Nẩm được các đặc tính làm việc của máy biến áp khi có tải II Nộidung: - Thí nghiệm không tải máy biển áp ba pha.. - Tìm hiu chế độ không tải, ngắn mạch và đặc tính tải của máy biến áp: t
Trang 1Bài 1
MÁY BIÉN ÁP BA PHA
L Mục đích:
- Nắm được cấu tạo, nguyên lý làm việc của máy biến áp
- Biết cách xác định tổ nổi dây, hệ số k của máy biển áp ba pha
- Hiều được chế độ ngản mạch của máy biển áp ba pha
Nẩm được các đặc tính làm việc của máy biến áp khi có tải
II Nộidung:
- Thí nghiệm không tải máy biển áp ba pha
- Thí nghiệm ngắn mạch 3 pha thứ cấp
Thí nghiệm đặc tính có tải với tải trở, tải dung và tải cảm
III Hướng dẫn cách tiến hành thí nghiệm:
- Tìm hiều cấu tạo, nguyên lý làm việc và tổ đấẩu dây của máy biển áp 3 pha và máy biển áp tự ngẫu: (tham khảo giáo trình trước khi đi thi nghiệm)
- Tìm hiu chế độ không tải, ngắn mạch và đặc tính tải của máy biến áp: (tham khảo giáo trình trớc khi đi thỉnghiệm).
- Ghi các thông số cơ bản của máy biến áp ba pha làm thí nghiệm:
.AX91AAA s.J.A
******
- Tìm hiêu các dụng cụ đo sử dụng trong bài thí nghiệm
- Tim hiểu thiết bị đóng cắt, bảo vệ và các thiết bị khác sử dụng trong bải thí nghiệm
Chúý:
Không tự ý đóng điện khi cán bộ hướng dẫn cha cho phép
- Trudc khi đóng điện, máy biến áp tự ngẫu (BTN) phải để ở vị tri Ov
1.Thí nghiệm không tải của máy biến áp ba pha: So đồ nối dây nhu hình 1
Đóng P3, quay BTN từ từ và quan sát cho đên khi đông hổ vạn năng chi điện áp
UAB –380V tại BA, thì dừng lại Kết quả đo ghi vào bảng 1
Bảng 1
UAB() Uab(v) kı=UAB/Uab UAB(V) Uab(v) kz=UAB /Uab
3S0,8 3t, 161 |380,5 A36,0 I,80
3
Trang 2MBA 3 pha Y/Y-12 BAJ
BTN
Ps
Co-nio om
BAs
Comg bmio
o
B
MBA 3 pha Y/A-11
A
om
Hinh 1 : Soơđồ thí nghiệm không tải mấy biến áp 3 pha
2 Thí nghệm ngắn mgch ba pha thử cấp:
Chonthang đo trênđôồnghổ:
So đồ nối dây như hình 2 Kiểm tra để BTN ở vị trí 0V (Bắt buộc để đẳm bảo an toàn)
Từ các thông số trên nhãn mác tính : Iıdn- Sam : V3U,a
Va li đồng hồ VL: Ampe để thang 5A, Vôn met chọn 380V hoặc 500V.
1S00 R a)
V5 380 Đóng Ps, quay BTN rất chậm và quansảátcho đến khi một trong ba đồng hồ A đạt I, =
Itdm trước thì dừmg lại Ghi các số liệu vào bảng 2
VL
P
c
o
o 380VO o
Hình 2: Sơ đổ thí nghiệm ngắn mgch 3 pha thứ cấp máy biến áp 3 pha
Bảng2
Trang 3UAB(V) UBc(V) Uca(V) IA (A) la (B) Ic(A)
A5 19,8 a4,5 3 9,
3 Thi nghiệm khi có tải :
Chon thang do trên đồng hồ: Đồng hồ A đểthang SA
VL: Ampe để thang 5 A, Vôn chọn 380V hoặc 500 V
- So đồ đấu dây như hình 3 Trong đó: BA, có tổ đấu dây Y/Y-i2 và tải trở đấu hình A
- Đóng P3, điều chinh BTN để UAs tại BAJ = 380V Lần lượt đóng các công tắc ở 3 pha của tải trở Điều chinh BTN để UAB luôn bằng 380OV Đo và đọc các giá trị ghi vào bảng 3 Chú ý: Chi đọc khi số công tắc bật ở mỗi pha bằng nhau để đảm bảo tải ba pha đối xứng
- Làm thí nghiệm tương tự cho trường hợp tải cảm và tải dung nhung tải đầu hìnhY
P
BA3
Hình 3 : So đổ thí nghiệm máy biến áp 3 pha khi có tài R, L,C
Bảng3:
Täi trờ:
IA(A) Uab(V)
936,4
25/40 33,2
38/40 Q305
42/40 30,A
54/4o 230,9
Ue(V) Ua(V) IL (A) Ib (A) IL (A)
5 /40
2 3
Täi cảm hoặc tải dung:
IA(A) Uab(V) Use (V) Ua(V) I,(A) I,(A) Le (A)
1
S/40 34,1
34,1 A33,2
3
48/4033,3 234,5
A2S6 A3
4
|13
9/4023,4
3t/40 939,8
I34,14
235,0 J29,4 A6 44 S
5
5
Trang 4S8o,8
nAb.A00% = žoo% = 5,65 %
Duờng
Ta
đắc trh ta U= f()
u
2364
2552
230,5
)3021
-I(A)
402 4
40
40
Ta camkoaúta dungo
ul
240
239+
238
234
su%-p(no.Cos+ nye.ing)
Ta thuân dung:
$=4 Unr =0
5
40 40 4029 40
Nhân xét và đắnh qia Bei qua:
Ka quổ tfhi nghium
Sai sô qấy ha la do dung Cu oo voa thao tac thue hi
Trang 5Bài 2 ĐỘNG CƠ ĐIỆN KHÔNG ĐÔNG BỘ RÔTO LÒNG SÓc
I Mụcđích:
- Nắm được cấu tạo, nguyên lý làm việc của máy điện không đồng bộ (động cơ
điện).
- Biết được các phương pháp mở máy và các đường đặc tính của máy diện không đồng
bộ (động cơ điện không đồng bộ rotor lồng sóc)
II Nội dung:
- Thí nghiệm ngắn mạch để xác định Lam,Pam, Mam = f(Uam)
- Thí nghiệm không tải để xác định dòng điện và hao tổn không tải lo, Po,Uo
- Thí nghiệm có tải để xác định n= f(M).
II Hướng dẫn cách tiến hành thí nghiệm:
đồng bộ rô to lổng sc - ĐKB): (Tham khảo giáo trình trước khi đi thi nghiệ).
bộ: (Tham khảo giáo trình trước khi đi thíi nghiệm)
Tim hiều cấu tạo, nguyên lý làm việc của máy điện không đồng bộ (động cơ không
- Tim hiều các phươg pháp mở máy và các đường đặc tính của máy điện không đồng
- Ghi các thông số định múccủa ĐKB làm thínghiệm :P, U, I, n, cosp, )
Ak A3AL39 J.I.a.AutL.ka
44.0.0 aS L a A
- Tìm hiểu các dụng cụ đo sử dụng trong bài thí nghiệm
- Tìm hiểu thiết bị đóng cắt, bào vệ và các thiết bị khác sử dụng trong bài thí nghiệm
Chú ý:
- Không tự ý đóng điện khi Cán bộ hướng dẫn chua cho phép
- Trước khi đóng điện, máy biến áp tự ngầu (BTN) phải để ở vị tri 0V
1 Thỉ nghiệm ngắn mgch
Chonthangđotrênđồnghồ:
Đồng hồ Ampe để thang SA, vôn met chọn 110V
Đồng hồ 0át mét đấu đây vào vị trí 5A, U để nấc 150V
- So đồ đấu dây như hình 1 Đưa BTN về vị tríOV (bắt buộc để đảm bảo an toàn)
- Cách tiển hành thí nghiệm như sau:
+ Kẹp chặt đĩa quay gắn trên trục của rotor bằng l cái hăm để rotor không quay
+ Đng P3, điều chinh BTN rất chậm để tăng điện áp đưa vào từ 0 lên dần cho đến khi I, = 4A hoặc I, 3A với bàn 6 (Theo dõi một trong ba đồng hồ ampe, đồng hồ nào đạt 4A hoặc I, = 3A với bàn 6 trước thì ding lại) Kiểm tra cực tính của Oát mét Ghi trị số đo được vào bảng 1 + Tiếp tục tăng điện áp đưa vào cho đển khi I, = 5A hoặc I, = 4A với bàn 6 Ghi trị số đo được vào bàng 1
7
Trang 6Thi nghiệm này cần đuợc làm nhanh để tránh máy khöi bị nóng.
VL
380 VAC
Rộto
Stato
Hình 1: Sơ đồ thi nghiệm ngắn mạch
Đặc tính ngắn mạch không phải là một đường thẳng Khi dòng điện lớn lên, mạch từ
có hiện tợng bão hoà nên điện kháng ngắn mạch giảm dần đển trị số ứng với mạch từ bão hoà Vì vậy, khi U, lớn hơn một trị số nhất định, dòng điện ngắn mạch sẽ tăng nhanh hơn và có quan hệ đường thẳng với điện áp (vì mạch từ bão hoà) đường biều diễn đặc tính ngắn mạch
Muốn có dòng điện ngắn mạch lúc điện áp định múc chỉ việc nối dầi đường biểu diễn
ra cho đến khi Uđm hoặc tính ra trị số ngắn mạch với Uám
(Uam-AUm).nm
Unn-4Unn
Ind
Bảng1
TT UB(V)
68,4
90,2
UBc(V) UcA(V)
C9,4 349
IA(A)
,32,3 3 135
Is(A) Io(A) P'o(W)
1 C8,3
40,9 2
lnd
2 Thí nghiệm không tải:
Chonthang đotrênđồnghỏ:
Đồng hồ Ampe để thang 25A, vôn met chọn 380 V hoặc 500V
8
Trang 7Đồng hồ át mét đấu dây vào vị trí SA, U để nấc 450V
- So đồ đấu dây như hinh 1
- Đóng P3, điều chinh biến áp BTN để điện áp bên dây quấn stator đạt đến trị số từ U1 = (0.5 - 1,1)Uiđm Ghi các trị số đo được vào bảng I Lần lượt lấy kết quả khi U ở các điện áp 200;300; 350 và 380V Điều chinh tăng liên tiếp ở các múc điện áp
(Chú ý: vì mở máy trực tiếp nên dòng điện mở máy lớn, thường quăng (4-7)ldm nên thang dồng hồ (4) mét phải để thang 254 Sau khi khời động động cơ tại Ui= 200V xong thì chuển nấc thang đo Ampe về 54, kiểm tra cực tinh của Oatmet rồi mới dọc kết quả)
Va li đồnghò
P3
380 VAC
Rôto Stato
Hinh 1: So đồ thí nghiệm không tài
Bảng1:
TT UAB(V) Unc(V) UcA(V) LA(A) Is(A)
1
2.
3
Lc(A) Po(W) n (v/ph)
A20
Q0o, 3
304,
351,6
A94,9
3010 3543
384,3 384144+
1499
4499 1499 1499
A5
4,3 4,6
X
3 Thinghệmcótài:
Chon thangđo trênđồnghể:
Đồng hồ Ampe để thang 25 A, vôn met chọn 380 V hoặc 500 V
- Sơ đồ đấu dây như hinh 2 và hìinh 3
- Từ thông số trên nhãn máy tính Mam =0,975 xPam = (KGm)
nđm
- Đóng P3, điều chinh biến áp BTN để điện áp bên dây quấn stator đạt đến trị số Uạ =
- Đóng P, điều chinh TN để M = (0.5; 0.8; 1)kGm với bàn 1,3,4 và M-(2:4:16) Nnm với
Chủ ý: Thí nghiệm cần làm nhanh để tránh làm nóng bộ phanh từ
380V Ghi các trị số đo được vào bảng 3
bàn 6 Kết quả ghi vào bảng 3
9
Trang 8- Khi lây xong kết quả, bặt buộc cần tắt theo thứ tự : Điều chinh TN về 0, tắt P Điều
chinh BTN về 0, tắt P;
VL
Ps BTN
ĐKB
380 VAC
Hinh 2: So đồ thi nghiệm có tải - Mạch động cơ
W
220V
Hình 3: So đồ thí nghiệm có tải - Mạch bộ phanh từ
Bảng3 IA
(A)
()
380,2
326,9
35,5
(A)
n (vg/ph)
A502
UDc
()
Ibc
(A)
1
2
3
4
1449 1445
O,6
A5
|6
3,5
404 456
34 I374,9|3.9
3,6
3,9
IV Yêu cầu báo cáo:
* Vē các đặc tính:
Có tải: n= f(M)
Ngắn mạch: Inm, Pnm = f(Uam)
- Vẽ đặc tính không tải lo, Po=f(Uo)
* Nhận xét và đánh giá kết quả thí nghiệm.
Nhận dạng các loại thiết bị trong bàn thínghiệm : ĐKB, bộphanh tù, TN
10
Trang 9* ae tinkh mgan mach :
4 3
→ Unm (v)
30,9
Lnm 4(Uhnm)
A35
C8,8 90,3
Trang 10A65
150
VAC
420
c)
200 S00 350 380
P.= 4(u)
(kGr
4
Yencàubáo
42
Côtải: Nganm -Veđặctí
•hậnxe
gndgngcáclo
|
loo 00 250 380
1, = f(4)
Trang 11* Jac ttnh co tai:
n (3/p)
4502
44?3
4445f-A434
M (N.m)
4,04 t56
2
và đonk qia ket qua:
đo hi, ta thai ii quidotiớng dn chínhxac Dut sao
eđichthínghữ
- Xuất hicn saisố à do dang cu đo à ac thao tae thie hin
-Giúpsinhvi
-NámđượccÃ
-Nämđượcca
N dungthingh
Làmthinghữ
h
ingdẫncác mhiềuthiếtbị:
a, nguyen
enlý
Ghiủ cảc thông
cođiện
Trang 12Bài 3
MÁY PHÁT ĐIỆN MỘT CHIÊU
L Mục đích thí nghiệm:
- Giúp sinh viên hiều sâu và kiểm chứng các kiến thức đã học của máy điện
- Nắm được cấu tạo, nguyên lý làm việc của máy điện 1 chiều
- Nắm được các đặc tính làm việc của máy phát 1 chiều
II Nộidung thínghiệm:
Làm thí nghiệm xác định các đặc tính làm việc của máy phát điện 1 chiều bao gồm : Đặc tỉnh không tải, đặc tính ngoài đối với máy phát điện I chiều kích thích độc lập.
II Hrớng dẫn cách tến hành thí nghiệm:
1 Tim hiểu thiế bị:
a Cẩu tạo, nguyên lý làm việc của máy điện 1 chiều: (Tham khảo gáo trình trước khi đi thi
nghiệm).
- Ghi các thông số định mức của máy điện 1 chiều trên nhãn máy : U, I, n, P
+ Động cơ điện : A4N A , t3.4 p.i M
11
Trang 13******** ** *e** ********** ********
+ Máy phát điện 15 t A ,.41.3Q.4.lp W. ******.
b Tim hiêu các đặc tỉnh làm việc của máy điện một chiều: (Tham khảo giáo trình)
c Tim hiều các dụng cụ đo sử dụng trong bải thí nghiệm
a Tim hiểu thiết bị đóng cắt, bảo vệ và các thiết bị khác sử dụng trong bài thí nghiệm
Ghi chú: Sau khi mắc mạch phải báo cáo với Cấn bộ hướng dẫn thí nghiệm kiếm tra rồi mới được đóng điện vào mgch
2.Máy phát điện I chiều kich thích độc lập.
a.Dặc tinh không tài: Eo=F(Ik) khi I,=0, n=Nám– const
- So đồ như hình 1
Mở máy động cơ Đ, điều chinh tốc độ quay đến tốc độ định múc của máy phát F rồi giữt không đồi (phương pháp mở máy và điều chinh tốc độ động cơ một chiều xem lý thuyết hay bải thí nghiệm 4)
Tăng dần điện áp kích từ của máy phát Điện áp ra Eo (max 110V) của máy phát sẽ thay đồi theosự biến thiên của dòng điện kích từmáyphát I
Ghi các số liệu đo được vào bảng 1
Hình 1
10VDC
Re
Trục nối với Đ
We
Bảngl
O95
Ik (A)
|Eo(V)
of8 0,55 O63 018
Const
D.Dặc tinh ngoài:U=f(L) khi It = const , n=nđm
- Sơ đồ như hình 1
12
Trang 14Mở máy và đưa tốc độ động cơ đến tốc độ định múc.
Điều chinh dòng điện kích từ của F sao cho Uy =U m 110V và giữ không đổi
Lần lượt đóng các công tắc phụ tải vào mạch phần ứng Mỗi lần đóng tải dòng điện I, sẽ thay đồi, điện áp vào U, sẽthay đổi tương ứng Ghi các giá trịU, I vàobảng 2
Bảng2
|IL (A)
U.(V) 3# 3A2 3,42 G24
Luu ý: Khi thay đổi tài, tốc dộ máysẽthayđổi i vậy, sau khi đóng tải phải điềuchinh
lại tốc độ của máy rồi mới lấy số liệu
3 Những điều cần chúý khi làm thỉ nghiệm:
trường hợp kim quay ngược phải đổi các đầu dây đồng hồ lại
nghiệm 4
- Các đồng hồ một chiều cần phải lấp đúng cực tính để kim không bị quay ngược, nếu
Chú ý về quá trình mở máy và điều chinh tốc độ động cơ - xem mục chú ỷ bài thí
- Khi lấy đặc tính không tải, nên lấy nhiều trị số về cuối để vẽ đặc tính không tải được chính xác
Khi lấy đặc tính ngoài, quá trình giảm phụ tải sẽ làm tốc độ Đ tăng lên nhiều, do đó cần phải lập tức điều chinh n= nam Const Lúc giảm tải, U máy phát cũng tăng lên nên các
bóng đèn làm phụ tài cuổi cùng sẽ chịu điện áp lớn có thể cháy do đó khoảng 4 bóng đèn cuối
cùng nên tắt cùng một lúc bằng cách tắt đồng thời công tắc IV.Yêu cầu báo cáo:
* Máy phát 1 chiều kích thích độc lập vẽ các đặc tính:
- Đặc tính không tải:
- Đặc tính ngoài :
* Nhận xét và đánh giá kết quả thí nghiệm
Eo =f(Ik)
U,-f)
* Nhận dạng các loại thiế bị trong bàn thínghiệm
(a)
haotoe
13
Trang 1501,
ADO
90
0
|Ur
lạitốc
3.Nha 0g5
trường
nghiệm Đac tinh ngoai:
chínhX
cânphải
bóngđèn
cùngnên
IV.Yêu c: A0S
|
*
1, la)
Nhândar
Nhân xét 9a đanh qia:
- kaquadđo phuhoệ vố tko t
Cac đường đạc tinh hông tai , doc tih hqoar qon nhu tuyh
4unh Sai s8´ xuât hen ã do dung Cu oa cac thao tac ong
quá tinh do.
Trang 162 Thao tác mở máy điều chinh quay và điều chinh tốc độ.
Hinh1
110VDC
O
********as
*********
Trục nối với Đ
We
W
So đồ đấu dây nhu hình 1 Trong đó, Ran đấu trong mạch phần úng để mở máy động
cơ đông thời để điều chinh điện áp đưa vào động cơ U Biên trởRecđiều chinh điện áp nguốn đưa vào mạch phần ứmg không đối U =Um = const Tải của động cơ là máy phát điện một chiều
Trước khi mở máy động cơ, phải để Rmm lớn nhất, Rac để nhò nhất, R&t để lớn nhất Đóng P1, giàm hết Rmm để tăng tốc độ Đ và U, -110V Nểu tốc độ chưa đạt cần tăng điện trở Rds để tốc độ đạt từ 1400 đến 1430v/p), Khi cần đổi chiều quay của động cơ, chỉ cần đổi chiều
1 trong 2 dòng điện I, hoặc Ikt
3 Thỉ nghiệm động cơ điện một chiu kich thích song song
a Các đặc tỉnh làm việc của động cơ một chiếu kich thích song song
U=Udm=const; I= const
Mở máy động cơ Đ Điểu chinh Rac để U= Uđm const và n = nám const Cho máy phát làm việc ở Udm Tăng dần phụ tải của động cơ bằng cách bật hết đèn ( phụ tải của máy phát), dòng điện của động cơ lp = Imax Giäm dần phụ tải cho đến lúc không tải Ghi số liệu vào bảng 1
Bảng1
P2
(kW)
g548 0,4+3
M2
UuF
(V 84 92
36 A0O
PÐ (kW)
63 0,t25 0,54&
5,2 0,548 O478
3,38 0,4580)382
,18 0320 0,242
n
1
2
3
4
43,3 | 1244
A258 1300
A348
0 t40
0,390
O 382 0)284
o,249 oj204
2694
93,93
94,33
98,24
4,4
8
Trong bang 1:
Pị -Uam.IF.10* công suât đưa vào của động cơ (kW)
15
Trang 17Plat cuamáy
Coi hiệu suất của động cơ và máy phát nhựnhaunên có thê tính:
máy phát (kW)
Do đó, tính được công suât trên trục độngcơ là:
P-Momen trên trục động cơ:
M2=9752, Ma - kGm, P, - kW vàn - v/ph
n Ouanhệ n=flka) khi (U =Uam const) ; M; =const
Mở máy động cơ Đ và đưa đến tốc độ đinh mức Cho máy phát F làm việc ở Uâm ,
ng tải máy phát khoàng nửa tải định mức rồigiữửkhông đổi Giảm dần Ikt động cơ để đo, Tong khi đo giữ tải máy phát không đổi (U vàI phát không đổi ).
Chú ý: Không để tốc độ täng quá 20% náa Kết quả ghi vào bảng 2
Bảng 2
|np(vg/ph)
0,9 1365
0, 85
1385
08
1408
4298 1334
c Ouan hện =fU) với U =Uam= const(điệnáp đặt vào 2cựcđộngcơ).
Ikt=Ikdm = const; M2=const Ur: điện áp 2 đầu phầnứngqua 2 chổithan.
Mở máy động cơ và đưa đên tộc độ định mức Cho máy phát làm việc ởUđm rồi tăng tải
Máy phát khoảng nửa tải định mức và giữ không đôi DùngRmm,giảm dân Ur động cơ mỗi lần
SV Kết quả ghi vào bảng 3.
Bảng3
Phụ tải là máy phát điện một chiều Động cơ
IkÐ (A)
AO 21236
P2F (kW)
|046| 038
Lr (A)
4
IktF
(A)
O,85
UF
()
45
J0 |3,28 O85
85
v/ph (V)
(A)
95
,38 90,23| 0,288 OA4503+9 O349 83,46|0,2+3
O,350,37| 023|0323 85,4 o266
95
3
94 2A48690 8580 |3,6t| 085 |04/3|O294|9294 ,330,254
4 9 A2 1148
* Vẽđặc tínhlàm việcn,Iu, M= f(P)củađộngcơ l chiềy kl
Nhận xét vàđánhgiákếtquảthínghiệm.
#Ang cgl chiều kích thích song song
V Yêu cầu báo cá0:
*
16
Trang 18n= f4):
A343
4s004
A258
A244
G,3
5,2
$,9
Sơ C Tđồng thà avàomac Trưr
ingP1, gi
e dểtốcđt Irong2 de Thinghie
Cácđặc
28
0392 8 o548
Mz
(rGm)
Mở m enviệc ở Ungđiện
944
93+
o28+
o,204
(A
(,228 0,382 0, 0,548
rhi công Suât phát của may phát tirg hi momen quay của dengco tang
Xuat ht Sai so a do durg cu đo vã tong qua tinkh thao tac
A4, Nhận xê,
tongbàng
Pi