1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Phrasal verbs cụm động từ tiếng anh

2 1,7K 56

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 121,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cụm động từ trong tiếng anh là một trong những kiến thức khó. Xu hướng người sử dụng tiếng anh hiện nay thích dùng cụm động từ sau đây xi giới thiệu một số Cụm động từ cho các bài thi IOE trên mạng giúp học sinh làm tốt các bài tập về động từ. đặc biệt hữu ích với các vòng thi cấp huyệ, tỉnh,.....

Trang 1

Phrasal Verbs

Cụm động từ

Lu ý: -SB: là viết tắt của somebody

= tân ngữ chỉ ngời

-ST: là viết tắt của something

= tân ngc chỉ vật

BREAK

Break down : hư hỏng xe

Break off : chấm dứt

Break up : phỏ hủy

CARRY

Carry on : tiếp tục

Carry over : chuyển giao

Carry off : đạt được

Carry out : thực hiện

CALL

Call off : hủy bỏ, hoón bỏ

LOOK

Look forward to : mong đợi

Look at : nhỡn vào

Look up : tra từ (trong từ điển)

Look after : chăm súc

Look out : coi chừng

Look for : tỡm kiếm

HEAR

Hear of : nghe về ai

Hear about : nghe về cỏi gỡ

Hear from : nghe tin

DO

Do away with : vứt bỏ

Do away up : buộc chặt

Do up : buộc chặt

Do away : chấm dứt

Do with : cú liờn quan tới

Do without : khụng liờn quan tới

MAKE

Make use of : sử dụng

Make room for : dọn chỗ cho

Make up : trang điểm, bịa ra, hoàn thành

Make out : viết ra

Make over : chuyển nhượng tài khoản

Make up to : xu nịnh

Make off with : trốn đi với

BRING

Bring about : gõy ra

Bring in : giới thiệu

Bring off : đạt được thành cụng

Bring round : làm ai hồi tỉnh, ghộ thăm

Bring on : thỳc đẩy

Bring up : giỏo dục

COME

Come by : ghộ thăm

Come upon : thấy tỡnh cờ

Come across : gặp gỡ tỡnh cờ

Come about : xảy ra

Come in : vào

Come off : thành cụng

Come round : ghộ thăm

LET

Let on : tiết lộ

Let up : thư gión

Let off : xin lỗi

Let sb down : làm ai tuyệt vọng

DRAW

Draw on : tới gần

Draw up : thảo ra, vạch ra

FALL

Fall off : thu hẹp

Fall out : cói nhau

Fall through : thất bại

Fall to : bắt đầu làm

Fall upon : tấn cụng

Fall in with : gặp gỡ tỡnh cờ, đồng ý

SET

Set about : bắt đầu

Set to : bắt đầu

Set up : thành lập

A

Admire sb for sth : khõm phục ai về việc

gỡ

Accuse sb of sth : kết tội ai về

Apologize to sb for sth : xin lỗi ai về

Ask for : yờu cầu

Agree with sb on sth : đồng ý với ai về việc gỡ

Attend to : lưu tõm

Arrive at : đến (nơi nhỏ) (station, airport, bus stop)

Arrive in : đến (thành phố, đất nước) (London, Paris, England, France)

B

Blame sb for sth : đổ lỗi cho ai về 1 việc

Trang 2

Believe in : tin tưởng

Base on : dựa trên

Belong to : thuộc về

C

Call off : hủy bỏ, hoãn bỏ

Come from : xuất thân

Concentrate on : tập trung

Consist of : bao gồm

Cut down : giảm

Change into = turn into : hóa ra

D

Dream of : mơ về

Die of (a disease) : chết vì (1 căn bệnh)

Depend on / rely on : lệ thuộc, dựa vào

Differ from : khác với

E

Escape from : trốn thoát

G

Give up : từ bỏ

Get on with = get along with : có mối quan

hệ tốt với

Get on : lên xe

Get off : xuống xe

Get out : cút khỏi, ra khỏi

Go off : nổ

Go out : dập tắt

Go up : tăng

Go down : giảm

K

Keep pace with : theo kịp

H

Hear of : nghe về ai

Hear about : nghe về cái gì

Hear from : nghe tin

Hope for : hy vọng về

Happen to : xảy ra

I

Insist on : nài nỉ

Introduce to sb : giới thiệu với ai

J

Join in : tham gia vào

L

Live on : sống nhờ vào ai đó

Long for : mong mỏi

Lose track of : mất dấu

Look forward to+ Ving : mong đợi

Look at : nhìn vào

Look up : tra từ (trong từ điển)

Look after : chăm sóc

Look out : coi chừng

Look for : tìm kiếm

P

Prefer … to : thích … hơn

Prevent….from : ngăn cản

Pay attention to : chú ý

Put on : mặc vào

Put off : trì hoãn

Put out : dập tắt

Pay for sth / pay sb : trả tiền

Provide sb with sth : cung cấp cho ai cái

gì đó

O

Object to (sb / V-ing) : phản đối (ai / việc gì)

Occur to = happen to: xảy ra

Offer sb sth = offer sth for sb : đề nghị ai làm gì

S

Set off / out : khởi hành

Stand for : tượng trưng

Succeed in : thành công về

Supply sb with sth : cung cấp

Supply sth for sb : cung cấp

T

Take care of : chăm sóc

Take part in : tham gia

Turn up : xuất hiện, vặn to

Turn down : bác bỏ, vặn nhỏ

Turn out : hóa ra

Turn into : hóa ra

Think of sb : nghĩ về ai

Think about sth : nghĩ về cái gì

W

Wait for : chờ đợi

Work for : làm việc cho ai

Work as : làm việc như là

Ngày đăng: 26/10/2014, 09:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w