KỲ THI OLYMPIC Môn thi: HÓA HỌC 10,

Một phần của tài liệu 25 DE THAM KHAO OLYMPIC HOA HOC 10 full giải (Trang 126 - 129)

Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.

ĐỀ ĐỀ XUẤT

Cho biết nguyên tử khối: H=1; O=16; C=12; Cl=35,5; Br=80; S=32; N=14; P=31; Li=7; Na=23;

K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Zn=65; Cu=64; Fe=56; Mn=55; Ag=108; Al=27.

--- Câu I:(5 đ)

1.1 (2đ) . Ở trạng thái cơ bản, electron cuối cùng của nguyên tử 3 nguyên tố A, B, C có bộ 4 số lượng tử thỏa mãn : n + l = 5 và ml. ms = 1. Viết cấu hình electron của 3 nguyên tử, xác định vị trí và gọi tên 3 nguyên tố trên. ( Qui ước ml nhận giá trị từ thấp đến cao)

1. 2 (1,5đ). Xác định trạng thái lai hóa của nguyên tố trung tâm trong các phần tử sau và cho biết cấu trúc hình học của chúng ( không vẽ hình):BrF3, HCN, NH4+, CO32- PCl5, XeF4

1.3.(1,5đ) Cho các phân tử: SCl2 ; OCl2 và XO2 và các góc liên kết: 1110 ; 1030 ; 1800. a/ Hãy ghi giá trị góc liên kết trên cho phù hợp với các phân tử tương ứng.

b/ Giải thích ( ngắn gọn ) Câu II:(3,0đ)

2.1.(1,5đ) Cân bằng các phản ứng oxi hóa – khử sau:

a. P + NH4ClO4 � H3PO4 + N2 + Cl2 + H2O b. FeO + HNO3 � N Ox y�...

Trên cơ sở hệ số tìm được, hãy suy luận để xác định hệ số cho trường hợp Fe3O4: Fe3O4 + HNO3 � N Ox y�...

c. CuFeS2Fe (SO )2 4 3O2H O2 �CuSO4FeSO4H SO2 4 2.2.(1,5đ )Cho giản đồ thế khử chuẩn Mn trong môi trường axit

+1,7V

a/ Tính thế khử chuẩn của các cặp MnO42-/MnO2

b/ Hãy cho biết phản ứng sau có thể xảy ra được không ? tại sao ? 3MnO42- + 4H + = 2MnO-4 + MnO2 + 2H2O

Tính hằng số cân bằng của phản ứng trên.

Câu III: (5,0 điểm)

1. (2,0 điểm) Từ KMnO4, NaHCO3, Fe, CuS, NaHSO3, FeS2 và dung dịch HCl đặc có thể điều chế được những khí gì? Viết phương trình hoá học.

Khi điều chế các khí trên thường có lẫn hơi nước, để làm khô tất cả các khí đó chỉ bằng một hoá chất thì nên chọn chất nào trong số các chất sau đây: CaO, CaCl2 khan, H2SO4 đặc, P2O5

, NaOH rắn. Giải thích (Không cần viết phương trình hoá học).

2. (2,0 điểm) Cho 20,4 gam hỗn hợp X gồm Zn, Fe, Al tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 10,08 lít H2 ở đktc. Mặt khác cho 0,2 mol hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 6,16 lít Cl2 ở đktc. Xác định khối lượng mỗi kim loại trong 20,4 gam hỗn hợp X?

Hình 2.9.

H2SO4 đặc

K

A

Bông tẩm dd NaOH

Cl2 ẩm

Quì tím khô

3.(1,0đ)Trong thí nghiệm ở hình 2.9, người ta dẫn khí clo ẩm vào bình A có đặt một miếng giấy quì tím khô. Dự đoán và giải thích hiện tượng xảy ra trong hai trường hợp:

a) Đóng khóa K. b) Mở khóa K.

Câu IV:(5,0đ)

4.1(2,0đ): Cho phản ứng: 2SO2(k) + O2(k) ������ 2SO3(k)  H 0

a. Để tăng hiệu suất quá trình tổng hợp SO3, người ta có thể sử dụng biện pháp nào liên quan đến áp suất , nhiệt độ, và chất xúc tác. Giải thích?

b. Cho 10,51 mol khí SO2 và 37,17 mol không khí ( 20% về thể tích là O2, còn lại là N2) có xúc tác là V2O5. Thực hiện phản ứng ở 427oC, 1 atm thì phản ứng đạt hiệu suất 98%. Tính hằng số cân bằng Kp của phản ứng ở 427 oC

4.2(3,0 điểm): Cho các phản ứng sau với các dữ kiện nhệt động của các chất ở 250C.

CO2 + H2 ������ CO + H2O ΔH0298 (KJ/mol) – 393,5 0 -110,5 - 241,8

So (J/mol) 213,6 131 197,9 188,7

a. Hãy tính ΔH0298 ; ΔG0298 của phản ứng và nhận xét phản ứng có tự xảy ra theo chiều thuận ở 250C không?.

b. Giả sử ΔH của phản ứng không thay đổi theo nhiệt độ. Hãy tính ΔG01273 của phản ứng và nhận xét.

c. Hãy xác định nhiệt độ (0C) để phản ứng thuận bắt đầu xảy ra (giả sử bỏ qua sự biến đổi của ΔH0; ΔS0 theo nhiệt độ)

Câu V: (2,0 điểm)

Hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M (hóa trị n không đổi). Hòa tan hoàn toàn m gam X trong dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư được dung dịch A và V lít khí SO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Hấp thụ hoàn toàn lượng SO2 trên bằng 500 ml dung dịch NaOH 0,2M được dung dịch chứa 5,725 gam chất tan.

Thêm vào m gam X lượng M gấp đôi lượng M ban đầu được hỗn hợp Y. Cho Y tan hết trong dung dịch HCl được 1,736 lít H2 (đktc).

Thêm một lượng Fe vào m gam X để được hỗn hợp Z chứa lượng sắt gấp đôi lượng sắt có trong X. Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư được dung dịch B chứa 5,605 gam muối.

d. Viết các phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra.

e. Tính V.

f. Tìm kim loại M và thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại trong X.

Hết

Một phần của tài liệu 25 DE THAM KHAO OLYMPIC HOA HOC 10 full giải (Trang 126 - 129)

Tải bản đầy đủ (DOCX)

(204 trang)
w