... gió Climb : leo, trèo Holiday : kỳ nghỉ Go walking : đi bộ Skip : nhảy dây TỪ VỰNG - UNIT 13 - LỚP 6 Mẩu câu 1 : What weather do you like ? bạn thích thời tiết gì ? I like hot weather
Ngày tải lên: 02/08/2014, 01:20
... gian Creep – crept – crept : bò, trườn Leap – leapt – leapt :phóng, nhảy Bomb : bom Quarter : 15 phút Flight : chuyến bay Plane: máy bay Serve : phục vụ Shake – shook – shaken : rung,
Ngày tải lên: 02/08/2014, 01:21
TỪ VỰNG - UNIT 7 - LỚP 9 pot
... những thứ cần thiết Scheme : kế hoạch TỪ VỰNG - UNIT 7 - LỚP 9 Enormous : to lớn, nhiều Faucet : vòi nước Amount: (số) lượng ( dùng cho danh từ không đếm được) First of all : trước tiên ... thập kỷ ( 10 năm) Reduce : giảm xuống TỪ VỰNG - UNIT 7 - LỚP 9 Enormous : to lớn, nhiều Faucet : vòi nước Amount: (số) lượng ( dùng cho danh từ không đếm đư...
Ngày tải lên: 02/08/2014, 01:21
TỪ VỰNG - UNIT 13 - LỚP 11 potx
... TỪ VỰNG - UNIT 13 - LỚP 11 Ngoài phần từ vựng ở cuối sách giáo khoa, các em tham khảo thêm một số từ vựng dưới đây nhé: Regularly : thường xuyên ... :một khác Variety :sự đa dạng Actually :thực ra Common :bình thường Stamp-collecting :việc sưu tập tem Mountain-climbing :việc leo núi Landscape : phong cảnh Profitably :có lợi nhuận Othewise
Ngày tải lên: 02/08/2014, 01:21
TỪ VỰNG - UNIT 14 - LỚP 10 potx
... TỪ VỰNG - UNIT 14 - LỚP 10 Trang 143 Passionate : say mê, cuồng nhiệt Billion :tỉ Viewer :người xem Set up ... nhau Continent :lục địa Trang 144 Audience :khán giả Regard : xem như Match :trận đấu Trang 146 Shoot out :sút luân lưu Trang 147 By 4 to 2 : tỉ số 4-2 Mean : (adj) keo kiệt Driving ... :thành lập Gain :đạt được Witness : làm chứng Play agai...
Ngày tải lên: 02/08/2014, 02:20
TỪ VỰNG - UNIT 13 - LỚP 10 pot
... Otherwise :nếu không Bygone :chuyện đã qua Step :bước Teapot :bình trà Stab :đâm Modest :khiêm tốn Less common : ít phổ biến hơn Second-hand :đã qua sử dụng Classify : phân loại Name tag ... Ordinary :thông thường Simply :chỉ Once in a while :thỉnh thoảng Spare time :thời gian rảnh Potential : tiềm năng Keep ….occupied = busy :làm ai bận rộn Pastime : thú tiêu khiển L...
Ngày tải lên: 02/08/2014, 02:20
TỪ VỰNG - UNIT 12 - LỚP 10 ppsx
... TỪ VỰNG - UNIT 12 - LỚP 10 Combination :sự kết hợp Popular: phổ biến Loud : lớn (âm thanh) Humans : con ... :khách Except for :ngoại trừ Pea : đậu hạt Cassette player : máy cát- xét All day : suốt ngày Contest : cuộc thi Monitor : lớp trưởng Good example : gương tốt Chess : môn cờ Imagine :tưởng
Ngày tải lên: 02/08/2014, 02:20
TỪ VỰNG - UNIT 11 - LỚP 10 docx
... beings : con người Mean : có nghĩa là Clean : trong sạch Landscape : phong cảnh TỪ VỰNG - UNIT 11 - LỚP 10 National park :Công viên quốc gia Located : tọa lạc South : hướng nam West : ... hại Chemical : hóa chất Threaten : đe dọa Trang 114 What kind : loại nào Exist : tồn tại Get a cold : bị cảm Coach : xe đò Trang 116 Province : tỉnh Belong to : thuộ...
Ngày tải lên: 02/08/2014, 02:20