1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Báo cáo thí nghiệm môn Máy điện 1

18 125 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo thí nghiệm môn Máy điện 1
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Máy Điện
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 13,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nẩm được các đặc tính làm việc của máy biến áp khi có tải II Nộidung: - Thí nghiệm không tải máy biển áp ba pha.. - Tìm hiu chế độ không tải, ngắn mạch và đặc tính tải của máy biến áp: t

Trang 1

Bài 1

MÁY BIÉN ÁP BA PHA

L Mục đích:

- Nắm được cấu tạo, nguyên lý làm việc của máy biến áp

- Biết cách xác định tổ nổi dây, hệ số k của máy biển áp ba pha

- Hiều được chế độ ngản mạch của máy biển áp ba pha

Nẩm được các đặc tính làm việc của máy biến áp khi có tải

II Nộidung:

- Thí nghiệm không tải máy biển áp ba pha

- Thí nghiệm ngắn mạch 3 pha thứ cấp

Thí nghiệm đặc tính có tải với tải trở, tải dung và tải cảm

III Hướng dẫn cách tiến hành thí nghiệm:

- Tìm hiều cấu tạo, nguyên lý làm việc và tổ đấẩu dây của máy biển áp 3 pha và máy biển áp tự ngẫu: (tham khảo giáo trình trước khi đi thi nghiệm)

- Tìm hiu chế độ không tải, ngắn mạch và đặc tính tải của máy biến áp: (tham khảo giáo trình trớc khi đi thỉnghiệm).

- Ghi các thông số cơ bản của máy biến áp ba pha làm thí nghiệm:

.AX91AAA s.J.A

******

- Tìm hiêu các dụng cụ đo sử dụng trong bài thí nghiệm

- Tim hiểu thiết bị đóng cắt, bảo vệ và các thiết bị khác sử dụng trong bải thí nghiệm

Chúý:

Không tự ý đóng điện khi cán bộ hướng dẫn cha cho phép

- Trudc khi đóng điện, máy biến áp tự ngẫu (BTN) phải để ở vị tri Ov

1.Thí nghiệm không tải của máy biến áp ba pha: So đồ nối dây nhu hình 1

Đóng P3, quay BTN từ từ và quan sát cho đên khi đông hổ vạn năng chi điện áp

UAB –380V tại BA, thì dừng lại Kết quả đo ghi vào bảng 1

Bảng 1

UAB() Uab(v) kı=UAB/Uab UAB(V) Uab(v) kz=UAB /Uab

3S0,8 3t, 161 |380,5 A36,0 I,80

3

Trang 2

MBA 3 pha Y/Y-12 BAJ

BTN

Ps

Co-nio om

BAs

Comg bmio

o

B

MBA 3 pha Y/A-11

A

om

Hinh 1 : Soơđồ thí nghiệm không tải mấy biến áp 3 pha

2 Thí nghệm ngắn mgch ba pha thử cấp:

Chonthang đo trênđôồnghổ:

So đồ nối dây như hình 2 Kiểm tra để BTN ở vị trí 0V (Bắt buộc để đẳm bảo an toàn)

Từ các thông số trên nhãn mác tính : Iıdn- Sam : V3U,a

Va li đồng hồ VL: Ampe để thang 5A, Vôn met chọn 380V hoặc 500V.

1S00 R a)

V5 380 Đóng Ps, quay BTN rất chậm và quansảátcho đến khi một trong ba đồng hồ A đạt I, =

Itdm trước thì dừmg lại Ghi các số liệu vào bảng 2

VL

P

c

o

o 380VO o

Hình 2: Sơ đổ thí nghiệm ngắn mgch 3 pha thứ cấp máy biến áp 3 pha

Bảng2

Trang 3

UAB(V) UBc(V) Uca(V) IA (A) la (B) Ic(A)

A5 19,8 a4,5 3 9,

3 Thi nghiệm khi có tải :

Chon thang do trên đồng hồ: Đồng hồ A đểthang SA

VL: Ampe để thang 5 A, Vôn chọn 380V hoặc 500 V

- So đồ đấu dây như hình 3 Trong đó: BA, có tổ đấu dây Y/Y-i2 và tải trở đấu hình A

- Đóng P3, điều chinh BTN để UAs tại BAJ = 380V Lần lượt đóng các công tắc ở 3 pha của tải trở Điều chinh BTN để UAB luôn bằng 380OV Đo và đọc các giá trị ghi vào bảng 3 Chú ý: Chi đọc khi số công tắc bật ở mỗi pha bằng nhau để đảm bảo tải ba pha đối xứng

- Làm thí nghiệm tương tự cho trường hợp tải cảm và tải dung nhung tải đầu hìnhY

P

BA3

Hình 3 : So đổ thí nghiệm máy biến áp 3 pha khi có tài R, L,C

Bảng3:

Täi trờ:

IA(A) Uab(V)

936,4

25/40 33,2

38/40 Q305

42/40 30,A

54/4o 230,9

Ue(V) Ua(V) IL (A) Ib (A) IL (A)

5 /40

2 3

Täi cảm hoặc tải dung:

IA(A) Uab(V) Use (V) Ua(V) I,(A) I,(A) Le (A)

1

S/40 34,1

34,1 A33,2

3

48/4033,3 234,5

A2S6 A3

4

|13

9/4023,4

3t/40 939,8

I34,14

235,0 J29,4 A6 44 S

5

5

Trang 4

S8o,8

nAb.A00% = žoo% = 5,65 %

Duờng

Ta

đắc trh ta U= f()

u

2364

2552

230,5

)3021

-I(A)

402 4

40

40

Ta camkoaúta dungo

ul

240

239+

238

234

su%-p(no.Cos+ nye.ing)

Ta thuân dung:

$=4 Unr =0

5

40 40 4029 40

Nhân xét và đắnh qia Bei qua:

Ka quổ tfhi nghium

Sai sô qấy ha la do dung Cu oo voa thao tac thue hi

Trang 5

Bài 2 ĐỘNG CƠ ĐIỆN KHÔNG ĐÔNG BỘ RÔTO LÒNG SÓc

I Mụcđích:

- Nắm được cấu tạo, nguyên lý làm việc của máy điện không đồng bộ (động cơ

điện).

- Biết được các phương pháp mở máy và các đường đặc tính của máy diện không đồng

bộ (động cơ điện không đồng bộ rotor lồng sóc)

II Nội dung:

- Thí nghiệm ngắn mạch để xác định Lam,Pam, Mam = f(Uam)

- Thí nghiệm không tải để xác định dòng điện và hao tổn không tải lo, Po,Uo

- Thí nghiệm có tải để xác định n= f(M).

II Hướng dẫn cách tiến hành thí nghiệm:

đồng bộ rô to lổng sc - ĐKB): (Tham khảo giáo trình trước khi đi thi nghiệ).

bộ: (Tham khảo giáo trình trước khi đi thíi nghiệm)

Tim hiều cấu tạo, nguyên lý làm việc của máy điện không đồng bộ (động cơ không

- Tim hiều các phươg pháp mở máy và các đường đặc tính của máy điện không đồng

- Ghi các thông số định múccủa ĐKB làm thínghiệm :P, U, I, n, cosp, )

Ak A3AL39 J.I.a.AutL.ka

44.0.0 aS L a A

- Tìm hiểu các dụng cụ đo sử dụng trong bài thí nghiệm

- Tìm hiểu thiết bị đóng cắt, bào vệ và các thiết bị khác sử dụng trong bài thí nghiệm

Chú ý:

- Không tự ý đóng điện khi Cán bộ hướng dẫn chua cho phép

- Trước khi đóng điện, máy biến áp tự ngầu (BTN) phải để ở vị tri 0V

1 Thỉ nghiệm ngắn mgch

Chonthangđotrênđồnghồ:

Đồng hồ Ampe để thang SA, vôn met chọn 110V

Đồng hồ 0át mét đấu đây vào vị trí 5A, U để nấc 150V

- So đồ đấu dây như hình 1 Đưa BTN về vị tríOV (bắt buộc để đảm bảo an toàn)

- Cách tiển hành thí nghiệm như sau:

+ Kẹp chặt đĩa quay gắn trên trục của rotor bằng l cái hăm để rotor không quay

+ Đng P3, điều chinh BTN rất chậm để tăng điện áp đưa vào từ 0 lên dần cho đến khi I, = 4A hoặc I, 3A với bàn 6 (Theo dõi một trong ba đồng hồ ampe, đồng hồ nào đạt 4A hoặc I, = 3A với bàn 6 trước thì ding lại) Kiểm tra cực tính của Oát mét Ghi trị số đo được vào bảng 1 + Tiếp tục tăng điện áp đưa vào cho đển khi I, = 5A hoặc I, = 4A với bàn 6 Ghi trị số đo được vào bàng 1

7

Trang 6

Thi nghiệm này cần đuợc làm nhanh để tránh máy khöi bị nóng.

VL

380 VAC

Rộto

Stato

Hình 1: Sơ đồ thi nghiệm ngắn mạch

Đặc tính ngắn mạch không phải là một đường thẳng Khi dòng điện lớn lên, mạch từ

có hiện tợng bão hoà nên điện kháng ngắn mạch giảm dần đển trị số ứng với mạch từ bão hoà Vì vậy, khi U, lớn hơn một trị số nhất định, dòng điện ngắn mạch sẽ tăng nhanh hơn và có quan hệ đường thẳng với điện áp (vì mạch từ bão hoà) đường biều diễn đặc tính ngắn mạch

Muốn có dòng điện ngắn mạch lúc điện áp định múc chỉ việc nối dầi đường biểu diễn

ra cho đến khi Uđm hoặc tính ra trị số ngắn mạch với Uám

(Uam-AUm).nm

Unn-4Unn

Ind

Bảng1

TT UB(V)

68,4

90,2

UBc(V) UcA(V)

C9,4 349

IA(A)

,32,3 3 135

Is(A) Io(A) P'o(W)

1 C8,3

40,9 2

lnd

2 Thí nghiệm không tải:

Chonthang đotrênđồnghỏ:

Đồng hồ Ampe để thang 25A, vôn met chọn 380 V hoặc 500V

8

Trang 7

Đồng hồ át mét đấu dây vào vị trí SA, U để nấc 450V

- So đồ đấu dây như hinh 1

- Đóng P3, điều chinh biến áp BTN để điện áp bên dây quấn stator đạt đến trị số từ U1 = (0.5 - 1,1)Uiđm Ghi các trị số đo được vào bảng I Lần lượt lấy kết quả khi U ở các điện áp 200;300; 350 và 380V Điều chinh tăng liên tiếp ở các múc điện áp

(Chú ý: vì mở máy trực tiếp nên dòng điện mở máy lớn, thường quăng (4-7)ldm nên thang dồng hồ (4) mét phải để thang 254 Sau khi khời động động cơ tại Ui= 200V xong thì chuển nấc thang đo Ampe về 54, kiểm tra cực tinh của Oatmet rồi mới dọc kết quả)

Va li đồnghò

P3

380 VAC

Rôto Stato

Hinh 1: So đồ thí nghiệm không tài

Bảng1:

TT UAB(V) Unc(V) UcA(V) LA(A) Is(A)

1

2.

3

Lc(A) Po(W) n (v/ph)

A20

Q0o, 3

304,

351,6

A94,9

3010 3543

384,3 384144+

1499

4499 1499 1499

A5

4,3 4,6

X

3 Thinghệmcótài:

Chon thangđo trênđồnghể:

Đồng hồ Ampe để thang 25 A, vôn met chọn 380 V hoặc 500 V

- Sơ đồ đấu dây như hinh 2 và hìinh 3

- Từ thông số trên nhãn máy tính Mam =0,975 xPam = (KGm)

nđm

- Đóng P3, điều chinh biến áp BTN để điện áp bên dây quấn stator đạt đến trị số Uạ =

- Đóng P, điều chinh TN để M = (0.5; 0.8; 1)kGm với bàn 1,3,4 và M-(2:4:16) Nnm với

Chủ ý: Thí nghiệm cần làm nhanh để tránh làm nóng bộ phanh từ

380V Ghi các trị số đo được vào bảng 3

bàn 6 Kết quả ghi vào bảng 3

9

Trang 8

- Khi lây xong kết quả, bặt buộc cần tắt theo thứ tự : Điều chinh TN về 0, tắt P Điều

chinh BTN về 0, tắt P;

VL

Ps BTN

ĐKB

380 VAC

Hinh 2: So đồ thi nghiệm có tải - Mạch động cơ

W

220V

Hình 3: So đồ thí nghiệm có tải - Mạch bộ phanh từ

Bảng3 IA

(A)

()

380,2

326,9

35,5

(A)

n (vg/ph)

A502

UDc

()

Ibc

(A)

1

2

3

4

1449 1445

O,6

A5

|6

3,5

404 456

34 I374,9|3.9

3,6

3,9

IV Yêu cầu báo cáo:

* Vē các đặc tính:

Có tải: n= f(M)

Ngắn mạch: Inm, Pnm = f(Uam)

- Vẽ đặc tính không tải lo, Po=f(Uo)

* Nhận xét và đánh giá kết quả thí nghiệm.

Nhận dạng các loại thiết bị trong bàn thínghiệm : ĐKB, bộphanh tù, TN

10

Trang 9

* ae tinkh mgan mach :

4 3

→ Unm (v)

30,9

Lnm 4(Uhnm)

A35

C8,8 90,3

Trang 10

A65

150

VAC

420

c)

200 S00 350 380

P.= 4(u)

(kGr

4

Yencàubáo

42

Côtải: Nganm -Veđặctí

•hậnxe

gndgngcáclo

|

loo 00 250 380

1, = f(4)

Trang 11

* Jac ttnh co tai:

n (3/p)

4502

44?3

4445f-A434

M (N.m)

4,04 t56

2

và đonk qia ket qua:

đo hi, ta thai ii quidotiớng dn chínhxac Dut sao

eđichthínghữ

- Xuất hicn saisố à do dang cu đo à ac thao tae thie hin

-Giúpsinhvi

-NámđượccÃ

-Nämđượcca

N dungthingh

Làmthinghữ

h

ingdẫncác mhiềuthiếtbị:

a, nguyen

enlý

Ghiủ cảc thông

cođiện

Trang 12

Bài 3

MÁY PHÁT ĐIỆN MỘT CHIÊU

L Mục đích thí nghiệm:

- Giúp sinh viên hiều sâu và kiểm chứng các kiến thức đã học của máy điện

- Nắm được cấu tạo, nguyên lý làm việc của máy điện 1 chiều

- Nắm được các đặc tính làm việc của máy phát 1 chiều

II Nộidung thínghiệm:

Làm thí nghiệm xác định các đặc tính làm việc của máy phát điện 1 chiều bao gồm : Đặc tỉnh không tải, đặc tính ngoài đối với máy phát điện I chiều kích thích độc lập.

II Hrớng dẫn cách tến hành thí nghiệm:

1 Tim hiểu thiế bị:

a Cẩu tạo, nguyên lý làm việc của máy điện 1 chiều: (Tham khảo gáo trình trước khi đi thi

nghiệm).

- Ghi các thông số định mức của máy điện 1 chiều trên nhãn máy : U, I, n, P

+ Động cơ điện : A4N A , t3.4 p.i M

11

Trang 13

******** ** *e** ********** ********

+ Máy phát điện 15 t A ,.41.3Q.4.lp W. ******.

b Tim hiêu các đặc tỉnh làm việc của máy điện một chiều: (Tham khảo giáo trình)

c Tim hiều các dụng cụ đo sử dụng trong bải thí nghiệm

a Tim hiểu thiết bị đóng cắt, bảo vệ và các thiết bị khác sử dụng trong bài thí nghiệm

Ghi chú: Sau khi mắc mạch phải báo cáo với Cấn bộ hướng dẫn thí nghiệm kiếm tra rồi mới được đóng điện vào mgch

2.Máy phát điện I chiều kich thích độc lập.

a.Dặc tinh không tài: Eo=F(Ik) khi I,=0, n=Nám– const

- So đồ như hình 1

Mở máy động cơ Đ, điều chinh tốc độ quay đến tốc độ định múc của máy phát F rồi giữt không đồi (phương pháp mở máy và điều chinh tốc độ động cơ một chiều xem lý thuyết hay bải thí nghiệm 4)

Tăng dần điện áp kích từ của máy phát Điện áp ra Eo (max 110V) của máy phát sẽ thay đồi theosự biến thiên của dòng điện kích từmáyphát I

Ghi các số liệu đo được vào bảng 1

Hình 1

10VDC

Re

Trục nối với Đ

We

Bảngl

O95

Ik (A)

|Eo(V)

of8 0,55 O63 018

Const

D.Dặc tinh ngoài:U=f(L) khi It = const , n=nđm

- Sơ đồ như hình 1

12

Trang 14

Mở máy và đưa tốc độ động cơ đến tốc độ định múc.

Điều chinh dòng điện kích từ của F sao cho Uy =U m 110V và giữ không đổi

Lần lượt đóng các công tắc phụ tải vào mạch phần ứng Mỗi lần đóng tải dòng điện I, sẽ thay đồi, điện áp vào U, sẽthay đổi tương ứng Ghi các giá trịU, I vàobảng 2

Bảng2

|IL (A)

U.(V) 3# 3A2 3,42 G24

Luu ý: Khi thay đổi tài, tốc dộ máysẽthayđổi i vậy, sau khi đóng tải phải điềuchinh

lại tốc độ của máy rồi mới lấy số liệu

3 Những điều cần chúý khi làm thỉ nghiệm:

trường hợp kim quay ngược phải đổi các đầu dây đồng hồ lại

nghiệm 4

- Các đồng hồ một chiều cần phải lấp đúng cực tính để kim không bị quay ngược, nếu

Chú ý về quá trình mở máy và điều chinh tốc độ động cơ - xem mục chú ỷ bài thí

- Khi lấy đặc tính không tải, nên lấy nhiều trị số về cuối để vẽ đặc tính không tải được chính xác

Khi lấy đặc tính ngoài, quá trình giảm phụ tải sẽ làm tốc độ Đ tăng lên nhiều, do đó cần phải lập tức điều chinh n= nam Const Lúc giảm tải, U máy phát cũng tăng lên nên các

bóng đèn làm phụ tài cuổi cùng sẽ chịu điện áp lớn có thể cháy do đó khoảng 4 bóng đèn cuối

cùng nên tắt cùng một lúc bằng cách tắt đồng thời công tắc IV.Yêu cầu báo cáo:

* Máy phát 1 chiều kích thích độc lập vẽ các đặc tính:

- Đặc tính không tải:

- Đặc tính ngoài :

* Nhận xét và đánh giá kết quả thí nghiệm

Eo =f(Ik)

U,-f)

* Nhận dạng các loại thiế bị trong bàn thínghiệm

(a)

haotoe

13

Trang 15

01,

ADO

90

0

|Ur

lạitốc

3.Nha 0g5

trường

nghiệm Đac tinh ngoai:

chínhX

cânphải

bóngđèn

cùngnên

IV.Yêu c: A0S

|

*

1, la)

Nhândar

Nhân xét 9a đanh qia:

- kaquadđo phuhoệ vố tko t

Cac đường đạc tinh hông tai , doc tih hqoar qon nhu tuyh

4unh Sai s8´ xuât hen ã do dung Cu oa cac thao tac ong

quá tinh do.

Trang 16

2 Thao tác mở máy điều chinh quay và điều chinh tốc độ.

Hinh1

110VDC

O

********as

*********

Trục nối với Đ

We

W

So đồ đấu dây nhu hình 1 Trong đó, Ran đấu trong mạch phần úng để mở máy động

cơ đông thời để điều chinh điện áp đưa vào động cơ U Biên trởRecđiều chinh điện áp nguốn đưa vào mạch phần ứmg không đối U =Um = const Tải của động cơ là máy phát điện một chiều

Trước khi mở máy động cơ, phải để Rmm lớn nhất, Rac để nhò nhất, R&t để lớn nhất Đóng P1, giàm hết Rmm để tăng tốc độ Đ và U, -110V Nểu tốc độ chưa đạt cần tăng điện trở Rds để tốc độ đạt từ 1400 đến 1430v/p), Khi cần đổi chiều quay của động cơ, chỉ cần đổi chiều

1 trong 2 dòng điện I, hoặc Ikt

3 Thỉ nghiệm động cơ điện một chiu kich thích song song

a Các đặc tỉnh làm việc của động cơ một chiếu kich thích song song

U=Udm=const; I= const

Mở máy động cơ Đ Điểu chinh Rac để U= Uđm const và n = nám const Cho máy phát làm việc ở Udm Tăng dần phụ tải của động cơ bằng cách bật hết đèn ( phụ tải của máy phát), dòng điện của động cơ lp = Imax Giäm dần phụ tải cho đến lúc không tải Ghi số liệu vào bảng 1

Bảng1

P2

(kW)

g548 0,4+3

M2

UuF

(V 84 92

36 A0O

PÐ (kW)

63 0,t25 0,54&

5,2 0,548 O478

3,38 0,4580)382

,18 0320 0,242

n

1

2

3

4

43,3 | 1244

A258 1300

A348

0 t40

0,390

O 382 0)284

o,249 oj204

2694

93,93

94,33

98,24

4,4

8

Trong bang 1:

Pị -Uam.IF.10* công suât đưa vào của động cơ (kW)

15

Trang 17

Plat cuamáy

Coi hiệu suất của động cơ và máy phát nhựnhaunên có thê tính:

máy phát (kW)

Do đó, tính được công suât trên trục độngcơ là:

P-Momen trên trục động cơ:

M2=9752, Ma - kGm, P, - kW vàn - v/ph

n Ouanhệ n=flka) khi (U =Uam const) ; M; =const

Mở máy động cơ Đ và đưa đến tốc độ đinh mức Cho máy phát F làm việc ở Uâm ,

ng tải máy phát khoàng nửa tải định mức rồigiữửkhông đổi Giảm dần Ikt động cơ để đo, Tong khi đo giữ tải máy phát không đổi (U vàI phát không đổi ).

Chú ý: Không để tốc độ täng quá 20% náa Kết quả ghi vào bảng 2

Bảng 2

|np(vg/ph)

0,9 1365

0, 85

1385

08

1408

4298 1334

c Ouan hện =fU) với U =Uam= const(điệnáp đặt vào 2cựcđộngcơ).

Ikt=Ikdm = const; M2=const Ur: điện áp 2 đầu phầnứngqua 2 chổithan.

Mở máy động cơ và đưa đên tộc độ định mức Cho máy phát làm việc ởUđm rồi tăng tải

Máy phát khoảng nửa tải định mức và giữ không đôi DùngRmm,giảm dân Ur động cơ mỗi lần

SV Kết quả ghi vào bảng 3.

Bảng3

Phụ tải là máy phát điện một chiều Động cơ

IkÐ (A)

AO 21236

P2F (kW)

|046| 038

Lr (A)

4

IktF

(A)

O,85

UF

()

45

J0 |3,28 O85

85

v/ph (V)

(A)

95

,38 90,23| 0,288 OA4503+9 O349 83,46|0,2+3

O,350,37| 023|0323 85,4 o266

95

3

94 2A48690 8580 |3,6t| 085 |04/3|O294|9294 ,330,254

4 9 A2 1148

* Vẽđặc tínhlàm việcn,Iu, M= f(P)củađộngcơ l chiềy kl

Nhận xét vàđánhgiákếtquảthínghiệm.

#Ang cgl chiều kích thích song song

V Yêu cầu báo cá0:

*

16

Trang 18

n= f4):

A343

4s004

A258

A244

G,3

5,2

$,9

Sơ C Tđồng thà avàomac Trưr

ingP1, gi

e dểtốcđt Irong2 de Thinghie

Cácđặc

28

0392 8 o548

Mz

(rGm)

Mở m enviệc ở Ungđiện

944

93+

o28+

o,204

(A

(,228 0,382 0, 0,548

rhi công Suât phát của may phát tirg hi momen quay của dengco tang

Xuat ht Sai so a do durg cu đo vã tong qua tinkh thao tac

A4, Nhận xê,

tongbàng

Pi

Ngày đăng: 16/01/2022, 11:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2: Sơ đổ thí nghiệm ngắn mgch 3 pha thứ cấp máy biến áp 3 pha - Báo cáo thí nghiệm môn Máy điện 1
Hình 2 Sơ đổ thí nghiệm ngắn mgch 3 pha thứ cấp máy biến áp 3 pha (Trang 2)
Hình 3 : So đổ thí nghiệm máy biến áp 3 pha khi có tài R, L,C - Báo cáo thí nghiệm môn Máy điện 1
Hình 3 So đổ thí nghiệm máy biến áp 3 pha khi có tài R, L,C (Trang 3)
Hình 1: Sơ đồ thi nghiệm ngắn mạch - Báo cáo thí nghiệm môn Máy điện 1
Hình 1 Sơ đồ thi nghiệm ngắn mạch (Trang 6)
Hình 3: So đồ thí nghiệm có tải - Mạch bộ phanh từ - Báo cáo thí nghiệm môn Máy điện 1
Hình 3 So đồ thí nghiệm có tải - Mạch bộ phanh từ (Trang 8)
Hình 1 10VDC - Báo cáo thí nghiệm môn Máy điện 1
Hình 1 10VDC (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w