Tác dụng không mong muốn

Một phần của tài liệu DE CUONG CHUYEN KHOA II 1(chỉnh) (Trang 42 - 57)

3.2. Kết quả điều trị

3.2.3. Tác dụng không mong muốn

Bảng 3.8: Độc tính trên huyết học

Độ độc tính

TB máu Độ 0 Độ 1 Độ 2 Độ 3 Độ 4

Bạch cầu Bạch cầu hạt Huyết sắc tố Tiểu cầu

Bảng 3.9: Độc tính lên chức năng gan, thận

Độ độc tính

Độ 0 Độ 1 Độ 2 Độ 3 Độ 4

Xét nghiệm SGOT SGPT

Urê

Creatinine

Bảng 3.10: Một số tác dụng phụ trên lâm sàng

Độ độc tính

Biểu hiện Độ 0 Độ 1 Độ 2 Độ 3 Độ 4

Buồn nôn Nôn Rụng tóc

DỰ KIẾN BÀN LUẬN

Dựa vào mục tiêu nghiên cứu và kết quả thu được.

DỰ KIẾN KẾT LUẬN

Dựa vào mục tiêu nghiên cứu và kết quả thu được.

KẾ HOẠCH NGHIÊN CỨU 1. Đọc tài liệu và tổng quan tài liệu

- Tìm đọc, bổ xung, cập nhật kiến thức và tài liệu liên quan đến đề tài trong toàn bộ quá trình thực hiện đề tài từ: 2018-2019

2. Dự kiến các bước thực hiện đề tài

- Đề tài thực hiện từ tháng 7/2016 đến 5/2019.

- Từ 7/2018 -5/2019: thực hiện thu thập bệnh nhân để chẩn đoán, điều trị và theo dõi sau điều trị.

- Từ tháng 6/2019: xử lý số liệu và viết luận văn.

3. Nơi thực hiện đề tài: Viện Huyết học – Truyền máu Trung Ương.

không Hodgkin ở người lớn. Luận án tiến sỹ Y học, Đại học y dược thành phố Hồ Chí Minh

2. Nguyễn Bá Đức (1995). Nghiên cứu chẩn đoán và điều trị u lympho ác tính không Hodgkin tại bệnh viện K Hà Nội từ 1982 đến 1993. Luận án Phó tiến sỹ khoa học y dược, Trường Đại học Y Hà Nội.

3. Lê Đình Hoè (1996). Nghiên cứu áp dụng phân loại mô bệnh học u lympho không Hodgkin”. Luận án phó tiến sĩ khoa học Y Dược, Trường Đại học Y Hà Nội.

4. Gisselbrecht C, Glass B, Mounier N, et al. Salvage regimens with autologous transplantation for relapsed large Bcell lymphoma in the rituximab era. J Clin Oncol 2010; 28:4184.

5. Cheson BD, Fisher RI, Barrington SF, et al. Recommendations for initial evaluation, staging, and response assessment of Hodgkin and non-Hodgkin lymphoma: The Lugano classification. J Clin Oncol 2014; 32(27):3059-67.

6. Treatment options, stratification, and abbreviations are based on NCCN Clinical Practice Guidelines In Oncology (NCCN Guidelines ®) for Non-Hodgkin’s Lymphomas v.1.2013.

7. Dr Ulrich J. M. Mey, Attilio Olivieri, Katjana S. Orlopp, et all.

DHAP in combination with rituximab vs DHAP alone as salvage treatment for patients with relapsed or refractory diffuse large B- cell lymphoma: a matched-pair analysis. Leukemia & Lymphoma, 2006, 2558-2566.

8. Crump M, Baetz T Couban S, et al. Gemcitabine, dexamethasone, and cisplatin in patients with recurrent or refractory aggressive

( NCICTG). Cancer 2004; 101:1835.

9. Moskowitz CH, Bertino JR, Glassman JR, et al. Ifosfamide, carboplatin, and etoposide: a highly effective cytoreduction and peripheralblood progenitor cell mobilization regimen for transplant eligible patients with non Hodgkin' s lymphoma. J Clin Oncol 1999; 17:3776.

10. Nguyễn Chấn Hùng và cộng sự (2010). Làm nhẹ gánh nặng Ung thư. Tạp chí Y học TP.HCM, ĐHYD TP.HCM, phụ bản tập 14, số 14, tr 3-4.

11. George Lenz, Louis M. Staudt (2009). Pathobiology of non Hodgkin lymphoma. Hoffman. Hematology: Basic Principles and Practice, 5th ed, chapter 75.

12. John P. Greer, Michael E. Williams (2009), “Non-Hodgkin Lymphoma in Adults”, Wintrobes clinical hematology 12th editition, 2145-2194.

13. William R. Macon, Thomas L. McCurley, Paul J. Kurtin et all (2009), “Diagnosis and Classification of Lymphomas”, Wintrobes clinical hematology 12th editition, 2073-2108.

14. Bennet C.L, Farrer-Brown G, Henry K et al. (1982). National Cancer Institute-sponsored study of classifications of non- Hodgkin’s lymphoma: summary and description of a working formulation for clinical usage. Cancer, Vol 49, pp. 2112-2135 15. Armitage J.O., Mauch P.M., Harris N.L. et al (2001). Non-

Hodgkin' s lymphoma. Cancer Principles & Practice, 6 th edition, CD-ROM

Wilkins, 2 edition, New York, pp xv-xxix

17. Zijlstra, JM, Hoekstra, OS, Raijmakers, PG, et al (2003). 18FDG positron emission tomography versus 67Ga scintigraphy as prognostic test during chemotherapy for non-Hodgkin's lymphoma

”, Br J Haematol; 123:454.

18. Emmanouilides C., Casciato, Rosen P (2004). Non-Hodgkin Lymphoma. Manual of Clinical Oncology, Lipincott Williams &

Wilkins, 5 th edition, Philadelphia, pp. 435-457.

19. Philip T, Armitage JO, Spitzer G et al. (1987) High-dose therapy and autologous bone marrow transplantation after failure of conventional chemotherapy in adults with intermediate-grade or high-grade non- Hodgkin's lymphoma. N Engl J Med 316:1493- 1498.

20. Philip T, Guglielmi C, Hagenbeek A et al. (1995) Autologous bone marrow transplantation as compared with salvage chemotherapy in relapses of chemotherapy-sensitive non- Hodgkin's lymphoma [see comments]. N Engl J Med 333:1540- 1545.

21. Rodriguez J, M. D. Caballero, A. Gutierrez et al. (2004) Autologous stem-cell transplantation in diffuse large B-cell non- Hodgkin’s lymphoma not achieving complete response after induction chemotherapy: the GEL/TAMO experience. Annals of Oncology 15: 1504–1509.

22. Mounier N, Canals C, Gisselbrecht C, et al for the Lymphoma Working Party of the European Blood and Marrow Transplantation Registry (EBMT).(2012) High-dose therapy and

data from the European Blood and Marrow Transplantation Registry. Biol Blood Marrow Transplant. 18(5): 788-93.

23. Cheson BD, Horning SJ, Coiffier B, et al: Revised Response Criteria for Malignant Lymphoma. J Clin Oncol 25:579- 586. 2007 by American Society of Clinical Oncology.

24. Nguyễn Chấn Hùng và cộng sự (1995). Bệnh lympho ác và đa u tủy. Cẩm nang ung bướu học lâm sàng-dịch từ UICC, Nhà xuất bản y học, tập 2, tr. 679-690.

25. Nguyễn Chấn Hùng và cộng sự (2008). Dịch tễ Ung thư. Tạp chí Y học TP.HCM, ĐHYD TP.HCM, phụ bản tập 12, số 4, tr 3-4.

26. Bạch Quốc Khánh (2015). Nghiên cứu hiệu quả ghép tế bào gốc tự thân điều trị bệnh Đa u tủy xương và U lympho ác tính không Hodgkin. Luận án tiến sỹ, Trường Đại học Y Hà Nội.

27. Lê Đình Roanh (2001), “U lympho”, Bệnh học các khối u, Nhà xuất bản Y học, Tr 253-374.

28. Đỗ Anh Tú (2012). Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và điều trị u lympho ác tính không Hodgkin thể lan tỏa tế bào B lớn. Luận án tiến sỹ, trường đại học y Hà Nội.

29. Abali H (2008). Comparison of ICE (ifosfamide-carboplatin- etoposide) versus DHAP (cytosine arabinoside-cisplatin- dexamethasone) as salvage chemotherapy in patients with relapsed or refractory lymphoma. PubMed, Cancer Invest. 2008 May;

26(4). Available from:

URL:http://www.ncbi.nlm.nih.gov/pubmed/18443961.

tomography. Blood; 91:3340.

31. Christian Gisselbrecht (2014). Should We Replace Dexamethasone, Cytarabine, and Cisplatin for Relapsed Lymphoma. American Society of Clinical Oncology, JCO Nov 1,

2014:3490-3496; (1). Available from:URL:

http://jco.ascopubs.org/content/32/31/3472.full

32. Elsamany S(2014). Phase II study of low-dose fixed-rate infusion of gemcitabine combined with cisplatin and dexamethasone in resistant non-Hodgkin lymphoma and correlation with Bcl-2 and MDR expression. PubMed, Med Oncol. 2014 Mar;31(3):872. doi:

10.1007/s12032-014-0872-0. Epub 2014 Feb 5; (1). Available from:URL: http://www.ncbi.nlm.nih.gov/pubmed/24496564

33. Elstrom, R, Guan, L, Baker, G, Nakhoda, K (2003). Utility of FDGPET scanning in lymphoma by WHO classification. Blood;

101:3875

34. Fan Y1, Huang ZY, Luo LH, Yu HF (2008). Efficacy of GDP regimen (gemcitabine, dexamethasone, and cisplatin) on relapsed or refractory aggressive non-Hodgkin's Lymphoma: a report of 24 cases. PubMed - indexed for MEDLINE, 2008 Nov; 27

(11) :1222-5; (1). Available from:URL:

http://www.ncbi.nlm.nih.gov/pubmed/19000458

35. GLOBOCAN (2008). IARC (International Agency for Research on Cancer). Estimates of worldwide cancer 2008

36. Harris N.L, Jaffe E.S, Stein H, et al (1994). A revised European American classification of lymphoids neoplasm. A proposal from

37. Josting A, M. Sieniawski, J.-P. Glossmann et al (2005). High- dose sequential chemotherapy followed by autologous stem cell transplantation in relapsed and refractory aggressive non- Hodgkin’s lymphoma results of amulticenter phase II study.

Annals of Oncology 16:1359–1365.

38. Kewalramani T, Zelenetz AD, Nimer SD, et al (2004). Rituximab and ICE as second-line therapy before autologous stem cell transplantation for relapsed or primary refractory diffuse large B- cell lymphoma. PubMed, Blood 103:3684–3688; (1). Available from:URL: http://www.ncbi.nlm.nih.gov/pubmed/14739217, Abstract/Free Full Text

39. Kostakoglu, L, Leonard, JP, Kuji, I, et al (2002). Comparison of Fluorine-18 fluorodeoxyglucose positron emission tomography and Ga67 scintigraphy in evaluation of lymphoma. Cancer; 94:879 40. Kuppers R (2010). Developmental and functional biology of B lymphocytes. Non Hodgkin’s Lymphoma, Lippincott Williams &

Wilkins, 2 nd edition, New York, pp 26-40

41. Michael Crump, MD, FRCPC (2012). 745 Gemcitabine, Dexamethasone, Cisplatin (GDP) Compared to Dexamethasone, Cytarabine, Cisplatin (DHAP) Chemotherapy Prior to Autologous Stem Cell Transplantation for Relapsed and Refractory Aggressive Lymphomas: Final Results of the Randomized Phase III” American Society of Hematology, Monday, December 10, 2012: 4:30 PM; (3). Available

42. Refactory and relapsed non Hodgkin lymphoma, Leukemia &

lymphoma society (1). Available from

43. Shenkier S., Voss N., Fairey R., et al (2002). Brief chemotherapy and involved-region irradiation for limited-stage diffuse large-cell lymphoma: an 18–year experience from the British Columbia Cancer Agency. Journal of Clinical Oncology, Vol 3 (1), pp. 197- 204

44. Wirth, A, Seymour, JF, Hicks, RJ, et al (2002). Fluorine-18 fluorodeoxy glucose positron emission tomography, gallium-67 scintigraphy, and conventional staging for Hodgkin's disease and non Hodgkin's lymphoma. Am J Med; 112:262

45. Yun Fan(2008). Efficacy of GDP regimen (gemcitabine, dexamethasone, and cisplatin) on relapsed or refractory aggressive non-Hodgkin's Lymphoma. PubMed, Chinese journal of cancer 11/2008; 27(11):1222-5. Available from:URL:

http://www.researchgate.net

46. Zelenet AD (2003). Ifosfamide, carboplatin, etoposide (ICE)- based second-line chemotherapy for the management of relapsed and refractory aggressive non-Hodgkin's lymphoma. PubMed, Ann Oncol. 2003;14 Suppl 1:i5-10 (1). Available from:URL:

http://www.ncbi.nlm.nih.gov/pubmed/12736224

47. Swerdlow SH, Campo E, Harris NH, et all. WHO Classification of Tumors of Haematopoietic and Lymphoid Tissues. Lyon, France: IARC Press; 2008.

I. HÀNH CHÍNH

Họ và tên: Tuổi: Giới: Nam/

Nữ Địa chỉ:

II. CHUYÊN MÔN

1. Thời điểm chẩn đoán lần đầu tiên: Vị trí hạch (U) DLBCL non GCP,

DLBCL GCB , IPI:

giai đoạn : 1.1. Lâm sàng:

Điểm toàn trạng: điểm Hạch to: có □ không □ Vị trí hạch hoặc u

Đường kính hạch lớn nhất: cm

Gan to: có □ không □ Lách to: có □ không

Triệu chứng B

Dương tính:

Âm tính:

1.2.2. Kết quả PET – CT:

1.2.3. CT ngực:

1.2.4. CT ổ bụng:

1.2.5. Siêu âm vùng cổ:

1.2.6. Siêu âm ổ bụng:

1.2.7. Điện tâm đồ:

1.2.8. Thăm dò khác:

1.2.9. Xét nghiệm huyết học – hóa sinh Huyết tủy đồ:

Sinh thiết tủy xương:

HGB: g/l, Bạch cầu: G/l – TT: %, # G/l, Tiểu cầu:

G/l

Ure: mmol/l, Creatinin: mmol/l

GOT: U/l, GPT: U/l, GGT: LDH:

Vi sinh: HBsAg: HIV: HCV: Virus khác 1.3. Quá trình điều trị:

1.3.1. Phác đồ: đợt:

1.3.2. Đánh giá kết quả điều trị:

LBHT: □ LBMP: □ Bệnh ổn định: □ Bệnh tiến triển: □ 1.3.3. Thời gian sống thêm:

2. Thời điểm tái phát: tháng: năm:

2.1. Lâm sàng:

Điểm toàn trạng: điểm Hạch to: có □ không □

Vị trí: Đường kính hạch lớn nhất:

cm

Gan to: có □ không □ Lách to: có □ không

Triệu chứng B

- Sốt: có □ không □ Sụt cân: có □ không □ Mồ hôi trộm: có □ không □

- Thiếu máu có □ không □ , xuất huyết có □ không □ 2.2. Cận lâm sàng

2.2.1. Kết quả giải phẫu bệnh mới:

Vị trí sinh thiết:

Dương tính với:

Âm tính với

2.2.2. Kết quả PET – CT 2.2.3. CT ngực

2.2.4. CT ổ bụng

2.2.5. Siêu âm vùng cổ:

2.2.6. Siêu âm ổ bụng:

2.2.7. Điên tâm đồ:

Huyết tủy đồ:

Sinh thiết tủy xương:

HGB: g/l, Bạch cầu: G/l – TT: %, # G/l, Tiểu cầu:

G/l

Ure: mmol/l, Creatinin: mmol/l

GOT: U/l, GPT: U/l, GGT: LDH:

Vi sinh: HBsAg: HIV: HCV: Virus khác Đông máu huyết tương:

3. Điều trị tái phát

ĐIỀU TRỊ ĐỢT (Từ ngày:...đến ngày:... ) 1. Lâm sàng

Điểm toàn trạng: điểm Hạch to: có □ không □ Vị trí:

Sơ đồ vùng hạch:

Đường kính hạch lớn nhất: cm

Gan to: có □ không □ Lách to: có □ không □ Triệu chứng khác:

Sốt: có □ không □ Sụt cân: có □ không □ Mồ hôi trộm: có □ không □

2. Cận lâm sàng

Siêu âm vùng cổ:

Siêu âm ổ bụng:

Điện tâm đồ:

Thăm dò khác

3. Phác đồ: Diện tích da: m2 4. Diễn biến điều trị

4.1. Lâm sàng:

Buồn nôn không □ có □ độ I □ độ II □ độ III □ độ IV □ Nôn không □ có □ độ I □ độ II □ độ III-IV □

Viêm miệng

không □ có □ độ I □ độ II □ độ III-IV □

Tiêu chảy không □ có □ độ I □ độ II □ độ III □ độ IV □ Rụng tóc không □ có □ độ I □ độ II –III- IV □

Thần kinh:

4.2. Cận lâm sàng

Độc tính trên hệ tạo máu:

Giảm BC không □ có □ độ I □ độ II □ độ III □ độ IV □ Giảm

BCTT

không □ có □ độ I □ độ II □ độ III □ độ IV □ Giảm TC không □ có □ độ I □ độ II □ độ III □ độ IV □ Giảm HGB không □ có □ độ I □ độ II □ độ III □ độ IV □

Độc tính trên Gan - Thận

Một phần của tài liệu DE CUONG CHUYEN KHOA II 1(chỉnh) (Trang 42 - 57)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(57 trang)
w