PHRASAL VERBS ( Côm ®éng tõ ) A 1. account for : lý gi¶i cho 2. add up : cã lý 3. allow for : tÝnh ®Õn 4. answer back : c•i lêi 5. answer for : chÞu tr¸ch nhiÖm 6. answer to : ¨n khíp víi 7. ask after : hái th¨m søc khoÎ 8. ask for : yªu cÇu 9. ask in : mêi vµo nhµ 10. ask out : mêi ®i ¨n B 1. back away : lïi l¹i 2. back down : nhîng bé 3. back up : ñng hé 4. back out of : rót lui 5. bargain for : tÝnh ®Õn 6. to be against : chèng ®èi 7. be away : ®i v¾ng 8. be back : trë vÒ 9. be for : ñng hé 10. be in : cã mÆt 11. be out : ra ngoµi 12. be in for : s¾p ®èi mÆt 13. be over : kÕt thóc 14. be up : hÕt, thøc dËy 15. be up to : ©m mu, ®ñ søc 16. bear out : x¸c nhËn 17. bear up : chÞu ®ùng 18. blow out : dËp t¾t 19. blow over : quªn l•ng 20. blow up : næi giËn, næ tung, phãng ®¹i 21. break away : trèn tho¸t, bÎ g•y 22. break down : háng, suy sôp, ®Ëp vì 23. break in : ng¾t lêi, x«ng vµo, tËp luyÖn, d¹y dç, can thiÖp vµo 24. break into : ®ét nhËp 25. break forth : vì ra, næ ra, b¾n ra 26. break off : ngõng nãi, c¾t ®øt quan hÖ, rêi ra 27. break out : bïng næ, bÎ ra 28. break up : ®Ëp nhá, gi¶i t¸n, bÕ gi¶ng, chia l×a, thay ®æi, sôt lë. 29. bring about : g©y ra, dÉn ®Õn ( tèt ) 30. bring back : ®em tr¶ l¹i, lµm nhí l¹i 31. bring down : ph¸ huû, h¹ xuèng 32. bring forth : sinh ra, g©y ra 33. bring forward : nªu ra, ®Ò ra 34. bring in : ®a vµo, ®em vµo 35. bring off : cøu, thµnh c«ng 36. bring on : dÉn ®Ðn, g©y ra ( xÊu ) 37. bring out : xuÊt b¶n, mang ra 38. bring over : thuyÕt phôc 39. bring round : lµm cho tØnh l¹i 40. bring sb round : thuyÕt phôc 41. bring through : gióp vît qua khã kh¨n hiÓm nghÌo 42. bring to : lµm cho
Trang 1PHRASAL VERBS ( Cụm động từ ) A
1 account for : lý giải cho
2 add up : có lý
3 allow for : tính đến
4 answer back : cãi lời
5 answer for : chịu trách nhiệm
6 answer to : ăn khớp với
7 ask after : hỏi thăm sức khoẻ
8 ask for : yêu cầu
9 ask in : mời vào nhà
10.ask out : mời đi ăn
B
1 back away : lùi lại
2 back down : nhợng bộ
3 back up : ủng hộ
4 back out of : rút lui
5 bargain for : tính đến
6 to be against : chống đối
7 be away : đi vắng
8 be back : trở về
9 be for : ủng hộ
10.be in : có mặt
11.be out : ra ngoài
12.be in for : sắp đối mặt
13.be over : kết thúc
14.be up : hết, thức dậy
15.be up to : âm mu, đủ sức
16.bear out : xác nhận
17.bear up : chịu đựng
18.blow out : dập tắt
19.blow over : quên lãng
20.blow up : nổi giận, nổ tung, phóng đại
21.break away : trốn thoát, bẻ gãy
22.break down : hỏng, suy sụp, đập vỡ
23.break in : ngắt lời, xông vào, tập luyện,
dạy dỗ, can thiệp vào
24.break into : đột nhập
25.break forth : vỡ ra, nổ ra, bắn ra
26.break off : ngừng nói, cắt đứt quan hệ,
rời ra
27.break out : bùng nổ, bẻ ra
28.break up : đập nhỏ, giải tán, bế giảng,
chia lìa, thay đổi, sụt lở
29.bring about : gây ra, dẫn đến ( tốt )
30.bring back : đem trả lại, làm nhớ lại
31.bring down : phá huỷ, hạ xuống
32.bring forth : sinh ra, gây ra
33.bring forward : nêu ra, đề ra
34.bring in : đa vào, đem vào
35.bring off : cứu, thành công
36.bring on : dẫn đén, gây ra ( xấu )
37.bring out : xuất bản, mang ra
38.bring over : thuyết phục 39.bring round : làm cho tỉnh lại 40.bring sb round : thuyết phục 41.bring through : giúp vợt qua khó khăn hiểm nghèo
42.bring to : làm cho 43.bring together : gom lại, nhóm lại 44.bring under : làm ch ngoan ngoãn 45.bring up : đề cập, nuôi nấng 46.burn away : tiếp tục cháy 47.burn down : thiêu huỷ, lửa tàn 48.burn into : ăn mòn, khắc sâu vào trí nhớ 49.burn low : lụi dần ( lửa )
50.burn out : đốt hết, lửa tắt, kiệt sức 51.burn up : cháy bùng lên, làm nổi giận,
xỉ vả
C
1 call at / in : dừng, ghé thăm
2 call in : đòi trả lại
3 call on : trân trọng mời ai
4 call for : đòi hỏi, yêu cầu
5 call off : trì hoãn, ngừng lại
6 call out : điều động
7 call up : gọi điện, gọi đi lính, gợi nhớ
8 care about : quan tâm
9 care for : chăm sóc, thích 10.carry away : kích động 11.carry on : tiếp tục 12.carry out : thực hiện 13.carry off : thành công 14.catch on : phổ biến, hiểu đợc 15.catch on to : nắm bắt
16.catch out : bất chợt bắt đợc ( ai ) đang làm cái gì
17.catch up with : đuổi kịp 18.catch it : bị la mắng, bị đánh đập 19.check in / out : làm thủ tục vào / ra 20.check up : kiểm tra, soát lại, chữa ( bài ) 21.chew over : suy nghĩ kĩ
22.clean down : làm cho sạch, quét sạch 23.clean out : cạo, dọn sạch
24.clean up : dọn vệ sinh, dọn cho gọn 25.clear away : thu dọn
26.clear out : dọn sạch, quét sạch 27.clear up : làm sáng tỏ, giải quyết, làm tiêu tan, dọn dẹp, quang đãng
28.close about : bao bọc, bao quanh 29.close down : đóng cửa
30.close in : tới gần, tiến tới 31.close up : sát lại gần nhau, lành vết thơng
32.come about : xảy ra
Trang 233.come across : hiểu đợc, vô tình gặp
34.come on / along : tiến triển
35.come away : rời xa, đi khơi
36.come apart : vỡ, rời ra
37.come after : theo sau, đi theo
38.come again : trở lại
39.come against : đụng phải, va phải
40.come at : đạt tới, đến đợc, nắm đợc
thấy
41.come back : trở lại, nhớ lại
42.come by : kiếm đợc, đi qua
43.come down : đi xuống
44.come down with : trả tiền
45.come down upon ( on ) : mắng nhiếc,
xỉ vả, trừng phạt
46.come forward : xung phong
47.come in : mời vào
48.come in for : chỉ trích, đợc hởng phần
49.come into : thừa kế, hình thành, ra đời
50.come in upon : ngắt lời
51.come of : là kết quả của
52.come off : thành công, bong ra
53.come on : đi tiếp, tới gần
54.come out : lộ ra, xuất bản
55.come over : tạt qua chơi, vợt, chùm lên
56.come round : đi vòng, tỉnh lại
57.come to : đi đến, tỉnh lại
58.come under : rơi vào loại, chịu ( ảnh
hởng )
59.come upon : đột kích
60.come up : theo kịp, bắt kịp, đến gần, cây
nhú mầm
61.come up against : đối mặt
62.come up with : nảy ra, thành công với
63.cut away : chặt đi, trốn
64.cut back : cắt giảm lao động, cắt bớt
65.cut down : chặt đổ, giảm, đốn
66.cut down on : giảm sốt
67.cut in : chia phần, nói xen
68.cut on : tin cậy
69.cut off : chặt phăng ra, cắt đứt, cúp nớc,
côlập
70.cut out : xoá bỏ
71.cut out for : phù hợp
72.cut up : cắt nhỏ, phê bình, tiêu diệt
73.cut and come again : ăn ngon miệng
D
1 die away : mờ nhạt dần
2 die down : chết dần, tàn tạ, dịu dần
3 die of : chết bởi
4 die off : chết đột ngột
5 die out : tiệt chủng
6 die for : thèm muốn
7 do away with : xoá bỏ
8 do for : tạm thời
9 do over : tấn công 10.do up : buộc, tân trang 11.do with : cần, muốn 12.do without : không cần 13.do sb out of : ngăn cản 14.do sb into : thuyết phục 15.draw back : rút lui 16.draw up : dừng, phác thảo 17.drive at : ám chỉ
18.drive out : đánh đuổi 19.drop in : ghé thăm 20.drop off : thiu thiu ngủ 21.drop out : bỏ học
E
1 enter for : tham gia
2 enter up : kết thúc
3 eat away : ăn dần ăn mòn
4 eat up : ăn hết
F
1 fade away : yếu dần
2 fade in : đa ( cành, âm thanh ) vào dần
3 fade out : làm ( cành ) mờ dần
4 face up to with : đối mặt với
5 fall about : cời rũ rợi
6 fall across : tình cờ gặp (ai)
7 fall among : tình cờ rơi vào đám (ngời nào )
8 fall away : bỏ, rời bỏ, bỏ rơi (ai ); ly khai ( đạo, đảng ), héo mòn đi, biến đi
9 fall back : ngã ngửa, rút lui 10.fall back on (upon) : phải cầu đến, phải dùng đến ( cái gì )
11.fall behind : thụt lùi, bị rụt lại đằng sau, (từ Mỹ, nghĩa Mỹ ) không trả đợc
đúng hạn, còn nợ lại 12.fall down : ngã xuống, thất bại 13.fall for : say mê, bị bịp
14.fall in : ( quân sự ) đứng vào hàng, thụt vào, hết hạn, sụp đổ
15.fall in with : tình cờ gặp ( ai ), theo, tán đồng ( quan điểm của ai ), trùng hợp với
16.fall off : rơi xuống, giảm sút, thoái hoá, nổi dậy, bỏ hàng ngũ
17.fall on : nhập trận, tấn công, bắt đầu
ăn uống, nhờ cậy 18.fall out : rơi ra ngoài, cãi nhau, xoã ra ( tóc )
19.fall out with : bất động 20.fall out with sb : cãi nhau với ai
Trang 321.fall over : ngã lộn nhào, bị đổ
22.fall through : hỏng, thất bại
23.fall to : bắt đầu, bắt đầu tấn công
24.fall under : đợc xếp loại vào, chịu
( ảnh hởng của ai )
25.fall upon : tấn công
26.fall within : nằm trong, gồm trong
27.fall due : đến hạn
G
1 get along with : hoà hợp
2 get sthg across : hiểu đợc
3 get at : ám chỉ
4 get away with : cuỗm mất
5 get back : trở về , đòi lại
6 get by with : xoay sở
7 get down : chán nản
8 get down to doing : nghiêm túc
9 get in (= arrive ) : đến
10.get into : đi vào , nhiễm thói xấu
11.get off : khởi hành , cởi bỏ
12.get on ( with sthg ) : tiến bộ
13.get on for : chắc chắn đạt ở mức
14.get out off : lẩn tránh trách nhiệm
15.get over : bình phục
16.get round : xử lí , giải quyết
17.get ruond to doing : đủ thời gian
18.get through : gọi điện , hoàn thành
19.get to do : bắt đầu làm
20.get up : ngủ dậy , dâng lên
21.get up to : giở trò
22.give away : để lộ , mang cho
23.give back : trả lại
24.give in : nộp , đầu hàng
25.give off : toả ra , phát ra
26.give out : cạn kiệt phân phát
27.give sthg over to doing :dành riêng
28.give up : từ bỏ
29.give onelf up : đầu thú
30.go head : tiến hành , đi trớc
31.go away : ra đu , đi khỏi
32.go back on : ko giữ lời hứa
33.go down : giảm
34.go down with : mắc bệnh
35.go for : tấn công , hợp với
36.go into : gia nhập
37.go in for : tham gia , quan tâm
38.go off : tắt , nổ , chán nản
39.go on : tiếp tục
40.go out : phát sóng , ra khỏi , rút
41.go out with : hẹn hò vs ai
42.go over : kiểm tra
43.go round : có đủ cho
44.go round with : giao du với
45.go through : xem xét tỉ mỉ 46.go through with : hoàn thành 47.go up : mọc lên , gia tăng 48.go with : phù hợp
49.grow on : dẫn đầu 50.grow out of : quá cỡ 51.grow up : trởng thành
H
1 hand down : truyền lại
2 hand in : nộp
3 hand out : phân phát
4 hand over : giao quyền lực
5 hang obout : lảng vảng
6 hang back : do dự
7 hang on to : giữ lấy
8 hold back : kiềm chế
9 hold off : trì hoãn tạnh ma 10.hold on : kiên trì ,tiếp tục chờ , khoan 11.hold out ( hope ) : nuôi hi vọng 12.hold up : cản trở , cớp , tắc 13.hold with : tán thành
J
1 jump at ( a chance ) : chộp lấy
2 jump on : phê bình , chỉ trích , mắng
3 jump to conclusion : kết luận
4 jump off : ( quân sự ) bắt đầu tấn công
K
1 keep sb back : cản trở
2 keep down : kìm hãm , đàn áp
3 keep off : tránh xa
4 keep on : tiếp tục làm
5 keep up : duy trì , luyện tập
6 keep up with : đuổi kịp
7 keep away : để xa ra, cất đi
8 keep back : giữ lại, làm chậm lại
9 keep from : nhịn, nén 10.keep in : kiềm chế 11.keep out : tránh xa, cứ vẫn tiếp tục 12.keep together : kết hợp nhau, gắn bó nhau
13.keep under : thống trị, đè nén
L
1 lay down : đề ra luật
2 lay out : trình bày
3 lay up : dành dụm , ốm liệt
4 leave off : ngừng làm gì
5 leave out : bỏ sót
6 let down : làm ai thất vọng
7 let in : thu nhỏ lại
8 let out : nới rộng ra
9 let off : ngừng làm gì
10.leave out : bỏ sót 11.let down : làm ai thất vọng
Trang 412.let in : thu nhỏ lại
13.let out : nới rộng ra
14.let off : xử nhẹ , tha thứ
15.live up to : đạt đến
16.live on : sống bằng
17.lock up : khoá chặt
18.look up : tra tìm , ghé thăm
19.look after : chăm sóc
20.look adead : lạc quan
21.look at : chú ý quan sát
22.look back ( on ) : nhớ lại
23.look round : quay nhìn , cân nhắc
24.look for : tìm kiếm
25.look forwward to : mong chờ
26.look in : ghé thăm
27.look into : điều tra
28.look on : coi là , thờ ơ
29.look out for : oanh chừng
30.look over : kiểm tra
31.look up to : kính trọng
32.look down on : coi thờng
33.look to for ( help ) : chờ đợi
M
1 make for : đi về trớc
2 make off with : cuỗm mất
3 make out : hiểu , nghe , nhìn
4 make up : bịa , trang điểm , dàn hoà
5 make up for : bù lại cho
6 make up with : làm lành
7 miss out : bỏ sót , thiệt thòi
8 mix up : trộn lẫn
9 move in : dọn về
10.move out : don đi nơi khác
11.move on : tiếp tục
O
1 own up : thú nhận
2 order sbd about : sai khiến ai
3 owe sthg to sb : có đợc là nhờ ai
P
1 pass away : qua đời
2 pass by : bỏ qua
3 pass sb off as : mạo nhận là
4 pass out : ngất
5 pass sthg on to : chuyển cho
6 pass through : trải qua , ghé thăm
7 pay sb back : trả nợ tiền cho
8 pay sb back for : trả thù về ai
9 pay for sthg : trả giá về
10.pay sthg ( into ) : nộp vào
11.pay off : thành công , thanh toán
12.pay up : trang trải , hết nợ
13.pull back : rút lui
14.pull down : phá huỷ
15.pull into : vào qua 16.pull out of : rót ra khỏi 17.pull off : thành công 18.pull over : tránh sang 1 bên 19.pull round / through : bình phục 20.pull up : dừng lại
21.pack in : từ bỏ 22.point out : chỉ ra , vạch ra 23.pick up : cải thiện , tăng tốc 24.play up : thổi , phồng , gây rắc rối 25.point out : nêu ra , chỉ ra , gây chú ý 26.push along : xô đi, đẩy đi
27.push down : xô ngã
28.push forth : làm nhú, nhô ra 29.push in : đẩy vào gần
30.push off : khởi hành, ra đi 31.push on : tiếp tục đi, vội vàng 32.push out : đẩy ra ngoài
33.push through : xô đẩy qua, làm đến cùng
34.push up : đẩy lên 35.put oside : đặt sang 1 bên 36.put by : dành dụm , tiết kiệm 37.put away : cất gọn
38.put back : trả lại , xoay chậm đồng hồ 39.put down : đàn áp , hạ thấp
40.put sthgh down to : đổ tội cho ai 41.put forward to : đề xuất , xoay nhanh 42.put in : gián đoạn , xen ngang
43.put in for = apply for a job 44.put off : tắt đèn , trì hoãn 45.put on : bật mắc vào , béo lên 46.put out : sx , dập tắt
47.put oneself out for : fiền lòng vì
48.put up : dựng lên , giơ lên 49.put sb up for : cho ai ngủ nhờ 50.put sb up to : xúi dục ai làm gì
51.put up with : chịu đựng 52.put through : hoàn tất , nối liên lạc 53.ping up : gọi điện
54.ping off : nối điện thoại
R
1 round up : dồn bắt , vây bắt
2 ring up : gọi điện
3 ring off : nối điện thoại
4 rub out : tẫy xoá
5 rub up : ôn tập
6 run after : đuổi theo
7 run away : chạy trốn
8 run away from : trốn khỏi ai
9 run away with : chạy trốn với ai 10.run down : chê bai ai
11.run into : tình cờ ( come arcoss )
Trang 512.run out of : cạn kiệt
13.run over : đè chết , tràn nớc
14.run off : chạy trốn
15.run off with : chạy cuỗm theo cái gì
16.run through : xem xét , kiểm tra
17.run up : may quần áo , tính nợ hoá đơn
18.run up againt đối mặt , đơng đầu
19.run to : có đủ tiền làm gì
20.rush in / out
21.rush into : đâm vào
S
1 see about : xem xét , giải quyết
2 see sbd off: tiễn biệt ai
3 see sthg over : kiểm tra , xem xét
4 see out : xem xét , giải quyết
5 see sb through : nhìn rõ b/c của ai
6 see to : xem xét , giải quyết
7 save up : tiết kiệm
8 sell off : hạ giá
9 sell out : bán hết
10.be sent down : bị đuổi khỏi
11.send back : gửi trả
12.sent for = call for : gởi đến
13.send in = hand in ( nộp bài )
14.send up : chết nhạo
15.set about : bắt đầu
16.set against : so sánh, đối chiếu
17.set apart : để dành, huỷ bỏ
18.set at : xông vào
19.set back : vặn chậm lại ( kim đồng hồ ),
ngăn cảm
20.set in : bắt đầu, trở thành cái mốt, đã ăn
sâu vào, thổi vào bờ ( gió ), dâng lên
( thuỷ triều )
21.set by : để dành
22.set down : đặt xuống, chép lại giải thích
là
23.set set out to do : trình bày
24.set forth : công bố, trình bày, lên đờng
25.set forward : giúp đẩy mạnh lên
26.set out : khích, xúi, tấn công
27.set to : bắt đầu lao vào
28.set up : thành lập, dựng lên, đa vào,
bắt đầu, gây dựng, bình phục
29.set on : tấn công
30.settle down : ổn định , định c
31.settle on : lựa chọn
32.settle up : trả hết nợ
33.shout down : láo , phản đối
34.show off : khoe hàng
35.shut down : đóng cửa
36.sit back : ngồi chơi
37.sit up = stay up : thức khoe
38.shut up : im mồm 39.sink in : hiểu dần 40.slow down : giảm tốc độ 41.speed up : tăng tốc 42.slip up : nhầm lẫn ( vô tình) 43.sort out : giải quyết vấn đề 44.stay up : thức khuya
45.step down : từ chức 46.step up : tăng cờng 47.stick up for : bảo vệ , bênh ai 48.stand by : giữ lời hứa , sẵn sàng ủng hộ 49.stand for : đại diện cho , tha thứ
50.stand in for : thay thế cho 51.stand up to : chịu đựng ( chỉ vật ) 52.stand up for : bênh vực ai
53.stand out : nổi bật
T
1 be taken back : sửng sốt
2 take after : giống ai
3 take back : rút kui , trả lại
4 take down : ghi lại
5 take for : hạ thấp , nhầm ai với ai
6 take in : bị lừa dối , thu hẹp lại
7 take off : cởi ra , cất cánh , bắt trớc
8 take on : mặc vào , giả vờ
9 take it out on : trút giận lên đầu ai 10.take out : nhổ răng
11.take over : giành quyền kiểm soát 12.take to : nhiễm thói quen xấu 13.take up : chiếm tgian , bắt đầu học 14.take sb in to : thuyết fục ai
15.take sb out of : ngăn cản ai 16.think over : suy nghĩ kỹ 17.throw away / out : ném bừa bãi 18.throw up : nôn thốc nôn tháo , bỏ lỡ cơ hội
19.talk sb out of : ngăn cản 20.tie sb up : trói chăt
21.tie in with : phù hợp 22.tell sbd off : mắng mỏ ai 23.try on : thử làm gì
24.try out : kiểm tra , thử nghiệm 25.turn away : quay lng lại với ai 26.turn down ; từ chối ( refuse ) 27.turn into : biến đổi , chỉnh sáng 28.turn in = hand in : nộp bài , đi ngủ 29.turn on : tấn công
30.turn on / off : bật / tắt 31.turn down / up : vặn nhỏ / to 32.turn out : đào tạo , hoá ra là , dọn dẹp ,
có mặt
33.turn over : có doanh thu 34.turn up : xuất hiện , gia tăng
Trang 61 use up : sử dụng hết
2 walk out : bỏ đi
3 wait on : ghé thăm ai
4 wash up : rửa bát , cuốn trôi
5 warm up : hâm nóng lên
6 watch out ( look out ) : cẩn trọng
7 watch out for : đề phòng ai
8 wear out : rách nát
9 wear off : dịu đi
10.wẻa away : xói mòn
11.wind up : giải quyết
12.wipe out : xoá sạch
13.work out : tính toán , luyện tập
14.work up : tăng cờng , đẩy mạnh
15.write down : ghi ra 16.write out : chép toàn bộ lại 17.watch over : bảo vệ
18.watch for : chăm chú theo dõi
1/ OF
- ashamed of: xấu hổ về
- afraid of : sợ , e ngại
- ahead of : trớc
- aware of : nhận thức
- capable of : có khả năng
- confident of : tin tởng
- doubtful of : nghi ngờ
- fond of : thích
- full of : đầy
- hopeful of : hy vọng
- independent of : độc lập
- proud of : tự h oà
- jealous of : ghen tị với
- guilty of : phạm tội , có tội
- sick of : chán nản về
- joyful of : vui mừng về
- quick of : mau , nhanh chóng
2/ TO
- acceptable to : có thể chấp nhận
- accustomed to : quen với
- agreeable to : có thể đồng ý
- addicted to : đam mê
- delightful to sb : thú vị đối với ai
- familiar to sb : quen thuộc đối với ai
- clear to : rõ ràng
- contrary to : trái lại , đối lập
- equal to : tơng đơng với , bằng
- favourable to : tán thành , ủng hộ
- grateful to sb : biết ơn ai
- harmful to sb ( for sth ) : có hại cho ai
( cho cái gì )
- important to : quan trọng
- likeky to : có thể
- lucky to : may mắn
- next to : kế bên
- open to : mở
- pleasant to : hài lòng
- preferable to : đáng thích hơn
- profitable to : có lợi
- rude to : thô lỗ , cộc cằn
- similar to : giống , tơng tự
- useful to : có ích cho ai
- necessary to sth / sb : cần thiết cho việc gì , cho ai
- available to sb : sẵn sàng cho ai
- respobsible to sb : có trách nhiệm với ai
3/ FOR
- available for sth : có sẵn ( cái gì ,)
- difficult for : khó
- late for : trễ
- dangerous for : nguy hiểm
- famous for : nổi tiếng
- greedy for : tham lam
- necessary for : cần thiết
- prefect for : hoàn hảo
- suitable for : thích hợp
- sorry for : xin lỗi
- qualified for : có phẩm chất
- helpful / useful for : có lợi có ích
- good for : tốt cho
- grateful for sth : biết ơn về việc
- convenient for : thuận lợi cho
- re - ready for st: sẵn sàng cho việc
- resp - responsible for : chịu trách nhiệm
về việc gì đó
4/ AT
- good at : giỏi về
- bad at : dở về
- clever at : khéo léo
- skilful at : khoé léo , có kĩ năng về
- auick at : nhanh
- amazed at : ngạc nhiên về
Trang 7- amused a : vui về
- excelent at : xuất sắc về
- present at : hiện diện
- surprised at : ngạc nhiên
- angry at st : giận về điều gì
- clurnsy at : vụng về
- annoy at st : khó chịu về điều gì
5/ WITH
- delighted with : vui mừng với
- acquaited with : làm quen (với ai)
- crowed with : đông đúc
- angry with : giận dữ
- friendly with : thân mật
- bored with : chán
- fed up with : chán
- busy with : bận
- familiar with : quen thuộc
- furious with : phẫn nộ
- pleased with : hài lòng
- popular with : phổ biến
- satified with : thoả mãn với
- contrasted with : tơng phản với
6/ ABOUT
- confused about : bối rồi ( về )
- excited about : hào hứng
- happy about : hạnh phúc , vui
- sad about : buồn
- serious about : nghiêm túc
- upset about : thất vọng
- worried about : lo lắng
- anxious about : lo lắng
- disappointed about : lo lắng về việc gì
7/ IN
- interested in : thích , quan tâm về
- rich in : giàu ( về
- successful in : thành công ( về
- confident in sb : tin cậy vào ai
8/ FROM
- iolated from : bị cô lập
- adsent from : vắng mặt ( khỏi )
- different from : khác
- far from : xa
- safe from : an toàn
- divorced from : ly dị , làm xa rời
9/ ON
- keen on : hăng hái về
Trang 8A List of verbs followed by
gerunds ( V-ing ) :
verbs
1 admit : phủ nhận
2 advise : khuyên
3 anticipate : mong đợi, hy vọng
4 appreciate : đánh giá
5 avoid : tránh
6 complete : hoàn thành
7 consider : xem xét
8 delay : trì hoãn
9 deny : phủ nhận
10.dislike : không thích
11 discuss : thảo luận
12.enjoy : thích
13.finish : kết thúc, hoàn tất, xong
14.forget : quên
15.can’t help : không thể không
16.keep : tiếp tục, giữ lại
17.mention : đề cập, nói đến
18.mind : lấy làm phiền, bận tâm
19.miss : nhớ, nhỡ
20.postpone : hoãn
21.practice : luyện tập, thực hành
22.quit : bỏ, ngng
23.recall : nhớ, hồi tởng
24.recollect : nhớ, hồi tởng
25.recommend : đề nghị
26.regret : hối tiếc
27.resent : giận, phật ý
28.resist : chống cự, kháng cự
29.risk : liều lĩnh
30.stop : ngừng, dừng lại
31.suggest : đề nghị
32.tolerate : tha thứ
33.understand : hiểu
34.bear : chịu đựng
35.face : đối mặt
36.fancy : nghĩ rằng, thích mến
37.imagine : tởng tợng
B List of verbs followed by Infinitives ( To-V ) :
verbs
1 afford : có đủ ( tiền, thời gian )
2 allow : cho phép
3 agree : đồng ý
4 appear : dờng nh
5 arrange : sắp xếp
6 ask : bảo, yêu cầu
7 attempt : cố gắng
8 beg : nài nỉ
9 care : để ý, quân tâm
10 claim : nói, tuyên bố
11 consent : đồng ý
12 decide : quyết định
13 demand : yêu cầu, đòi hỏi
14 deserve : xứng đáng
15 expect :mong, trông
16 fail : quên
17 forget : quên
18 hesitate : lỡng lự
19 hope : hy vọng
20 manager : xoay xở
21 mean : dự định
22 learn : học
23 intend : dự định
24 invite : mời
25 need : cần
26 offer : đề nghị
27 plan : đặt kế hoạch
28 permit : cho phép
29 prepare : chuẩn bị
30 pretend : giả vờ
31 promise : hứa
32 refuse : từ chối
33 regret : hối tiếc
34 seem : có vẻ, dờng nh
35 strive : cố gắng, phấn đấu
36 stuggle : đấu tranh, cố gắng
37 swear : thề
38 threaten : đe doạ
39 tell : bảo, kể chuyện
40 tend : có khuynh hớng
41 volunteer : tình nguyện
42 wait : chờ, đợi
43 want : muốn
44 wish : ớc, mong muốn
45 get : nhận làm
46 persuade : thuyết phục
47 recommend : giới thiệu
48 would like : thích
Trang 9Structure of English
• Hardly had + S + PII + when + S + V_ed : vừa mới …thì
Ex: Hardly had the performance began when the light went off
= No sooner had + S + PII + than + S + V-ed : ngay sau khi …thì
= S + V + as soon as + S + V:Ngay sau khi…… thì
= S + had only just + PII + than + S + V_ed
Ex: No sooner had my teacher arrived than she gave exercise
• Not until + S + V( s/ es) / V_ed, do/ does/ did , S + V: Cho mãi tới khi….thì…
= S + don’t/ doesn’t / didn’t + V until + S + do/ does / did
Ex: My student didn’t return my book until I asked them
Not until I asked my student, did they return my book
Ex : I don’t give you money until you ask for
Not until you ask for money, do I give you.
• S + didn’t + V until S + V_ed : … chỉ khi ……
= It was only when + S + V_ed, trợ ĐT + S + V
• Had + S + ( not ) + PII + S + would ( not ) _ have + PII ( câu điều kiện loại III - đảo)
• No matter + how + adj/ adv + S + to be/ V, S + V : cho dù ……thì
• No matter what/ where + S + V, S + V : bất cứ……thì
• ( to ) have difficulty in + V_ing : gặp khó khăn trong việc gì
• provided that + S + V : miễn là …
• to be terrified of : bị khiếp đảm bởi …
• much as S + V, S + V : mặc dù …
• ( to ) be astonished at sth : kinh ngạc về điều gì
• ( to ) encourage sb to do sth : khuyến khích ai làm cái gì
• ( to ) beg sb to do sth : xin ai làm gì
• ( to ) be in debt : nợ nần
• ( to ) make it impossible for sb to do st : khiến ai không thể làm gì đợc
• ( to ) pay sb money for sth : trả ai bao nhiêu tiền cho cái gì
• ( to ) provide sth for sb : cung cấp, cung ứng
• ( to) provide sb with st : cung cấp, cung ứng
• ( to ) be acquainted with sth : quen với điều gì
• ( to ) be in attendance on sb : phục vụ ai
• ( to ) suggest that + S + should + V : đề nghị
Verbs
1, Verb + sb+ to do St
• ( to ) want + to do St : Muốn làm cái gì
• ( to ) allow + to do St : Cho phép
• ( to ) advise + to do St : Khuyên
• ( to ) invite + to do St : Mời
Trang 10• ( to ) ask + to do St : Yêu cầu, đề nghị
• ( to ) teach + to do St : Dạy
• ( to ) permit + to do St : Cho phép
• ( to ) tell + to do St : Kể chuyện
• ( to ) persuade + to do St : Thuyết phục
• ( to ) recommend + to do St : Giới thiệu
• ( to ) get + to do St : Nhận làm cái gì
• ( to ) hope + to do St : Hy vọng làm cái gì
• ( to ) decide + to do St : Quyết định
• ( to ) refuse + to do St : Từ chối làm gì
• Would like + to do St : Thích làm gì
• Ought to do St : Nên làm gì
2, Verb + doing St
• ( to ) enjoy + doing St : Vui thích cái gì
• ( to ) finish + doing St : Hoàn tất cái gì
• ( to ) practice + doing St : Thực hành điều gì
• ( to ) no mind + doing St : Không quan tâm
• ( to ) bear + doing St : Chịu đựng
• ( to ) suggest + doing St : Gợi ý làm gì
• ( to ) avoid + doing St : Tránh cái gì
• ( to ) delay + doing St : Trì hoãn
• ( to ) face + doing St : Đối mặt với việc gì
• ( to ) fancy + doing St : Nghĩ rằng, thích mến
• ( to ) imagine + doing St : Tởng tợng điiêù gì
• ( to ) keep + doing St : Giữ gìn
• ( to ) mind + doing St : Quan tâm
• ( to ) miss + doing St : Nhỡ, nhớ
• ( to ) resist + doing St : Kháng cự
• ( to ) rick + doing St : Rủi ro
• ( to ) regret + doing St : Hối hận
• ( to ) present Sb from doing St : Ngăn chặn ai làm gì
3, Verb + to do St / doing St
• ( to ) love + to do St / doing St : Yêu thích làm cái gì
• ( to ) like + to do St / doing St : Thích làm gì
• ( to ) go on + to do St / doing St : Tiếp tục
• ( to ) remember + to do St / doing St : Nhớ làm cái gì / đã làm cái gì
• ( to ) forget + to do St / doing St : Quên
• ( to ) stop + to do St / doing St : Dừng lại
• ( to ) begin + to do St / doing St : Bắt đầu
• ( to ) start + to do St / doing St : Bắt đầu
• ( to ) continue + to do St / doing St : Tiếp tục
• ( to ) want + to do St / doing St : Muốn đợc làm gì
• ( to ) need + to do St / doing St : Cần đợc làm gì
4, Modal verbs