Các chất X2, X3 và X4 đều cĩ mạch cacbon khơng phân nhánh.. Phân tử khối của X4 là Câu 8: Este hai chức, mạch hở X cĩ cơng thức phân tử C6H8O4 và khơng tham gia phản ứng tráng bạc.. Phân
Trang 1CHUYÊN ĐỀ: BIỆN LUẬN CƠNG THỨC HỢP CHẤT HỮU CƠ
Một số phương trình cần nhớ:
Phản ứng tạo nilon 6,6:
nH2N-(CH2)6-NH2 + nHOOC-(CH2)4-COOH → (-NH[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n
Poli (Etylenterephtalat) (tơ lapsan)
Phản ứng tráng bạc của HCHO
3HCHO + 4AgNO3 + 2NH3 → 4Ag + 3NH4NO3 + 3CO2
Phản ứng tráng bạc của RCHO
RCHO + AgNO3 + NH3 → RCOONH4 + Ag + NH4NO3
Đốt cháy ( COONa)2: Khi đốt cháy muối natri của X chỉ thu được CO2 và Na2CO3, vậy X phải là (COOH)2
(COONa)2 + O2 → Na2CO3 + CO2
Điều chế metan:
CH3COONa + NaOH → Na2CO3 + CH4
Câu 1: Cho các sơ đồ phản ứng sau: C8H14O4 + NaOH X1 + X2 + H2O
X1 + H2SO4 X3 + Na2SO4 X3 + X4 Nilon-6,6 + H2O
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các chất X2, X3 và X4 đều cĩ mạch cacbon khơng phân nhánh
B Nhiệt độ sơi của X2 cao hơn axit axetic
C Dung dịch X4 cĩ thể làm quỳ tím chuyển màu hồng.
D Nhiệt độ nĩng chảy của X3 cao hơn X1.
Câu 2: Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
0
0
t
t ,xt
H SO
t ,xt
(c) nX nX poli(etylen terephtalat) 2nH O
Cho biết: X là este cĩ cơng thức phân tử C10H10O4; X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các hợp chất hữ cơ cĩ phân tử khối khác nhau Phân tử khối của X6 là
Câu 3: Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(a) X + 2NaOH
o
t
X1 + 2X2
(b) X1 + H2SO4 X3 + Na2SO4
(c) nX3 + nX4
o
t ,xt
poli(etylen terephtalat) + 2nH2O
(d) X2 + O2 men giấm X5 + H2O
(d) X4 + 2X5
o
2 4
H SO đặc,t
X6 + 2H2O Cho biết X là este cĩ cơng thức phân tử C12H14O4; X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các hợp chất hữu cơ khác nhau Phân
tử khối của X6 là
Câu 4: Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
Trang 2(a) X + 2NaOH t X1 + X2 + H2O
(b) X1 + H2SO4 X3 + Na2SO4
(c) nX3 + nX4
o
t ,xt
poli(etylen terephtalat) + 2nH2O
(d) X3 + 2X2
o
2 4
H SO đặc,t
X5 + 2H2O Cho biết X là hợp chất hữu cơ cĩ cơng thức phân tử C9H8O4; X1, X2, X3, X4, X5 là các hợp chất hữu cơ khác nhau Phân tử khối của X5 là
Câu 5: Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
0
0
0
2 4 d
t
1 2 2
1 2 4 3 2 4
t ,xt
H SO ,t
(b) X H SO X Na SO
(c) nX nX poli(etylen terephtalat) 2nH O
Cho biết: X là hợp chất hữu cơ cĩ cơng thức phân tử C10H10O4 ; X1, X2, X3, X4, X5 là các hợp chất hữu cơ khác nhau Phân tử khối của X5 là
Câu 6: Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
o
o
2 4d
t
H SO ,t
(a) X + 4AgNO + 6NH + 2H O X + 4Ag + 4NH NO
(b) X + 2NaOH X + 2NH + 2H O
(c) X + 2HCl X + 2NaCl
(d) X + C H OH X + H O
Biết X là hợp chất hữu cơ no, mạch hở, chỉ chứa một loại nhĩm chức Khi đốt cháy hồn tồn X2, sản phẩm thu được chỉ gồm CO2 và Na2CO3 Phân tử khối của X4 là
Câu 7: Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(a)
0
t
1 1 2 2
(c)
0
CaO,t
Biết X là muối cĩ cơng thức C3H12O3N2, X1, X2, X3, X4 là những hợp chất hữu cơ khác nhau X1, Y1 đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh Phân tử khối của X4 là
Câu 8: Este hai chức, mạch hở X cĩ cơng thức phân tử C6H8O4 và khơng tham gia phản ứng tráng bạc X được
tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z Y khơng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khi đun Y với H2SO4 đặc ở 170oC khơng tạo ra anken Nhận xét nào sau đây đúng?
A Trong X cĩ ba nhĩm -CH3
B Chất Z khơng làm mất màu dung dịch nước brom
C Chất Y là ancol etylic.
D Phân tử chất Z cĩ số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi.
Câu 9: Este X cĩ cơng thức phân tử C6H10O4 Xà phịng hĩa hồn tồn X bằng dung dịch NaOH, thu được ba chất
hữu cơ Y, Z, T Biết Y tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam Nung nĩng Z với hỗn hợp rắn gồm NaOH và CaO, thu được CH4 Phát biểu nào sau đây sai?
A X cĩ hai cơng thức cấu tạo phù hợp B Y cĩ mạch cacbon phân nhánh.
C T cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng bạc D Z khơng làm mất màu dung dịch brom.
Câu 10: Hợp chất hữu cơ mạch hở X (C8H12O5) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nĩng, thu đượ
glixerol và hai muối Y và Z (MY < MZ) Hai chất Y và Z đều khơng cĩ phản ứng tráng bạc Phát biểu nào sau đây đúng?
A Axit cacboxylic của muối Z cĩ đơng phân hình học B Tên gọi của Z là natri acrylat
C Cĩ hai cơng thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X D Phân tử X chỉ chứa một loại nhĩm chức
Câu 11: Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
Trang 3(c) X2 + HCl → X5 + NaCl (d) X3 + CuO → X6 + Cu + H2O
Biết X có công thức phân tử C6H10O4 và chứa hai chức este; X1, X2 đều có hai nguyên tử cacbon trong phân tử và khối lượng mol của X1 nhỏ hơn khối lượng mol của X2 Phát biểu nào sau đây sai?
A Phân tử khối của X4 là 60 B X5 là hợp chất hữu cơ tạp chức.
C X6 là anđehit axetic D Phân tử X2 có hai nguyên tử oxi.
Câu 12: Cho sơ đồ các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
(1) X + 2NaOH to X1 + X2 + X3 (2) X1 + HCl X4 + NaCl
(3) X2 + HCl X5 + NaCl (4) X3 + CuO X6 + Cu + H2O
Biết X có 2 nhóm chức este, công thức phân tử là C6H10O4; X1, X2 đều có hai nguyên tử cacbon trong phân tử và
M M Phát biểu nào sau đây là sai?
A Phân tử X2 có 2 nguyên tử oxi B Chất X6 bị oxi hoá bởi dung dịch AgNO3 trong
NH3
C X5 là hợp chất hữu cơ tạp chức D Phân tử khối của X4 là 60.
Câu 13: Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
0
t
Biết X có công thức phân tử C6H10O4 và chứa hai chức este; X1, X2 đều có hai nguyên tử cacbon trong phân tử và khối lượng mol của X1 nhỉ hơn khối lượng mol của X2 Phát biếu nào sau đây sai?
A Phân tử X2 có hai nguyên tử oxi B Phân tử khối của X4 là 60.
C X6 là andehit axetic D X5 là hợp chất hữu cơ tạp chức.
Câu 14: Thực hiện sơ đồ phản ứng (đúng với tỉ lệ mol các chất) sau:
(1)
o
t
1 2 2
(3)
o
t
0
t
nX + nX t¬ lapsan + 2nH O
Nhận định nào sau đây sai?
A Các chất X2, X4 và X5 đều có mạch cacbon không phân nhánh
B Công thức phân tử của X là C14H22O4N2
C Trong X2, số nguyên tử hiđro là số chẵn
D Các chất X3 và X4 có cùng số nguyên tử cacbon
Câu 15: Cho các chất hữu cơ X, Y, Z, T, E thỏa mãn các sơ đồ sau:
X + 3NaOH
o
t
C6H5ONa + Y + CH3CHO + H2O (1)
Y + 2NaOH
o
CaO, t
CH3CHO + AgNO3 + NH3 + H2O
o
t
Z + NaOH
o
t
E + NaOH
o
CaO, t
Cho các phát biểu sau:
(a) Công thức phân tử của X là C11H10O4 (b) Z là axit cacboxylic
(c) T là hiđrocacbon đơn giản nhất (d) Y và E là đồng phân của nhau
Số phát biểu sai là
Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng sau:
(a)
0
t
(c)
0
2 4 dac
H SO ,t
0
xt,t
(e)
0
2 4 dac
H SO ,t
X X X H O
Biết X6 là chất hữu cơ có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23 Trong phân từ chất nào sau đây có phần trăm khối lượng oxi nhỏ nhất?
Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng sau theo đúng tỉ lệ mol:
Trang 40
0
2 4
t
1 2 2
1 2 4 3 2 4
t
Ni,t
H SO ,t
Biết X3 được dùng làm thuốc hỗ trợ thần kinh
Cho các phát biểu sau:
(a) Phân tử X có 3 liên kết π (b) X2 là anđehit no, đơn chức, mạch hở
(c) Phân tử khối của X1 là 191 đvC (d) X5 là hợp chất tạp chức
(e) Tổng số nguyên tử hiđro của X và X5 là 24
Số phát biểu đúng là
Câu 18: Este X được tạo thành từ một axit cacboxylic hai chức và hai ancol đơn chức Đốt cháy hoàn toàn X thu
được số mol CO2 bằng với số mol O2 đã phản ứng Thực hiện sơ đồ phản ứng sau:
(1) X + 2H2
o
Ni, t
Biết các phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol, X1 và X2 thuộc cùng dãy đồng đẳng và khi đun nóng X1 với H2SO4
đặc ở 170oC không thu được anken Cho các phát biểu sau:
(a) X, Y đều có mạch cacbon không phân nhánh.
(b) Z có công thức phân tử là C4H2O4Na2.
(c) X2 là ancol no, đơn chức, mạch hở.
(d) Có 2 công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên.
Số lượng phát biểu đúng là
Câu 19: Hợp chất X có công thức C12H14O4 Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
(a) X + 2NaOH → X1 + 2X2 (b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4
(c) nX3 + nX4 → poli(etylen terephtalat) + 2nH2O (d) X2 + X3 → X5 + H2O
Có các phát biểu:
(1) Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol X1 cho 7 mol CO2 (2) Các chất X1, X2, X3 đều tác dụng được với Na (3) Phân tử khối của X5 bằng 222 (4) Các chất X3 và X4 đều là hợp chất đa chức (5) Phản ứng (c) thuộc loại phản ứng trùng hợp (6) Phân tử X5 có 3 liên kết π
Số phát biểu đúng là