Tên tàu chuyên chở/ Số hiệu: UNI PRUDENT 303NV.0123-Nơi người chuyên chở nhận hàng: Bãi container cảng Singapore Cảng xếp hàng: Cảng Singapore Cảng dỡ hàng: Cảng Hải Phòng, Việt Na
Trang 1NHẬP KHẨU BỘ MÁY PHÁT ĐIỆN KOHLER CỦA CÔNG
TY CP XÂY LẮP VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC
Nhóm 18
Trang 3Hợp đồng mua bán số
VT/LED27042017
Lập ngày 5/6/2019
158,311.0
0
USD
Tổ máy phát điện chạy
dầu diesel, model
1600REOZM, công xuất liên tục 1685KVA, 3 pha, 400V
Trang 4Tên tàu chuyên chở/ Số hiệu: UNI PRUDENT 303N
V.0123-Nơi người chuyên chở nhận hàng: Bãi container cảng Singapore
Cảng xếp hàng: Cảng Singapore
Cảng dỡ hàng: Cảng Hải Phòng, Việt Nam
Nơi người chuyên chở trả hàng: Bãi container cảng Hải Phòng, Việt Nam
Số kiện hàng: 1 skid
Cước phí và chi phí: 2.311 USD
Địa điểm, thời gian phát hành vận đơn: SINGAPORE ngày 27 tháng 7 năm 2019
Cách đóng gói và mô tả hàng hóa:
Đóng gói: Hàng đã được đóng kiện (SKID)
Xuất xứ: Singapore
Khối lượng cả bì: 11.875 KG
Kích thước: 32,319 CBM
Trang 5• Thời hạn thanh toán: 60
ngày sau ngày hàng được gửi đi, tức ngày 25/9/2019
• Thành tiền: USD158,311.00 CIP Cảng Hải Phòng
(INCOTERMS 2000)
• Mô tả hàng hóa:
• Tổ máy phát điện chạy dầu diesel, model 1600REOZM, công xuất liên tục 1685KVA,
3 pha, 400V, máy không có
vỏ chống ồn, không có tự động chuyển nguồn
Trang 6• Mã số của phiếu đóng gói: 159515358
• Ngày 24 tháng 7 năm 2019
• Bên xuất khẩu: Kohler
Singapore PTE LTD
• Bên nhận hàng: Công ty cổ phần xây lắp và thương mại Trường Lộc
• Điều kiện giao hàng: CIP Hai Phong (INCOTERMS 2000)
Trang 1185.02 Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay Electric generating sets
and rotary converters
- Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel):
- Generating sets with compression-ignition internal combustion piston engines (diesel
or semi diesel engines):
8502.11.00 - - Công suất không quá 75 kVA - - Of an output not
exceeding 75 kVA
8502.12 - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá
375 kVA:
- - Of an output exceeding 75 kVA but not exceeding 375 kVA:
8502.12.10 - - - Công suất trên 75kVA nhưng không quá
125 kVA
- - - Of an ouput exceeding 75 kVA but not exceeding 125 kVA
8502.12.20 - - - Công suất trên 125 kVA nhưng không quá
375 kVA
- - - Of an output exceeding 125 kVA but not exceeding 375 kVA
8502.13 - - Công suất trên 375 kVA: - - Of an output
exceeding 375 kVA:
8502.13.20 - - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên - - - Of an output of
12,500 kVA or more 8502.13.90 - - - Loại khác - - - Other
8502.20 - Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu
piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
- Generating sets with spark-ignition internal combustion piston engines:
8502.20.10 - - Công suất không quá 75 kVA - - Of an output not
exceeding 75 kVA
8502.20.20 - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá
100 kVA
- - Of an output exceeding 75 kVA but not exceeding 100 kVA 8502.20.30 - - Công suất trên 100 kVA nhưng không quá - - Of an output
exceeding 100 kVA but
Trang 12Ghi lại và Khai trước
thông tin tờ khai (IDA)
Khai chính thức (IDC) và lấy kết quả phân luồng
Trang 13Đăng ký mới tờ khai nhập
khẩu (IDA)
Trang 14Bước 2: Ghi lại và Khai trước thông tin tờ
khai (IDA)
Ghi lại để lưu các thông tin đã khai, dòng “2 Khai trước thông tin tờ khai (IDA)”
sẽ sáng lên, click vào đó
Trang 15Sau khi thành công, hệ thống trả
lại kết quả và cấp số tờ khai
Sử dụng
USB chữ ký
số và nhập
mật khẩu
Trang 17Số tờ khai: Không phải nhập liệu, hệ thống tự động cấp số tờ khai
Mã loại hình: nhập theo hồ sơ, mục đích nhập khẩu của lô hàng
2: là Mã hiệu phương thức vận chuyển, chúng ta căn cứ phương thức vận chuyển để lựa chọn mã, ở lô hàng này vận chuyển bằng đường biển và đóng hàng trong container nên chọn “2”
Mã “4”: Tổ chức/Công ty gửi tổ chức/công ty
00: Mã bộ phận xử lý tờ khai: Đội thủ tục hàng hóa XNK
Trang 18Tên cơ quan Hải quan tiếp nhận tờ khai: Chi cục HQ CK cảng Hải Phòng KV III có mã chi cục là 03TG ( mã này sẽ nhập khi khai báo), kết quả trả về sẽ là tên viết tắt của tên chi cục CHPKVIII
Mã phân loại kiểm tra: 2 nghĩa là luồng vàng, hàng hóa sẽ được miễn kiểm tra thực tế hàng hóa nhưng bị kiểm tra chi tiết hồ sơ
Trang 19Ngày đăng ký là ngày 05/08/2019 Ngày hàng đến 03/08/2019 Ngày mở tờ khai sau ngày hàng đến 2 ngày, điều này là phù hợp theo quy định tại khoản 1, Điều 25 Luật Hải quan, và khoản 8, Điều 18 Thông tư 38/2015/TT-BTC
về thời hạn khai và nộp tờ khai hải quan đối với hàng nhập khẩu, việc nộp tờ khai hải quan được thực hiện trước
ngày hàng hoá đến cửa khẩu hoặc trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hàng hoá đến cửa khẩu.
Trang 22Giấy thông báo hàng đến
Địa điểm lưu kho và
dỡ hàng là cùng địa
điểm
Trang 23Hóa đơn thương mại
Trang 24A: Hình thức của hóa đơn, ở đây là Hóa đơn thương mại nên chọn A
Phương thức thanh toán: LC ( thư tín dụng )
Tổng trị giá hóa đơn: Nhập vào tổng trị giá hóa đơn (nhập chính xác số tiền để còn nhằm xác định số tiền thuế) là 158.311
Điều kiện giá hóa đơn: CIP
Mã đồng tiền của hóa đơn: USD
A – Giá hóa đơn cho hàng hóa phải trả tiền: là Mã phân loại giá hóa đơn
Trang 25Mã phân loại khai trị giá: Doanh nghiệp chọn mã phân loại cho tờ khai trị giá, theo hợp đồng này doanh nghiệp chọn mã phân loại 6 - Áp dụng phương pháp giá giao dịch vì đây là giá thực tế phải trả tính đến cửa khẩu nhập khẩu đầu tiên ( căn cứ Điều 7 Nghị định 40/2007/NĐ-CP), giải thích về giá thực tế, quy định giá thực tế là “tổng số tiền mà người mua đã thanh toán hoặc sẽ phải thanh toán, trực tiếp hoặc gián tiếp cho người bán để mua hàng hóa nhập khẩu”.
Trang 26Mã biểu thuế VAT: VB901
- Hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế GTGT với mức thuế suất 10% (Tra cứu Biểu thuế XNK 2019)
Trang 27Người nộp thuế: 1, 1 thể hiện là người nhập khẩu
Mã xác định thời hạn nộp thuế: D => D là nộp thuế ngay
Phân loại nộp thuế: A => A là Không thực hiện chuyển khoản
Tổng sổ tờ khai sẽ gồm 3 trang
Và chỉ có 1 dòng hàng
Trang 28THANK YOU
Giấy chứng nhận xuất xứ form D: Giấy chứng nhận xuất xứ
theo Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN (ATIGA)
Trang 30Mô tả hàng hóa : tên thương mại thông thường ( dùng để tra mã HS, xác định thuế XNK), cấu tạo, model, công suất, nhãn hiệu, công dụng, thông số
kỹ thuật, nêu ra các đặc trưng cơ bản của hàng hóa, tình trạng hàng ở đây
là hàng mới 100%
Trang 31C: Mã phân loại thuế suất thuế nhập khẩu, ở đây là thuế suất ưu đãi đặc biệt
B04 là Mã biểu thuế NK, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN (ATIGA)
Mã hàng đáp ứng đủ các tiêu chí của Nghị định số 156/2017/NĐ-CP - Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN giai đoạn 2018 - 2022
Trang 33Hàng hóa có xuất xứ từ Singapore, có Giấy chứng nhận xuất xứ
được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền, vì vậy hàng hóa thuộc nhóm
hàng hóa được hưởng thuế suất 0% căn cứ theo BIỂU THUẾ
NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC
HIỆN HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI HÀNG HÓA ASEAN GIAI
ĐOẠN 2018-2022 (Ban hành kèm theo Nghị định số
Trang 35Thank you for your
attention