Chọn nội lực để tính toán cốt thép cột khung trục 2

Một phần của tài liệu Thiết kế chung cư phan đình phùng (Trang 110 - 129)

CHệễNG V XÁC ĐỊNH NỘI LỰC KHUNG KHÔNG GIAN

5.5. TÍNH TOÁN CỐT THÉP CHO CỘT KHUNG TRỤC 2

5.5.1. Chọn nội lực để tính toán cốt thép cột khung trục 2

Hình 5.2: Số hiệu cột khung trục 2

HUTECH

SVTH: Mai Ngân Hải Trang 108

Hình 5.3: Moâ hình khoâng gian

Nội lực cột chỉ lấy tại 2 tiết diện chân cột và đầu cột. Tính cốt thép cho cột theo 2 phương X và Y. Từ các tổ hợp nội lực đã xác định như trên, ta chọn ra 5 cặp nội lực của cột trên theo 2 phương như phần 5.4.2, sau đó ta tiến hành tính toán theo phương pháp lệch tâm xiên, tính toán cốt thép cột với các cặp nội lực trên, sau đó chọn cốt thép lớn nhất bố trí theo chu vi cột và đói xứng và diện tích thép bằng nhau theo mỗi phửụng.

Đối với cột ta tính cốt thép 4 tầng 1 lần, chọn nội lực có giá trị lớn nhất trong 4 lần đó để tính cốt thép và bố trí chung cho cả 4 tầng.

Kết quả chọn nội lực tính toán cốt thép cột trình bày trong Bảng 5.6.

HUTECH

SVTH: Mai Ngân Hải Trang 109

Hình 5.4: Biểu đồ bao lực cắt khung trục 2

HUTECH

SVTH: Mai Ngân Hải Trang 110

Hình 5.5: Biểu đồ bao moment khung trục 2

HUTECH

SVTH: Mai Ngân Hải Trang 111

Hình 5.6: Sơ đồ số hiệu dầm khung trục 2

HUTECH

SVTH: Mai Ngân Hải Trang 112

Bảng 5.6: Kết quả chọn nội lực cột trục 2 theo 2 phương X và Y

Tầng Cột TH theo Nmax TH theo M2max(Mxmax) TH theo M3max(Mymax) THCB theo exmax THCB theo eymax

Nmax M2tu M3tu Ntu M2max M3tu Ntu M2tu M3max N M2 M3 N M2 M3

MÁI C11 -345.83 0.911 -39.935 -325.89 -20.928 19.849 -341.8 10.664 -39.935 -299.12 -20.928 27.492 -232.25 7.056 39.034 L8 C11 -621.03 -5.857 -47.879 -615.61 24.992 -31.25 -617.81 9.182 -47.879 -599.62 -15.323 18.972 -618.6 13.759 -43.779 L7 C11 -950.88 -11.05 -44.607 -747.14 24.971 -8.635 -943.31 8.659 -44.607 -747.14 24.971 -8.635 -891.19 9.778 -43.874 L6 C11 -1223.49 -14.872 -48.829 -1210.2 32.285 -25.822 -1223.49 -14.872 -48.829 -1192.88 -19.109 13.048 -1215.74 8.096 -44.395 L5 C11 -1552.2 -18.333 -42.545 -1480.95 30.273 -20.511 -1552.2 -18.333 -42.545 -1495.5 -26.386 15.843 -1486.52 8.637 -42.049 L4 C11 -1828.14 -25.563 -57.204 -1491.19 43.696 8.472 -1828.14 -25.563 -57.204 -1783.71 -27.057 11.798 -1809.91 9.59 -57.204 L3 C11 -2157.2 -28.532 -50.363 -1731.64 41.579 15.229 -2157.2 -28.532 -50.363 -2105.91 34.663 -19.316 -2082.67 9.863 -48.644 L2 C11 -2430.72 -30.434 -56.753 -1981.62 47.094 11.368 -2401.45 8.958 -56.753 -2373.83 -29.642 7.74 -2401.45 8.958 -56.753 L1 C11 -2763.64 -25.579 -19.923 -2465.66 67.237 16.738 -2491.2 20.551 58.153 -2674.62 -41.205 0.812 -2742.87 22.233 54.512 TREÄT C11 -3016.34 -0.028 16.251 -2992.91 -18.105 -21.114 -2993.98 9.505 48.549 -2459.44 15.512 48.549 -3002.38 -0.028 30.535

MÁI C17 -400.71 21.255 -37.363 -353.36 41.683 -33.608 -342.13 -31.204 38.656 -274.66 -41.016 17.963 -339.37 -35.276 34.501 L8 C17 -689.7 2.275 -47.222 -620.77 31.581 -24.829 -684.72 20.347 -47.222 -662.94 -24.808 18.389 -684.72 20.347 -47.222 L7 C17 -1058.29 5.262 -43.313 -1004.24 42.668 -27.452 -1010.35 28.376 -43.06 -1009.82 22.391 -7.703 -980.04 23.629 -43.287 L6 C17 -1355.51 -2.829 -49.14 -1335.81 41.488 -25.529 -1342.37 22.539 -49.14 -1318.87 -33.026 17.073 -1345.5 22.102 -43.485 L5 C17 -1726.92 -3.435 -42.369 -1665.81 46.232 -20.867 -1672.29 25.764 -42.092 -1672.29 25.764 -42.092 -1665.81 46.232 -20.867 L4 C17 -2033.81 -10.057 -58.443 -2033.81 24.459 -24.554 -2011.12 25.398 -58.443 -1990.5 -26.531 37.158 -1984.44 -45.681 18.301 L3 C17 -2407.68 -10.61 -50.478 -2407.68 22.41 -20.73 -2343.86 31.261 -50.063 -2343.86 31.261 -50.063 -2318.56 -28.318 15.499 L2 C17 -2718.25 -13.118 -55.989 -2702.7 3.905 -10.776 -2684.06 25.907 -55.989 -2673.38 -3.61 -8.986 -2679.26 48.879 -21.613 L1 C17 -3103.17 -22 -35.975 -3103.17 24.602 1.329 -2776.62 22.733 40.954 -3027.95 26.974 -33.451 -3025.93 67.234 -3.338 TREÄT C17 -3444.18 -2.258 1.507 -3444.18 8.068 14.43 -3413.45 6.739 32.958 -3399.05 13.895 3.156 -3001.18 -33.971 4.42

HUTECH

SVTH: Mai Ngân Hải Trang 113

Tầng Cột TH theo Nmax TH theo M2max(Mxmax) TH theo M3max(Mymax) THCB theo exmax THCB theo eymax

Nmax M2tu M3tu Ntu M2max M3tu Ntu M2tu M3max N M2 M3 N M2 M3

MÁI C34 -239.28 -54.557 -22.95 -224.4 60.722 13.303 -206.1 -50.037 -22.95 -204.1 -54.557 -19.64 -223.13 -48.741 -19.301 L8 C34 -515.06 -43.651 -43.622 -503.52 -43.651 -34.627 -501.5 -34.522 -43.622 -503.52 -43.651 -34.627 -497.73 -29.118 -35.155 L7 C34 -816.42 -51.267 -41.66 -775.67 -51.267 -29.353 -779.25 -39.201 -41.66 -775.67 -51.267 -29.353 -738.9 -29.714 -38.826 L6 C34 -1097.37 -49.141 -44.329 -1087.94 -49.141 -30.104 -1075.7 -35.096 -44.329 -1071.77 -32.16 -40.221 -1056.85 -22.499 -27.765 L5 C34 -1402.45 -52.482 -41.402 -1354.44 -52.482 -24.677 -1354.65 -35.731 -41.402 -1337.94 -39.192 -39.347 -1315.64 -26.407 -25.333 L4 C34 -1686.02 -52.628 -55.196 -1676.85 -52.628 -33.881 -1649.79 -35.095 -55.196 -1637.75 -31.591 -50.713 -1591.45 21.753 22.839 L3 C34 -1991.76 -57.73 -49.925 -1935.65 -57.73 -26.287 -1926.09 -38.207 -49.925 -1901.31 -41.564 -47.572 -1862.45 -26.013 -28.058 L2 C34 -2278.35 -54.022 -49.862 -2269.21 -54.022 -25.757 -2219.87 -34.756 -49.862 -2201.39 -31.216 -45.719 -2137.51 17.242 17.901 L1 C34 -2595.12 -65.197 -23.589 -2563.76 -65.197 2.186 -2345.29 -30.576 -23.589 -2473.67 -36.507 -21.743 -2415.88 -8.611 -4.699 TREÄT C34 -2804.65 -37.795 2.462 -2644.39 51.582 -1.468 -2737.77 -30.79 21.229 -2710.62 -35.764 3.485 -2644.39 51.582 -1.468

HUTECH

SVTH: Mai Ngân Hải Trang 114

taâm xieân)

a. Phương pháp tính

Phương pháp gần đúng dựa trên sự biến đổi trường hợp nén lệch tâm xiên thành nén lệch tâm phẳng tương đương để tính cốt thép. Nguyên tắt nay dựa trên tiêu chuẩn của nước anh BS8110 và của mỹ ACI318. Dựa vào nguyên tắt này GS.NGUYỄN ĐÌNH CỐNG lập ra các công thức và điều kiện tính toán phù hợp với tiêu chuẩn việt nam TCXDVN 356-2005.

Xét tiết diện có cạnhCX, CY. Điều kiện để áp dụng phương pháp gần đúng là:

0.5 x 2

y

C

C ≤ , cốt thép được đặt theo chu vi, phân bố đều hoặc mật độ cốt thép trên cạnh b có thể lớn hơn.

Tiết diện chịu nén N, momen uốn M Mx, y, độ lệch tâm ngẫu nhiên eax,eay.. Sau khi xét uốn dọc theo hai phương, tính được hệ số η ηx, y. Momen đã gia tăng Mx1,My1.

1 ;

x x y

MM (5.3)

1

y y y

MM (5.4)

Tùy theo tương quan giữa giá trị Mx1,My1 với kích thước các cạnh mà đưa về moat trong hai mô hình tính toán (theo phương x hoặc y).Điều kiện và kí hiệu theo bảng 5.4 nhử sau:

P V3

M3 V2 M2

1 3

2

Hình 5.7: Mô hình tính toán

Bảng 5.4 :Bảng điều kiện tính toán theo lệch tâm xiên Moõ hỡnh Theo phửụng x Theo phửụng y

ẹieàu kieọn x1 y1

x y

M M

C > C y1 x1

y x

M M

C > C

Kớ hieọu h=C bx; =Cy h=C by; =Cx

HUTECH

SVTH: Mai Ngân Hải Trang 115

1 x1; 2 y1

M =M M =M

a ax 0.2 ay

e =e + e

1 y1; 2 x1

M =M M =M

a ay 0.2 ax

e =e + e

Giả thiết chiều dày lớp đệm a,tínhh0 = −h a z; = −h 2a chuẩn bị các số liệu Rb,RSR như đối với trường hợp nén lệch tâm phẳng.

Tiến hành tính toán theo trương hợp đặt cốt thép đối xứng:

1

b

x N

= R b (5.5) + Hệ số chuển đổi m0.

- Khi x1≤h0 thì 1

0

1 0.6

o

m x

= − h - Khi x1>h0 thì m0=0.4

+ Tính momen tương đương (đổi nén lệch tâm xiên ra nến lệch tâm phẳng).

M1 m0 M2h

= + + b (5.6)

+ Độ lệch tâm e1=(M N/ );với kết cấu tĩnh định:e0 = +e1 ea

0 2

e=e + −h a (5.7) + Tính độ mảnh theo hai phương x 0x; y

x

l λ = i λ λ=max(λ λx; y)

Dựa vào độ lệch tâm e0 và giá trị x1 để phân biệt các trường hợp tính toán.

- Trường hợp 1:nén lệch tâm rất bé khi 0

0

e 0.3

ε = h ≤ tính toán gần như nén đúng tâm.

Hệ số ảnh hưởng đọ lệch tâm ye:

1 (0.5 )(2 ) ye

ε ε

= − + (5.8)

Hệ số uốn dọc phụ thêm khi xét nén đúng tâm:

(1 )

e 0.3

ϕ = +ϕ −ϕ ε (5.9)

Khi λ ≤ 14 lấy ϕ=1;khi 14<14< <λ 104 lấy ϕ theo công thức (5.10) như sau:

1, 028 0, 0000288 2 0, 0016

ϕ= − γ − λ

Diện tích toàn bộ cốt thép dọc Ast:

e e

y N b st

sc b

A R bh

R R

ϕ −

= − (5.10)

Cốt thép được chọn đặt đều theo chu vi (mật độ cốt thép trên cạnh b có thể lớn hơn) - Trường hợp 2: khi 0

0

e 0.3

ε =h > đồng thời x1>ξRho.Tính toán theo trường hợp nén lệch tâm bé. Xác định chiều cao vùng nén x theo công thức sau:

HUTECH

SVTH: Mai Ngân Hải Trang 116 1 50+ ε0

 

0 0

0

e ε = h

Diện tích toàn bộ cốt thép Ast tính theo công thức sau:

( 0 / 2)

e b

st

sc

N R bx h x

A kR Z

− −

= (5.12)

Với hệ số k=0.4

- Ttrường hợp 3: Khi 0 0.3

o

e

ε =h > đồng thời x1≤ξRh0. Tính toán theo trường hợp nén lệch tâm lớn.Tính Ast theo công thức sau: với k=0.4

st ( 0.5 1 0)

sc

N e x h

A kR Z

+ −

= (5.13)

Cốt thép đặt theo chu vi trong đó cốt thép đặt theo cạnh b có mật độ lớn hơn hoặc bằng mật độ theo cạnh h.

+Đánh giá và xử lý kết quả:

• Nếu AS <0 chứng tỏ kích thước tiết diện quá lớn,không caanf đến cốt thép .Lúc này có thể rút bout kích thước tiết diện hoặc dung vật liệu có cường độ thấp hơn để tính lại. Khi không thể rút bớt như vừa nêu thì cần chọn đặt cốt thép theo yêu cầu tối thiểu, gọi là đặt cốt thép theo yêu cầu cấu tạo.

• Neỏu As>0 tớnh tổ leọ coỏt theựp:

min max

0

0.05% s As

à = ≤à =bh ≤à (5.14)

-Tiến hành tính toán theo trường hợp đặt cốt thép đối xứng theo lưu đồ sau:

HUTECH

SVTH: Mai Ngân Hải Trang 117

Hình 5.8: Lưu đồ tính toán cốt thép lệch tâm xiên

Thỏa Không thỏa

λ≤14

x1 > ξRh0

Ast=

e b e

sc b

N R bh

R R

γ ϕ −

− γe =

( )( )

1 0.5−ε 2+ε

1 b

x N R b

=

x ≤ h0

m0= 1 -

0

0.6 1x

h m0=0.4

M = M1 + moM2h b

e1 = M

N e0 = e1 + ea

e = e0 + 2 h- a

ε = 0

0

e h ≤0.3

Thỏa Không thỏa

Thỏa Không thỏa

ϕ = 1 ϕ = 1.028 – 0.0000288λ2 – 0.0016λ

(1 )

e 0.3 ϕ = +ϕ −ϕ ε

ε0 = e0 h

x = 2 0

0

1 1 50

R

R ξ h

ξ ε

+ − +

 

 

 

Ast = b 0 2

sc

Ne R bx h x

kR Z

−  − 

 

Ast = ( 0.5 1 0)

s

N e x h

kR Z

+ −

HUTECH

SVTH: Mai Ngân Hải Trang 118

Giả thiết tính toán:

• a = 50 cm -khoảng cách từ trọng tâm cốt thép đến mép bêtông chịu kéo;

ho - chiều cao có ích của tiết diện ;

1

o c

h =ha Lựa chọn vật liệu như bảng 5.5

Bảng 5.7: Đặt trưng vật liệu sử dụng tính toán Bê tông cấp độ bền B20 Cốt thép CII

Rb (MPa) Rbt (MPa) Eb (MPa) aR ξξξξR Rs (MPa) Rsc (MPa) Es (MPa)

11.5 0.9 27x103 0.437 0.645 280 280 21x104

Sau khi có kết quả tính toán diện tích cốt thép,ta chọn thép để bố trí và kiểm tra lại điều kiện àmin ≤ ≤à àmax. Kết quả chọn thộp cho cột trục 2 được trỡnh bày từ bảng 5.6 đến 6.10 như sau:

HUTECH

SVTH: Mai Ngân Hải Trang 119

Bảng 5.8: Bảng tính toán cốt thép cột khung trục 2

Taàng Lox

(m)

Loy

(m) Cx (cm) Cy (cm) N (T) Mx

(Tm)

My

(Tm)

Ast

(cm2) Chọn thộp Ast chọn (cm2) ààà% à

CỘT C11 (C2)

Mái

2.45 2.45 30 30 -34.58 0.09 -3.99 1.93

8ỉ20 25.13 2.26%

2.45 2.45 30 30 -32.59 -2.09 1.98 0.58 2.45 2.45 30 30 -34.18 1.07 -3.99 5.20 2.45 2.45 30 30 -29.91 -2.09 2.75 4.68 2.45 2.45 30 30 -23.23 0.71 3.90 7.41

Laàu 8

2.45 2.45 30 30 -62.10 -0.59 -4.79 1.76

8ỉ20 25.13 2.26%

2.45 2.45 30 30 -61.56 2.50 -3.13 6.17 2.45 2.45 30 30 -61.78 0.92 -4.79 2.51

2.45 2.45 30 30 -59.96 -1.53 1.90 CT

2.45 2.45 30 30 -61.86 1.38 -4.38 1.85

Laàu 7

2.45 2.45 35 35 -95.09 -1.11 -4.46 CT

8ỉ20 25.13 1.66%

2.45 2.45 35 35 -74.71 2.50 -0.86 CT

2.45 2.45 35 35 -94.33 0.87 -4.46 CT

2.45 2.45 35 35 -74.71 2.50 -0.86 CT

2.45 2.45 35 35 -89.12 0.98 -4.39 CT

Laàu 6

2.45 2.45 35 35 -122.35 -1.49 -4.88 8.83

8ỉ20 25.13 1.66%

2.45 2.45 35 35 -121.02 3.23 -2.58 4.12 2.45 2.45 35 35 -122.35 -1.49 -4.88 8.83 2.45 2.45 35 35 -119.29 -1.91 1.30 CT 2.45 2.45 35 35 -121.57 0.81 -4.44 5.98

Laàu 5 2.45 2.45 35 35 -155.22 -1.83 -4.25 18.63

12ỉ22 45.62 2.9%

2.45 2.45 35 35 -148.10 3.03 -2.05 12.76

HUTECH

SVTH: Mai Ngân Hải Trang 120 2.45 2.45 35 35 -149.55 -2.64 1.58 11.80 2.45 2.45 35 35 -148.65 0.86 -4.20 14.95

Laàu 4

2.45 2.45 35 35 -182.81 -2.56 -5.72 34.01

12ỉ22 45.62 2.9%

2.45 2.45 35 35 -149.12 4.37 0.85 15.59 2.45 2.45 35 35 -182.81 -2.56 -5.72 34.01 2.45 2.45 35 35 -178.37 -2.71 1.18 22.41 2.45 2.45 35 35 -180.99 0.96 -5.72 31.32

Laàu 3

2.45 2.45 40 40 -215.72 -2.85 -5.04 25.05

12ỉ22 45.62 2.85%

2.45 2.45 40 40 -198.16 4.16 1.52 15.42 2.45 2.45 40 40 -215.72 -2.85 -5.04 25.05 2.45 2.45 40 40 -210.59 3.47 -1.93 18.96 2.45 2.45 40 40 -208.27 0.99 -4.86 20.24

Laàu 2

2.45 2.45 40 40 -243.07 -3.04 -5.68 36.75

12ỉ22 45.62 2.85%

2.45 2.45 40 40 -198.16 4.71 1.14 16.28 2.45 2.45 40 40 -240.15 0.90 -5.68 33.76 2.45 2.45 40 40 -237.38 -2.96 0.77 27.16 2.45 2.45 40 40 -240.15 0.90 -5.68 33.76

Laàu 1

2.45 2.45 40 40 -276.36 -2.56 -1.99 42.04

12ỉ25 58.91 2.98%

2.45 2.45 40 40 -246.57 6.72 1.67 39.19 2.45 2.45 40 40 -249.12 2.06 5.82 38.41 2.45 2.45 40 40 -267.46 -4.12 0.08 40.16 2.45 2.45 40 40 -274.29 2.22 5.45 47.12

Treọt

2.45 2.45 40 40 -301.63 0.00 1.63 48.60

12ỉ25 58.91 2.97%

2.45 2.45 40 40 -299.29 -1.81 -2.11 49.78 2.45 2.45 40 40 -299.40 0.95 4.85 54.27

HUTECH

SVTH: Mai Ngân Hải Trang 121 2.45 2.45 40 40 -245.94 1.55 4.85 34.73 2.45 2.45 40 40 -300.24 0.00 3.05 50.53

Taàng Lox (m)

Loy

(m) Cx (cm) Cy (cm) N (T) Mx

(Tm)

My

(Tm)

Ast

(cm2) Chọn thộp Ast chọn (cm2) àààà%

CỘT C17(B2)

Mái

2.45 2.45 30 30 -40.07 2.13 -3.74 5.90

8ỉ20 25.13 2.79%

2.45 2.45 30 30 -35.34 4.17 -3.36 13.01

2.45 2.45 30 30 -34.21 -3.12 3.87 11.33

2.45 2.45 30 30 -27.47 -4.10 1.80 10.42

2.45 2.45 30 30 -33.94 -3.53 3.45 11.06

Laàu 8

2.45 2.45 30 30 -68.97 0.23 -4.72 8.62

8ỉ20 25.13 2.79%

2.45 2.45 30 30 -62.08 3.16 -2.48 6.28

2.45 2.45 30 30 -68.47 2.03 -4.72 7.21

2.45 2.45 30 30 -66.29 -2.48 1.84 CT

2.45 2.45 30 30 -68.47 2.03 -4.72 7.21

Laàu 7

2.45 2.45 35 35 -105.83 0.53 -4.33 CT

8ỉ20 25.13 2.05%

2.45 2.45 35 35 -100.42 4.27 -2.75 2.79 2.45 2.45 35 35 -101.04 2.84 -4.31 3.33

2.45 2.45 35 35 -100.98 2.24 -0.77 CT

2.45 2.45 35 35 -98.00 2.36 -4.33 1.63

Laàu 6

2.45 2.45 35 35 -135.55 -0.28 -4.91 11.74

8ỉ20 25.13 2.05%

2.45 2.45 35 35 -133.58 4.15 -2.55 11.53 2.45 2.45 35 35 -134.24 2.25 -4.91 14.05 2.45 2.45 35 35 -131.89 -3.30 1.71 7.19 2.45 2.45 35 35 -134.55 2.21 -4.35 12.08

HUTECH

SVTH: Mai Ngân Hải Trang 122

Laàu 5 12ỉ22 45.62 3.72%

2.45 2.45 35 35 -166.58 4.62 -2.09 24.15 2.45 2.45 35 35 -167.23 2.58 -4.21 23.73 2.45 2.45 35 35 -167.23 2.58 -4.21 23.73 2.45 2.45 35 35 -166.58 4.62 -2.09 24.15

Laàu 4

2.45 2.45 35 35 -203.38 -1.01 -5.84 39.83

12ỉ22 45.62 2.97%

2.45 2.45 35 35 -203.38 2.45 -2.46 32.46 2.45 2.45 35 35 -201.11 2.54 -5.84 40.87 2.45 2.45 35 35 -199.05 -2.65 3.72 34.15 2.45 2.45 35 35 -198.44 -4.57 1.83 35.33

Laàu 3

2.45 2.45 45 45 -240.77 -1.06 -5.05 12.64

12ỉ22 45.62 2.25%

2.45 2.45 45 45 -240.77 2.24 -2.07 8.60 2.45 2.45 45 45 -234.39 3.13 -5.01 11.71 2.45 2.45 45 45 -234.39 3.13 -5.01 11.71 2.45 2.45 45 45 -231.86 -2.83 1.55 5.87

Laàu 2

2.45 2.45 45 45 -271.83 -1.31 -5.60 25.36

12ỉ22 45.62 2.25%

2.45 2.45 45 45 -270.27 0.39 -1.08 16.93 2.45 2.45 45 45 -268.41 2.59 -5.60 25.01 2.45 2.45 45 45 -267.34 -0.36 -0.90 15.55 2.45 2.45 45 45 -267.93 4.89 -2.16 23.25

Laàu 1

2.45 2.45 45 45 -310.32 -2.20 -3.60 36.97

12ỉ25 58.91 2.91%

2.45 2.45 45 45 -310.32 2.46 0.13 33.91

2.45 2.45 45 45 -277.66 2.27 4.10 25.60

2.45 2.45 45 45 -302.80 2.70 -3.35 34.06 2.45 2.45 45 45 -302.59 6.72 -0.33 38.12

Treọt 2.45 2.45 45 45 -344.42 -0.23 0.15 43.55 12ỉ25 58.91 2.91%

HUTECH

SVTH: Mai Ngân Hải Trang 123

2.45 2.45 45 45 -344.42 0.81 1.44 45.65

2.45 2.45 45 45 -341.35 0.67 3.30 47.19

2.45 2.45 45 45 -339.91 1.39 0.32 43.59

2.45 2.45 45 45 -300.12 -3.40 0.44 31.70

Taàng Lox (m)

Loy

(m) Cx (cm) Cy

(cm) N (T) Mx (Tm)

My (Tm)

Ast

(cm2) Chọn thộp Ast chọn (cm2) àààà%

CỘT C34(A2)

Mái

2.45 2.45 30 30 -23.93 -5.46 -2.30 19.57

8ỉ22 30.41 3.38%

2.45 2.45 30 30 -22.44 6.07 1.33 19.43 2.45 2.45 30 30 -20.61 -5.00 -2.30 19.24 2.45 2.45 30 30 -20.41 -5.46 -1.96 20.07 2.45 2.45 30 30 -22.31 -4.87 -1.93 16.49

Laàu 8

2.45 2.45 30 30 -51.51 -4.37 -4.36 12.62

8ỉ22 30.41 3.38%

2.45 2.45 30 30 -50.35 -4.37 -3.46 10.38 2.45 2.45 30 30 -50.15 -3.45 -4.36 10.37 2.45 2.45 30 30 -50.35 -4.37 -3.46 10.38 2.45 2.45 30 30 -49.77 -2.91 -3.52 5.40

Laàu 7

2.45 2.45 30 35 -81.64 -5.13 -4.17 10.77

8ỉ22 30.41 2.90%

2.45 2.45 30 35 -77.57 -5.13 -2.94 6.83 2.45 2.45 30 35 -77.93 -3.92 -4.17 13.76 2.45 2.45 30 35 -77.57 -5.13 -2.94 6.83 2.45 2.45 30 35 -73.89 -2.97 -3.88 5.62 Laàu 6

2.45 2.45 30 35 -109.74 -4.91 -4.43 20.48

8ỉ22 30.41 2.90%

2.45 2.45 30 35 -108.79 -4.91 -3.01 17.06 2.45 2.45 30 35 -107.57 -3.51 -4.43 13.79 2.45 2.45 30 35 -107.18 -3.22 -4.02 11.31

HUTECH

SVTH: Mai Ngân Hải Trang 124 Laàu 5

2.45 2.45 30 35 -140.25 -5.25 -4.14 29.21

12ỉ22 45.62 4.34%

2.45 2.45 30 35 -135.44 -5.25 -2.47 24.94 2.45 2.45 30 35 -135.47 -3.57 -4.14 21.59 2.45 2.45 30 35 -133.79 -3.92 -3.93 21.44 2.45 2.45 30 35 -131.56 -2.64 -2.53 14.56

Laàu 4

2.45 2.45 30 35 -168.60 -5.26 -5.52 40.18

12ỉ22 45.62 4.34%

2.45 2.45 30 35 -167.69 -5.26 -3.39 36.68 2.45 2.45 30 35 -164.98 -3.51 -5.52 36.43 2.45 2.45 30 35 -163.78 -3.16 -5.07 33.99 2.45 2.45 30 35 -159.15 2.18 2.28 23.26

Laàu 3

2.45 2.45 35 40 -199.18 -5.77 -4.99 34.83

12ỉ22 45.62 3.26%

2.45 2.45 35 40 -199.18 -5.77 -4.99 34.83 2.45 2.45 35 40 -192.61 -3.82 -4.99 27.04 2.45 2.45 35 40 -190.13 -4.16 -4.76 25.93 2.45 2.45 35 40 -186.25 -2.60 -2.81 18.85

Laàu 2

2.45 2.45 35 40 -227.84 -5.40 -4.99 43.88

12ỉ22 45.62 3.26%

2.45 2.45 35 40 -226.92 -5.40 -2.58 41.11 2.45 2.45 35 40 -221.99 -3.48 -4.99 37.46 2.45 2.45 35 40 -220.14 -3.12 -4.57 35.47 2.45 2.45 35 40 -213.75 1.72 1.79 26.50

Laàu 1

2.45 2.45 35 40 -259.51 -6.52 -2.36 56.01

12ỉ25 58.91 4.21%

2.45 2.45 35 40 -256.38 -6.52 0.22 52.78 2.45 2.45 35 40 -234.53 -3.06 -2.36 37.80 2.45 2.45 35 40 -247.37 -3.65 -2.17 43.89 2.45 2.45 35 40 -241.59 -0.86 -0.47 34.48

HUTECH

SVTH: Mai Ngân Hải Trang 125 Treọt

2.45 2.45 35 40 -280.47 -3.78 0.25 55.18

12ỉ25 58.91 4.21%

2.45 2.45 35 40 -264.44 5.16 -0.15 52.24 2.45 2.45 35 40 -273.78 -3.08 2.12 52.55 2.45 2.45 35 40 -271.06 -3.58 0.35 51.24 2.45 2.45 35 40 -264.44 5.16 -0.15 52.24

HUTECH

SVTH: Mai Ngân Hải Trang 126

- Cốt thép ngang của cột khi dùng khung cốt buộc là những thanh cốt đai khép kín và những thanh neo được uốn móc chuẩn ở hai đầu. Cốt thép ngang trong cột có nhiệm vụ liên kết với các thép dọc thành khung chắc chắn, giữ đúng vị trí cốt thép khi thi công, giữ ổn định cho cốt thép dọc chịu nén. Khi chịu nén, cốt thép dọc có thể bị cong, phá vỡ lớp bê tông bảo vệ và bị bật ra khỏi bê tông. Cốt đai giữ cho cốt dọc không bị cong và bật ra ngoài, lúc này cốt thép đai chịu kéo và nếu nó không được neo chắc chắn thì có thể bị bung ra hoặc cốt đai quá bé thì có thể bị kéo đứt. Cốt đai cũng có tác dụng chịu lực cắt. Chỉ tính cốt đai khi cấu kiện phải chịu lực cắt quá lớn, thông thường thì cốt đai đặt theo cấu tạo.

- Dựa vào kêt quả bảng tính, ta thấy cột đó đủ khả năng chịu lực cắt nên không cần tính cốt thép đai mà chỉ bố trí theo cấu tạo.

- Đường kính cốt thép đai trong khung thép buộc cần lấy không nhỏ hơn 0.25 đường kính thanh cốt thép dọc lớn nhất và không nhỏ hơn 5mm.

- Khoảng cách giữa các cốt thép đai không lớn hơn 400mm và 15 lần đường kính cốt thép dọc nhỏ nhất.

- Trong đoạn nối buộc cốt thép dọc, khoảng cách cốt đai không được vượt quá 10 lần đường kính bé nhất của cốt dọc chịu nén, trong đoạn nối buộc cốt thép phải có ít nhaỏt 4 coỏt ủai.

- Để giữ ổn định, tốt nhất là cốt dọc được nằm ở góc của cốt đai. Tiêu chuẩn thiết kế yêu cầu cứ cách một cốt dọc phải có một cốt dọc nằm ở góc cốt đai.

- Phải đặt cốt đai cho cột trong phạm vinút khung khi nút khung có dầm liên kết từ 3 mặt trở lên.

- Từ các yêu cầu trên ta chọn cốt đai để bố trí cho cột như sau:

- Chọn đai ∅6 theo điều kiện

max

5

25 6.25

4 4

mm

mm φ

φ φ

 > 

 

 > = = 

 

 

- Bước cốt đai adai theo điều kiện 400

15 min 15 20 300

dai dai

a mm

a φ mm

 ≤ 

 ≤ = × = 

  chọn

adai=200mm bố trí cho cột

- Bước cốt đai tại vị trí nối cốt thép dọc:

Một phần của tài liệu Thiết kế chung cư phan đình phùng (Trang 110 - 129)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(218 trang)