TỪ VỰNG - UNIT 4 - LỚP 7 ppt

TỪ VỰNG - UNIT 4 - LỚP 6 ppt

TỪ VỰNG - UNIT 4 - LỚP 6 ppt

... dùng 1 trong 2 từ đó : Chủ từ số nhiều ( từ 2 người trở lên ) thì dùng have Chủ từ số ít ( một người ) thì dùng has chủ từ là : I , you thì dùng have ví dụ : Mary has lunch at 6 11 o'clock ... I have lunch at 6 11 o'clock My sister does her homework. chị tôi làm bài tập về nhà - Các chỗ có have/ has thì các em khi viết câu phải tùy theo chủ từ ở ngoài...

Ngày tải lên: 02/08/2014, 01:20

5 655 1
TỪ VỰNG - UNIT 4 - LỚP 7 ppt

TỪ VỰNG - UNIT 4 - LỚP 7 ppt

... nhạc Civics : Môn giáo dục công dân Literature : Môn văn TỪ VỰNG - UNIT 4 - LỚP 7 Trong bài 4 này các em sẽ gặp một số giới từ sau đây: At the back : ở cuối Different from : khác với

Ngày tải lên: 02/08/2014, 01:20

7 1,8K 4
TỪ VỰNG - UNIT 5 - LỚP 7 doc

TỪ VỰNG - UNIT 5 - LỚP 7 doc

... :kẹo So : vì thế Poem : thơ Story : truyện Vocabulary : từ vựng List : danh sách Equipment : thiết bị TỪ VỰNG - UNIT 5 - LỚP 7 Think : nghĩ Artist : họa sĩ Best : tốt nhất Art club ... cũng Into : vào trong Pronoun : đại từ Easy : dễ Cost : trị giá Math question : bài toán Past : quá khứ Painting : bức tranh Preposition : giới từ Temperature : nh...

Ngày tải lên: 02/08/2014, 01:20

11 620 2
Từ vựng - Unit 4 - Lớp 8 docx

Từ vựng - Unit 4 - Lớp 8 docx

... straw (n): rơm, rạ - stripe (n): sọc, vằn, viền Từ vựng - Unit 4 - Lớp 8 - past (n): dĩ vãng, quá khứ - look after (phr v): trông nom, chăm sóc - great-grandma = great-grandmother (n): ... ác - upset (adj): buồn phiền, lo lắng, thất vọng - hold (v): tổ chức - servant (n): người phục vụ, đầy tớ - master (n): ông chủ - wisdom (n)...

Ngày tải lên: 02/08/2014, 01:20

6 553 0
TỪ VỰNG - UNIT 6 - LỚP 12 pptx

TỪ VỰNG - UNIT 6 - LỚP 12 pptx

... Rewarding : đáng được thưởng TỪ VỰNG - UNIT 6 - LỚP 12 Trang 62 Casual clothes : quần áo bình thường Honest : thật thà Nervous : căng thẳng, hồi hộp Self-confident : tự tin Clear : ... System : hệ thống Apply : áp dụng Techniques : kỹ thuật Type : đánh máy Trang 65 Voice : giọng nói Trang 66 At least : ít nhất Description : diễn tả Tourist guide : h...

Ngày tải lên: 02/08/2014, 01:20

15 667 4
TỪ VỰNG - UNIT 1 - LỚP 10 pptx

TỪ VỰNG - UNIT 1 - LỚP 10 pptx

... gian Creep – crept – crept : bò, trườn Leap – leapt – leapt :phóng, nhảy Bomb : bom Quarter : 15 phút Flight : chuyến bay Plane: máy bay Serve : phục vụ Shake – shook – shaken : rung,

Ngày tải lên: 02/08/2014, 01:21

9 1,3K 1
TỪ VỰNG - UNIT 5 - LỚP 11 pptx

TỪ VỰNG - UNIT 5 - LỚP 11 pptx

... khắc Cheat :gian lận Low-income :thu nhập thấp Tutor : dạy kèm Provide :cung cấp Transportation : sự giao thông Set up :thành lập Cassette :băng cát xét Head-master :hiệu trưởng Realistic ... Universalization: sự phổ cập Self-respect : lòng tự trọng Goal : mục tiêu Per :mỗi Fan :quạt Light :đèn Dark :tối Weakness :sự yếu kém Self-respect :tự trọng Deliver speech :

Ngày tải lên: 02/08/2014, 02:20

12 553 0
TỪ VỰNG - UNIT 4 - LỚP 11 pptx

TỪ VỰNG - UNIT 4 - LỚP 11 pptx

... hiện đại hóa Rise : bốc lên (khói) Burn : cháy Shop : mua sắm Try : cố gắng TỪ VỰNG - UNIT 4 - LỚP 11 Orphanage :trại mồ côi The aged : người già Clean up : dọn dẹp Lawn : thảm cỏ ... sĩ Directing vehicles : điều khiển giao thông Intersection : giao lộ Set up : thành lập Fund-raising : gây quỹ Annually : hàng năm Aim : mục tiêu

Ngày tải lên: 02/08/2014, 02:20

6 1,6K 1
w