Mạng máy tính Bao gồm nhiều máy tính kết nối với nhau qua các phương tiện truyền dẫn hữu tuyến hay vô tuyến Mục đích : trao đổi, chia sẻ thông tin Nhiều loại Mạng máy tính LAN
Trang 1INTERNET
Trang 2NetWork ? (Mạng máy tính)
Trang 3NetWork ? (Mạng máy tính)
Bao gồm nhiều máy tính kết nối với nhau qua các phương tiện
truyền dẫn ( hữu tuyến hay vô tuyến )
Mục đích : trao đổi, chia sẻ thông tin
Nhiều loại Mạng máy tính
LAN ( Local Area Network )
MAN (Metropolitan Area Network ) : thành phố
WAN ( Wide Area Network ) : quốc gia
GAN ( Global Area NetWork ) : châu lục
Trang 4Internet ?
Là mạng toàn cầu, kết nối hàng trăm ngàn mạng máy tính ( cá
nhân, doanh nghiệp, công ty … ) khắp thế giới
Internet trở thành Hệ thống thông tin toàn cầu có thể truy cập
khắp mọi nơi
Internet sử dụng Bộ giao thức ( protocol ) truyền thông TCP/IP
Trang 5Lịch sử Internet
Tiền thân là mạng ARPNet của Bộ Quốc phòng Mỹ
1983 ARPNet bắt đầu sử dụng bộ giao thức TCP/IP
TCP/IP giúp cho các máy tính dễ dàng truyền thông với nhau
1983 : NSFNet được xây dựng thay thế cho ARPNet
NSFNet cho phép sử dụng công cộng
1991 dịch vụ WWW ra đời thúc đẩy nhu cầu sử dụng Mạng NSFNet
1993 : khái niệm Internet ra đời
Trang 6Protocol ( Giao thức )
Giao thức là tập hợp các quy tắc và quy ước điều khiển việc trao đổi thông tin (truyền thông)
giữa các ứng dụng trên các máy tính
Giao thức để truyền nội dung Web : HTTP, HTTPS
Giao thức truyền, nhận email : SMTP, POP3, IMAP
Giao thức truyền tập tin : FTP
Giao thức cấp địa chỉ cho máy tính : DHCP
Trang 8Địa chỉ IP – IP Address
IP version 4 : Là một số nhị phân 32 bit nhưng thường được thể
hiện dưới dạng 4 số thập phân (cho dễ nhớ)
10001111
1 st Byte = 128
2 nd Byte = 143
3 rd Byte = 137
4 th Byte = 144
Trang 9Địa chỉ IP – IP Address
Trang 10World Wide Web
Là một dịch vụ cho phép trao đổi thông tin “siêu văn bản” trên Internet
“Siêu văn bản” ( hypertext) : văn bản + âm thanh + hình ảnh + video …
WWW do Tim Berners Lee phát minh tại Trung tâm nghiên cứu
Châu Âu CERN năm 1991
WWW sử dụng protocol HTTP, HTTPS
Trang 11World Wide Web
Trang 12HTTP ( HyperText Transfer
Protocol )
HyperText : “siêu văn bản” ( văn bản + âm thanh + hình ảnh )
HTTP : là 1 một protocol được sử dụng bởi các trình duyệt web
để truy xuất và trao đổi thông tin “siêu văn bản” : hình ảnh, âm
thanh, video, …
https://nld.com.vn/
HTTPS ( HyperText Transfer Protocol Secure ) :
Tương tự như HTTP nhưng là có khả năng bảo mật
Thông tin được mã hóa và chứng thực
Trang 13Domain Name ( Tên miền )
Do địa chỉ IP vẫn khó nhớ cần 1 tên khác dễ nhớ hơn nữa ra
đời tên miền
Chẳng hạn, thay vì phải nhớ địa chỉ
125.234.53.45thì ta chỉ cần nhớ
Google.com
Google.com là tên miền tương ứng với địa chỉ IP 125.234.53.45
Trang 14Domain Name ( Tên miền )
Trang 15Phân loại Domain Name
Tên miền dùng chung Tổ chức com (Commercial) Thương mại edu (Educational) Giáo dục gov (Governmental) Chính quyên org (Organizational) Tổ chức, Hội, Nhóm … Tên miền Quốc gia Quốc gia
Trang 16Domain Name ( Tên miền )
Ví dụ :
uef.edu.vn : tên miền của Trường Đại học UEF
www.uef.edu.vn : dịch vụ web ( Web Server )của UEF
mail.uef.edu.vn : dịch vụ email ( Mail Server ) của UEF
Trang 17 Tập hợp các trang web của một tố chức gắn liền với một tên miền cụ thể
Có thể truy cập ở bất kỳ nơi nào có kết nối Internet
Trang 18FTP ( File Transfer Protocol )
Bộ giao thức dùng trong các Ứng dụng trao đổi File trên Internet
Trang 19URL ( Uniform Resource Location
)
URL: Uniform Resource Locator
Địa chỉ Web
URL dùng để định vị ( tìm ) tài nguyên trên Internet, có thể là địa chỉ của
một website, một trang web hoặc một tập tin nào đó
Cấu trúc của URL
Trang 20Các Ứng dụng
Trang 22Internet Explorer
Trang 23Google Chrome
Trang 24Email ( Thư tín Điện tử )
Microsoft Mail
Google Mail
Yahoo Mail
Trang 25Microsoft Email ( outlook )
Trang 26Google Mail
Trang 27Sử dụng Email
Chọn 1 dịch vụ mail
Tạo 1 tài khoản mới ( Sign up ) : username, password
Bảo mật 2 lớp ?
Đăng nhập với tài khoản đã tạo ( Sign in )
Soạn mail : Compose + Attactment
Gửi mail ( Send ) : to, cc, bcc
Cc ?
Bcc ?
Thoát (Sign out )
Trang 28Email ( Thư tín Điện tử )
Trang 30Mạng Xã hội : Lotus
Trang 31Tìm kiếm thông tin ( Search
Trang 32Bing
Trang 33Google Search
Trang 34Yahoo
Trang 35Tìm kiếm thông tin ( Search
Engine )
Cách Diễn đạt nội dung cần tìm
Ví dụ : tìm các tài liệu chứa chính xác cụm từ “Kinh tế”
Trang 36Tìm kiếm thông tin ( Search
Engine )
Cách Diễn đạt nội dung cần tìm
Ví dụ : tìm các tài liệu chứa các từ kinh hoặc tế hoặc kinh tế
Trang 37Tìm kiếm thông tin ( Search
Engine )
Cách Diễn đạt nội dung cần tìm
Ví dụ : tìm các tài liệu chứa các từ kinh nhưng không chứa từ tế
Trang 38Tìm kiếm thông tin ( Search
Engine )
Trang 39Tìm kiếm thông tin ( Search
Trang 41Google Drive
Vào trang drive.google.com/drive
Chọn 1 tài khoản Google mail
Trang 42Google Drive
Trang 43Google Drive
Tạo Folder/Upload : Click phải ở vùng trống
Tạo Folder mới : chọn New Folder
Upload : chọn Upload Files / Upload Folder
Trang 44 Thao tác : click phải ở file
Google Drive
Trang 45Google Drive
Chia sẻ file với người khác
Download file
Trang 46Thực hành
Tạo 1 tài khoản Onedrive
Tạo 1 tài khoản DropBox
Trang 47Download
Trang 48Các tiện ích
Internet Download Manager
FlashGet