KHÁI QUÁT CƠ THỂ NGƯỜI

Một phần của tài liệu KHGD SINH HOC (Trang 76 - 79)

người.

- HS kể và xác định được tên, vị trí của các cơ quan, hệ cơ quan trong cơ thể, chức năng của từng hệ cơ quan.

- Nêu rõ được tính thống nhất trong hoạt động của các hệ cơ quan dưới sự chỉ huy của hệ thần kinh và hệ nôi tiết.

Rèn luyện KN quan sát, nhận biết kiến thức, tư duy tổng hợp logic, hoạt động nhóm.

- Giáo dục ý thức giữ gìn bảo vệ cơ thể tránh tác động mạnh vào một số cơ quan.

- Năng lực chung: tự chủ -tự học, giao tiếp hợp tác, GQVĐ- sáng tạo.

1tiết Tổ chức hoạt độngtại lớp; KTĐG qua sản phẩm học tập .

2

- Năng lực đặc thù: nhận thức KHTN, tìm hiểu KHTN, vận dụng.

3 Bài 3: Tế bào. - HS trình bày được các thành phần cấu tạo của tế bào phù hợp với chức năng của chúng.

- Xác định được tế bào là đơn vị cấu tạo và là đơn vị chức năng của cơ thể.

- Rèn luyện kĩ năng quan sát tranh, mô hình để tìm kiến thức, tư duy suy luận logic, kĩ năng hoạt động nhóm.

- Giáo dục ý thức học tập, lòng yêu thích bộ môn.

- Rèn luyện kĩ năng quan sát tranh, mô hình để tìm kiến thức, tư duy suy luận logic, kĩ năng hoạt động nhóm.

- Giáo dục ý thức học tập, lòng yêu thích bộ môn.

- Năng lực chung: tự chủ -tự học, giao tiếp hợp tác, GQVĐ- sáng tạo.

- Năng lực đặc thù: nhận thức KHTN, tìm hiểu KHTN, vận dụng.

1tiết Tổ chức hoạt độngtại lớp; KTĐG qua sản phẩm học tập .

3 -Mục II. Lệnh ▼ trang 11: Không thực hiện

-Mục III. Thành phần hóa học của tế bào: Không dạy

4 Bài 4: Mô. - HS trình bày được khái niệm mô.

Kể tên các loại mô chính.

- Phân biệt được các loại mô chính, cấu tạo và chức năng các loại mô.

- Rèn luyện kĩ năng quan sát tranh, mô hình để tìm kiến thức, tư duy suy

1tiết Tổ chức hoạt độngtại lớp; KTĐG qua sản phẩm học tập .

4 -Mục II. Các loại mô: Khôngdạychitiết,chỉdạyphầnchữđóng khung ở cuốibài.

-Mục I. Lệnh ▼ trang 14; Mục II.1. Lệnh ▼ trang 14; Mục II.2.

Lệnh ▼ trang 15; Mục II.3. Lệnh ▼ trang 15: Không thực hiện

luận logic, kĩ năng hoạt động nhóm.

- Giáo dục ý thức học tập, lòng yêu thích bộ môn.

- Năng lực chung: tự chủ -tự học, giao tiếp hợp tác, GQVĐ- sáng tạo.

- Năng lực đặc thù: nhận thức KHTN, tìm hiểu KHTN, vận dụng.

5 Bài 5: Thực hành:

Quan sát tế bào và mô.

- Củng cố kiến thức về TB, mô, các cơ quan

- Chuẩn bị được tiêu bản tạm thời mô cơ vân.

- Quan sát và vẽ các tế bào trong tiêu bản đã làm sẵn. Phân biệt các bộ phận chính của tế bào gồm màng sinh chất, tế bào chất và nhân.

- Phân biệt được điểm khác nhau của mô biểu bì, mô cơ, mô liên kết, mô thần kinh.

- Rèn luyện kĩ năng quan sát tranh, mô hình để tìm kiến thức, tư duy suy luận logic, kĩ năng hoạt động nhóm.

- Giáo dục ý thức học tập, lòng yêu thích bộ môn.

- Năng lực chung: tự chủ -tự học, giao tiếp hợp tác, GQVĐ- sáng tạo.

- Năng lực đặc thù: nhận thức KHTN, tìm hiểu KHTN, vận dụng.

1tiết Tổ chức hoạt

độngphòng TH; KTĐG qua sản phẩm học tập và làm TH.

5

6 Bài 6: Phản xạ. - Trình bày được cấu tạo và chức năng cơ bản của nơron.

- Chỉ rõ 5 thành phần của 1 cung phản xạ và đường dẫn truyền xung thần kinh trong cung phản xạ.

- Chứng minh phản xạ là cơ sở của mọi hoạt động của cơ thể bằng các ví dụ cụ thể

- Rèn luyện kĩ năng quan sát tranh, mô hình để tìm kiến thức, tư duy suy luận logic, kĩ năng hoạt động nhóm.

- Giáo dục ý thức học tập, lòng yêu thích bộ môn.

- Năng lực chung: tự chủ -tự học, giao tiếp hợp tác, GQVĐ- sáng tạo.

- Năng lực đặc thù: nhận thức KHTN, tìm hiểu KHTN, vận dụng.

1tiết Tổ chức hoạt độngtại lớp; KTĐG qua sản phẩm học tập .

6 -Mục I. Lệnh ▼ trang 21; Mục II.2. Lệnh ▼ trang 21: Không thực hiện

-Mục II.3. Vòng phản xạ: Khuyến khích học sinh tự đọc

Một phần của tài liệu KHGD SINH HOC (Trang 76 - 79)

Tải bản đầy đủ (DOCX)

(144 trang)
w