1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

01 TỔNG ôn lý THUYẾT PHẦN 1 đáp án

15 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 593,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì A.. 3 Cho CrO3 vào dung dịch NaOH lỗng dư, thu được dung dịch cĩ màu da cam..

Trang 1

Câu 1. Cho dãy các kim loại: Fe, Cu, Mg, Ag Kim loại trong dãy cĩ tính khử yếu nhất là

Câu 2. Cho dãy các kim loại: Ag, Fe, Au, Al Kim loại trong dãy cĩ độ dẫn điện tốt nhất là

Câu 3. Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hĩa được Sn Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn

được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì

A Cả Pb và Sn đều bị ăn mịn điện hố B Cả Pb và Sn đều khơng bị ăn mịn điện hố

C Chỉ cĩ Pb bị ăn mịn điện hố D Chỉ cĩ Sn bị ăn mịn điện hố

Hướng dẫn giải

2

Pb trong dung dịch oxi hóa được Sn

Sn có tính khử mạnh hơn Pb

Sn là cực âm và chỉ có Sn bị ăn mòn điện hóa

+

®

®

Câu 4. Cho dãy các chất: (1) phenylamin, (2) etylamin, (3) điphenylamin, (4) đimetylamin, (5)

amoniac Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ tăng dần là:

A (3),(2),(5),(1),(4) B (4),(2),(5),(1),(3)

C (5),(1),(3),(2),(4) D (3),(1),(5),(2),(4)

Hướng dẫn giải

( ) ( ) ( ) ( ) ( )

3 , 1 , 5 , 2 , 4

Gốc đẩy electron làm tăng lực bazơ gốc hút electron làm giảm lực bazơ

®

Câu 5. Valin cĩ tên thay thế là

A Axit 2-aminopropanoic B Axit aminoetanoic

C Axit 2-amino-3-metylbutanoic D Axit 3-amino-2-metylbutanoic

Câu 6. Cho các dung dịch của các hợp chất sau: glyxin, alanin; lysin; axit glutamic; axit

ε-aminocaproic; axit ω-aminoenantoic; phenylamoni clorua; mononatri glutalat Số dung dịch làm quì tím hĩa đỏ là

Câu 7. Cho các nhận định sau:

(1) Ở điều kiện thường, các kim loại như Na, K, Ca và Ba khử được nước giải phĩng khí H2 (2) Dùng nước để dập tắt các đám cháy magiê

(3) Cho CrO3 vào dung dịch NaOH lỗng dư, thu được dung dịch cĩ màu da cam

(4) Phèn chua cĩ cơng thức là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

(5) Trong mơi trường kiềm, muối crom (III) bị những chất oxi hĩa mạnh oxi hĩa thành muối crom (VI)

Số nhận định đúng là.

Hướng dẫn giải

Trang 2

( )

( )

( )

( )

5

Đúng Sai Mg đang cháy sẽ tiếp tục cháy trong nước

Sai thu được dung dịch màu vàng

Sai phèn chua là K SO Al SO H O Đúng

Câu 8. Phát biểu nào sau đây là sai?

A Trong mơi trường kiềm, Br2 oxi hĩa CrO2- thành CrO42-

B Cr phản ứng với axit HCl lỗng, đun nĩng tạo thành Cr2+

C CrO3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch cĩ màu vàng

D Cr2O3 và Cr(OH)3 đều cĩ tính lưỡng tính và tan tốt trong dung dịch NaOH lỗng

Hướng dẫn giải

( )

2 3

2

,

Đáp án D Sai Cr O không tan trong dung dịch Na

OH loãng

Câu 9. Hợp chất hữu cơ X mạch hở cĩ tỉ khối so với oxi bằng 2,25 Biết X tác dụng được với dung

dịch NaOH khi nung nĩng Số chất của X thỏa mãn là

Hướng dẫn giải

3 4 2 2

2

2,25.32 72

MX

X tác dụng với dung dịch NaOH X là C H O Axit hoặc este

HCOO CH CH

®

Câu 10. Este nào sau đây khi thủy phân, sản phẩm cĩ khả năng cho được phản ứng tráng gương?

A Propyl fomat B Etyl axetat C Metyl axetat D Metyl acrylat

Câu 11. Phát biểu nào sau đây sai?

A Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau

B Saccarozơ và tinh bột đều tham gia phản ứng thủy phân

C Glucozơ và saccarozơ đều cĩ phản ứng tráng bạc

D Glucozơ và xenlulozơ đều là cacbohiđrat

Câu 12. Thủy phân chất X thu được sản phẩm gồm glucozơ và fructozơ Vậy X là:

A Tinh bột B Saccarozơ C Glixerol D Xenlulozơ

Câu 13. Vật làm bằng thép tráng kẽm (tơn) bị sây sát nhỏ tới lớp thép bên trong để trong khơng khí ẩm

thì bị ăn mịn điện hĩa, phản ứng xảy ra ở anot là

A Zn → Zn2+ + 2e B 2H2O + O2 + 4e → 4OH-

C Fe → Fe2+ + 2e D 2H+ + 2e → H2

Hướng dẫn giải

Trang 3

Anot xảy ra quá trình oxi hĩa Zn:

Zn → Zn2+ + 2e

Câu 14. Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH

(b) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2

(c) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2

(d) Cho dung dịch chứa a mol NaHCO3 vào dung dịch chứa a mol Ca(OH)2

(e) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3

(g) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4

Số thí nghiệm dùng đề điều chế natri hiđroxit là

Hướng dẫn giải

( )

( )

( )

a Không phản ứng

e Không phản ứng

+

®

®

+

®

+

+ +

®

Câu 15. Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành cơng nghiệp như sản xuất

nước gia-ven, nấu xà phịng,… Cơng thức của X là

A Ca(OH)2 B Ba(OH)2 C NaOH D KOH

Câu 16. Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch cĩ mơi trường axit, muối đĩ là

A Na2CO3 B NaHSO4 C NaCl D NaHCO3

Câu 17. Một mẫu nước cứng khi đun nĩng thì mất tính cứng của nước Mẫu nước cứng này chứa các

ion nào sau đây?

A Ca2+, Mg2+, Cl-, HCO3- B Ca2+, Na+, CO32-, HCO3-

C Ca2+, Mg2+, HCO3- D Ca2+, Mg2+, CO32-

Câu 18. Hịa tan hết a mol Al vào dung dịch X vào dung dịch chứa 2a mol NaOH thu được dung dịch

X Kết luận nào sau đây là đúng?

A Sục CO2 dư vào dung dịch X thu được a mol kết tủa

B Dung dịch X khơng phản ứng với dung dịch CuSO4

C Thêm 2a mol HCl vào dung dịch X thu được 2a/3 mol kết tủa

D Dung dịch X làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ

Câu 19. Cho các chất sau: Al, Al2(SO4)3, Al2O3, Zn(OH)2, Ca(HCO3)2, NaHSO4 Số chất lưỡng tính là

Hướng dẫn giải

Khơng cĩ kim loại lưỡng tính Các chất lưỡng tính là: Al2O3, Zn(OH)2, Ca(HCO3)2

Trang 4

Câu 20. Cho các phát biểu sau:

(a) Axit fomic cĩ khả năng tác dụng với NaHCO3 và dung dịch AgNO3 trong NH3

(b) Cho nước brom vào dung dịch anilin, xuất hiện kết tủa màu vàng

(c) Trong cơng nghiệp, axit axetic được sản xuất từ metanol và khí cacbon oxit

(d) Ở điều kiện thường, axit glutamic là chất rắn, tồn tại dưới dạng ion lưỡng cực

(e) Đun nĩng dung dịch lịng trắng trứng thấy hiện tượng đơng tụ lại, tách khỏi dung dịch Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Hướng dẫn giải

( )

( )

( )

( )

( )

a Đúng

b Sai xuất hiện kết tủa màu trắng

d Đúng

e Đúng

®

Câu 21. Khi nĩi về protein, phát biểu nào sau đây là sai?

A Protein là những polipeptit cao phân tử cĩ phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu

B Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ từ các gốc α-amino axit

C Dung dịch protein cĩ phản ứng màu biurê

D Tất cả protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo nhớt

Câu 22. Đốt cháy hồn tồn loại tơ nào sau đây bằng lượng oxi vừa đủ, chỉ thu được CO2 và H2O?

A Tơ nilon-6,6 B Tơ olon C Tơ enang D Tơ lapsan

Câu 23. Polime nào sau đây thuộc polime nhân tạo?

Câu 24. Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeCl2 là:

A Bột Mg, dung dịch BaCl2, dung dịch HNO3

B Bột Mg, dung dịch NaNO3, dung dịch HCl

C Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dung dịch HNO3

D Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dung dịch HCl

Hướng dẫn giải

2 3

32

2 2

3

A Sai BaCl không phản ứng

B Sai NaNO không phản ứng

C Đúng

D Sai HCl không phản ứng

-+

®

Trang 5

Câu 25. Cho phương trình hĩa học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cân bằng

phương trình hĩa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là

A 46x – 18y B 45x – 18y C 23x – 9y D 13x – 9y

Hướng dẫn giải

3

: 46 – 18

Hệ số của H O Hệ số của HNO

Hệ số của HNO phải chứa các số chẵn

=

®

®

Câu 26. Amin CH3-NH-CH3 cĩ tên gọi là

A Etanamin B Đimetanamin C Metylamin D N-metylmetanamin

Câu 27. Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong các chất sau: anilin (C6H5NH2), NH3, C6H5OH

(phenol), CH3NH2 Nhiệt độ sơi (t°s) và pH của dung dịch cĩ cùng nồng độ mol (10-3M) được biểu diễn theo biểu đồ sau:

Nhận xét nào sau đây là đúng?

A X là CH3NH2 B Y là NH3 C T là C6H5OH D Z là C6H5NH2

Hướng dẫn giải

6 5

6 5 2 3

3 2

:

Từ đồ thị ta có pH tăng dần X Z T Y

X là C H OH

Z là C H NH

T là NH

Y là CH NH

< < <

Câu 28. Tính chất vật lý nào sau đây của kim loại khơng phải do các electron trong kim loại gây ra?

A Tính dẻo B Tính cứng C Tính ánh kim D Tính dẫn điện, dẫn nhiệt

Câu 29. Cho phương trình phản ứng sau: 3Mg + 2Fe3+ → 3Mg2+ + 2Fe Nhận xét nào sau đây về phản

ứng trên là đúng?

A Fe3+ là chất khử, Mg2+ là chất oxi hĩa B Mg là chất oxi hĩa, Fe3+ là chất khử

C Mg là chất khử, Fe3+ là chất oxi hĩa D Mg2+ là chất khử, Fe3+ là chất oxi hĩa

Câu 30. Cho phản ứng AgNO3 + Fe(NO3)2 → Ag + Fe(NO3)3 và Cu + 2AgNO3 → 2Ag + Cu(NO3)2

Nhận xét nào sau đây đúng?

Trang 6

A Tính khử Ag > Cu B Tính khử Ag > Fe2+.

C Tính oxi hĩa Cu2+ > Ag+ D Tính oxi hĩa Ag+ > Fe3+

Câu 31. Số thí nghiệm xảy ra ăn mịn điện hĩa trong các thí nghiệm sau là bao nhiêu?

(1) Nhúng thanh Zn vào dung dịch AgNO3

(2) Cho vật bằng gang vào dung dịch HCl

(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4

(4) Để miếng tơn (Fe trắng Zn) cĩ vết xước sâu ngồi khơng khí ẩm

(5) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 2M

(6) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư

Hướng dẫn giải

( )

( )

( )

1

2

4

Ăn mòn điện hóa xảy ra khi có cặp điện cực tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với dung dịch điện li

Zn Ag

Fe C

Zn Fe

-Câu 32. Điều khẳng định nào sau đây là sai?

A Cho dung dịch HCl lỗng, dư vào dung dịch alanin, thấy dung dịch phân lớp

B Nhỏ dung dịch H2SO4 đặc vào saccarozơ sẽ hĩa đen

C Cho dung dịch HCl lỗng, dư vào dung dịch anilin, thu được dung dịch trong suốt

D Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3/NH3 đun nĩng, xuất hiện kết tủa trắng bạc

Câu 33. pH của dung dịch cĩ cùng nồng độ mol của các chất: H2N-CH2-COOH (1);

H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH (2); HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH (3) tăng dần theo trật tự nào sau đây?

A (3) < (2) < (1) B (2) < (3) < (1) C (3) < (1) < (2) D (2) < (1) < (3)

Hướng dẫn giải

2 2 2

3 1 2

có pH do có NH và COOH nên trung tính có pH do có NH và COOH nên có tính bazơ có pH do có NH và COOH nên có tính axit

=

>

<

Câu 34. Cho các phản ứng sau:

(a) Nung nĩng hỗn hợp rắn gồm ZnO và cacbon trong điều kiện khơng cĩ khơng khí;

(b) Cho dung dịch FeSO4 vào dung dịch K2Cr2O7 trong H2SO4 lỗng;

(c) Dẫn luồng khí NH3 qua ống sứ chứa CrO3;

(d) Cho dung dịch KI vào dung dịch FeCl3;

(e) Cho bột Zn vào lượng dư dung dịch FeCl3

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được đơn chất là

Hướng dẫn giải

Trang 7

( )

( )

( )

( )

®

+

+

®

®

Câu 35. Chất hay dung dịch nào sau đây không phản ứng với dung dịch Cr2(SO4)3?

Bạn đã xem chưa: Tổng hợp Lý thuyết hóa vô cơ (Phần 6)

A NaOH B Zn C BaCl2 D Fe2(SO4)3

Câu 36. Phản ứng nào sau đây là sai?

A (C17H33COO)3C3H5 + 3H2 → (C17H35COO)3C3H5

B CH3COOCH2-CH=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3-O-CH3

C CH2OH[CHOH]4CHO + Br2 + H2O → CH2OH[CHOH]4COOH + 2HBr

D OHC-CHO + 2H2 → C2H4(OH)2

Câu 37. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong phân tử của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở chỉ chứa các liên kết đơn

B Điều chế etyl axetat bằng cách đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic, axit axetic và axit sunfuric đặc trong cốc thủy tinh chịu nhiệt

C Các anđehit no, mạch hở không có khả năng phản ứng cộng với H2 (xúc tác Ni, t°)

D Chất béo là hợp chất hữu cơ đa chức

Câu 38. Điều nào sau đây không đúng khi nói về glucozơ và fructozơ?

A Đều làm mất màu nước brom B Đều có công thức phân tử C6H12O6

C Đều có nhóm OH trong phân tử D Đều thuộc loại monosaccarit

Câu 39. Phát biểu nào về cacbohiđrat là không đúng?

A Thủy phân hoàn toàn saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit

B Glucozơ kém ngọt hơn so với saccarozơ

C Amilopectin và xenlulozơ đều là polisaccarit

D Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

Câu 40. Kim loại kiềm nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

Câu 41. Cho các phát biểu sau:

(a) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa H2SO4 và CuSO4, xảy ra ăn mòn điện hóa

(b) Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại dưới dạng hợp chất

(c) Các kim loại kiềm tác dụng với nước ngay ở điều kiện thường

(d) NaHCO3 có tính lưỡng tính

Số phát biểu đúng là

Hướng dẫn giải

Trang 8

( )

( )

( )

b Đúng

c Đúng

d Đúng tính axit với NaOH và tính bazơ với HCl

-Câu 42. Cho một số nhận định về nguyên nhân gây ơ nhiễm khơng khí như sau:

(a) do khí thải từ quá trình quang hợp cây xanh

(b) do hoạt động của núi lửa

(c) do khí thải cơng nghiệp

(d) do nồng độ cao của các ion như Hg2+, As3+, Pb2+ trong các nguồn nước

Các nhận định đúng là

A (a) và (b) B (b) và (c) C (c) và (d) D (a) và (d)

Hướng dẫn giải

( )

( )

( )

( )

2

2

a Sai cây xanh quang hợp nhả ra O không gây ô nhiễm

b Đúng

c Đúng

d Sai các ion này gây ô nhiễm môi trường H O không gây ô nhiễm không khí

Câu 43. Kim loại nào sau đây thuộc nhĩm IIA?

Câu 44. Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch NaHCO3

(2) Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaAlO2

(3) Sục metylamin tới dư vào dung dịch FeCl3

(4) Sục khí etylen vào dung dịch KMnO4

(5) Sục CO2 vào dung dịch Na2SiO3

(6) Sục khí H2S vào dung dịch SO2

(7) Sục NH3 tới dư vào dung dịch AgNO3

(8) Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2

Sau khi các phản ứng trên kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là:

Hướng dẫn giải

Trang 9

( ) ( )

( )

( )

( )

2

3

2

5

7

AgNO

®

+ +

®

®

®

+ +

®

+

( )

Câu 45. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2, thu được kết tủa keo trắng

B Thạch cao nung cĩ cơng thức là CaSO4.2H2O

C Hỗn hợp gồm Ba và Al2O3 cĩ tỉ lệ mol 1: 1 tan hết trong nước dư

D Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm cĩ bán kính nguyên tử giảm dần

Câu 46. Thủy phân hồn tồn tripeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp gồm glyxin và alanin Số đồng

phân cấu tạo của X thỏa mãn là

Hướng dẫn giải

( ) ( )

( )( )

Gly Gly Ala

Gly Ala Gly

Ala Gly Gly

TH X dạng Gly Ala

Ala Ala Gly

Ala Gly Ala

Gly Ala Ala

Chọn A

Câu 47. Cho các chất sau: axit glutamic, metylamoni clorua, saccarozơ, glixerol, triolein, lịng trắng

trứng Số chất cĩ khả năng tác dụng với dung dịch NaOH lỗng, đun nĩng là

Hướng dẫn giải

Số chất cĩ khả năng tác dụng với dung dịch NaOH lỗng, đun nĩng là: axit glutamic, metylamoni clorua, triolein, lịng trắng trứng

Câu 48. Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit ađipic bằng phản ứng

A xà phịng hĩa B trùng ngưng C trao đổi D trùng hợp

Câu 49. Cho các phát biểu sau:

(a) Axit axetic và axit propionic tan vơ hạn trong nước

(b) Dung dịch axit α-amino isovaleric làm quì tím hĩa đỏ

Trang 10

(c) Đồng phân cấu tạo là các hợp chất hữu cơ cĩ cùng cơng thức phân tử nhưng cĩ cấu tạo hĩa học khác nhau

(d) Các ancol đều cĩ đồng phân mạch cacbon và đồng phân vị trí nhĩm chức

(e) Axit ε-aminocaproic và axit ω-aminoenantoic đều cĩ khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polime

(g) Trùng hợp là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử rất lớn (polime)

Số phát biểu đúng là

Hướng dẫn giải

(a) Đúng, 3 axit đầu dãy tan vơ hạn

(b) Sai, α-amino isovaleric là (CH3)2CH-CH(NH2)-COOH (Val) cĩ mơi trường trung tính (c) Đúng

(d) Sai, ancol nhỏ khơng cĩ đồng phân mạch nhánh (C1 đến C3), khơng cĩ đồng phân vị trí nhĩm chức (C1 và C2)

(e) Đúng

(g) Đúng

Câu 50. Cho hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch HNO3 lỗng, kết thúc phản ứng, thấy thốt ra khí

NO (sản phẩm khử duy nhất); đồng thời thu được dung dịch X chứa 2 chất tan và cịn lại phần rắn khơng tan Chất tan cĩ trong dung dịch X là

A HNO3 và Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2

C Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 D Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2

Hướng dẫn giải

3 3

Do có chất rắn không tan nên HNO hết X không chứa Fe

X chứa chất tan Fe NO và Cu NO

+

®

Câu 51. Cho các phát biểu sau:

1 Mg cháy trong khí CO2 ở nhiệt độ cao

2 Thổi khí NH3 qua CrO3 đun nĩng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu đen

3 Ở nhiệt độ cao, tất cả các kim loại kiềm thổ đều phản ứng được với nước

4 Hợp kim đồng thau (Cu – Zn) để trong khơng khí ẩm bị ăn mịn điện hĩa

5 Hỗn hợp KNO3 và Cu (tỉ lệ mol 1: 1) tan hết trong dung dịch NaHSO4 dư

6 Cho NH3 dư vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa trắng keo, sau đĩ kết tủa tan dần

Số phát biểu đúng là

Hướng dẫn giải

Ngày đăng: 21/01/2022, 20:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w