1. Trang chủ
  2. » Tất cả

LỊCH SỬ 12 - CHUYÊN ĐỀ 1 - TRẮC NGHIỆM (1)

116 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 116
Dung lượng 3,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5 NHẬN BIẾTTheo quyết định của Hội nghị Ianta, quân đội nước nào sẽ chiếm đóng các vùng Đông Đức, Đông Âu, Bắc Triều Tiên sau Chiến tranh thế giới thứ hai?. Câu 9 THÔNG HIỂUHội nghị

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 1 QUAN HỆ QUỐC TẾ

TỪ NĂM 1945  ĐẾN NĂM 2000

Trang 3

HỘI NGHỊ IANTA (2-1945) VÀ NHỮNG THỎA

THUẬN CỦA BA CƯỜNG QUỐC

Trang 4

Câu 1 NHẬN BIẾT

Hội nghị Ianta được triệu tập vào thời điểm nào của cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945)?

A. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.

B. Chiến tranh thế giới thứ hai bước vào giai đoạn ác liệt.

C. Chiến tranh thế giới thứ hai bước vào giai đoạn kết thúc.

D. Chiến tranh thế giới thứ hai đã kết thúc.

Trang 5

Câu 2 NHẬN BIẾT

Sau chiến tranh thế giới thứ hai, việc giải giáp quân đội Nhật ở Đông Dương được giao cho quân đội Anh và quân đội Trung Hoa Dân Quốc là thỏa thuận tại hội nghị

A. San Phranxixcô.

B. Mátxcơva.

C. Ianta.

D. Pốtxđam.

Trang 6

C. Quân đội Liên Xô chiếm 4 đảo thuộc quần đảo Curin của Nhật Bản.

D. Nhật Bản trở thành thuộc địa kiểu mới của Mĩ.

Trang 8

Câu 5 NHẬN BIẾT

Theo quyết định của Hội nghị Ianta, quân đội nước nào sẽ chiếm đóng các vùng Đông Đức, Đông Âu, Bắc Triều Tiên sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A. Liên Xô.

B. Mĩ.

C. Anh.

D. Pháp.

Trang 9

Câu 6 NHẬN BIẾT

Hội nghị Ianta 1945 thông qua quyết định nào?

A. Phân công quân đội các nước Đồng minh vào giải giáp phát xít Nhật ở Đông

Trang 10

Câu 7 NHẬN BIẾT

Theo nội dung của Hội nghị Pốtxđam, việc giải giáp quân Nhật ở Đông Dương được giao cho ai?

A. Quân đội Anh trên toàn Việt Nam.

B. Quân đội Pháp ở phía Nam vĩ tuyến 16.

C. Quân đội Anh ở phía Nam vĩ tuyến 16 và quân đội Trung Hoa Dân quốc ở

phía Bắc

D. Quân đội Trung Hoa Dân quốc ở phía Bắc vĩ tuyến 16 và quân đội Pháp ở

phía Nam

Trang 11

Câu 8 THÔNG HIỂU

Đâu không phải là nguyên nhân dẫn tới việc các cường quốc đồng minh triệu tập Hội nghị Ianta (2-1945)?

A. Yêu cầu nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít.

B. Yêu cầu tổ chức lại thế giới sau chiến tranh.

C. Yêu cầu thắt chặt khối đồng minh chống phát xít.

D. Phân chia thành quả chiến thắng giữa các nước thắng trận.

Trang 12

Câu 9 THÔNG HIỂU

Hội nghị nào đã đặt nền tảng cho sự ra đời của tổ chức Liên hợp quốc?

A. Hội nghị Ianta.

B. Hội nghị San Phranxixcô.

C. Hội nghị Pốtxđam.

D. Hội nghị Pa-ri.

Trang 13

Câu 10 THÔNG HIỂU

Quyết định nào của Hội nghị Ianta (2-1945) đưa đến sự phân chia thế giới thành hai cực?

A. Sau khi đánh bại phát xít Đức, Liên Xô sẽ tham chiến chống Nhật ở châu Á.

B. Thỏa thuận việc đóng quân, phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và

châu Á

C. Thành lập Liên hợp quốc để giữ gìn hòa bình và an ninh thế giới.

D. Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật.

Trang 14

Câu 11 THÔNG HIỂU

Tại sao Liên Xô lại được khôi phục lại những quyền lợi đã mất của nước Nga trong cuộc chiến tranh Nga - Nhật (1904 – 1905)?

A. Do thế và lực của Liên Xô mạnh hơn trước.

B. Do Liên Xô sẽ tham chiến chống Nhật ở châu Á.

C. Do Liên Xô có công tiêu diệt phát xít Đức ở châu Âu.

D. Do sự thỏa hiệp giữa của các cường quốc.

Trang 15

Câu 12 THÔNG HIỂU

Vì sao gọi là “Trật tự hai cực Ianta”?

A. Đại diện hai nước Liên Xô và Mĩ phân chia khu vực ảnh hưởng trên thế

giới. 

B. Trật tự thế giới mới phân thành 2 cực đứng đầu là Mĩ - Liên Xô được đặt

khuôn khổ từ Hội nghị Ianta. 

C. Ianta là trung tâm của các vấn đề xung đột trên thế giới. 

D. Ianta là khu vực trung tâm tranh chấp ảnh hưởng giữa Mĩ - Liên Xô sau

chiến tranh

Trang 16

Câu 13 VẬN DỤNG

Em có nhận xét gì về sự phân chia phạm vi ảnh hưởng ở khu vực châu Âu giữa các cường quốc sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A. Sự phân chia diễn ra chủ yếu giữa Mĩ và Liên Xô.

B. Sự phân chia diễn ra không đồng đều giữa các cường quốc.

C. Nước Đức là trung tâm của sự phân chia giữa các cường quốc.

D. Sự phân chia diễn ra ở toàn bộ châu Âu.

Trang 17

Câu 14 VẬN DỤNG

Những quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945) có hạn chế gì?

A. Quá bất công với các nước bại trận và dân tộc thuộc địa.

B. Không giải quyết được mâu thuẫn giữa các nước tư bản.

C. Do các nước tư bản hoàn toàn chi phối.

D. Tạo điều kiện để các nước phương Tây khôi phục lại quyền thống trị ở các

thuộc địa cũ

Trang 18

B. Nhu cầu thiết lập một nền hòa bình bền vững sau chiến tranh.

C. Tham vọng chi phối thế giới của các cường quốc.

D. Thái độ coi thường của các nước lớn đối với các dân tộc nhược tiểu.

Trang 19

Câu 16 VẬN DỤNG

Nội dung gây nhiều tranh cãi nhất giữa ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh tại Hội nghị Ianta (2/1945) là:

A. Kết thúc Chiến tranh thế giới thứ hai để tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít

Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản

B. Tổ chức lại thế giới sau chiến tranh.

C. Phân chia khu vực chiếm đóng và phạm vi ảnh hưởng của các cường quốc

thắng trận

D. Giải quyết các hậu quả chiến tranh, phân chia chiến lợi phẩm.

Trang 20

Câu 17 VẬN DỤNG CAO

Những quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945) đã có tác động tích cực gì đối với phong trào giải phóng dân tộc của Việt Nam trong năm 1945?

A. Việt Nam không phải chịu sự tác động của cuộc đối đầu Xô- Mĩ.

B. Tiêu diệt phát xít Nhật, tạo thời cơ để nhân dân Việt Nam nổi dậy khởi nghĩa.

C. Việt Nam nhận được sự ủng hộ từ tổ chức Liên Hợp Quốc.

D. Việt Nam không bị thực dân Pháp quay trở lại xâm lược.

Trang 21

Câu 18 VẬN DỤNG CAO

Nội dung nào phản ánh đúng điểm tương đồng giữa Hệ thống Vécxai - Washington với Trật tự hai cực Ianta?

A. Đều do các nước đế quốc thiết lập nên để phục vụ lợi ích các nước đó.

B. Đều thành lập các tổ chức quốc tế để giám sát và duy trì trật tự thế giới.

C. Đều chia thế giới ra làm hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.

D. Đều là hệ quả của cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945).

Trang 22

SỰ THÀNH LẬP LIÊN HỢP QUỐC

Trang 23

Câu 1 NHẬN BIẾT

Tổng thư ký Liên Hợp Quốc từ năm 2017 là người nước nào?

A. Tây ban Nha.       

B. Hàn Quốc.

C. Canada.

D. Bồ Đào Nha.

Trang 24

C. Hiến chương Liên Hợp Quốc có hiệu lực.

D. khai mạc lễ thành lập Liên Hợp Quốc.

Trang 25

Câu 3 NHẬN BIẾT

Cho các sự kiện sau:

1 Hội nghị quốc tế tại Ianta (Liên Xô).

2 Việt Nam là thành viên thứ 149 của Liên Hợp Quốc.

3 Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.  

4 Hội nghị quốc tế họp tại San Phranxixcô (Mĩ).

Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo trình tự thời gian:

A. 3,1,2,4    

B. 2,1,4,3      

C. 4,1,3,2         

D. 1,4,3,2

Trang 26

Câu 4 NHẬN BIẾT

Vai trò trọng yếu của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc là:

A. Giải quyết thỏa đáng các vấn đề về kinh tế - xã hội.

B. Tăng cường quan hệ hợp tác giữa các nước.

C. Giải quyết mọi công việc của Đại hội đồng.

D. Chịu trách nhiệm chính về duy trì hòa bình và an ninh thế giới.

Trang 28

Câu 6 NHẬN BIẾT

Liên Hợp Quốc hoạt động dựa trên nguyên tắc nào sau đây?

A. Hợp tác phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa và xã hội.

B. Phát triển các mối quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc.

C. Duy trì hòa bình và an ninh thế giới.

D. Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào.

Trang 29

Câu 7 NHẬN BIẾT

Mục đích của tổ chức Liên Hợp Quốc được nêu rõ trong Hiến chương là:

A. Duy trì hòa bình và an ninh thế giới, phát triển các mối quan hệ hữu nghị

giữa các dân tộc và tiến hành hợp tác quốc tế giữa các nước

B. Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.

C. Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức, Italia và Nhật Bản.

D. Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào.

Trang 30

Câu 8 THÔNG HIỂU

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên Hợp Quốc?

A. Không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa bằng vũ lực với nhau.

B. Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.     

C. Chung sống hòa bình và sự nhất trí của năm cường quốc.

D. Không can thiệp vào công việc nội bộ của các nước.

Trang 31

Câu 9 THÔNG HIỂU

Đâu không phải là việc làm của Liên Hợp Quốc để trở thành một diễn đàn quốc tế vừa hợp tác, vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới?

A. Mở rộng kết nạp thành viên trên toàn thế giới.

B. Giải quyết các vụ tranh chấp và xung đột ở nhiều khu vực.

C. Thúc đẩy mối quan hệ hữu nghị và hợp tác quốc tế.

D. Giúp đỡ các dân tộc về kinh tế, văn hóa, giáo dục, y tế, nhân đạo,…

Trang 32

Câu 10 THÔNG HIỂU

Mối quan hệ giữa các nước thành viên của Liên Hợp Quốc được xây dựng dựa trên nền tảng

A. tôn trọng quyền bình đẳng và quyền tự quyết.

B. tôn trọng quyền độc lập và tự quyết.

C. tôn trọng quyền bình đẳng và tự chủ.

D. tôn trọng quyền tự quyết và toàn vẹn lãnh thổ.

Trang 33

Câu 11 THÔNG HIỂU

Những quyết định của Hội đồng Bảo an chỉ được thông qua và có giá trị khi

A. đạt 9/15 phiếu và sự nhất trí của đa số các ủy viên thường trực.

B. đạt 11/15 phiếu và sự nhất trí của 5 nước ủy viên thường trực.

C. đạt 10/15 phiếu và sự nhất trí của 5 nước ủy viên thường trực.

D. đạt 9/15 phiếu và sự nhất trí của 5 nước ủy viên thường trực.

Trang 34

Câu 12 THÔNG HIỂU

Cơ quan nào của Liên Hợp Quốc giữ vai trò trọng yếu trong việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới?

A. Đại hội đồng.

B. Hội đồng Bảo an.

C. Hội đồng quản thác.

D. Tòa án Quốc tế.

Trang 35

Câu 13 THÔNG HIỂU

Hội nghị nào đã đặt nền tảng cho sự ra đời của tổ chức Liên Hợp Quốc?

A. Hội nghị Ianta.

B. Hội nghị San Phranxicô.

C. Hội nghị Pốtxđam.

D. Hội nghị Pa-ri.

Trang 36

Câu 14 VẬN DỤNG

Liên Xô là một trong 5 nước Ủy viên thường trực của Hội đồng bảo an Liên Hợp Quốc có vai trò quốc tế như thế nào?

A. Đã duy trì được trật tự thế giới “hai cực” sau chiến tranh.

B. Góp phần làm hạn chế sự thao túng của Mĩ đối với tổ chức Liên Hợp Quốc.

C. Khẳng định vai trò tối cao của 5 nước lớn trong tổ chức Liên Hợp Quốc.

D. Để xây dựng Liên Hợp Quốc thành tổ chức chính trị quốc tế năng động.

Trang 37

Câu 15 VẬN DỤNG

Hạn chế lớn nhất của Liên Hợp Quốc là

A. Quan liêu, tham nhũng ngày càng gia tăng.

B.  Hệ thống nội bộ chia rẽ.

C. Chưa giải quyết các vấn đề dịch bệnh, thiên tai, viện trợ kinh tế đối với các

nước thành viên nghèo khó

D. Chưa đưa ra được quyết định phù hợp đối với những sự việc ở Trung Đông,

châu Âu, Irắc

Trang 38

Câu 16 VẬN DỤNG CAO

Nguyên nhân sâu xa khiến Hội nghị Ianta đưa ra quyết định thành lập tổ chức Liên Hợp Quốc?

A. Thành lập tổ chức Liên Hợp Quốc nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới.

B. Các cường quốc tham dự Hội nghị Ianta muốn thông qua tổ chức Liên Hợp

Quốc để thiết lập một trật tự thế giới mới

C. Các cường quốc đã ý thức được hậu quả nặng nề của chiến tranh.

D. Duy trì hòa bình thế giới là vấn đề toàn cầu cần có sự chung tay của nhân

loại và một công cụ bảo vệ nó

Trang 39

B. Cần có những nước lớn đứng ra lãnh đạo nền hòa bình thế giới.

C. Phải có một công cụ bảo vệ nền hòa bình thế giới.

D. Phải xây dựng được một bộ quy tắc ứng xử chung giữa các nước.

Trang 40

Câu 18 VẬN DỤNG CAO

Việt Nam có thể vận dụng nguyên tắc nào của Liên Hợp Quốc trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo hiện nay?

A. Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.

B. Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước.

C. Chung sống hòa bình và sự nhất trí của 5 nước lớn.

D. Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.

Trang 41

Câu 19 VẬN DỤNG CAO

Hiện nay, hoạt động của Liên Hợp Quốc chủ yếu bị chi phối bởi nguyên tắc nào?

A. Chung sống hòa bình và sự nhất trí giữa 5 nước lớn.

B. Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào.

C. Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.

D. Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước.

Trang 42

MỘT SỐ CÂU HỎI NÂNG CAO

Trang 43

Câu 1 VẬN DỤNG

Sự khác biệt về số lượng các quốc gia tham dự Hội nghị Ianta (1945) so với Hội nghị Véc-xai, Oasinhtơn (1919-1922) chứng tỏ điều gì?

A. Sự thay đổi của bản đồ chính trị thế giới.

B. Sự quan tâm của các quốc gia tới vấn đề chính trị quốc tế.

C. Sự thay đổi tương quan lực lượng giữa các nước.

D. Sự thay đổi về sức mạnh kinh tế giữa các nước.

Trang 44

Câu 2 VẬN DỤNG

Nội dung nào sau đây không phải là điểm khác nhau giữa trật tự Véc-xai - Oasinhtơn so với trật tự Ianta?

A. Không phân cực rõ ràng.

B. Các nước chi phối trật tự đều là đế quốc.

C. Quá khắt khe với các nước bại trận, chà đạp quyền lợi của dân tộc nhược

tiểu

D. Không có cơ quan để duy trì, bảo vệ trật tự.

Trang 45

Câu 3 VẬN DỤNG

Quyết định nào của Hội nghị Ianta (2-1945) đã có tác động tiêu cực đến

phong trào giải phóng dân tộc ở châu Á?

A. Thành lập tổ chức Liên Hợp Quốc.

B. Bán đảo Triều Tiên tạm thời bị chia cắt làm 2 miền lấy vĩ tuyến 38 làm ranh

giới

C. Quân đội Anh và Trung Hoa Dân Quốc sẽ làm nhiệm vụ giải giáp ở khu vực

Nam và Bắc Đông Dương

D. Các vùng châu Á còn lại (trừ Trung Quốc) vẫn thuộc phạm vi ảnh hưởng của

phương Tây

Trang 46

Câu 4 VẬN DỤNG

Có đúng hay không khi cho rằng: Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam thành công một phần là nhờ quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945)?

A. Không Vì phát xít Nhật là do nhân dân Việt Nam tiêu diệt.

B. Đúng Vì tổ chức Liên Hợp Quốc được thành lập đã hỗ trợ Việt Nam giành

chính quyền

C. Không Vì hội nghị Ianta đã tạo điều kiện để thực dân Pháp quay trở lại xâm

lược Việt Nam

D. Đúng Vì hội nghị đã quyết định tiêu diệt tận gốc phát xít Nhật- kẻ thù chính

của nhân dân Việt Nam

Trang 47

Câu 5 VẬN DỤNG

Nhận xét nào sau đây đúng khi đánh giá về sự phân chia phạm vi ảnh hưởng giữa các cường quốc ở khu vực châu Âu?

A. Sự phân chia diễn ra chủ yếu giữa Mĩ và Liên Xô.

B. Sự phân chia diễn ra không đồng đều giữa Xô và Mĩ.

C. Đức là nơi tập trung nhiều nước thực hiện nhiệm vụ giải giáp nhất.

D. Sự phân chia diễn ra ở toàn bộ châu Âu.

Trang 48

Câu 6 VẬN DỤNG

Vì sao trật tự Ianta lại mang tính tích cực và tiến bộ hơn so với trật tự xai - Oasinhtơn?

Véc-A. Do tham dự hội nghị đều là những nước tư bản dân chủ tiến bộ.

B. Do ảnh hưởng của chương trình 14 điểm.

C. Do sức ép của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.

D. Do những bài học rút ra từ trước và có sự tham dự của Liên Xô.

Trang 49

Câu 7 VẬN DỤNG

Nguyên nhân chính dẫn đến yêu cầu cần phải thành lập tổ chức Liên Hợp Quốc là gì?

A. Do yêu cầu của Liên Xô.

B. Do ảnh hưởng của phong trào cách mạng thế giới.

C. Do hậu quả của chiến tranh thế giới thứ hai đối với nhân loại.

D. Do ảnh hưởng của chương trình 14 điểm.

Trang 50

Câu 8 VẬN DỤNG

Quyết định nào của Liên Hợp Quốc đã có tác động trực tiếp đến phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi năm 1960?

A. Nghị quyết phi thực dân hóa.

B. Nghị quyết xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc.

C. Hiệp ước không phổ biến vũ khí hạt nhân.

D. Hiến chương Liên Hợp Quốc.

Trang 51

Câu 9 VẬN DỤNG

Sự tham gia của Liên Xô với tư cách là ủy viên thường trực có ý nghĩa như thế nào đối với tổ chức Liên Hợp Quốc?

A. Hạn chế sự thao túng của các nước đế quốc, đặc biệt là Mĩ.

B. Thể hiện sự đối lập về ý thức hệ trên thế giới.

C. Tạo điều kiện cho sự lớn mạnh của phong trào cách mạng thế giới.

D. Giúp quan hệ quốc tế phát triển đa dạng hơn.

Trang 52

Câu 10 VẬN DỤNG

Văn bản nào của Liên Hợp Quốc là cơ sở pháp lý quốc tế mà Việt Nam có thể vận dụng trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo?

A. Tuyên bố về ứng xử của các bên ở biển Đông (DOC).

B. Công ước Luật biển 1982.

C. Bộ quy tắc ứng xử tại biển Đông (COC).

D. Đối thoại Shangri-La.

Trang 53

Câu 11 VẬN DỤNG

Đâu không phải là lý do để Đảng và Chính phủ Việt Nam chủ trương giải quyết hòa bình các tranh chấp trên biển Đông?

A. Do xu thế phát triển chung của thế giới là giải quyết hòa bình các tranh chấp.

B. Do thiện chí hòa bình của dân tộc Việt Nam.

C. Do Việt Nam đã phải trải qua một thời kì chiến tranh kéo dài, tổn thất nặng

nề

D. Do sự chi phối, ảnh hưởng từ phía Trung Quốc.

Trang 54

QUAN HỆ QUỐC TẾ TRONG THỜI KÌ CHIẾN TRANH LẠNH (1947 – 1989)

(GÓI 1)

Trang 55

Câu 1 NHẬN BIẾT

Sau chiến tranh thế giới thứ hai, quan hệ giữa Mĩ và Liên Xô đã có sự chuyển biến như thế nào?

A. Chuyển từ đối đầu sang đối thoại, thực hiện hợp tác trên nhiều lĩnh vực.

B. Hợp tác với nhau trong việc giải quyết nhiều vấn đề quốc tế lớn.

C. Từ hợp tác sang đối đầu trực tiếp với các cuộc chiến tranh cục bộ lớn diễn

ra

D. Từ đồng minh trong chiến tranh chuyển sang đối đầu và đi đến tình trạng

chiến tranh lạnh

Ngày đăng: 14/01/2022, 15:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Từ đầu những năm 70 của thế kỉ XX, tình hình quan hệ quốc tế đã có chuyển biến gì? - LỊCH SỬ 12 - CHUYÊN ĐỀ 1 - TRẮC NGHIỆM (1)
u những năm 70 của thế kỉ XX, tình hình quan hệ quốc tế đã có chuyển biến gì? (Trang 58)
B. Chính thức hình thành hai khối chính trị - xã hội đối lập nhau. - LỊCH SỬ 12 - CHUYÊN ĐỀ 1 - TRẮC NGHIỆM (1)
h ính thức hình thành hai khối chính trị - xã hội đối lập nhau (Trang 79)
Chiến tranh lạnh kết thúc (1989) đã có tác động như thế nào đến tình hình khu vực Đông Nam Á? - LỊCH SỬ 12 - CHUYÊN ĐỀ 1 - TRẮC NGHIỆM (1)
hi ến tranh lạnh kết thúc (1989) đã có tác động như thế nào đến tình hình khu vực Đông Nam Á? (Trang 81)
Một trong những yếu tố tác động đến sự hình thành một trật tự thế giới mới sau Chiến tranh lạnh là: - LỊCH SỬ 12 - CHUYÊN ĐỀ 1 - TRẮC NGHIỆM (1)
t trong những yếu tố tác động đến sự hình thành một trật tự thế giới mới sau Chiến tranh lạnh là: (Trang 84)
D. Trật tự hai cực Ianta sụp đổ, trật tự thế giới mới hình thành theo xu hướng - LỊCH SỬ 12 - CHUYÊN ĐỀ 1 - TRẮC NGHIỆM (1)
r ật tự hai cực Ianta sụp đổ, trật tự thế giới mới hình thành theo xu hướng (Trang 86)
A. Tình hình thế giới thuận lợi, các nước đổng minh Anh, Pháp ủng hộ Mĩ thiết - LỊCH SỬ 12 - CHUYÊN ĐỀ 1 - TRẮC NGHIỆM (1)
nh hình thế giới thuận lợi, các nước đổng minh Anh, Pháp ủng hộ Mĩ thiết (Trang 92)
Yếu tố nào  không  tác động đến sự hình thành trật tự thế giới sau Chiến tranh lạnh (1947 - 1989)? - LỊCH SỬ 12 - CHUYÊN ĐỀ 1 - TRẮC NGHIỆM (1)
u tố nào  không  tác động đến sự hình thành trật tự thế giới sau Chiến tranh lạnh (1947 - 1989)? (Trang 98)
Một trong những yêu tố tác động đến sự hình thành Trật tự thế giới giai đoạn sau Chiến tranh lạnh là - LỊCH SỬ 12 - CHUYÊN ĐỀ 1 - TRẮC NGHIỆM (1)
t trong những yêu tố tác động đến sự hình thành Trật tự thế giới giai đoạn sau Chiến tranh lạnh là (Trang 99)
A. Tập trung ổn định tình hình chính trị. B. Tập trung phát triển kinh tế. - LỊCH SỬ 12 - CHUYÊN ĐỀ 1 - TRẮC NGHIỆM (1)
p trung ổn định tình hình chính trị. B. Tập trung phát triển kinh tế (Trang 101)
Đâu không phải là lý do khiến cho tình hình thế giới luôn tiềm ẩn những dấu hiệu bất ổn sau khi Chiến tranh lạnh chấm dứt? - LỊCH SỬ 12 - CHUYÊN ĐỀ 1 - TRẮC NGHIỆM (1)
u không phải là lý do khiến cho tình hình thế giới luôn tiềm ẩn những dấu hiệu bất ổn sau khi Chiến tranh lạnh chấm dứt? (Trang 110)
A. Tập trung ổn định tình hình chính trị. B. Tập trung phát triển kinh tế. - LỊCH SỬ 12 - CHUYÊN ĐỀ 1 - TRẮC NGHIỆM (1)
p trung ổn định tình hình chính trị. B. Tập trung phát triển kinh tế (Trang 112)
w