ĐÁP ÁN MÔN: HÓA HỌC 10

Một phần của tài liệu 25 DE THAM KHAO OLYMPIC HOA HOC 10 full giải (Trang 153 - 160)

Câu Ý Nội dung Điểm

1 1 Do qp = 1,602.10-19C là: Fe

Do 1u = 1,6605.10-27kg = 1,6605.10-24g Khối lượng của một nguyên tử

Y là: Ag

Fe có cấu hình: [Ar]3d64s2 do đó mức oxi hóa bền nhất của Fe là + 3. Vì cấu hình Fe3+ là cấu hình bán bão hòa phân lớp d bền (d5).

Fe Fe3+ + 3e [Ar]3d64s2 [Ar]3d5

Ag có cấu hình [Kr]4d105s1 do đó mức oxi hóa bền nhất của Ag là +1. Vì cấu hình Ag+ là cấu hình bão hòa phân lớp d bền (d10).

Ag Ag+ + e [Kr]4d105s1 [Kr]4d10

0,25

0,25

0,25

0,25 Phân Công thức Lewis 2 Công thức

cấu trúc

Kiểu lai hóa của NTTT

Dạng hình học của phân tử và ion O

S O

AX2E sp2 Gấp khúc

O S

O

O AX3 sp2 Tam giác đều

0,25

0,25

O S O

O O

2- AX4 sp3 Tứ diện

S C N AX2 Sp Đường thẳng

0,25

0,25

3 a. Tinh thể lập phương tâm diện có cấu trúc ô mạng cơ sở như sau:

b. Trong mạng lập phương tâm diện các nguyên tử mặt bên của tinh thể tiếp xúc với nhau, do đó ta có:

4r = a = r = 2 . 1,28 = 3,62Ao

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai tâm của hai nguyên tử Cu trong mạng 2r = 1,28.2= 2,56A0

c. Số nguyên tử Cu trong mạng tinh thể lập phương tâm diện =

dCu =

Cu 3

23 3 23 8 3

4.M

m 4.63,54g

8,9g / cm V 6, 02.10 .a 6,02.10 (3, 62.10 cm) 

0,5

0,5

0,25 0,25

0,5 2 1 Phương trình hóa học: CO2 + H2  CO + H2O

a) Ta có: pư = (CO) + - -

= - 110,5 – 241,8 – (-393,5) = 41,2 kJ

pư =

= 197,9 + 188,7 – 213,6 – 131 = 42 J

pư = pư - Tpư

= 41200 – 298.42 = 28684 J

Vì pư > 0 nên phản ứng không tự xảy ra theo chiều thuận ở 25oC.

0,25 0,25 0,25 0,25

a

a a 2 = 4.r

b) Để phản ứng tự xảy ra theo chiều thuận thì :

0 0 0

T

0

0 0

o o

G H T S 0

H 41200

T 980,95 K

S 42

t C 980,95 273 707,95 C

     

   

� 

  

0,5 2 Từ giả thiết:

-92,20 kJ/mol (1) 0,00 kJ/mol (2)

HCl (k) + aq H+ (aq) + Cl- (aq) -75,13 kJ/mol (3) Lấy (1) – (2) + (3) ta có:

kJ/mol

= (-92,20kJ/mol) – (0,00kJ/mol) + (-75,13kJ/mol) = -167,33kJ/mol

0,5 0,25 0,25 3 a) N2O4(k)  2NO2(k)

bđ 0,03 0 (mol) pư (mol)

cb 0,0111 0,0378 (mol) nsau = 0,0111+ 0,0378 = 0,0489 (mol)

sau sau

n .RT (0,0111 0,0378).0,082.318

P 2,55(atm)

V 0,5

   

Áp suất riêng phần của b)

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

0,25 3 a. Ta có các quá trình:

Cu + Cu2+ 2Cu+

2 / Cu+ + Cl- CuCl K = (T-1)2 = 1014

Cu + Cu2+ + 2Cl- 2CuCl (rắn) K = K1.K2 = 5,35.107

Hằng số cân bằng K của phản ứng rất lớn nên phản ứng gần như hoàn toàn theo chiều thuận.

b. Xét cân bằng : Cu + Cu2+ + 2Cl-  2CuCl K = 5,35.107 Co 0,10 0,20

Phản ứng x 2x [ ] 0,10 – x 0,20 – 2x (0,1 – x) = [Cu2+] = 1,67.10-3M

[Cl-] = 2(0,10 – x) = 3,34.10-3M

1,0

0,5 0,5 4 1 a. A là đơn chất dùng để lưu hóa cao su nên A là lưu huỳnh.

Theo đề bài suy ra:

A B C D E F G

Lưu huỳnh (S) Na2SO3 Na2S2O3 SO2 O2 SO3 H2SO4

S + Na2SO3 Na2S2O3

(A) (B) (C)

Na2S2O3 + 2HCl S + SO2 + 2NaCl + H2O (C) (A) (D)

SO2 + O2 2SO3

(D) (E) (F) SO3 + H2O H2SO4

(F) (G)

S + 2H2SO4 đặc 3SO2 + 2H2O (A) (G) (D)

b. Phương trình phản ứng dùng để định hình và hiệu hình của C trong rửa ảnh

AgBr + 2Na2S2O3 Na3[Ag(S2O3)2] + NaBr Tan

0,2 0,2 0,2 0,2 0,2

0,5 2 (1) KClO3 (rắn) + 6HCl(đặc) KCl + 3H2O + 3Cl2

(2) PbO2 + 4HCl(đặc) PbCl2 + 2H2O + Cl2

(3) 2KMnO4 (rắn) + 16HCl(đặc) 2KCl + 2MnCl2 + 8H2O + 5Cl2

(4) K2Cr2O7(rắn) + 14HCl(đặc) 2KCl + 2CrCl3 + 7H2O + 3Cl2

(5) 2NaCl + MnO2 + 3H2SO4 2NaHSO4 + MnSO4 + 2H2O + Cl2

0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 3 a.

Mg + 2HCl  MgCl2 + H2 

2Al + 6HCl  2AlCl3 + 3H2  Sn + 2HCl  SnCl2 + H2 2Mg + O2

t0

��� 2MgO 4Al + 3O2

t0

��� 2Al2O3

Sn + 2O2 t0

��� SnO2

Số mol H2 = 0,035

Hệ pt: 24x + 27y + 119z = 0,75 (x, y, z là số mol từng kim loại)

x +

3

2y + z = 0,035 40x + 102

y

2+ 183z = 1,31

Giải hệ pt cho: x = 0,02 ; y = 0,01 ; z = 0 Vậy, hỗn hợp không có Sn và % Mg =

0,02 24 100%

0,75

� �

= 64% ; %Al = 36%

b.

Hàm lượng %X = 100 – 13,77 – 7,18 – 57,48 – 2,39 = 19,18%

Tổng số oxi hóa trong hợp chất:

13,77 1 7,18 2 57,48 2 2,39 1 19,18 y 23 � 24 � 16 � 1 � X �

= 0  X = 5,33y Lập bảng xét:

Y 1 2 3 4 5 6 7 8

X 5,33 10,6

6

... ... ... 32

thấy chỉ có y = 6 là thỏa mãn X = 32  S (lưu huỳnh) Na : Mg : O : H : S =

13,77 7,18 57,48 2,39 19,18: : : :

23 24 16 1 32 = 2 : 1 : 12 : 8 : 2 Công thức khoáng: Na2MgO12H8S2  Na2SO4.MgSO4.4H2O

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5 5 1 a. Đặt x, y là số mol của FeS và FeS2 trong A.

a là số mol của khí trong bình trước khi nung Khi nung : 4FeS + 7O2 2Fe2O3 + 4SO2 x 1,75x 0,5x x

4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2

y 2,75y 0,5y 2y Số mol các khí trước nung: nN2 0,8a(mol); nO2 0, 2a(mol)

Số mol các khí sau nung :

2 2 2

N SO O

n 0,8a(mol); n  (x 2y)(mol); n du 0, 2a 1,75x 2,75y(mol)  

Tổng số mol khí sau nung = a - 0,75(x+y) Ta có: (1)

(2)

Từ (1) và (2) 13,33(x + y) = 10,184x + 19,618y

0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 b. Chất rắn B là Fe2O3 có số mol 0,5(x + y)

Fe2O3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2O 0,5(x+y) 0,5(x+y)

Fe2(SO4)3 + 3Ba(OH)2 2Fe(OH)3 + 3BaSO4

0,5(x+y) x+y 1,5(x+y) Nung BaSO4 không đổi

1,5(x+y)

2Fe2(OH)3 Fe2O3 + 3H2O x+y 0,5(x+y) Nên: 233.1,5(x+y) + 160.0,5(x+y) = 12,885 x + y = 0,03 và x = 2y

x = 0,02 ; y = 0,01

m = 88.0,02 + 120.0,01 = 2,96 (gam)

0,5

0,25 0,25 2 a. Công thức muối X : MxClyOt  MxCly + t/2O2 ;

2Ba + O2  2BaO

- Khi hòa tan B vào nước không có khí thoát ra -> B chỉ có BaO -> Ba và oxi phản ứng vừa đủ. BaO + H2O  Ba(OH)2

- Số mol oxi có trong phần muối bị nhiệt phân = Số mol nguyên tử Ba - A có thể gồm: MxCly ; MnO2 ; MxClyOt( dư)

- Hòa tan A vào nước : không tan là MnO2 ; tan là MxCly ; MxClyOt( dư) - SO2 vào phần tan (nước lọc) -> bị oxi hóa thành H2SO4

MxClyOt + tH2SO3  MxCly + tH2SO4

0,3 mol 0,3mol

H2SO4 + BaCO3 (dư) -> BaSO4 + H2O + CO2

Lọc bỏ BaCO3 (dư) ; BaSO4.

-> Số nguyên tử oxi còn lại trong muối chưa bị nhiệt phân là 0,3mol.

-> Tổng số mol nguyên tử oxi có trong 24,5 gam muối X là: 0,6mol.

-> Hiệu suất nhiệt phân là: H = 0,3. 100/ 0,6 = 50%

b. Sau phản ứng với SO2 và BaCO3, dung dịch còn lại chỉ có MxCly tác dụng với AgNO3

MxCly + y AgNO3  y AgCl + Mx(NO3)y

0,2 mol 0,2mol

-> Số mol clo có trong 24,5 gam muối X là 0,2mol nguyên tử.

Tỉ lệ số nguyên tử O : Cl = 0,6 : 0,2 = 3 : 1 -> CT của X : MxClO3

Khối lượng kim loại trong 24,5 gam muối là : 24,5 - (0,6.6 + 0,2.35,5)

= 7,8gam Lập bảng:

Hóa trị của M (x/y)

Giá trị của x Nguyên tử khối M

Kim loại M

1 x = y = 0,2 7,8 : 0,2 = 39 K

2 x = y/2 = 0,1 7,8 : 0,1 = 78 Không có

3 x = y/3 = 0,2:

3

7,8 : 0,066 = 118

Không có

-> Công thức của muối X: KClO3

c. Muối Y là KClO4

anot: ClO3- - 2e + H2O  ClO4 - + 2H+ catot: 2H2O + 2e    H2 + 2OH- ClO3- + H2O  ClO4- + H2

Phản ứng : KClO3 + H2O  KClO4 + H2

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

Một phần của tài liệu 25 DE THAM KHAO OLYMPIC HOA HOC 10 full giải (Trang 153 - 160)

Tải bản đầy đủ (DOCX)

(204 trang)
w