1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập và lời giải điện từ học phần 2

338 5 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Và Lời Giải Điện Từ Học Phần 2
Định dạng
Số trang 338
Dung lượng 24,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

64+ 24 Khi đó ắc quy cung cấp dòng ngắn mạch là 3003 Mang tuyén tính một chiều dc bắt kì một # tải được nỗi giữa hai điểm bat ki A va Ö của mạng tương đương với một mạch nỗi tiếp bao g

Trang 1

PHAN III

PHAN TICH MACH DIEN

Trang 2

Phân tích mạch điện 319

1 PHAN TÍCH MẠCH ĐIỆN CƠ BẢN (3001-3026)

3001 Giả thiết rằng các điện áp đầu vào 1⁄4, V2, va V3 trong mach điện trên hình 3.1 có thể nhận các giá trị hoặc bằng 0 hoặc bằng 1 (0 có nghĩa là nỗi dan) Như vậy có 8 tổ hợp khả dĩ của các điện áp đầu vào Hãy tính điện áp dau ra Vour d6i với từng khả năng nay

Trang 3

320 Bài tập & lời giải Điện từ học

hình, Theo định luật KirchhoẾ ta có

V3 = |2(t3 — ig) + 2(i3 — i4)) A,

V2 — V3 = [2(¢2 — 41) + (42 — 14) + 2(0a — 24)]R,

VY — V2 = [22] + (41 — 74) + 2(ñ — da),

O = 2(i4 — ig) + (ig — 22) + (l — „) +2

Sau khi giải tìm ¡a, ta được

Trang 4

Phan tich mach dién 321

Lời giải:

Theo định lý Thevenin, suất điện động tương dương là hiệu điện thê giữa

3 và H khi dong dién dau ra bằng 0, nghĩa là, hiệu điện thé hé mạch

51+6 l5=3

£9 = Van =

Điện trỏ trong tương đương là điện trỏ khi ắc quy được ngắn mạch, nghĩa là,

tõ hợp song song của các điện trở

_ 8x44

— 4,82

64+ 24 Khi đó ắc quy cung cấp dòng ngắn mạch là

3003 Mang tuyén tính một chiều (dc) bắt kì (một # tải được nỗi giữa hai điểm bat ki A va Ö của mạng) tương đương với một mạch nỗi tiếp bao gồm một ắc

quy với suất điện động V và một điện trở z như thấy trên hình 3.4

(a) Hãy tính V và r của mạch trong hình 3.5

(b) Hãy tính W và r của mạch trong hình 3.6

(c) Hay tinh V va r của mạch trong hình 3.7

(Gợi ý: Sử dụng phép quy nạp toán học)

(Chicago)

Trang 5

322 Bài tập & lời giái Điện từ học

Trang 6

và khôi lượng 0,045 gram trên mét Bạn có nghĩ rằng sợi dây này sẽ bị nóng

chảy không? Vì sao?

(Columbia) Lời giải:

Các thông số có liên quan là

Tổng điện dung Œ = 4 x 1= 4F,

Năng lượng tích trữ trong tụ điện

1 1

E=5 CV? = 5 x 4x 10-® x 2002 = 0,08J ,

Điện trở của sợi đây đồng R = 4 x 5 x 10~3 = 0,02 9,

Khôi lượng của sợi dây dồng m = 0,045 x 5 x 10-3 = 0, 225 mg,

Điểm nóng chảy của đồng ¿ = 13560C,

Nhiệt dung riêng của đổng e = 0,091 cal/g:0C

Nếu sợi đây đồng ban đầu ở nhiệt độ phòng (¿ = 250C), nhiệt cần thiết để

đưa nó đến điểm nóng chảy là

Q = cmAt = 0,091 x 0,225 x 107? x (1356 — 25)

= 0,027 cal = 0,11 J

Vì Q > E sợi dây đồng sẽ không bị nóng chảy

3005

Trong hình 3.9, khoá S đã đóng và một dòng điện một chiều không đổi

T = V/R được thiết lập trong một mạch nỗi tiếp 7 đơn giản Bây giò khoá

S bat ngờ ngắt Điều gì sẽ xảy ra đôi với năng lượng ‡ r7? đã được tích trữ

Trang 7

324 Bài tập & lời giải Điện từ học

ro v

Hinh 3.9

3006 (a) Tụ điện trong mạch diện trên hình 3.10 được chế tạo từ hai tắm kim loại vuông phẳng mỗi cạnh dài Z và cách nhau một khoảng cách ở Diện dung

(b) Gọi Vụ là hiệu điện thế hiệu ban đầu giữa các bản cực của tụ điện Khi

đó năng lượng được tích trữ là W = ÿ ŒW Sau khi công tắc đóng tại † = 0,

Trang 8

RyRy ROR R2 1 R¿‡Rạ

điểu kiện /u = J) + Jy cling với điều kiện sự tiêu tán công suất tối thiểu sẽ

dẫn đến các giá trị dòng điện giỗng như ta tính bằng các biểu thức mạch điện thông thường

(SUNY, Buffalo)

nh Ry

Fo

RR R+

Đẳng thức trên dẫn tới một phương trình bac hai cia R

TỪ - RLR~ RịR;ạ =0

Trang 9

326 _ Bài tập & lời giải Điện từ học

Nghiệm dương của nó cho điện trở tương đương

một cách lý tưởng bằng cách nào sau đây:

(a) chính xác chỉ bằng một chuỗi vô hạn các bộ lọc RC

Trang 10

Phan tich mach dién - 327

3009 Một xung điện áp vuông (H 3.15) được đưa vào đâu A của một mạch điện như trên hình 3.14, Tín hiệu xuất hiện tại B sẽ như thé nao?

Hằng số thời gìan của mạch này là

Va = Su(t) — 5u(t-— 1),

Và = 5e” "u(1) — 5e~#~1/Tu(‡ — 1)

= 5e tu() - 5e ŒrHu(t— 1), trong dé t tinh bang ms Dé thị theo thời gian của Vạ được cho trong hình 3.16

28ĐIỆN TỪ HỌC

Trang 11

328 - Bài tập & lời giải Điện từ học

vậy năng lượng tích trữ trong tụ điện 3 pF la

1 E=psx3x 1078 x 0,53? = 0,42 x 108 J

Trang 12

Phan tich mach dién - 329

3011

Hinh 3.18 cho thấy một mạch điện có hai tụ điện và hai điết lý tưởng vận hành nhờ một máy phát điện ấp Máy phát sinh ra một sóng vuông ở trạng

thái đừng có biên độ V, đối xứng quanh điện thé 0, như được minh hoạ trên

hình tại điểm a trong mạch Hãy vẽ phác dạng của sóng và chỉ ra các giá trị của các mức điện áp tại điểm b và c trong mạch

Giả sử trong khi có một xung âm, hiệu điện thé trên Œ¡ và C¿ lần lượt là

Vị và W¿ với các hướng đã được chỉ ra trên hình 3.19()

Các điểm a,b và c có các điện thế

Vạ =—V =—VWi—Vỳ, W=We=-Ws.

Trang 13

330 Bài tận & lời giải Điện từ học

Bảy giờ điện thế tại a tăng vọt thành +V Hiệu điện thể trên Œ¿ vẫn giữ là

» vi nó không có khả năng phóng điện (xem H 3.19(a)), trong khi hiệu điện thé trên Œ¡ thay đổi thành +W' Ta có

Ve = —2V tai tat cả mọi thời gian

Dạng sóng tại các điểm a, b va c được chi ra trong hinh 3.20

Hình 3.20

3012 Cho mạch điện như trên hình 3.21, các rụ điện ban đầu tích điện đến hiệu dién thé Vp Tai t = 0 công tắc được đóng Hãy tìm biểu thức của hiệu điện

thể tại điểm A sau thời gian ¿

(UC, Berkeley)

Trang 14

Phan tich mach dién 331

Trang 15

332 Bài tập & lời giải Điện từ học

Một mạch điện bao gồm hai vòng và ba nhánh Nhánh dầu tiên chứa một

ắc quy (có suất điện động e và điện trở trong R¡) và một khoá § mở Nhánh thứ hai chứa một điện trở có giá trị Ry va một tụ điện chưa tích điện có điện dung Œ Nhánh thứ ba chỉ có một điện trở có giá trị Rs (xem H., 3.22)

(a) § đóng tại ý = 0 Hãy tính điện tích g trên Œ như một hàm của thời gian ¿ với ‡ > 0

(b) Lặp lại bài tập trên nhưng với điện tích ban đầu Qo trên C

(SUNY, Buffalo)

Lời giải:

Gọi dòng điện trong ba nhánh là 7, ï¡, và T¿ như chỉ rõ trên hình 3.22 và

điện tích trên Œ là q tại thời điểm t > 0 Theo định luật Kirchhoff ta có

Trang 16

(a) Nêu q(0) = 0, khi dé d = —4, va

y= sles #— ALL~# ”)= Ty nạ 3 —|1—e exp 4 “Hy ity + RyRy + RaRU)C = i}

(b) Nếu g(0) = Qo, thid = Qu - 4, va

Trang 17

334 Bài tập & lời giải Điện từ học

một thời gian đải thì được mỏ ra và giữ ở trạng thái mở trong một thời gian dài (Chú ý đên hình vẽ của mạch và cac gia tri cla V, Ry, Hạ, và Lọ đã được

Rdl dt

Lay tich phân hai về ta được

t Infe T()R] -——+K,

trong đó r — ] và K là hằng số Dat ƒ = /(U) tại? = 0 va J = /(se) khi

Bây giò hãy xét mạch trong hình 3.23

(1) Khi công tắc vừa mới đóng, ta có

Tạ,(0) = Ry + Re =0.81A

Trang 18

Phân tích mạch điện 335 Sau khi công tắc đóng một thời gian dài, ta có

Năng lượng tích trữ trong cuộn cảm ¡ tại thời điểm này sé tiêu tán hoàn toàn trong điện trở #; Như vậy nhiệt tiêu tán trong Ro la

Wr, = 7 LI?(0) = ; x 10 x 100 = 500 J

3015

Công tắc S trong hình 3.24 đã được mỏ trong một thời gian dai Tại thời

điểm ‡ = 0, S đóng Hãy tính dòng điện 7; đi qua cuộn cảm như một hàm của

thời gian

(Wisconsin)

Trang 19

336 Bai tập & lời giải Điện từ học

Giả thiết cuộn cảm có điện trở nhỏ không đáng kể Khi đó tại ( = 0 và

t=Ằœ,

1,(0)=0,

10 Ti(se) = an = 0,05 A

Điện trở tương đương khi nhìn từ các đầu của ø là

200 x 200

= ee mat

200 + 200 100 cho hằng số thời gian như sau

L_ 10-5 -T

“Re 71925

tại thời điểm , dòng đi qua ¿ là

1) = 1u(se) + (Tu(0) ~ 1u(œ1)c

= 0,080) eS A

3016 Xét hình 3.25,

(a) Khoá S đặt ở vị trí A trong một thời gian dài Các suất điện động là một chiều Hãy xác định các dòng điện (độ lớn và chiều) qua 21, Ay, ava L?

(b) Khoá K bắt ngỡ chuyển đến vi tri B Ngay sau khi chuyển khoá 5, dòng điện trong z:, ị, 7¿ và L là bao nhiêu?

Trang 20

(€) Sau một thời gian dài ở vị trí B, dong dién qua <2, Ry, Ry va L là bao nhiều?

In, ai = 0,5 mA, theo chiéu về bên trái;

I, = In, = 0,5 mA, theo chiéu đi lên;

I, = Ie, = 0,5 mA, theo chiều đi xuống

(b) Khi khoá S bất ngờ chuyển dén vi tri B, /;, tite thai co gia tri khong déi,

cụ thể là 7 = 0,5 mA và có chiều đi xuống phía dưới Gọi dong dién qua R;

và #¿ là Ï„, và /n,, chiều của chúng tương ứng là sang phải và đi lên 3ây giờ

taco

Tp, +0,5 x 107-3 = Tp,

Ia, Ry + Inge = Ur, + Iz) x 10" = ey = 10

Giải các phương trình này ta được

R, = 0,25 mA, hướng sang phải; fx, = 0,75 mA, huGng lén trén; 1,, = 0,25 mA, hưởng đi xuống; 1¡ =0,5mA, hướng đi xuống (e) Sử dụng kết quả của (a) nhưng thay thé ¢ = 5 > V bằng < = -10 V ta có

fay = = = I1 mA, hướng sang phải; Ir, =

Trang 21

338 _ Bài tập & lời giải Điện từ học ï„ = 1 mA, hướng lên trên; Je, = 1 mA, hướng đi xuống

3017

Nhu thấy trên hình 3.26, khoá # đặt tại vị tri A trong một thời gian dài,

‘Tai t = 0 no bắt ngờ chuyển đến vị trí B Ngay lập tức sau khi tiếp xúc với B: (a) Dòng điện đi qua cuộn cảm 7 là bao nhiêu?

(b) Tốc độ thay đổi theo thời gian của đòng điện qua # là bao nhiêu?

(c) Điện thể của điểm B (so với đấu là bao nhiêu?

(đ) Tốc độ thay đổi theo thời gian của hiệu điện thế trên ø là bao nhiều? (e) Giữa khoảng ¿ — 0 và ? = 0 1s, tổng năng lượng tiêu tán trên #‡ là bao nhiều?

Trang 22

Phan tich mach dién 339 (d) Khi ¥;, — Ve = 21.8,

iff) =in(Qe Et=e MA,

toàn bộ năng lượng tiêu tán trên # trong khodng tit t = 0 dén ¢ = 0,15 1a

Trang 23

340 Bài tập & lời giải Điện từ học Lời giải:

Đầu ra của nguồn điện áp xung 1a u(t) — u(t — 1) V, với t tỉnh bằng ps Dap img nhay bac cua mach CR 1a u(tje~/®° với /#Œ tính bằng /s Như vậy đầu

Vo = u(tje 1 — ule — Ley

Trang 24

Phân tích mạch điện 341 Trong tất cả các trường hợp trên ? déu tinh bing ps

3019

Khoả § được đặt tại vị trí A như trên hình 3.30

(a) Hay tìm độ lồn và chiêu (lên trên hoặc xuống dudi theo trang sách) của các dòng điện qua ï\, ñ¿, và #¿, sau khi khoá § ở vị trí 4 một vải giây Bây giờ khoá § được đẩy đễn vị trí B (vị trí mở)

(b) Hãy xác định độ lớn và chiểu của các đòng điện qua ñị, ñ¿, va Ry ngay sau khi khoá S được đẩy đến vị trí B

(c) Hãy xác định độ lớn và chiéu của các dong dién qua Ai, Ae, va R3 ntta giây sau khi khoá S được đẩy từ A đên B

Một giây sau khi khoá S được đẩy từ A đến B, cuối cùng nó được đẩy từ B đến

Hinh 3.30 Lời giải:

Gọi các dòng điện di qua Ry, R2, Ry ln luot 4, is, és

(a) Khi công tắc được đẩy đến vị trí A, ngay lập tức ta có

Trang 25

342 Bài tập & lời giải Điện từ học

is(©œ) = Poa Fy 1) =0,47A

Như thấy từ hai đầu của Lị điện trở trong mạch là

R=Rs+ RiRz/(Rì + Rạ) =1,79,

và hằng số thời gian là

5 1

T=hi/R=T5= 93g 5

Stt dung i(t) = i(o0) + |i(0) — i(co)Je—*/7, (xem bài tập 3014) ta có

iŒ) = 0,59 — 0, 19e—®3“! A, hướng lên trên,

ia(£) = 0,12 +0,28e—93“! A, hướng xuống đưới,

ia(#) = 0,47(1 — e~°3) A, hướng xuống dưới

(b) Sau khi công tắc ở vị trí A một vai gidy, ta cd thé coi e734" ~ 0 TY quy

luật đòng điện trong một cuộn cảm không thể thay đổi đột ngột, tại thời điểm

công tắc được đẩy đến B ta có

i3(0) = 0,47 A, huéng đi xuống,

va nhu vay

ñ(0) =0, in(0) = 0,47 A, hướng đi lên _

Trang 26

Phân tích mạch điện 343

ta có

ig(t) = 0,47e~-°! A, hung di lén;

ig(t) = 0,472" A, hudng đi xuống

Do dé déi véi t = 0,5

i2(0,5) = 0,37 A, hướng đi lên;

ia(0,5) = 0,37 A, hướng đi xuống

(đ) Ta kí hiệu các khoảnh khắc ngay sau và trước khí ¿ = 1 slà I+ Ta có

¡a(1—) = 0,47e~05 = 0,29 A, có chiều xuống phía dưới Vì dòng điện trong

cuộn cảm không thể thay đổi đột ngột, fa có

is(1+)=0, — 7a(1+) = 0,29 A, hướng đi xuống

(b) Tương tự đỗi với œ rât lớn nhưng không vô hạn

(e) Hãy vẽ phác một cách định tính đường cong mô tả sự phụ thuộc của số chỉ của vôn kế theo ¡, nhận dạng và giải thích từng nét đặc trưng đặc biệt (d) Hãy tìm một biểu thức cho số chỉ của vôn kế trong toàn bộ dải w

(Princeton)

23-DIEN TU HOC

Trang 27

344 Bài tập & lời giải Điện từ học

(c) Dat w) = we we = plage VÌ Lạ(» > LyC), ay > we Dé thi biểu diễn sự phụ thuộc của số chỉ của vôn kế theo w cé dang như trên hình 3.34

Hệ này có tính cảm kháng w nam trong ving (0, w2), va là hệ điện dung thực

Trang 29

346 Bai tập & lời giải Điện từ học

3021 Cho mạch điện như trong hình 3.35, hệ số hỗ cảm của hai cuộn ⁄¡ và Le

iy in Hinh 3.35

(a) Hãy tìm dòng điện tức thời (2) mà đao động tử phải tạo ra như một hàm của tần số của nỏ

(b) Xác định công suất trung bình đã được cung cấp bởi dao động tử như một hàm của tần số là bao nhiêu?

(c) Xác định dong điện khi rẳn số đao động tử bằng tan số cộng hưởng của mạch thứ cấp?

(d) Xác định góc lệch pha của đòng điện đầu vào với điện áp kích thích khi tần số dao động tử gần bằng tân số cộng hưởng của mạch thứ cấp?

Trang 30

Cho mạch điện như trên hình 3.36, w, Ri, Ro va L 1a cô định; C va M (độ

hỗ cảm giữa hai cuộn cảm giông nhau 7U) có thể thay đổi được Hãy tìm các

giá trị của AM và Œ để công suất tiêu tán trên điện trỏ #3 là cực đại Công suất cực đại đó là bao nhiêu?

Trang 31

348 Bài tập & lời giải Điện từ học

moc Vosinwt cies “

Hinh 3.36

Nếu cản, có thể giả thiét Rp > Ry, wL/ Ry > 10

(Princeton) Lời giải:

Giả thiết rằng các dòng điện sơ cấp và thứ cấp có chiều như trên hình 3.36,

ta có phương trình mạch điện

Vụ — Rif 1 hị a +41) +j My,

LJwl

0 = /,Ro+ jolingt joMh,

Hệ phương trình trên có nghiệm

jeMCVy CÄ9(12 A2) RyRy] L +5[% - MT,

Vi Py = 3)fo|? Re, nén khi |7¿| cực đại thi P› cũng cực đại, Ta có

wu

| tte 212 Ry Ry-L} /C)~u2MÏỦ+ +[xe(% SEC(i + R2)] }

Vì tử số cổ định và mẫu số là căn bậc hai của tổng hai số hạng binh phương, nên khi hai số hạng binh phương đạt cực tiểu đồng thời thì |7a| sẽ đạt giả trị cực đại Cực tiểu của thành phân bình phương thứ hai bằng 0, ta cần có

Trang 32

và h, Hãy tính:

(a) Dòng điện sơ cấp ban đầu

(b) Dòng điện thứ cấp ban đầu

(c) Thời gian để điện áp WV giảm đến e—! giá trị ban đầu của nó

(d) Tổng năng lượng tiêu tán hoàn toàn trên #¿

(Wisconsin)

Loi giai:

Vì máy biển thế là lý tưởng, ta có

Np/Ns = Vp/Vs Npy/Ne = s/Ip :

Trang 33

350 : ¬ Bài tập & lời giải Điện từ học

Trang 34

Phân tích mạch điện : 351 năng lượng tiêu tan trén R, la

độ hỗ cảm Aƒ — 1 mH tại 200 Hz với 8 < 0,01

Vy = jwMI — [Mu 2/2.

Trang 35

352 Bài tập & lời giải Điện từ học

Một “hộp đen” có hai đầu ra được biết có chứa một cuộn cảm 7, không có

tốn hao, một tụ điện không tổn hao Œ và một điện trở thuần # Khi một pin

1,5 V được nỗi với hộp, một dòng điện 1, 5 mA chạy qua Khi một điện áp xoay

chiều có giá trị hiệu dụng 1,0 V tại tần số 60 Hz được nỗi với hộp, một dòng

điện có cường dé hiéu dung 0,01 A chay qua Khi tằn số xoay chiều tăng trong khi điện áp đặt vào được giữ không đổi, người ta phát hiện dòng điện đi qua

một điểm cực đại 100 A tại ƒ = 1000 Hz Xác định mạch điện bên trong hộp

và các giá trị của #, 1, và Ở

(Princeton)

Lời giải:

Khi một điện áp một chiểu được nỏi với hộp, có một đòng điện hữu hạn

chảy qua Vì cả Œ và L đều không tổn hao, điều này cho thây rằng R phải song

song với Œ hoặc với cả hai L C Tai cộng hưởng, một đòng điện lớn 100A đã được quan sát thây đôi với một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 1 V Sự cộng hưởng lớn này không có khả năng xảy ra nêu 7, và Œ mắc song song, bắt

kể có nỗi với R hay không Do đó mạch chỉ có thể như trên hình 3.40 với L, Œ

mắc nỗi tiếp Vì điện áp một chiều 1,5 V làm xuất hiện dòng điện 1,5 mA, ta

R=— =~ ~—=10Q

Trang 36

Phan tich mach dién 353

Trở kháng đổi với mach trong hình 3.40 là

oa

Hinh 3.40 Cộng hưởng xảy ra tại wy) = 20007 rad/s Tai — 1207 rad/s, cae gia tri higu dung ¥ = 1Vcho J = ,},, A, tung ting vai

Trang 37

Bo, Bài tập & lời giải Điện từ học

Hình 3.41 (a) Công suất sẽ bị tiêu tán là bao nhiêu trong một điện trở 30 9 mắc với

(UC, Berkeley) Lời giải:

Sử dụng định lý Thevinin, ta có thể xét hộp đó như mạch trên hình 3.43 Khi # = 109, P = # = 2.5 W, suy ra Vp — 5 V Khi R — 90.0, P — 0.9 W, suy ra Ve = 9 V Do dé ta cd

Ve = —— R= 37579 MMWR TOV x1U=7.5 PO Veit = 1.875 2— 2/1 — LTS W Ww

(b) Nếu điện trỏ 7? = 10 Ø mắc nồi tiếp với một pin khô có :ˆ — 5 V, ta sẽ có

Trang 38

Phan tich mach dién 355

n= la mat độ vịng của xưlênợt (tức số vịng dây trên một đơn vị đài) Từ

thơng toan phan đi qua cuộn dây là ¿ = N BA Độ tự cảm của cuộn dây được cho bởi định nghĩa

L9 _ NHANIA — N®uàA STO

Với 4 = x x 10”! mỀ, ta cĩ

po DA tx MT HNO" 5,95 x 10 *1,

Trang 39

356 Bài tập & lời giải Điện từ học

3028 Một mạch điện chứa một xôlênôit hình xuyễn (torus) có bán kính 20 cm,

diện tích tiết điện 5 cm? và 10! vòng Nó được quân quanh một lõi sắt có độ từ thẩm 1000 và có điện trở 10 Q Hãy tìm thời gian để dòng điện giảm chỉ còn

bằng e~! giá trị ban đầu của nó nếu mạch điện bắt thình lình bị ngắn mạch

VỊ;<o = Vọ = lo, Vl;»o =0

Như vậy, đỗi với ‡ > 0

Khi 7 = lạc l,¿=r = ÿ =jÐ =5s.

Trang 40

Phan tich mach dién 357

3029

Một vịng đây trịn đã được đặt giữa các mặt cực của một nam châm điện sao cho mặt phẳng của nĩ song song với các mặt cực Vịng dây cĩ bán kính

a, tổng điện trỏ R và độ tự cảm F Nếu sau đĩ bật cho nam châm hoạt động,

sinh ra một từ trường đều B trên diện tích của vịng đây, thi tổng điện tích ¿

chạy qua một điểm bắt kì trong vịng dây là bao nhiêu?

(Wisconsin) Lời giải:

Khi từ thơng đi qua vịng đây trịn thay đổi, một suắt điện động z sẽ được cảm ứng sinh ra một địng điện cảm ứng ¿ Cạnh đĩ, một suất điện động tự

cảm L ' cũng được sinh ra Như vậy ta cĩ

Phương trình này cho thấy rằng r khơng cĩ ảnh hưởng gì đối với giá trị của g,

nĩ chỉ dẫn đến sự suy giảm chậm hơn của ¡ mà thơi '

3030

Một xơlênơit cĩ một lõi sắt dài 0,5 m, diện tích tiết điện 1 cm2, và 1000

vịng Bỏ qua hiệu ứng biên, độ tự cảm là bao nhiêu? Một cuộn thứ cấp quan

quanh tâm của xơlênơit cĩ 100 vịng Độ hỗ cảm là bao nhiêu? Một dịng điện khơng đổi 1 A chảy trong cuộn thứ cấp và xơlênợit được nỗi với một điện trổ

tải 103 Q Dịng điện khơng đổi bất thình lình bị tắt Cĩ bao nhiêu điện tích

Ngày đăng: 24/01/2022, 10:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w