CHUYÊN ĐỀ 7 – SINH LÝ HỆ VẬN ĐỘNG

Một phần của tài liệu HỆ THÔNG câu hỏi TRẮC NGHIỆM SINH lý (1) (Trang 152 - 157)

SINH LÝ HỆ CƠ – XƯƠNG – KHỚP

Nguyễn Thiên Vũ – DƢỢC A K40 Sinh lý học - Trang 153 c. Tần số xung động chậm

d. Độ bền bỉ kém

Câu 1273: Điện thế hoạt động của tế bào cơ vân : a. Có pha bình nguyên kéo dài

b. Lan ra tất cả các phần của cơ và hệ thống ống T

c. Là nguyên nhân gây tăng nồng độ Ca++ trong bể chứa tận cùng của mạng lưới nội bào d. Kéo dài hơn so với điện thế động của tế bào cơ tim

Câu 1274: Điện thế hoạt động của tế bào cơ vân (cơ xương) : a. Có giai đoạn bình nguyên kéo dài

b. Lan vào tất cả các phần của cơ quan ống T

c. Khơi mào hiện tƣợng co cơ, Ca++ đƣợc phóng thích gắn vào troponin C d. Lâu hơn điện thế hoạt động của tế bào cơ tim

Câu 1275: Noron chi phối cơ vân giải phóng ra chất truyền đạt thần kinh là a. Serotonin

b. Dopamin c. Noradrenalin d. Acetylcholin

Câu 1276: Chất dẫn truyền thần kinh trong synap thần kinh – cơ là a. Achetylcholin

b. Adrenalin c. Dopamin d. Serotonin

Câu 1277: Vai trò của ống ngang (ống T) trong kích thích co cơ xương : a. Cung cấp con đường để điện thế hoạt động lan truyền vào bên trong b. Đƣợc dùn nhƣ nơi dự trữ Ca++

c. Nối các nhục tiết theo kiểu gối đầu d. Đƣợc dùng nhƣ nơi phóng thích Ca++

Câu 1278: Cơ chế co cơ gồm mấy bước chính?

a. 1 b. 2 c. 3 d. 4

Câu 1279: Ion cần thiết cho sự co cơ:

a. Na+ b. Ca++

c. K+ d. Cl –

Câu 1280: Vị trí gắn kết của Ca++ trên tế bào cơ vân gây co cơ:

a. Tropomyosin b. Actin

c. Troponin C d. Troponin I

Câu 1281: Vị trí ion Ca++ gắn lên hoạt hóa myosin : a. Cấu trúc hình cầu ở chuỗi nặng phần đầu myosin b. Cấu trúc hình cầu ở chuỗi nhẹ phần đầu myosin c. Cấu trúc hình cầu ở chuỗi nặng phần đuôi myosin d. Cấu trúc hình cầu ở chuỗi nhẹ phần đuôi myosin

Câu 1282: Vai trò của Ca++ trong kích thích cơ xương và cơ tim : a. Gây khử cực màng tế bào cơ.

b. Loại bỏ tác dụng ức chế phản ứng giữa sợi actin và myosin.

Nguyễn Thiên Vũ – DƢỢC A K40 Sinh lý học - Trang 154 c. Kích hoạt phân tử myosin đến mức chúng phản ứng với actin.

d. Kết hợp với calmodulin để khởi động phản ứng thành lập cầu nối.

Câu 1283: Loại troponin nào có tác dụng ức chế giữa actin và myosin a. Troponin T

b. Troponin I c. Troponin C d. Troponin U

Câu 1284: Khi co cơ, cấu trúc nào sau đây không thay đổi về chiều dài:

a. Băng sáng I b. Băng tối A c. Băng sáng H

d. Khoảng cách giữa hai đường Z

Câu 1285: Chức năng của tropomyosin trong tế bào cơ xương a. Trƣợt trên sợi actin làm cho cơ bị rút ngắn

b. Phóng thích Ca++ sau khi khởi động co cơ c. Gắn với myosin trong khi co cơ

d. Tác dụng nhƣ một protein giãn cơ, khi nghỉ ngơi bằng cách che vị trí mà myosin gắn vào actin Câu 1286: Protein nào sau đây giữ vai trò quan trọng nhất trong co cơ vân và cơ trơn?

a. Calmodulin b. Troponin c. Tropomyosin d. Actin

Câu 1287: Câu nào sau đây không đúng đối với cơ chế co cơ?

a. Cử động xảy ra do sự rút ngắn các tơ cơ.

b. Phản xạ có chu kỳ giữa các cầu nối của myosin và sợi actin tạo ra cử động.

c. Ion Ca++ gắn vào phần troponin C của các tơ cơ, làm bộc lộ vị trí gắn với đầu myosin.

d. Cầu nối đƣợc thành lập, ion phosphat tách khỏi ATP, cung cấp năng lƣợng cho co cơ.

Câu 1288: Phức hợp kích thích co cơ vân liên quan đến tất cả các sự kiện sau đây, ngoại trừ:

a. Gây ra điện thế động b. Gắn Ca++ vào myosin

c. Thành lập cầu nối giữa actin và myossin d. Khử cực dọc ống ngang

Câu 1289: Đáp ứng co cơ vân :

a. Bắt đầu sau khi có điện thế động.

b. Không kéo dài lâu nhƣ điện thế động.

c. Tạo nhiều sức căng khi co cơ đẳng trường hơn là khi co cơ đẳng trương.

d. Tạo nhiều công khi co cơ đẳng trường hơn là khi co cơ đẳng trương.

Câu 1290: Sau khi co, cơ giãn trở về trạng thái nghỉ ban đầu do, CHỌN CÂU SAI:

a. Ngừng tín hiệu điện học từ thần kinh b. Bơm ion Na+ từ tơ cơ và hệ thống ống T

c. Các thành phần đàn hồi và hoạt động của nhóm cơ đối vận sẽ đƣa cơ về chiều dài ban đầu d. Hoạt hóa bơm calci, bơm ion Ca++ vào trong bể chứa tận cùng

Nội dung 2. Nguồn năng lượng co cơ, trương lực cơ và điều hòa hoạt động co cơ Câu 1291: Năng lƣợng chủ yếu cần cho sự co cơ là:

a. ATP

b. Phosphocreatin c. Glycogen d. Acid béo tự do

Nguyễn Thiên Vũ – DƢỢC A K40 Sinh lý học - Trang 155 Câu 1292: Những người vận động mạnh sau một thời gian bị mỏi cơ do tích tụ :

a. Acid fomic b. Acid lactic c. Acid hyaluronic d. Acid citric

Câu 1293: Bộ phận nhận cảm trong phản xạ trương lực cơ của cơ vân là : a. Sợi cơ ngoại suốt

b. Phần đầu sợi cơ nội suốt c. Phần trung tâm sợi cơ nội suốt d. Khớp nối kiểu cài chốt

Câu 1294: Cơ nào ít bị thần kinh chi phối : a. Cơ trơn một đơn vị

b. Cơ trơn đa đơn vị c. Cơ vân

d. Cơ tim

Câu 1295: Chất truyền tin thứ hai trong cơ chế co cơ trơn : a. Acetyl cholin

b. AMP vòng c. Calmodulin d. Adrenalin

Câu 1296: Nói về cơ trơn, câu nào sau đây không đúng a. Chịu sự chi phối của hệ thần kinh thực vật b. Sử dụng năng lƣợng ATP thấp hơn cơ vân c. Lực co của cơ trơn yếu hơn cơ vân

d. Mức độ cơ trơn lúc co ngắn hơn cơ vân

Câu 1297: Kích thích lập đi lập lại sợi cơ xương sẽ làm tăng lực co thắt vì làm tăng:

a. Thời gian chu kỳ đầu cuối b. Nồng độ Ca++chu kỳ cầu nối c. Độ lớn của điện thế tấm động d. Số lƣợng sợi tơ cơ phát sinh lực

Câu 1298: Hoạt động của cơ trơn đƣợc điều hòa bởi : a. Nơron vận động alpha

b. Nơron vận động gamma c. Đơn vị vận động

d. Thần kinh tự chủ

Nội dung 3. Sinh lý hệ xương-khớp

Câu 1299: Thành phần hàm lượng lớn nhất trong các chất căn bản tạo xương?

a. Collagen typ I b. Non-collagen c. Muối calci d. Cả a và b

Câu 1300: Tế bào đóng vai trò tạo ra khoảng trống Howship ? a. Tiền tạo cốt bào

b. Hủy cốt bào c. Tạo cốt bào d. Tế bào xương

Câu 1301: Tế bào đóng vai trò tạo ra các lá xương trong hệ thống Havers?

a. Tiền tạo cốt bào b. Tế bào xương

Nguyễn Thiên Vũ – DƢỢC A K40 Sinh lý học - Trang 156 c. Hủy cốt bào

d. Tạo cốt bào

Câu 1302: Chọn câu đúng.

a. Các tạo cốt bào chủ yếu tạo nên thành phần khoáng của xương b. Tế bào xương không có khả năng sinh sản

c. Hủy cốt bào nhỏ hơn so với tạo cốt bào về kích thước d. Hủy cốt bào xóa đi những khoảng trống Howship Câu 1303: Chức năng của hệ xương, ngoại trừ:

a. Tạo máu và trao đổi chất b. Vận động

c. Nâng đỡ

d. Tạo trương lực cơ

Câu 1304: Các hormon có thể gây loãng xương khi nồng độ tăng cao, ngoại trừ:

a. GH b. T3-T4 c. PTH d. Cortisol

Câu 1305: Tầm vận động khớp :

a. Thường có giá trị lớn hơn cung chuyển động khớp.

b. Đƣợc xác định bằng cách lấy biên độ hõm khớp trừ biên độ lồi cầu.

c. Bị hạn chế bởi các cấu trúc “hãm” là dây chằng, gân cơ, khối cơ, mỏm xương.

d. Tất cả đều đúng

Câu 1306: Thành phần quyết định độ nhớt khớp trong dịch khớp là a. Muôi calci

b. Acid hyaluronic c. Collagen

d. Protein non-collagen

Nguyễn Thiên Vũ – DƢỢC A K40 Sinh lý học - Trang 157 Nội dung 1. Đặc điểm cấu tạo chức năng tim

Câu 1307: Tim không có đặc điểm sau : a. Là cái bơm vừa đẩy vừa hút máu

b. Trong 24 giờ tim bóp 20.000 lần đƣợc 3000 lít máu c. Khối cơ rỗng nặng khoảng 300 gam

d. Gắn với động mạch phổi và cung động mạch chủ Câu 1308: Chọn câu đúng. Cấu tạo cơ tim:

a. Có vân sáng và vân tối

b. Giống cơ vân là nhân nằm giữa các sợi cơ c. Màng tế bào cơ tim có nhiều kênh calci chậm d. Sợi cơ tim không chứa glycogen

Câu 1309: Thành tâm thất phải mỏng hơn thành tâm thất trái vì : a. Tâm thất phải chứa ít máu hơn.

b. Thể tích tâm thu của tâm thất phải nhỏ hơn.

c. Tâm thất phải tống máu với áp lực thấp hơn.

d. Tâm thất phải tống máu qua lỗ van động mạch phổi rộng hơn lỗ van động mạch chủ.

Câu 1310: Thành tâm thất trái dày hơn thành tâm thất phải vì : a. Nó tống máu với thể tích tâm thu lớn hơn.

b. Nó phải tống máu qua một lỗ hẹp là van tổ chim.

c. Nó phải tống máu với một áp suất cao hơn.

d. Nó phải tống máu với một tốc độ cao hơn.

Câu 1311: Sức co bóp của thất trái lớn hơn thất phải bởi vì thất trái có đặc điểm a. Thể tích máu bơm ra mỗi lần tim co bóp lớn hơn

b. Tiền tải lớn hơn c. Hậu tải lớn hơn

d. Thành tâm thất dày hơn

Câu 1312: Nút xoang bình thường là nút tạo nhịp cho toàn tim vì lý do : a. Tạo các xung thần kinh

b. Nhịp xung cao hơn các nơi khác

c. Chịu sự kiểm soát của hệ thần kinh tự chủ d. Gần nút nhĩ thất

Câu 1313: Loại tế bào cơ tim đáp ứng nhanh bao gồm a. Cơ nhĩ, cơ thất, mô dẫn truyền

b. Cơ nhĩ, nút nhĩ thất và mô dẫn truyền c. Cơ thất, nút xoang và mô dẫn truyền d. Cơ nhĩ, nút xoang và mô dẫn truyền Nội dung 2. Hoạt động điện của cơ tim A – Các giai đoạn của một sóng điện tim

Câu 1314: Pha khử cực của tế bào loại đáp ứng nhanh : a. Na+ đi vào làm khử cực màng

b. Ca++ đi vào làm khử cực màng c. Na+ đi ra làm khử cực màng d. Ca++ đi ra làm khử cực màng

Một phần của tài liệu HỆ THÔNG câu hỏi TRẮC NGHIỆM SINH lý (1) (Trang 152 - 157)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(235 trang)