1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Tải Tổng hợp các dạng Toán ôn thi vào 10 - Phần 1: Đại số - Ôn thi vào 10 môn Toán

45 32 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 7,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu mỗi đội làm một mình để làm xong công việc ấy, thì đội thứ nhất cần thời gian ít hơn so với đội thứ hai là 6 giờ. Hỏi mỗi đội làm một mình xong công việc ấy trong bao lâu[r]

Trang 1

CÁC DẠNG TOÁN ÔN THI VÀO 10

P HẦN 1: ĐẠI SỐ

Trang 2

I Phần I: Rút gọn biểu thức

A Các kiến thức cơ bản

1 Căn bậc hai

a) Căn bậc hai số học

- Với số dương a , số a được gọi là căn bậc hai số học của a

- Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0

- Với A là một biểu thức đại số, người ta gọi A là căn thức bậc hai của A, A

được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn

c) Quy tắc nhân các căn bậc hai : muốn nhân các căn bậc hai của các số không

âm, ta có thể nhân các số dưới dấu căn với nhau rồi khai phương kết quả đó

4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

Trang 3

c) Quy tắc chia các căn bậc hai : muốn chia căn bậc hai của số a không âmcho căn bậc hai của số b dương ta có thể chia số a cho số b rồi khaiphương kết quả đó.

5 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

a) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

- Với hai biểu thức A B, mà B 0, ta có A B2 A B, tức là:

a) Khái niệm căn bậc ba

- Căn bậc ba của một số a là số x sao cho x3a

- Với mọi a thì  3 a 3 3a3 a

.b) Tính chất

- Với a b thì 3 a 3b

- Với mọi a b, thì 3ab 3a b.3

- Với mọi ab 0 thì

3 3 3

B Các kiến thức bổ sung

1 Bất đẳng thức và bất phương trình

Trang 4

- Bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối: 12 ,, ,fxfxfx n là các biểu thức bất kỳ, ta có

1 2

1 2

n n



 

f xax b Trái dấu với a 0 Cùng dấu với a

b) Cho tam thức f x  ax2bx c (a 0) Khi đó ta có:

Trang 5

  2

f xaxbx c Cùng dấu với a 0 Trái dấu với a 0 Cùng dấu với a

3 Biến đổi tam thức bậc hai

Cho tam thức bậc hai f x  ax2bx c (a 0) Khi đó ta có:

 

2 2

(k là hằng số dương) khi đó ta có+ Amin A'max

c) Tìm các giá trị x nguyên để P nhận giá trị nguyên d) Tìm x để P 1

Bài 2: Cho biểu thức

Trang 6

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Bài 6: Cho biểu thức

P 

.c) Chứng minh

2 3

P 

.d) Tìm các giá trị của x nguyên để P nhận giá trị nguyên

Bài 9: Cho biểu thức

c) Tìm các giá trị của m để có các giá trị x thỏa mãn P xmx

Trang 7

Bài 10: Cho biểu thức

nghiệm cùng dấu Xác định dấu của hai nghiệm đó

Bài 11: Cho biểu thức

: 1

Bài 13: Cho biểu thức    

x P

Trang 8

Bài 16: Cho biểu thức

: 1

a) Rút gọn A b) Chứng minh A 0 với mọi x thuộc TXĐ

Bài 18: Cho biểu thức

a) Rút gọn M b) Với giá trị nào của x thì M 1?

Bài 19: Cho biểu thức:

a) Rút gọn M b) Tính các giá trị nguyên của a để M có giá trị nguyên

Bài 20: Cho biểu thức

P  

.c) Tìm các giá trị của x để Px 3 2 x 2  x 2

Trang 9

b) Tìm m để phương trình P m 1 có nghiệm x y, thỏa mãn xy 6.

Bài 24: Cho biểu thức

1

Bài 27: Cho biểu thức

Trang 10

Bài 28: Cho biểu thức

: 4

a) Rút gọn P b) Tính các giá trị của x để P 0 c) Tìm min P

Bài 30: Cho biểu thức  

b) Tìm các giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên dương

Bài 33: Cho biểu thức

Bài 35: Cho biểu thức 2 4 5 4

Trang 11

a) Rút gọn A b) Tính các giá trị của x để A 4 c) Tìm min A.

Bài 36: Cho biểu thức

c) Tìm a để B nguyên và tính B theo a vừa tìm được

Bài 37: Cho biểu thức 2  2 

Bài 38: Cho biểu thức

nhận giá trị nguyên

Trang 12

Bài 43: Cho biểu thức

Bài 46: Cho biểu thức

P 

Trang 13

b) Hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến

- Cho hàm số yf x  xác định với mọi giá trị của x  

+ Nếu x1 x2 mà f x 1  f x 2 thì hàm số yf x  đồng biến trên 

+ Nếu x1 x2 mà f x 1  f x 2 thì hàm số yf x  đồng biến trên 

- Đồng biến trên  khi a 0

- Nghịch iến trên  khi a 0

c) Đồ thị của hàm số y ax b a   

Đồ thị của hàm số y ax b  (a 0) là một đường thẳng:

- Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b

- Song song với đường thẳng y ax , nếu b 0; trùng với đường thẳng y ax ,nếu b 0

Cách vẽ đồ thị hàm số y ax b  (a 0):

- Bước 1: + Cho x 0 thì y b ta được điểm P0;b thuộc trục tung Oy

+ Cho y 0 thì

b x a



b Q a

  thuộc trục hoành Ox

Trang 14

- Bước 2: Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm PQ ta được đồ thị hàm số

y ax b 

d) Vị trí tương đối của hai đường thẳng

Cho hai đường thẳng d y ax b a:    0 và d y a x b' :  '  ' a' 0  Khi đó:

-' / / '

Góc tạo bởi đường thẳng y ax b  và trục Ox:

- Góc tạo bởi đường thẳng y ax b  và trục Ox là góc tạo bởi tia Ax và tia

AT , trong đó A là giao điểm của đường thẳng y ax b  với trục Ox, T làđiểm thuộc đường thẳng y ax b  và có tung độ dương

- Hệ số a gọi là hệ số góc của đường thẳng

- Hệ số b gọi là tung độ gốc của đường thẳng

f) Một số phương trình đường thẳng

- Đường thẳng đi qua điểm M x y0 0 ; 0 và có hệ số góc k: y k x x   0y0

- Đường thẳng đi qua điểm A a ;0 và B0;b với ab 0: 1

Hàm số y ax 2 a0 xác định với mọi giá trị của x thuộc  và:

- Nếu a 0 thì hàm số nghịch biến khi x 0, đồng biến khi x 0

- Nếu a 0 thì hàm số đồng biến khi x 0, nghịch biến khi x 0

c) Đồ thị của hàm số y ax 2 a0

Đồ thị hàm số y ax 2 a0 là một parabol có đỉnh là O0;0 và nhận trục

Oy làm trục đối xứng

- Nếu a 0 thì đồ thị nằm phía trên trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị

- Nếu a 0 thì đồ thị nằm phía dưới trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị

4 Kiến thức bổ sung

a) Công thức tọa độ trung điểm của đoạn thẳng và độ dài đoạn thẳng

Trang 15

Cho hai điểm phân biệt AB với A x yA; A và B x yB; B Khi đó:

- Tọa độ giao điểm của  Pd là nghiệm của hệ phương trình:

- Số giao điểm của  Pd là số nghiệm của phương trình (*):

+ Nếu (*) vô nghiệm thì  Pd không có điểm chung

+ Nếu (*) có nghiệm kép thì  Pd tiếp xúc nhau

+ Nếu (*) có hai nghiệm phân biệt thì  Pd cắt nhau tại hai điểm phânbiệt

B Bài tập chọn lọc

Bài 1: Cho hai hàm số y x và y3x

a) Vẽ đồ thị của hai hàm số đó trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy

b) Đường thẳng song song với trục Ox, cắt Oy tại điểm có tung độ bằng 6, cắtcác đường thẳng y x và y3x lần lượt ở AB Tìm tọa độ các điểm

AB, tính chu vi, diện tích tam giác OAB

Bài 2: Cho hàm số y2x

1 2

.a) Vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ Oxyđồ thị của hai hàm số trên

b) Qua điểm 0;2 vẽ đường thẳng song song với trục Ox cắt đường thẳng

b) Vẽ đường thẳng y 2, cắt đồ thị hàm số yxAB Tam giác OAB

là tam giác gì? Vì sao? Tính chu vi và diện tích của tam giác đó

Bài 4: Cho hàm số ym4x m 6 d

Trang 16

a) Tìm các giá trị của m để hàm số đồng biến, nghịch biến.

b) Tìm các giá trị của m, biết rằng đường thẳng  d đi qua điểm A  1;2 Vẽ

đồ thị của hàm số với giá trị tìm được của m

c) Chứng minh rằng khi m thay đổi thì các đường thẳng d luôn đi qua mộtđiểm cố định

Bài 6: Cho ba đường thẳng y x1, y x 1 và y 1

a) Vẽ ba đường thẳng đã cho trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy

b) Gọi giao điểm của đường thẳng yx1 và y x 1 là A, giao điểm củađường thẳng y 1 với hai đường thẳng y x1 và y x 1 theo thứ tự

BC Tìm tọa độ các điểm A B C, ,

c) Tam giác ABC là tam giác gì? Tính diện tích tam giác ABC

Bài 7: Cho đường thẳng  d :y2x3

a) Xác định tọa độ giao điểm AB của đường thẳng  d với hai trục Ox,

Oy, tính khoảng cách từ điểm O0;0 đến đường thẳng  d

b) Tính khoảng cách từ điểm C0; 2  đến đường thẳng  d

Bài 8: Tìm giá trị của k để ba đường thẳng y 2x 7 d1 ,  2

b) Viết phương trình các đường thẳng  d1 và  d2 , cho biết  d1 vuông gócvới  d2

c) Viết phương trình các đường thẳng  d1 và  d2 , cho biết  d1 song songvới  d2

Bài 10: Xác định hàm số y ax b  trong mỗi trường hợp sau:

a) Khi a  3, đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng  3

Trang 17

b) Khi a 5, đồ thị hàm số đi qua điểm A  2;3

c) Đồ thị hàm số đi qua hai điểm M1;3 và N  2;6

d) Đồ thị hàm số song song với đường thẳng y 7x và đi qua điểm

1;7  7

Bài 11: Cho hàm số ym3x n m  3  d Tìm các giá trị của m n, đểđường thẳng  d :

a) Đi qua điểm A1; 3  và B  2;3

b) Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 3, cắt trục hoành tại điểm cóhoành độ bằng 3 3

c) Cắt đường thẳng 3y x  4 0

d) Song song với đường thẳng 2x5y1

e) Trùng với đường thẳng y 3x 7 0

Bài 12: Cho đường thẳng y4x d 

a) Viết phương trình đường thẳng  d1 song song với đường thẳng  d và cótung độ gốc bằng 10 Tính khoảng cách giữa  d và  d1

b) Viết phương trình đường thẳng  d2 vuông góc với đường thẳng  d và cắttrục Ox tại điểm có hoành độ bằng – 8

c) Viết phương trình đường thẳng  d3 song song với đường thẳng  d cắttrục Ox tại A, cắt trục Oy tại B và diện tích tam giác AOB bằng 8

Bài 13: Cho hàm số y 2x 2 d1 và  2

1 2 2

.a) Vẽ đồ thị của hai hàm số đã cho trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy

b) Gọi giao điểm của đường thẳng  d1 với trục OyA, giao điểm củađường thẳng  d2 với trục OxB, còn giao điểm của đường thẳng  d1 và

 d2 là C Tam giác ABC là tam giác gì? Tìm tọa độ các điểm A B C, , c) Tính diện tích tam giác ABC

Bài 14: Cho các hàm số sau: y x 5 d1 ,  2

1 4

y 4x d 3 a) Vẽ đồ thị cửa các hàm số đã cho trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy

b) Gọi giao điểm của đường thẳng  d1 và đường thẳng  d2 và  d3 lần lượt

AB Tìm tọa độ các điểm A B,

c) Tam giác AOB là tam giác gì? Vì sao?

d) Tính diện tích tam giác AOB

Trang 18

Bài 15: Cho hai đường thẳng y x  3 d1 và y 3x 7 d2

a) Vẽ đồ thị của các hàm số đã cho trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy

b) Gọi giao điểm của đường thẳng  d1 và  d2 với trục Oy lần lượt là A

B Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn AB

c) Gọi J là giao điểm của hai đường thẳng  d1

và  d2 Chứng minh tamgiác OIJ là tam giác vuông Tính diện tích của tam giác đó

Bài 16: Cho hai đường thẳng yk 3 x 3k 3 d1 và

2 1 5 2

ykx k  d Tìm giá trị của k để:

a)  d1 và  d2 cắt nhau

b)  d1 và  d2 cắt nhau tại một điểm trên trục tung

c)  d1 và d2 song song với nhau

d)  d1 và d2 vuông góc với nhau

b) Tìm các giá trị của a để parabol y ax 2 đi qua  d

c) Tìm đường thẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng  d

d) Gọi AB là giao điểm của  P với đường thẳng tìm được trong câu c, và

C là giao điểm của đường thẳng  d với trục Oy Tìm tọa độ các điểm

,

B C và tính diện tích tam giác ABC

Bài 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol  

2 :

Trang 19

b) Đi qua điểm

3

; 1 2

A  

  và tiếp xúc với  P Tìm tọa độ tiếp điểm của  P và  d trong mỗi trường hợp trên

Bài 20: Cho hàm số

2 1 2

.a) Vẽ đồ thị  P của hàm số trên

b) Trên  P lấy hai điểm MN lần lượt có hoành độ là – 2, 1 Viết phươngtrình đường thẳng MN

c) Xác định hàm số y ax b  biết rằng đồ thị  d của nó song song vớiđường thẳng MN và chỉ cắt  P tại 1 điểm

d) Lập phương trình đường thẳng  d qua A   2; 2 và tiếp xúc với  P

Bài 21: Cho hàm số y x 2 và y  x m (m là tham số)

a) Tìm m sao cho đồ thị  P của hàm số y x 2 và đồ thị  d của y x m cóhai giao điểm phân biệt AB

b) Tìm phương trình của đường thẳng  d' vuông góc với  d và  d' tiếp xúcvới  P

Bài 22: Trong cùng hệ trục tọa độ gọi  P là đồ thị hàm số y ax 2 và  d

đồ thị hàm số yx m

a) Tìm a biết rằng  P đi qua A2; 1  và vẽ  P với a vừa tìm được

b) Tìm m sao cho  d tiếp xúc với  P (câu a) và tìm tọa độ tiếp điểm

c) Gọi B là giao điểm của  d (câu b) với trục tung C là điểm đối xứng của

A qua trục tung Chứng tỏ rằng C nằm trên  P và tam giác ABC vuôngcân

Bài 23: Trong cùng mặt phẳng tọa độ cho hai đường thẳng  d1 :y x 1 và

 d2 :x 2y  4 0

a) Tìm tọa độ giao điểm A của  d1 và d2 bằng đồ thị và kiểm tra lại bằngphép toán

b) Tìm a trong hàm số y ax 2 có đồ thị  P qua A Khảo sát và vẽ đồ thị

 P với a vừa tìm được

c) Tìm phương trình của đường thẳng tiếp xúc với  P tại A

Bài 24: Gọi  P là đồ thị của hàm số y ax 2 và điểm A   2; 1 trong cùng hệtrục

Trang 20

a) Tìm a sao cho A thuộc  P Vẽ  P với a vừa tìm được.

b) Gọi B là điểm thuộc  P có hoành độ là 4 Viết phương trình đường thẳng

AB

c) Viết phương trình đường thẳng tiếp xúc với  P và song song với AB

Bài 25: Cho parabol  

2 1 : 4

và đường thẳng  d đi qua 2 điểm AB

trên  P có hoành độ lần lượt là – 2 và 4

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  P của hàm số trên

b) Viết phương trình của  d

c) Tìm điểm M x y 0 ; 0 trên cung AB của  P ( 2 x04) sao cho tam giác

MAB có diện tích lớn nhất

Bài 26: Trên cùng một hệ trục tọa độ, cho parabol  

2 1 :

4

và đườngthẳng  d : y mx  2m 1

a) Vẽ  P

b) Tìm m sao cho  d tiếp xúc với  P

c) Chứng tỏ rằng  d luôn đi qua một điểm cố định A thuộc  P

Bài 27: Trong cùng một hệ trục tọa độ có parabol  

2 1 : 4

và đườngthẳng  d qua điểm

3

; 1 2

I   

  có hệ số góc m.a) Vẽ  P và viết phương trình của  d

b) Tìm m sao cho  d tiếp xúc với  P

c) Tìm m sao cho  d và  P có hai điểm chung phân biệt

Bài 28: Trong cùng hệ trục tọa độ cho parabol  

2 1 : 4

b) Bằng phép toán,tìm tọa độ giao điểm của  P và  d

c) Tìm tọa độ của điểm thuộc  P sao cho tại đó đường tiếp tuyến của  Psong song với  d

Bài 29: Cho họ đường thẳng có phương trình 2130mxmy(1)

Trang 21

a) Viết phương trình đường thẳng đi qua A2;1.

b) Chứng minh rằng các đường thẳng trên luôn đi qua một điểm cố định vớimọi m Tìm tọa độ của điểm đó

Bài 30: Cho parabol  

2 1 : 2

.a) Viết phương trình đường thẳng có hệ số góc m và đi qua điểm A trên trụchoành có hoành độ là 1, đường thẳng này gọi là  d

b) Biện luận theo m số giao điểm của  P và  d

c) Viết phương trình đường thẳng  d tiếp xúc với  P Tìm tọa độ tiếp điểm.d) Trong trường hợp  d cắt  P tại hai điểm phân biết AB Tìm quỹ tíchtrung điểm I của AB

e) Tìm trên  P các điểm mà đường thẳng  d không đi qua với mọi m

Bài 31: Cho parabol  P :y ax 2 và hai điểm A   2; 5 và B3;5

a) Viết phương trình đường thẳng AB Xác định a để đường thẳng AB tiếpxúc với  P Tìm tọa độ tiếp điểm

b) Khảo sát và vẽ đồ thị  P với a vừa tìm được

c) Một đường thẳng  d di động luôn vuông góc với AB và cắt  P tại hai

điểm MN Xác định vị trí của  d để

5 2

MN 

Bài 32: Cho parabol  

2 1 2

, điểm I0;2 và điểm M m ;0 với m 0.a) Vẽ  P

b) Viết phương trình đường thẳng  d đi qua hai điểm M I,

c) Chứng minh rằng đường thẳng  d luôn luôn cắt  P tại hai điểm phân biệt

,

A B với mọi m 0

d) Gọi HK là hình chiếu của AB lên trục hoành Chứng minh rằngtam giác IHK là tam giác vuông

e) Chứng minh rằng độ dài đoạn AB 4 với mọi m 0

Bài 33: Trong mặt phẳng tọa độ vuông góc Oxy, cho parabol

2 1 4

vàđiểm I0; 2  Gọi  d là đường thẳng đi qua I và có hệ số góc m

Trang 22

a) Tìm kb cho biết  d đi qua hai điểm A1;0 và B0; 1 .

b) Tìm a biết rằng  P tiếp xúc với  d vừa tìm được ở câu a

c) Vẽ  d và  P vừa tìm được ở câu a và b

d) Gọi  d' là đường thẳng đi qua điểm

3

; 1 2

C   

  và có hệ số góc m

- Viết phương trình đường thẳng  d'

- Chứng tỏ rằng qua điểm C có hai đường thẳng  d' tiếp xúc với  P (ở câub) và vuông góc với nhau

Bài 36: Cho hàm số y x 2 có đồ thị  P trong mặt phẳng tọa độ Oxy

- Chứng minh rằng  d' luôn đi qua một điểm cố định với mọi m

- Tìm m sao cho  d' cắt đồ thị  P tại hai điểm có hoành độ x x1, 2 thỏa mãn

2 2

1 2

11

xx  Vẽ  d' với m vừa tìm được

Bài 37: Cho hàm số y2x2 có đồ thị là parabol  P

và đường thẳng  d có phương trình

1 2

y mx 

Ngày đăng: 17/02/2021, 14:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w