... Một số động từ với giới từ: - apologize to sb for sth xin lỗi … - congratulate sb on sth chúc mừng … - introduce to sb giới thiệu với - prevent sb from ngăn cản - borrow sth from sb mượn từ - escape ... him about that problem 60 Have sticky fingers = có tật ăn cắp => He has sticky finger Một số cụm động từ thường dùng: - blow out dập tắt (lửa), thổi tắt - break down (máy) hư hỏng...
Ngày tải lên: 16/07/2016, 00:49
... give up B.take up C.look up D.get up Chọn đáp án A câu có nghĩa ―Thỉnh thoảng muốn từ bỏ biết Chúa tin tưởng tôi‖ Give up: từ bỏ Look up: tra (từ đi n) Take up: bắt đầu hứng thú đó… Get up: ... kiến thức theo cấu trúc kì thi THPT quốc gia Phù hợp với học sinh cần ôn luyện Là khóa học tập trung vào rèn phương pháp, luyện kỹ trước kì thi THPT quốc gia cho học sinh trải qua t...
Ngày tải lên: 26/10/2016, 15:46
1000 PHRASAL VERBS IN CONTEXT
... lack of finance feel for (2/5) 44 1000 Phrasal Verbs in Context F f fill in ✍ find out sth find sth out find out about sth ✍ finish off sth finish sth off ✍ see also: polish off (inf, used ... making music together for ten years break up (5/7) bring down sth/sb bring sth/sb down 14 1000 Phrasal Verbs in Context B b bring forward bring sth out bring out sth se...
Ngày tải lên: 23/11/2013, 13:00
Cụm từ tiếng anh, phrasal verbs - cập nhật mới nhất
... (get on, get off) Thc hnh: C gng thng xuyờn dng cỏc cm ng t ó hc bi vit, bi núi (dch Vit Anh, hc vit qua tranh, vit lun ngn, th phn hi, luyn núi) ghi nh v hiu sõu hn v cỏch s dng ca cỏc cm ng t ... off at the next bus stop? M: No, we just got on the bus stops ago Unit - Classroom Activities Phrasal Verbs to Learn Phrase Transcript Audio Meaning Example /km n/ vo, ti, n Always be sure to...
Ngày tải lên: 07/10/2014, 10:05
Phrasal verbs cụm động từ tiếng anh
... mỏi Lose track of : dấu Look forward to+ Ving : mong đợi Look at : nhìn vào Look up : tra từ (trong từ điển) Look after : chăm sóc Look out : coi chừng Look for : tìm kiếm P Prefer … to : thích ... on / rely on : lệ thuộc, dựa vào Differ from : khác với E Escape from : trốn thoát G Give up : từ bỏ Get on with = get along with : có mối quan hệ tốt với Get on : lên xe Get off : xuống xe G...
Ngày tải lên: 26/10/2014, 09:54
a study on some phrasal verbs in business texts in english from cognitive semantic perspective = nghiên cứu nghĩa của một số cụm động từ tiếng anh trong ngữ cảnh tiếng anh kinh tế dưới góc độ ngữ nghĩa tri nhận
... ENGLISH FROM COGNITIVE SEMANTIC PERSPECTIVE (NGHIÊN CỨU NGH A C A MỘT SỐ CỤM ĐỘNG TỪ TIẾNG ANH TRONG NGỮ CẢNH TIẾNG ANH KINH TẾ DƯỚI GÓC ĐỘ NGỮ NGH A TRI NHẬN) M .A Minor Thesis Field : English Linguistics ... http://www .business- english. com/phrasalverbs/ Basing on the orientational Path and spatial Container metaphors, 46 up -phrasal verbs and 42 out -phras...
Ngày tải lên: 02/03/2015, 14:22
Learn 1000 phrasal verbs in context Common
... lack of finance feel for (2/5) 1 1000 Phrasal Verbs In Context © Matt Errey 2007 www.teflgames.com /phrasal_ verbs. html 44 1000 Phrasal Verbs in Context F f fill in finish up 1 find out sth find sth ... used in progressive form) see also: could with culminate in sth see also: end with 1000 Phrasal Verbs In Context © Matt Errey 2007 www.teflgames.com /phra...
Ngày tải lên: 09/05/2015, 00:02
PHRASAL VERBS (Cụm động từ)
... tốt / xấu cho - be kind / nice to sb tử tế / tốt với - it’s kind / nice of sb thật tốt … * Một số động từ với giới từ: - apologize to sb for sth xin lỗi … - congratulate sb on sth chúc mừng … -
Ngày tải lên: 23/05/2015, 07:54
Inseparable phrasal verbs (Cụm động từ không tách được)
... 3) Some phrasal verbs contain three words and an object look up to someone = respect someone I look up to my
Ngày tải lên: 18/07/2015, 21:51
PHRASAL VERBS (CỤM ĐỘNG TỪ)
... toàn - divorced from : ly dị , làm xa rời 9/ ON - keen on : hăng hái A List of verbs followed by gerunds ( V-ing ) : verbs admit : phủ nhận advise : khuyên anticipate : mong đợi, hy vọng appreciate ... : đối mặt 36.fancy : nghĩ rằng, thích mến 37.imagine : tởng tợng B List of verbs followed by Infinitives ( To-V ) : verbs afford : có đủ ( tiền, thời gian ) allow : cho phép agree : đồn...
Ngày tải lên: 03/08/2015, 16:30