adj),
(n)
Ở tên gác, cư ngụ ở tầng gác; tầngtrên, gác
ngày lễ
khác nhau
đổi
Trang 73Varied (adj) Thuộc nhiều loại khác nhau, những
vẻ đa dạng
doanh; liều, mạo hiểm, cả gan
sự đi thăm, sự thăm viếng
trông chờ
nóng
sa mạc; bỏ hoang
gác, sự canh phòng
Trang 74Wave (v), (n) Sóng, gợn nước; gợn sóng, uốn
thành sóng
Wednesday (n) (abbr
Wed., weds.)
Thứ 4
Welcome (v), (adj),
Well (adv), (adj),
tây
When (adv), (pron),
(conj)
Khi, lúc, vào lúc nào
có Không
Whilst (conj)
(especially B.E)
Trong lúc, trong khi
thầm, tiếng xì xào
thổi còi
thế nào
người nào, dù ai
Trang 75Widely (adv) Nhiều, xa; rộng rãi
lòng mong muốn
phụng, tôn thờ
thường, gây thương tích
Trang 76Write (v) Viết
xong, tuy thế, tuy nhiên
các anh, các chị, các ông, các bà,các ngài, các người, chúng mày
mày; của các anh, của các chị, củacác ngài, của chúng mày
ngài, cái của mày; cái của các anh,cái của các chị, cái của các ngài,cái của chúng mày
mày, tự mày, tự mình
tuổi niên thiếu