CHệễNG VI TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ MÓNG CHO KHUNG TRỤC 2
6.1. ĐẶC ĐIỂM ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
- Theo tài liệu báo cáo kết quả khảo sát địa chất công trình, kết quả khoan thăm dò cho ta các giá trị như sau:
0 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50 55 60 65 70 75 80
1
1 1 1
2
2 2 2
3
3 3 3
4
4 4 4
5
5 5 5
HK1 HK2 HK3
MẶT CẮT ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
Hình VI.1: Mặt cắt địa chất công trình.
Lớp đất nền
- Là lớp đất bao gồm các thành phần chủ yếu là cát. Độ sâu mặt lớp là: ±0.00 m , độ sâu đáy lớp là: -0,550m. Bề dày trung bình lớp đất 0,550m.
- Mực nước ngầm ở độ sâu: - 1.7m.
Lớp đất số 1: bùn sét, màu xám xanh. Trạng thái chảy
HUTECH
SVTH: MAI NGÂN HẢI Trang : 137 - Thành phần chính của lớp đất số 1 là bùn và sét lẫn hứu cơ màu xám xanh.
Trạng thái chảy. Độ sâu mặt lớp là -0,55m, độ sâu đáy lớp là -7,55m. Bề dày trung bình lớp đất 7 m với các tính chất cơ lý đặc trưng như sau :
- Độ ẩm tự nhiên : W = 84.70%
- Dung trọng ướt : γW =1.45(g/cm3) - Dung trọng khô : γk =0.79(g/cm3)
- Dung trọng đẩy nổi : γđn =0.49(g/cm3) - Lực dính đơn vị : Ctc = 0,096(kG/cm2) - Góc ma sát trong : ϕtc =5o30'
Lớp đất số 2 : Sét dẻo cao – thấp, màu vàng, xám xanh. Trạng thái dẻo mềm - Thành phần chủ yếu là sét, bụi màu xám xanh, xám vàng. Độ sâu mặt lớp: - 7,55m, độ sâu đáy lớp: -15,55m, bề dày trung bình lớp đất là: 8.0m.
- Các chỉ tiêu cơ lí đặc trưng của lớp như sau:
- Độ ẩm tự nhiên : W = 33.2%
- Dung trọng ướt : γW =1.86(g/cm3) - Dung trọng khô : γk =1.40(g/cm3)
- Dung trọng đẩy nổi : γđn =0.88(g/cm3) - Lực dính đơn vị : Ctc = 0.188(kG/cm2)
- Góc ma sát trong : ϕtc =14o31'
Lớp đất số 3 : Sét dẻo cao – thấp, màu vàng, xám xanh. Trạng thái nữa cứng
- Thành phần chủ yếu là sét, bụi màu xám xanh, xám vàng. Độ sâu mặt lớp: -15,55 m, đô sâu đáy lớp: -28,05 m. Bề dày trung bình của lớp đất là: 12,5m.
- Các chỉ tiêu cơ lí đặc trưng của lớp như sau:
- Độ ẩm tự nhiên : W = 30.4%
- Dung trọng ướt : γW =1.89(g/cm3) - Dung trọng khô : γk =1,45(g/cm3)
- Dung trọng đẩy nổi : γđn =0.91(g/cm3) - Lực dính đơn vị : Ctc = 0.224(kG/cm2)
HUTECH
SVTH: MAI NGÂN HẢI Trang : 138 Lớp đất số 4: Cát lẫn bụi, màu xám xanh, xám tro. Kết cấu chặt vừa - chặt - Thành phần chủ yếu cát lẫn bụi, màu xám xanh, xám tro. Độ sâu mặt lớp: - 28,05m, đô sâu đáy lớp: -60,15m; bề dày trung bình lớp đất: 32,1m.
- Các chỉ tiêu cơ lí đặc trưng của lớp như sau:
- Độ ẩm tự nhiên : W = 17.7%
- Dung trọng ướt : γW =2.03(g/cm3) - Dung trọng khô : γk =1.73(g/cm3)
- Dung trọng đẩy nổi : γđn =1.08(g/cm3) - Lực dính đơn vị : Ctc = 0.055(kG/cm2) - Góc ma sát trong : ϕtc =30o34'
Lớp đất số 5: Cát lẫn bụi, màu xám xanh, xám tro. Kết cấu rất chặt
- Thành phần chủ yếu cát lẫn bụi, màu xám xanh, xám tro. Chưa khống chế hết chiều dày lớp. Độ sâu mặt lớp: -60,15m, độâ sâu đáy hố khoan: -79,15, bề dày trung bình lớp đất: không xác định.
- Các chỉ tiêu cơ lí đặc trưng của lớp như sau:
- Độ ẩm tự nhiên : W = 17.4%
- Dung trọng ướt : γW =2.03(g/cm3) - Dung trọng khô : γk =1.73(g/cm3)
- Dung trọng đẩy nổi : γđn =1.08(g/cm3) - Lực dính đơn vị : Ctc = 0.039(kG/cm2) - Góc ma sát trong : ϕtc =32o41'
Kết luận
HUTECH
SVTH: MAI NGÂN HẢI Trang : 139 BẢNG 6.1 TỔNG HỢP TÍNH CHẤT CƠ LÝ CÁC LỚP ĐẤT
Mô tả đất Bề dày
Độ aồm W
Dung trọng Tỉ
trọng hạt
Gs
Độ bảo hòa S
Độ roãng
n Ướt
γγγγw
Khoâ γγγγd
Đẩy noồi γγγγs
(m) % KN/m³ KN/m³ KN/m³ S % n %
Lớp 1: Bùn sét, trạng
thái chảy. 7.0 84.4 14.5 7.9 4.9 2.652 93.9 70.2
Lớp 2: Sét dẻo cao- thấp, trạng thái dẻo meàm.
8.0 33.2 18.6 14.0 8.8 2.674 96.6 47.6
Lớp 3: Sét dẻo cao- thấp, trạng thái nữa cứng.
12.5 30.4 18.9 14.5 9.1 2.62 96.2 45.6
Lớp 4: Cát lẫn bụi,
kết cấu chặt vừa. 32.1 17.7 20.3 17.3 10.8 2.657 87.2 35.0 Lớp 5: Cát lẫn bụi,
kết cấu rất chặt. >50 17.4 20.3 17.3 10.8 2.657 87.2 35.0
Mô tả đất Hệ soá roồng
Giới hạn
Atterberg Độ seọt B
Heọ soỏ neùn luùn
Lực dính Ctc
Góc ma sát ϕtc
E chảy
WL
deûo WP
Chổ soá deûo
e % % IP (IL) daN/cm² daN/cm² Độ kg/cm2
Lớp 1: Bùn sét, trạng
thái chảy 2.4 72.3 38.6 33.7 1.39 1.66 0.096 5o 30 9.50
HUTECH
SVTH: MAI NGÂN HẢI Trang : 140 thấp, trạng thái dẻo
meàm.
0.92 45.0 22.5 22.5 0.49 0.035 0.188 14o31 69.22
Lớp 3: Sét dẻo cao- thấp, trạng thái nữa cứng.
0.84 46.4 23.2 23.2 0.35 0.025 0.224 17o36 75.01
Lớp 4: Cát lẫn bụi,
kết cấu chặt vừa. 0.54 21.2 16.6 4.6 0.13 0.011 0.055 30o34 142.10 Lớp 5: Cát lẫn bụi,
kết cấu rất chặt. 0.54 - - - - 0.011 0.039 22o41 187.52
Mô tả đất
Góc ma sát trong Lực dính TT giới hạn 1 TT giới hạn 2
C tt ϕ tt C tt ϕ tt daN/cm² Độ daN/cm² Độ Lớp 1: Bùn sét, trạng thái chảy 0.001 3048 0.017 4o 46 Lớp 2: Sét dẻo cao-thấp, trạng thái dẻo mềm. 0.148 13022 0.160 14o 11 Lớp 3: Sét dẻo cao-thấp, trạng thái nữa cứng. 0.155 14021 0.181 15o 41 Lớp 4: Cát lẫn bụi, kết cấu chặt vừa. 0.031 30011 0.038 30o 30 Lớp 5: Cát lẫn bụi, kết cấu rất chặt. - - - -
- Theo các kết quả báo cáo địa chất nêu trên ta có nhận xét như sau:
Lớp đất số 1: sức kháng tiêu chuẩn (SPT) N < 1. Lớp có tính chất xây dựng keùm.
Lớp đất số 2: sức kháng tiêu chuẩn (SPT) N = 7 14. Lớp có tính chất xây dựng trung bình khá.
Lớp đất số 3: sức kháng tiêu chuẩn (SPT) N = 15 20. Lớp có tính chất xây dựng khá.
Lớp đất số 4: sức kháng tiêu chuẩn (SPT) N = 11 49. Lớp có tính chất xây dựng khá.
HUTECH
SVTH: MAI NGÂN HẢI Trang : 141 Lớp đất số 5: sức kháng tiêu chuẩn (SPT) N >50. Lớp có tính chất xây dựng raát toát.