Chương III: Mạng cơ bản và Internet Thời gian: 9 giờ
Chương 2: Chi phí sản xuất kinh doanh và giá thành sản phẩm của doanh nghiệp
VI. Hướng dẫn thực hiện mô đun
1. Phạm vi áp dụng mô đun: Chương trình mô đun được sử dụng để đào tạo cho nghề kế toán DN trình độ trung cấp.
2. Hướng dẫn về phương pháp giảng dạy, học tập mô đun:
- Đối với giáo viên, giảng viên:
+ Giáo viên trước khi giảng dạy cần phải căn cứ vào nội dung của từng bài học, xây dựng các bài thực hành cụ thể theo nội dung của từng phần hành kế toán, có mẫu chứng từ và sổ sách kế toán, chuẩn bị đầy đủ các điều kiện thực hiện bài học để đảm bảo chất lượng giảng dạy
+ Khi thực hành cấn có các bài thực hành lớn bao quát hết các phần hành kế toán, đặc biệt khuyến khích thực hành trực tiếp trên các chứng từ của các công ty theo từng loại hình kinh doanh doanh nghiệp sản xuất, áp dụng theo quyết định Thông tư 200/2014/TT-BTC của BTC và QĐ 48/3/2006 BTC
+ Phân nhóm sinh viên, tổ chức bắt thăm nội dung kế toán thực hiện, khi thực hành kế toán viên đòi hỏi người học phải làm trên nội dung đã bắt thăm và cần thiết hoạt động theo nhóm.
- Đối với người học:
+ Chuẩn bị đầy đủ các tài liệu dụng cụ học tập như bút, sách vở, tài liệu, máy tính cầm tay, thước kẻ, các loại mẫu sổ kế toán...
+ Củng cố lại kiến thức các môn học liên quan để thực hiện tốt bài học.
3. Những trọng tâm cần chú ý:
- Trình tự ghi sổ kế toán
- Nguyên tắc kế toán, nội dung và kết cấu tài khoản sử dụng - Xác định chứng từ
- Định khoản kế toán - Lập chứng từ kế toán
- Vào sổ kế toán chi tiết và tổng hợp theo nội dung kế toán của các bài trong mô đun 4. Tài liệu tham khảo:
- Bộ Tài chính, 2015, Chế độ kế toán doanh nghiệp, Hệ thống tài khoản kế toán, quyển 1, NXB Tài chính.
- Bộ Tài chính, 2015, Chế độ kế toán doanh nghiệp, Báo cáo tài chính doanh nghiệp độc lập - Báo cáo tài chính hợp nhất - chứng từ và sổ kế toán - ví dụ thực hành, quyển 2, NXB Tài chính.
- PGS.TS .Nguyễn Văn Công, 2009, Hệ thống ngân hàng câu hỏi và bài tập kế toán tài chính, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân.
- PGS.TS. Nguyễn Văn Công, Kế toán doanh nghiệp, lý thuyết - bài tập mẫu, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân.
- Chuẩn mực kế toán, các thông tư điều chỉnh bổ sung kế toán doanh nghiệp của bộ tài chính ban hành.
- Các tài liệu sách, báo về kế toán, kiểm toán, tài chính..
THÔNG TƯ 200/2014/TT-BTC HƯỚNG DẪN CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP THÔNG TƯ 133/2016/TT-BTC HƯỚNG DẪN CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN DN NHỎ VÀ VỪA
CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN Tên mô đun: Kế toán Tài chính 2
Mã mô đun: MĐ 17
Thời gian thực hiện mô đun: 90 giờ; (Lý thuyết: 40 giờ; Thực hành, thảo luận, bài tập: 47 giờ; Kiểm tra: 3 giờ)
I. Vị trí, tính chất của mô đun:
- Vị trí: Mô đun kế toán doanh nghiệp 2 được học sau các mô đun kế toán doanh nghiệp 1; là cơ sở để học mô đun kế toán doanh nghiệp 3; 4; tin học ứng dụng kế toán 1, 2 và kiến tập, thực tập tốt nghiệp.
- Tính chất: Mô đun kế toán doanh nghiệp 2 là mô đun chuyên ngành bắt buộc. Mô đun là một trong các mô đun chuyên ngành chính của nghề tin học kế toán.
II. Mục tiêu mô đun:
- Về kiến thức:
+ Trình bày được khái niệm, nhiệm vụ của kế toán tài sản cố định và bất động sản đầu tư; kế toán hoạt động đầu tư tài chính
+ Trình bày được đối tượng và phương pháp xác định giá thành sản phẩm
+ Trình bày được phương pháp hạch toán kế toán tài sản cố định và bất động sản đầu tư; kế toán hoạt động đầu tư tài chính; kế toán tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm.
- Về kỹ năng:
+ Phân loại được nguyên giá tài sản cố định, chi phí sản xuất
+ Xác định được các chứng từ kế toán tài sản cố định và bất động sản đầu tư; kế toán hoạt động đầu tư tài chính; kế toán tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm
+ Vận dụng được các kiến thức đã học về kế toán doanh nghiệp về TSCĐ, BĐS đầu tư, đầu tư tài chính, tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm trong việc thực hiện nghiệp vụ kế toán được giao
+ Lập chứng từ và ghi đúng các chỉ tiêu trên chứng từ, kiểm tra, phân loại, xử lý chứng từ kế toán.
+ Định khoản đúng các nghiệp vụ kế toán liên quan.
+ Sử dụng đúng chứng từ kế toán để ghi sổ kế toán chi tiết và tổng hợp. Ghi đúng các chỉ tiêu trên sổ kế toán
+ Lập được thẻ tính giá thành, tính và ghi đúng các chỉ tiêu trên thẻ.
+ Giải quyết được những vấn đề về chuyên môn kế toán liên quan đến từng phần hành kế toán.
+ Kiểm tra được công tác kế toán tài chính trong doanh nghiệp theo từng phần hành.
- Về năng lực tự chủ và trách nhiệm:
+ Trung thực, cẩn thận.
+ Tuân thủ các chế độ kế toán tài chính do Nhà nước ban hành.
III. Nội dung mô đun:
1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian:
Số
TT Tên các bài trong mô đun
Thời gian (giờ) Tổng
số Lý
thuyết TH,TL
BT Kiểm
tra
1 Bài 1: Kế toán TSCĐ và BĐS đầu tư 31 14 16 1
1. Tổng quan về TSCĐ 1 1
1.1. Khái niệm, tiêu chuẩn và đặc điểm của TSCĐ
1.2. Nhiệm vụ kế toán TSCĐ 1.3. Phân loại và đánh giá TSCĐ
2. Kế toán tài sản cố định thuộc quyền sở
hữu của doanh nghiệp 8 3 5
2.1. Kế toán chi tiết tài sản cố định 2.2. Kế toán tổng hợp TSCĐ
3. Kế toán TSCĐ đi thuê và cho thuê 3 2 1
3.1. Kế toán TSCĐ đi thuê và cho thuê tài chính
3.2. Kế toán TSCĐ đi thuê và cho thuê hoạt động
4. Kế toán khấu hao TSCĐ 9 4 5
4.1. Khái niệm và nguyên tắc kế toán 4.2. Cách tính khấu hao
4.3. Phương pháp hạch toán
5. Kế toán sửa chữa, nâng cấp TSCĐ 5 3 2
5.1. Khái niệm và nguyên tắc kế toán 5.2. Kế toán sửa chữa thường xuyên TSCĐ 5.3. Kế toán sửa chữa lớn TSCĐ
6. Kế toán bất động sản đầu tư 4 1 3
6.1. Khái niệm và nguyên tắc kế toán 6.2. Tài khoản sử dụng
6.3. Phương pháp hạch toán kế toán bất động sản đầu tư
6.4. Thực hành
7. Kiểm tra 1 1
2 Bài 2: Kế toán đầu tư tài chính 22 9 12 1
1. Khái niệm và nguyên tắc kế toán 0.5 0.5 1.1. Khái niệm
1.2. Nguyên tắc kế toán
2. Kế toán chứng khoán kinh doanh 2 1 1
2.1. Khái niệm và nguyên tắc kế toán
2.2. Chứng từ và sổ kế toán 2.3. Tài khoản sử dụng
2.4. Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
2.5. Thực hành
3. Kế toán đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 2 1 1 3.1. Khái niệm và nguyên tắc kế toán
3.2. Chứng từ và sổ kế toán 3.3. TK sử dụng
3.4. Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu
3.5. Thực hành
4. Kế toán đầu tư vốn vào đơn vị khác 14.5 5.5 9 4.1. Kế toán đầu tư vào công ty con
4.2. Kế toán đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
4.3. Kế toán đầu tư khác
4.4. Kế toán giao dịch hợp đồng hợp tác kinh doanh
5. Kế toán dự phòng giảm giá các khoản đầu tư chứng khoán kinh doanh và đầu tư
vào đơn vị khác 2 1 1
5.1. Khái niệm và nguyên tắc kế toán 5.2 Chứng từ kế toán
5.3. Tài khoản sử dụng
5.4. Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
5.5. Thực hành
6. Kiểm tra 1 1
3 Bài 3: Kế toán tập hợp chi phí và tính giá
thành sản phẩm 37 17 19 1
1. Tổng quan về kế toán chi phí sản xuất và
tính giá thành sản phẩm 5 4 1
1.1. Chi phí sản xuất 1.2. Giá thành sản phẩm
1.3. Mối quan hệ giữa chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm
1.4. Phương pháp xác định giá trị sản phẩm dở dang
2. Kế toán chi phí sản xuất theo phương
pháp kê khai thường xuyên 10 5 5
2.1. Kế toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
2.2. Kế toán chi phí nhân công trực tiếp 2.3. Kế toán các khoản thiệt hại trong sản xuất
2.4. Kế toán chi phí sản xuất chung
2.5. Tổng hợp chi phí sản xuất, kiểm kê và đánh giá sản phẩm dở dang
3. Kế toán chi phí sản xuất theo phương
pháp kiểm kê định kỳ 2 1 1
3.1. Kế toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
3.2. Kế toán chi phí nhân công trực tiếp 3.3. Kế toán chi phí sản xuất chung
3.4. Tổng hợp chi phí sản xuất, kiểm kê, đánh giá sản phẩm dở dang
4. Kế toán tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm ở các loại hình doanh nghiệp chủ yếu
19 7 12
4.1. Doanh nghiệp sản xuất giản đơn
4.2. Doanh nghiệp sản xuất theo đơn đặt hàng
4.3. Doanh nghiệp có tổ chức bộ phận sản xuất, kinh doanh phụ
4.4. Doanh nghiệp hạch toán chi phí sản xuất và giá thành theo định mức
4.5. Doanh nghiệp sản xuất phức tạp theo kiểu chế biến liên tục
5. Kiểm tra 1 1
Cộng 90 40 47 3
2. Nội dung chi tiết:
Bài 1: Kế toán tài sản cố định và bất động sản đầu tư Thời gian: 31 giờ
* Mục tiêu của bài:
- Trình bày được khái niệm và nhiệm vụ của kế toán tài sản cố định và bất động sản đầu tư
- Phân loại và tính được nguyên giá tài sản cố định - Xác định được các chứng từ kế toán tài sản cố định
- Lập và phân loại được chứng từ kế toán kế toán tài sản cố định - Thực hiện được các nghiệp vụ kế toán tài sản cố định
- Ghi được sổ chi tiết và tổng hợp theo bài thực hành ứng dụng - Trung thực nghiêm túc, tuân thủ chế độ kế toán doanh nghiệp
* Nội dung bài:
1. Tổng quan về TSCĐ 1.1. Khái niệm, tiêu chuẩn và đặc điểm của TSCĐ
1.1.1. Khái niệm 1.1.2. Tiêu chuẩn
1.1.3. Đặc điểm
1.2. Nhiệm vụ kế toán TSCĐ 1.3. Phân loại và đánh giá TSCĐ 1.3.1. Phân loại
a. Căn cứ vào hình thái biểu hiện b. Căn cứ theo quyền sở hữu
c. Căn cứ theo tính chất và mục đích quản lý sử dụng của TSCĐ 1.3.2. Đánh giá TSCĐ
a. Nguyên giá TSCĐ b. Giá trị còn lại TSCĐ c. Thực hành
2. Kế toán tài sản cố định thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp 2.1. Kế toán chi tiết tài sản cố định
2.1.1. Chứng từ và sổ kế toán sử dụng
2.1.2. Tổ chức kế toán chi tiết tại phòng kế toán DN 2.1.3. Kế toán chi tiết tại đơn vị sử dụng TSCĐ.
2.1.4. Thực hành
2.2. Kế toán tổng hợp TSCĐ
2.2.1. Nội dung và kết cấu tài khoản 2.2.2. Kế toán tổng hợp tăng TSCĐ 2.2.3. Kế toán tổng hợp giảm TSCĐ 2.2.4. Thực hành
3. Kế toán TSCĐ đi thuê và cho thuê 3.1. Kế toán TSCĐ đi thuê và cho thuê tài chính
3.1.1. Điều kiện giao dịch đi thuê và cho thuê tài chính 3.1.2. Tài khoản sử dụng và phương pháp hạch toán 3.1.3. Thực hành
3.2. Kế toán TSCĐ đi thuê và cho thuê hoạt động 3.2.1. Kế toán tại đơn vị đi thuê
3.2.2. Kế toán tại đơn vị cho thuê 3.2.3. Thực hành
4. Kế toán khấu hao TSCĐ 4.1. Khái niệm và nguyên tắc kế toán
4.1.1. Một số khái niệm cơ bản 4.1.2. Nguyên tắc hạch toán 4.2. Cách tính khấu hao
4.2.1. Phương pháp khấu hao đều theo thời gian (khấu hao đường thẳng) a. Nội dung
b. Thực hành
4.2.2. Khấu hao theo sản lượng a. Nội dung
b. Thực hành
4.2.3. Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần a. Nội dung
b. Thực hành
4.3. Phương pháp hạch toán 4.3.1. Tài khoản sử dụng
4.3.2. Trình tự hạch toán 4.3.3. Thực hành
5. Kế toán sửa chữa, nâng cấp TSCĐ 5.1. Khái niệm và nguyên tắc kế toán
5.1.1. Khái niệm
5.1.2. Nguyên tắc kế toán
5.2. Kế toán sửa chữa thường xuyên TSCĐ a. Phương pháp hạch toán
b. Thực hành
5.3. Kế toán sửa chữa lớn TSCĐ 5.3.1. Phương thức tự làm a. Sửa chữa lớn trong kế hoạch
b. Sửa chữa lớn ngoài kế hoạch (bất thường) c. Trường hợp sửa chữa nâng cấp
d. Thực hành
5.3.2. Phương thức thuê ngoài (cho thầu) a. Sửa chữa lớn trong kế hoạch
b. Sửa chữa lớn ngoài kế hoạch (bất thường) c. Trường hợp sửa chữa nâng cấp
d. Thực hành
6. Kế toán bất động sản đầu tư 6.1. Khái niệm và nguyên tắc kế toán
6.1.1. Khái niệm
6.1.2. Nguyên tắc hạch toán 6.2. Tài khoản sử dụng
6.3. Phương pháp hạch toán kế toán bất động sản đầu tư 6.4. Thực hành
7. Kiểm tra
Bài 2: Kế toán các khoản đầu tư tài chính Thời gian: 22 giờ
* Mục tiêu của bài:
- Trình bày được khái niệm hoạt động đầu tư tài chính
- Trình bày được phương pháp hạch toán kế toán các khoản đầu tư tài chính - Xác định, lập được các chứng từ kế toán kế toán các khoản đầu tư tài chính - Thực hiện được các nghiệp vụ kế toán các khoản đầu tư tài chính
- Ghi được sổ chi tiết và tổng hợp theo bài thực hành ứng dụng - Trung thực nghiêm túc, tuân thủ chế độ kế toán doanh nghiệp
* Nội dung bài:
1. Khái niệm và nguyên tắc kế toán 1.1. Khái niệm
1.2. Nguyên tắc kế toán
2. Kế toán chứng khoán kinh doanh 2.1. Khái niệm và nguyên tắc kế toán 2.1.1. Khái niệm
2.1.2. Nguyên tắc kế toán 2.2. Chứng từ và sổ kế toán 2.3. Tài khoản sử dụng
2.4. Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
2.5. Thực hành
3. Kế toán đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 3.1. Khái niệm và nguyên tắc kế toán
3.1.1. Khái niệm
3.1.2. Nguyên tắc kế toán 3.2. Chứng từ và sổ kế toán 3.3. Tài khoản sử dụng
3.4. Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu 3.5. Thực hành
4. Kế toán đầu tư vốn vào đơn vị khác 4.1. Kế toán đầu tư vào công ty con
4.1.1. Khái niệm và nguyên tắc kế toán a. Khái niệm
b. Nguyên tắc kế toán
4.1.2. Chứng từ và sổ kế toán 4.1.3. Tài khoản sử dụng
4.1.4. Phương pháp kế toán kế toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu 4.1.5. Thực hành
4.2. Kế toán đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 4.2.1. Khái niệm và nguyên tắc kế toán
a. Khái niệm
b. Nguyên tắc kế toán
4.2.2. Chứng từ và sổ kế toán 4.2.3. Tài khoản sử dụng
4.2.4. Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu 4.2.5. Thực hành
4.3. Kế toán đầu tư khác
4.3.1. Khái niệm và nguyên tắc kế toán a. Khái niệm
b. Nguyên tắc kế toán
4.3.2. Chứng từ và sổ kế toán 4.3.3. Tài khoản sử dụng
4.3.4. Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu 4.3.5. Thực hành
4.4. Kế toán giao dịch hợp đồng hợp tác kinh doanh 4.4.1. Khái niệm và nguyên tắc hạch toán
a. Khái niệm
b. Nguyên tắc hạch toán 4.4.2. Phương pháp hạch toán
a. Phương pháp kế toán BCC theo hình thức tài sản đồng kiểm soát
b. Phương pháp kế toán BCC theo hình thức hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát c. Phương pháp kế toán BCC chia lợi nhuận sau thuế
4.4.3. Thực hành
5. Kế toán dự phòng giảm giá các khoản đầu tư chứng khoán kinh doanh và đầu tư vào đơn vị khác
5.1. Khái niệm và nguyên tắc kế toán 5.1.1. Khái niệm
5.1.2. Nguyên tắc kế toán 5.2 Chứng từ kế toán 5.3. TK sử dụng
5.4. Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu 5.5. Thực hành
6. Kiểm tra