đáp án TN môn EG45 EHOU, Đáp án môn EG45, Ehou EG45 ehou, đáp án trắc nghiệm môn lịch sử EG45, trắc nghiệm lịch sử EG45 đại học Mở, đáp án TN môn EG45 EHOU, Đáp án môn EG45, Ehou EG45 ehou, đáp án trắc nghiệm môn lịch sử EG45, trắc nghiệm lịch sử EG45 đại học Mở EHOU
Trang 1EHOU-EG45 - Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam 1) Chiến lược chiến tranh nào không được đế quốc mỹ áp dụng ở miền Nam Việt Nam
a Chiến tranh đặc biệt
b Chiến tranh tổng lực (Đ)
c Chiến tranh cục bộ
d Việt nam hoá chiến tranh
2) Chủ trương đánh địch bằng ba mũi giáp công: chính trị, quân sự, binh vận được thực hiện ở đâu, khi nào?
a Trong kháng chiến chống đế quốc Mỹ ở miền Nam (Đ)
b Trong kháng chiến chống thực dân Pháp ở miền Bắc
c Trong kháng chiến chống thực dân Pháp ở miền Nam
d Trong kháng chiến chống chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ ở miền Bắc
3) Chủ trương thành lập chính thể dân chủ cộng hoà sau khi cách mạng thành công được viết trong nghị quyết nào của Đảng
a Chính cương vắn tắt, năm 1930
b Bản án chế độ thực dân Pháp năm 1925
c Nghị quyết Hội nghị Trung ương 8 tháng 5/1941 (Đ)
d Đường cách mệnh, năm 1927
4) Chủ trương phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, vận hành theo cơ chế thị trường, có sự quản lý điều tiết của nhà nước, theo đinh hướng XHCN là của Đại hội lầm thứ mấy của Đảng
a Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VII (1991) của Đảng Cộng sản Việt Nam
b Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII (1996) của Đảng Cộng sản Việt Nam
c Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV (1982) của Đảng Cộng sản Việt Nam
d Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI (1986) của Đảng Cộng sản Việt Nam (Đ) 5) Chỉ thị 100/CT-BBT của Ban Bí thư năm 1981 đề ra chủ trương gì?
a Đẩy mạnh thương nghiệp, xuất nhập khẩu
b Khoán trong công nghiệp
c Xóa bỏ bao cấp giá
d Khoán sản phẩm đến nhóm và người lao động trong nông nghiệp (Đ)
6) Cuộc Tổng tuyển cử đầu tiên bầu Quốc hội khoa I được tổ chức khi nào?
a Ngày 2/9/1945
b Ngày 6/1/1946 (Đ)
c Ngày 6/3/1946
d Ngày 19/12/1946
7) Cách mạng giải phóng dân tộc ở Việt Nam muốn thắng lợi phải do ai lãnh đạo?
a Có một cá nhân suất sắc lãnh đạo
b Có Đảng của giai cấp tư sản lãnh đạo
c Có Đảng của giai cấp công nhân lãnh đạo (Đ)
d Có tổ chức đoàn thể lãnh đạo
Trang 2Hội nghị Trung ương 7 khóa VII năm 1994 lần đầu tiên đưa ra khái niệm gì? Trung ương lần thứ mấy chủ trương thành lập Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh (Việt Minh)
a Hội nghị Trung ương lần thứ 6 tháng 11/2939
b Hội nghị Trung ương lần thứ nhất tháng 10/1930
c Hội nghị Trung ương lần thứ 7 tháng 11/1940
d Hội nghị Trung ương lần thứ 8 tháng 5/1941 (Đ)
9) Hội Việt Nam cách mạng thanh niên được thành lập ở đâu?
a Thái Lan
b Matxcova
c Quảng Châu – Trung Quốc (Đ)
d Bắc Kinh
10) Hội nghị lần thứ tư Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa VI xác định tập trung thực hiện mấy chương trình kinh tế?
a Bốn chương trình
b Năm chương trình
c Hai chương trình
d Ba chương trình (Đ)
11) Hồ Chí Minh nói có ba thứ giặc trong hoàn cảnh nước ta sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945, đó là giặc nào?
a Giặc đói, giặc dốt, giặc ngoại xâm (Đ)
b Việt Quốc, Việt Cách, Chính phủ tay sai Trần Trọng Kim
c Thực dân Pháp, Phát xít Nhật, Quân đội Tưởng
d Đế quốc, Phong kiến, Việt gian
12) Hiến pháp đầu tiên của Việt Nam được Quốc hội Khoa I thông qua thời gian nào?
a 6/1/1946
b 9/11/1946 (Đ)
c 2/9/1945
d 19/12/1946
13) Hội nghị Trung ương 15 Khóa II của Đảng tháng 1/1959 đã đề ra chủ trương gì?
a Ra nghị quyết về cách mạng miền Nam với tinh thần tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân (Đ)
b Ra nghị quyết về cách mạng miền Bắc với tinh thần đưa miền bắc quá độ lên CNXH
c Ra nghị quyết về cách mạng miền Bắc với tinh thần “Thóc không thiêu một cân, Quân không thiếu một người”
d Ra nghị quyết về cách mạng miền Nam với tinh thần tiếp tục thực hiện hiệp định Giơnevơ đấu hòa bình thống nhất Tổ quốc
14) Mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội thuộc địa nửa phong kiến Việt Nam là gì
Trang 3a Giai cấp nông dân với địa chủ
b Giai cấp công nhân với tư sản
c Tầng lớp tiểu tư sản với thực dân Pháp
d Toàn thể dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp xâm lược (Đ)
15) Một trong những kết quả mà cách mạng Việt Nam đạt được trong việc xây dựng
và củng cố chính quyền cách mạng giai đoạn 1945 - 1946 là gì?
a Giành được thắng lợi vẻ vang trên mặt trận kháng chiến chống Pháp, đưa lại độc lập, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ cho đất nước
b Đập tan ách thống trị của thực dân và phong kiến, lập ra nước Việt Nam dân chủ cộng hòa, thống nhất đất nước
c Xây dựng nền móng cho một chế độ xã hội mới - chế độ dân chủ nhân dân (Đ)
d Đánh bại các chiến lược chiến tranh của Đế quốc Mỹ, đưa lại độc lập, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ cho đất nước
16) Nghệ thuật khởi nghĩa mà Đảng đã lựa chọn thành công nhất trong cách mạng tháng Tám là nghệ thuật nào sau đây?
a Nghệ thuật đánh chậm thắng chắc
b Nghệ thuật chọn đúng lực lượng
c Nghệ thuật chọn đúng thời cơ (Đ)
d Nghệ thuật đánh nhanh thắng nhanh
17) Ngày 05-4-1988, Bộ Chính trị ra Nghị quyết số 10-NQ/TW về vấn đề gì?
a Về đổi mới quản lý kinh tế nông nghiệp (Đ)
b Về đổi mới quản lý kinh tế thương nghiệp
c Về đổi mới quản lý kinh tế dịch vụ
d Về đổi mới quản lý kinh tế công nghiệp
18) Nội dung đường lối kháng chiến chống đế quốc Mỹ (1954 - 1964) được thể hiện đầy đủ trong Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ mấy?
a Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (Đ)
b Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV của Đảng
c Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ I của Đảng
d Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng
19) Ngay khi bước vào giai đoạn 1965 – 1975, cách mạng Việt Nam đã phải đối phó với khó khăn, thử thách nào sau đây?
a Đế quốc Mỹ bắt đầu thực hiện chiến tranh đặc biệt, tương quan lực lượng trước mắt không có lợi cho cách mạng Việt Nam
b Miền Nam phải chống chiến tranh cục bộ, tương quan lực lượng trước mắt không
có lợi cho cách mạng (Đ)
c Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ
d Đế quốc Mỹ đã thực hiện thành công chiến tranh xâm lược miền Bắc nước ta 20) Nhận thức mới của Đảng trong giai đoạn 1936 - 1939 là Nhìn nhận mục tiêu giải phóng dân tộc và mục tiêu giải phóng giai cấp linh hoạt và biện chứng tùy hoàn cảnh thực tiễn mà làm Chủ trương đó trong tác phẩm nào?
a Chung quanh vấn đề chính sách mới (Đ)
Trang 4b Vấn đề dân càyx
c Luận cương chính trị của Đảng Cộng sản Đông Dương
d Cương lĩnh chính trị đầu tiên
21) Phương châm “Trí tuệ, đổi mới, dân chủ, kỷ cương, đoàn kết” được đưa ra tại Đại hội lần thứ mấy của Đảng Cộng sản Việt Nam?
a Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ VII (Đ)
b Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ X
c Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ VIII
d Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ IX
22) Quyết định 25-CP năm 1981 của do Hội đồng Chính phủ ban hành đề ra chính sách gì?
a Đề ra chủ trương và biện pháp nhằm phát huy quyền chủ động sản xuất kinh doanh
và quyền tự chủ về tài chính của các xí nghiệp quốc doanh (Đ)
b Đề ra chủ trương và biện pháp nhằm phát huy quyền chủ động sản xuất kinh doanh của các hợp tác xã nông nghiệp
c Đề ra chủ trương và biện pháp nhằm phát huy quyền chủ động sản xuất kinh doanh của các nông trường quốc doanh
d Đề ra chủ trương và biện pháp nhằm đẩy mạnh sản xuất kinh doanh và xuất nhập khẩu
23) Trong cao trào cách mạng 1930-1931 chúng ta đã giành được chính quyền ở đâu?
a Thành phố Sài Gòn
b Đô thị Huế
c Vùng nông thôn Hà Nội
d Một số thôn xã ở hai tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh (Đ)
24) Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ mấy của Đảng Cộng sản Việt Nam đã tổng kết cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước và đề ra đường lối xây dựng CNXH trên phạm
vi toàn quốc
a Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ VI năm 1986
b Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ V năm 1982
c Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ IV năm 1976 (Đ)
d Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ III năm 1960
25) Đâu là phương án sai: Vì sao Nghệ Tĩnh đạt được đỉnh cao trong cao trào cách mạng 1930-1931?
a Nhân dân nghèo khổ bới thiên tai, địch họa có tinh thần cách mạng cao
b Đế quốc, phong kiến bóc lột nặng nề hơn các nơi khác ở Việt Nam (Đ)
c Xứ nghệ là quê hương có truyền thống yêu nước quật cường chống ngoại xâm
d Đảng bộ xứ ủy Trung kỳ mạnh đã lãnh đạo nhân dân đấu tranh
26) Đại hội V của Đảng năm 1982 đã có thay đổi gì về chủ trương công nghiệp hoá?
a Coi nông nghiệp là mặt trận hàng đầu (Đ)
Trang 5b Coi thương nghiệp là mặt trận hàng đầu
c Coi công nghiệp nhẹ là mặt trận hàng đầu
d Coi công nghiệp nặng là mặt trận hàng đầu
27) Đảng ta đã xác định cách mạng Việt Nam trong giai đoạn 1954 - 1964 có bao nhiêu nhiệm vụ chiến lược?
a Hai nhiệm vụ chiến lược (Đ)
b Năm nhiệm vụ chiến lược
c Bố nhiệm vụ chiến lược
d Ba nhiệm vụ chiến lược
28) Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập ở đâu?
a Hương cảng – Trung Quốc (Đ)
b Thái Lan
c Cao Bằng
d Quảng Châu – Trung Quốc
29) Đối tượng cách mạng được xác định trong Chính cương của Đảng Lao động Việt Nam (2/1951) gồm?
a Đế quốc Mỹ và bọn phong kiến phản động
b Thực dân Pháp, phong kiến và bè lũ tay sai phản động
c Thực dân Pháp xâm lược và can thiệp Mỹ, ngoài ra còn có phong kiến phản động (Đ)
d Thực dân Pháp và bè lũ tay sai
30) Đại hội lần thứ mấy của Đảng đã làm sáng tỏ nội dung cơ bản của định hướng XHCN trong phát triển kinh tế thị trường ở nước ta?
a Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ X - 2006 (Đ)
b Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ VIII -1996
c Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ IX - 2001
d Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ VII -1991
31) Đại hội lần thứ mấy của Đảng chủ trương coi nông nghiệp là mặt trận hàng đầu, lần đầu tiên đưa ra quan điểm bước đi đầu tiên của thời kỳ quá độ lên CNXH
a Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VII (1991) của Đảng Cộng sản Việt Nam
b Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII (1996) của Đảng Cộng sản Việt Nam
c Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V (1982) của Đảng Cộng sản Việt Nam (Đ)
d Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI (1986) của Đảng Cộng sản Việt Nam
32) Đại hội lần thứ mấy của Đảng đã xác định nước ta cơ bản thoát ra khỏi khủng hoảng kinh tế xã hội, nhiệm vụ đề ra của chặng đường đầu tiên cơ bản hoàn thành
a Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ X - 2006
b Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ VII -1991
c Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ VIII -1996 (Đ)
d Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ IX - 2001
33) Đại hội lần thứ mấy của Đảng đề ra đường lối tiến hành đồng thời hai chiến lược cách mạng ở hai miền
Trang 6a Đại hội lần thứ nhất Tháng 3/1935
b Đại hội lần IV tháng 12/1976
c Đại hội lần II tháng 2/1951
d Đại hội lần III tháng 9/1960 (Đ)
34) Đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng được thể hiện ở một trong những văn kiện nào dưới đây?
a Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh (Đ)
b Nghị Quyết hội nghị Trung ương 8 (tháng 5/1941)
c Nghị Quyết hội nghị Trung ương 6 (tháng 11/1939)
d Luận cương chính trị của Đảng Cộng sản Đông Dương
35) “Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra” là tinh thần chỉ đạo của nhiệm kỳ Đại hội nào ?
a Nhiệm kỳ Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VII của Đảng (1991 -1996)
b Nhiệm kỳ Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng (1986 -1991) (Đ)
c Nhiệm kỳ Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V của Đảng (1982 -1986)
d Nhiệm kỳ Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV c
Lu n cậ ương chính tr 10/1930 đã gi i quy t m i quan h nhi m v ch ng đ ị ả ế ố ệ ệ ụ ố ế
qu c và nhi m v ch ng phong ki n nh ố ệ ụ ố ế ư th nàế o?
a Ti n hành đ ng th i hai nhi m v ch ng đ ế ồ ờ ệ ụ ố ếqu c và ch ng phong ki n ố ố ế
nh ng coi tr ng ch ng phong ki n h nư ọ ố ế ơ Đ
Cương lĩnh chính tr đ u tiêị ầ n tháng 2/1930 đã gi i quy t nhi m v ch ng đ ả ế ệ ụ ố ế
qu c và nhi m v ch ng phong ki n nh ố ệ ụ ố ế ư th nàế o?
c. Đ t nhi m v ch ng đ ặ ệ ụ ố ếqu c thố ấp h n nhi m v ch ng phong ki nơ ệ ụ ố ế S
M c đích cụ ủa cu c kháng chi n ch ng Pháộ ế ố p th hi n n i dung nàể ệ ở ộ o dưới đâ y?
Ch n mọ ột câu tr lả ời:
a. Xây d ng ch nghĩa xã h i trên ph m vi c nự ủ ộ ạ ả ước
b. Đánh đuổi ch nghĩa đ ủ ế qu c và ch nghĩa phát xít, giành th ng nh t và ố ủ ố ấ
đ c l pộ ậ
c. Đánh ph n đ ng th c dân Pháp xâm lả ộ ự ược, giành th ng nh t và đ c l pố ấ ộ ậ
d. Làm cho người cày có ru ngộ
Chi n lế ược chi n tranh nào không đế ược đ ếqu c m áố ỹ p d ng mi n Nam ụ ở ề
Vi t Namệ
Ch n mọ ột câu tr lả ời:
a. Chi n tranh c c bế ụ ộ
b. Chi n tranh đ c bi tế ặ ệ
c. Chi n tranh t ng l cế ổ ự
d. Vi t nam hoá ệ chi n tranhế
Đ i h i Đ ng nào đã phát tri n, hoàạ ộ ả ể n thi n đệ ường lối cách m ng dân t c dân ạ ộ
Trang 7ch nhâủ n dân, đưa cu c kháng chi n ch ng th c dân Pháộ ế ố ự p đến th ng lắ ợi?
Ch n mọ ột câu tr lả ời:
a. Đ i h i đ i bi u toàạ ộ ạ ể n qu c lố ần th ứ I c a Đ ngủ ả
b. Đ i h i đ i bi u toàạ ộ ạ ể n qu c lố ần th ứ II c a Đ ngủ ả
c. Đ i h i đ i bi u toàạ ộ ạ ể n qu c lố ần th ứIII c a Đ ngủ ả
d. Đ i h i đ i bi u toàạ ộ ạ ể n qu c lố ần th IV c a Đ ngứ ủ ả
Trong cu c kháng chi n ch ng đ ộ ế ố ếqu c M , c u nố ỹ ứ ước quân và dân mi n ề Nam đã đánh bại các chi n lế ược chi n tranh nàế o c a Mủ ỹ?
Ch n mọ ột câu tr lả ời:
a. Chi n tranh đ n phế ơ ương; chi n tranh đ c bi t, chi n tranh c c b ; Vi t ế ặ ệ ế ụ ộ ệ Nam hóa chi n tranh.ế
b. Chi n tranh hi n đế ệ ại; chi n tranh đ c bi t, chi n tranh c c b ; Vi t Nam ế ặ ệ ế ụ ộ ệ hóa chi n tranh.ế
c. Chi n tranh đ n phế ơ ương; chi n tranh đ c bi t, chi n tranh t ng l c; Vi t ế ặ ệ ế ổ ự ệ Nam hóa chi n tranh.ế
d. Chi n tranh công nghế ệ; chi n tranh đ c bi t, chi n tranh c c b ; Vi t Nam ế ặ ệ ế ụ ộ ệ hóa chi n tranh.ế
Tri n v ng cể ọ ủa cách m ng kháng chi n ch ng đ ạ ế ố ế qu c M (1954 1964) là gìố ỹ ?
Ch n mọ ột câu tr lả ời:
a. Cu c đ u tranh th ng nh t đ t nộ ấ ố ấ ấ ước c a nhâủ n dân ta là cu c đ u tranh ộ ấ gay go, gian kh , ph c tổ ứ ạp, lâu dài nh ng th ng lư ắ ợi cuối cùng nh t đ nh thu cấ ị ộ
v mi n B c.ề ề ắ
b. Cu c đ u tranh th ng nh t đ t nộ ấ ố ấ ấ ước c a nhâủ n dân ta là cu c đ u tranh ộ ấ mang tính chất th đổ ịa cách m ng và ạ th ng lắ ợi cuối cùng nh t đ nh thu c v ấ ị ộ ề
mi n Nam.ề
c. Cu c đ u tranh th ng nh t đ t nộ ấ ố ấ ấ ước c a nhâủ n dân ta là cu c đ u tranh ộ ấ
trường kì, gian khổ, th ng lắ ợi có được là nh s h tr t các nờ ự ỗ ợ ừ ước trên th ế
gi iớ
d. Cu c đ u tranh th ng nh t đ t nộ ấ ố ấ ấ ước c a nhâủ n dân ta là cu c đ u tranh ộ ấ gay go, gian kh , ph c tổ ứ ạp, lâu dài nh ng th ng lư ắ ợi cuối cùng nh t đ nh thu cấ ị ộ
v ềta.
N i dung độ ường l i kháng chi n ch ng đ ố ế ố ế qu c M (1954 1964) đã xác đ nhố ỹ ị vai trò c a m i mi n nh ủ ỗ ề ư th nàế o?
Ch n mọ ột câu tr lả ời:
a. Cách m ng mi n B c có vai trạ ề ắ ò quy t đ nh nh t v i toàn b s nghi p ế ị ấ ớ ộ ự ệ
cách m ng c nạ ả ước và v i s nghi p gi i phớ ự ệ ả óng mi n Nam th ng nh t đ t ề ố ấ ấ
nước đ t nấ ước
Trang 8b. Cách m ng mi n Nam có vai trạ ề ò quy t đ nh nh t gi i phế ị ấ ả óng mi n Nam, ề
th ng nh t đ t nố ấ ấ ước đ t nấ ước
c. Cách m ng mi n B c có vai trạ ề ắ ò quy t đ nh tr c ti p gi i phế ị ự ế ả óng mi n Nam, ề
th ng nh t đ t nố ấ ấ ước đ t nấ ước
d. Cách m ng mi n Nam có vai trạ ề ò quy t đ nh giáế ị n ti p gi i phế ả óng mi n Nam,ề
th ng nh t đ t nố ấ ấ ước đ t nấ ước
1.N i dung nào sau đây không thu c v bài h c kinh nghiộ ộ ề ọ ệm của ch trủ ương kháng chi n kiế ến qu c (1945 1946)?ố
Ch n mọ ột câu tr lả ời:
a. Tri t đ lệ ể ợi d ng mâu thu n trong n i b k ụ ẫ ộ ộ ẻ thù, chĩa mũi nh n vào k ọ ẻthù chính, coi s nhân nhự ượng có nguyên t c v i k đ ch.ắ ớ ẻ ị
b. Phát huy s c m nh đ i đoàn kứ ạ ạ ết dân t c, d a vàộ ự o dân đ xâể y d ng và bự ảo
v chính quy n cáệ ề ch m ng.ạ
c. Cách m ng gi i phạ ả óng dân t c nộ ở ước ta nhất thi t phế ải có s giúự p đ cỡ ủa các nước XHCN
d. Tận d ng kh năng hòa hoụ ả ãn, đàm phán đ xâể y d ng l c lự ự ượng, c ng c ủ ố chính quy n nhâề n dân, đ ng th i v n đ cao c nh giác, s n sàng ng phó ồ ờ ẫ ề ả ẵ ứ
v i kh năng chi n tranh lan ra c nớ ả ế ả ước
Tình hình nước ta sau cách m ng tháng Tám năạ m 1945 có nh ng k ữ ẻthù ngo i xâm nàạ o chi m đóế ng?
Ch n mọ ột câu tr lả ời:
a. Th c dân Pháp, Quân đ i Tự ộ ưởng (Trung Qu c), Quân đ i Anh.ố ộ
b. Th c dân Pháp, Phát xít Nh t, Quân đ i Tự ậ ộ ưởng (Trung Qu c), Quân đ i ố ộ Anh
c. Th c dân Pháp, Phát xít Nh t, Quân đ i Tự ậ ộ ưởng (Trung Qu c), Quân đ i ố ộ
M ỹ
d. Th c dân Pháp, Phát xít Nh t, Quân đ i Tự ậ ộ ưởng (Trung Qu c).ố
Cu c kháng chi n toà ộ ế n qu c ch ng th c dân Phá ố ố ự p m đ u khi nà ở ầ o?
Ch n m ọ ột câu tr l ả ời:
a. Cu c kháng chi n toà ộ ế n qu c ch ng th c dân Phá ố ố ự p m đ u Ngày 2/9/1945 ở ầ
b. Cu c kháng chi n toà ộ ế n qu c ch ng th c dân Phá ố ố ự p m đ u Ngày 23/9/1945 ở ầ
c. Cu c kháng chi n toà ộ ế n qu c ch ng th c dân Phá ố ố ự p m đ u Ngày 6/3/1946 ở ầ
d. Cu c kháng chi n toà ộ ế n qu c ch ng th c dân Phá ố ố ự p m đ u Ngày 19/12/1946 ở ầ
M t trong nh ng kộ ữ ết qu mà cáả ch m ng Vi t Nam đ t đạ ệ ạ ược trong vi c xâệ y
d ng và c ng c chính quy n cáự ủ ố ề ch m ng giai đoạ ạn 1945 1946 là gì?
Ch n mọ ột câu tr lả ời:
a. Giành được th ng l i v vang trên m t tr n kháng chi n ch ng Pháp, đ a ắ ợ ẻ ặ ậ ế ố ư
l i đ c lạ ộ ập, th ng nh t, toàn v n lố ấ ẹ ãnh th cho đ t nổ ấ ước
Trang 9b. Đánh bại các chi n lế ược chi n tranh c a Đ ế ủ ế qu c M , đ a l i đ c lố ỹ ư ạ ộ ập,
th ng nh t, toàn v n lố ấ ẹ ãnh th cho đ t nổ ấ ước
c. Xây d ng n n mự ề óng cho m t ch đ xã h i mộ ế ộ ộ ới ch đ dân ch nhâế ộ ủ n dân
d. Đ p tan áậ ch th ng tr c a th c dân và phong kiố ị ủ ự ến, l p ra nậ ước Vi t Nam ệ dân ch c ng hòủ ộ a, th ng nh t đ t nố ấ ấ ước
T ngà ừ y 15 đ n ngày 2481989, H i ngh l ế ộ ị ần th b y Ban Ch ứ ả ấp hành Trung ươ ng Đ ng ả khóa VI đã họp và ra Ngh quy t v v n đ gì ị ế ề ấ ề ?
Ch n m ọ ột câu tr l ả ời:
a. V các bi n pháp c ề ệ ấp bách ch ng l m phát ố ạ
b. M t s v n đ c ộ ố ấ ề ấp bách v xâ ề y d ng Đ ng ự ả
c. V đ i m ề ổ ới chính sách và c ch ơ ế qu n lý đ i v ả ố ới các c s s n xu t thu c thành ph n ơ ở ả ấ ộ ầ kinh t ngoà ế i qu c doanh ố
d. M t s v n đ c ộ ố ấ ề ấp bách v công tác t t ề ư ưở ng tr ướ c tình hình trong n ướ c và qu c t ố ế
hi n nay ệ
Ngh quy t nào kh i đ u đ i m i trong nông nghi p, ch m d t m r ng quy mô h p tác ị ế ở ầ ổ ớ ệ ấ ứ ở ộ ợ
xã nông nghiệp?
Ch n m ọ ột câu tr l ả ời:
a. Ch ỉth 100/CTBBT c a Ban Bí ị ủ th năm 1981 ư
b. Ngh quy t Đ i h i IV nă ị ế ạ ộ m 1976
c. Ngh quy t Đ i h ị ế ạ ội VI năm 1986
d. Ngh quy t Đ i h i V năm 1982 ị ế ạ ộ
Ph ươ ng châm “Trí tu , đ i m ệ ổ ới, dân ch , k c ủ ỷ ươ ng, đoàn k t” đ ế ượ c đ a ra t i Đ i h i l ư ạ ạ ộ ần
th m ứ ấy c a Đ ng C ng s ủ ả ộ ản Vi t Nam? ệ
Ch n m ọ ột câu tr l ả ời:
a. Đ i h i Đ i bi u toà ạ ộ ạ ể n qu c l ố ầ n th VII ứ
b. Đ i h i Đ i bi u toà ạ ộ ạ ể n qu c l ố ần th VIII ứ
c. Đ i h i Đ i bi u toà ạ ộ ạ ể n qu c l ố ần th IX ứ
d. Đ i h i Đ i bi u toà ạ ộ ạ ể n qu c l ố ần th X ứ
Đ i h i đ i bi u toà ạ ộ ạ ể n qu c l ố ần th m ứ ấy c a Đ ng C ng s ủ ả ộ ản Vi t Nam đã t ng k t cu c ệ ổ ế ộ kháng chi n ch ng M c u n ế ố ỹ ứ ướ c và đ ra đ ề ườ ng l i xâ ố y d ng CNXH trên ph ự ạm vi toàn
qu c ố
Ch n m ọ ột câu tr l ả ời:
a. Đ i h i Đ i bi u toà ạ ộ ạ ể n qu c l ố ần th IV nă ứ m 1976
b. Đ i h i Đ i bi u toà ạ ộ ạ ể n qu c l ố ần th V năm 1982 ứ
c. Đ i h i Đ i bi u toà ạ ộ ạ ể n qu c l ố ầ n th ứ VI năm 1986
Trang 10d. Đ i h i Đ i bi u toà ạ ộ ạ ể n qu c l ố ần th ứ III năm 1960
Đ i h i đ i bi u toà ạ ộ ạ ể n qu c l ố ần th m ứ ấy c a Đ ng C ng s ủ ả ộ ản Vi t Nam b sung, phát tri n ệ ổ ể
C ươ ng lĩnh xâ y d ng đ t n ự ấ ướ c trong th i k ờ ỳ quá đ lên CNXH ộ
Ch n m ọ ột câu tr l ả ời:
a. Đ i h i Đ i bi u toà ạ ộ ạ ể n qu c l ố ần th ứ X năm 2006
b. Đ i h i Đ i bi u toà ạ ộ ạ ể n qu c l ố ần th ứ VIII năm 1996
c. Đ i h i Đ i bi u toà ạ ộ ạ ể n qu c l ố ần th ứ IX năm 2001
d. Đ i h i Đ i bi u toà ạ ộ ạ ể n qu c l ố ầ n th ứ XI năm 2011
H i ngh l ộ ị ần th t ứ ư Ban Chấp hành Trung ươ ng Đ ng kh ả óa VI xác đ nh t p trung th c hi n ị ậ ự ệ
m y ch ấ ươ ng trình kinh t ế?
Ch n m ọ ột câu tr l ả ời:
a. Năm ch ươ ng trình
b. Ba ch ươ ng trình
c. Hai ch ươ ng trình
d. B n ch ố ươ ng trình
Đ i h i l ạ ộ ần th m ứ ấy c a Đ ng C ng s ủ ả ộ ản Vi t Nam xác đ nh, t t ệ ị ư ưở ng H Chí Minh c ồ ùng với ch nghĩa Mác Lênin là n n t ng t t ủ ề ả ư ưở ng và kim ch nam cho hành đ ng c a Đ ỉ ộ ủ ảng?
Ch n m ọ ột câu tr l ả ời:
a. Đ i h i Đ i bi u toà ạ ộ ạ ể n qu c l ố ần th X ứ
b. Đ i h i Đ i bi u toà ạ ộ ạ ể n qu c l ố ần th VII ứ
c. Đ i h i Đ i bi u toà ạ ộ ạ ể n qu c l ố ần th VIII ứ
d. Đ i h i Đ i bi u toà ạ ộ ạ ể n qu c l ố ần th IX ứ
Mô t câu h i ả ỏ
Ch ỉth 100/CTBBT c a Ban Bí ị ủ th năm 1981 đ ư ề ra ch tr ủ ươ ng gì ?
Ch n m ọ ột câu tr l ả ời:
a. Đ y m nh th ẩ ạ ươ ng nghi p, xu t nh p kh u ệ ấ ậ ẩ
b. Khoán s n ph m đ n nh ả ẩ ế óm và ng ườ i lao đ ng trong nông nghi p ộ ệ
c. Khoán trong công nghi p ệ
d. Xóa b bao c p giá ỏ ấ
Mô t câu h i ả ỏ
Đ i h i đ i bi u toà ạ ộ ạ ể n qu c l ố ần th m ứ ấy c a Đ ng C ng s ủ ả ộ ản Vi t Nam đ ệ ề ra C ươ ng lĩnh xây d ng đ t n ự ấ ướ c trong th i k ờ ỳ quá đ lên CNXH ộ
Ch n m ọ ột câu tr l ả ời:
a. Đ i h i Đ i bi u toà ạ ộ ạ ể n qu c l ố ần th VIII 1996 ứ
b. Đ i h i Đ i bi u toà ạ ộ ạ ể n qu c l ố ần th X 2006 ứ