Điều hòa nồng độ các chất trong cơ thể

Một phần của tài liệu HỆ THÔNG câu hỏi TRẮC NGHIỆM SINH lý (1) (Trang 33 - 42)

CHUYÊN ĐỀ 2 – SINH LÝ THỂ DỊCH – NỘI TIẾT

C. Điều hòa nồng độ các chất trong cơ thể

Câu 262: Yếu tố tham gia điều hòa chất khí trong dịch cơ thể : a. các thụ cảm quan ngoại vi và trung ƣơng

b. tác động thông qua ion H+

c. làm thay đổi hoạt động thông khí ở phối d. tất cả đều đúng

Câu 263: Chọn tập hợp đúng a. Nếu 1, 2 và 3 đúng b. Nếu 1 và 3 đúng

c. Nếu 2 và 4 đúng d. Nếu chỉ 4 đúng

Khi bệnh nhân ăn nhạt liên tục trong nhiều tháng, kết quả là:

1. Ống lƣợn gần vẫn tái hấp thu lƣợng Na+ đƣợc lọc 2. K+ máu tăng

3. Ống lƣợn xa và ống góp tăng tái hấp thu Na+ 4. Bệnh nhân bị nhiễm toan

Nguyễn Thiên Vũ – DƢỢC A K40 Sinh lý học - Trang 34 Nội dung 1. Các khái niệm cơ bản về hoạt chất sinh học – receptor – tuyến nội tiết – hệ thống nội tiết – các ligand, agonist, antagonist, ái lực và hiệu lực

Câu 264: Hormon bao gồm những khái niệm sau , Ngoại trừ :

a. Là một chất trung gian hóa học do tuyến nội tiết bài tiết , đƣợc phân phối bởi dòng máu b. Là một chất trung gian hóa học do bất cứ một cơ quan nào tiết ra, đƣợc phân phối bởi dòng

máu

c. Là một chất trung gian hóa học do các tế bào tiết ra , đƣợc phân phối bởi dịch gian bào d. Là một chất trung gian hóa học do các cơ quan bài tiết ra , được phân phối bởi 1 đường ống Câu 265: Điểm giống nhau giữa tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết:

a. Có cấu trúc nang

b. Hormone sinh ra tiết thẳng vào máu c. Có ống dẫn hormone

d. Cấu tạo từ các tế bào tuyến

Câu 266: Điểm khác biệt cơ bản trong quan điểm về mới về hoạt chất sinh học là:

a. Nguồn gốc b. Bản chất c. Đích tác động

d. Phương tiện di chuyển

Câu 267: Tính chất nào sau đây không đúng với quan niệm mới về hoạt chất sinh học?

a. Do tuyến nội tiết bài tiết b. Phân phối bởi dòng máu c. Tác dụng sinh học trên mô dịch d. Là chất trung gian hóa học

Câu 268: Đặc điểm của hormone địa phương, ngoại trừ:

a. Sau khi tạo ra lưu thông trong máu

b. Tác dụng sinh học trên mô đích lân cận hoặc chính nó c. Bản chất là chất trung gian hóa học

d. Do một nhóm tế bào tiết ra có thể thuộc tuyến nội tiết hoặc không Câu 269: Hormone mà tất cả các tế bào trong cơ thể là mô đích:

a. T3-T4 b. GH

c. Somastostatin d. ACTH

Câu 270: Các hormone sau có mô đích là tất cả hoặc hầu nhƣ tất cả tế bào trong cơ thể:

a. GH và T3-T4 b. TSH và ACTH c. ADH và oxytocin d. Calcitonin và PTH

Câu 271: Receptor, chọn phát biểu sai:

a. Bản chất là protein

b. Số lƣợng thay đổi theo thời điểm

c. Có tính đặc hiệu chuyên biệt với từng hormone trừ T3-T4 và somastomedin d. Không liên quan đến đáp ứng sinh lý

Câu 272: Vị trí của receptor trên tế bào:

CHUYÊN ĐỀ 2 – SINH LÝ THỂ DỊCH – NỘI TIẾT Bài số 6

ĐẠI CƯƠNG VỀ HOẠT CHẤT SINH HỌC

Nguyễn Thiên Vũ – DƢỢC A K40 Sinh lý học - Trang 35 a. Trong nhân

b. Trong bào tương c. Trên màng tế bào d. Một trong ba vị trí trên

Câu 273: Câu nào sau đây không đúng

a. Hormon thường gắn với thụ thể ở tế bào đích b. Mỗi thụ thể thường gắn với nhiều hormon

c. Thụ thể có thể nằm ở trên , trong màng tế bào hoặc trong nhân d. Thụ thể đặc hiệu cho mỗi loại hormon

Nội dung 2. Phân loại và tính chất các loại hormone Câu 274: Hormone tan trong nước có đặc điểm, ngoại trừ:

a. Receptor trên màng b. Di chuyển tự do trong máu

c. Tác động theo cơ chế chất truyền tin thứ hai d. Gây đáp ứng sinh lý chậm

Câu 275: Hormon tan trong lipid có đặc điểm a. Đƣợc tổng hợp sẳn

b. Bài tiết nhanh

c. Vận chuyển trong máu dưới dạng kết hợp d. Tác dụng nhanh và ngắn

Câu 276: Hormon trọng lƣợng phân tử lớn, không hòa tan trong lipid , hoạt động theo cơ chế : a. Hoạt hóa Adenylcyclase ở màng tế bào và làm tăng AMP vòng

b. Hoạt hóa với hệ gene trong nhân tế bào dích c. Điều khiển ngƣợc

d. Gắn với Recepteur trong tế bào đích

Câu 277: Hormone nào sau đây có receptor nằm trong nhân tế bào?

a. Catecholamin b. Hormone peptide c. Hormone Steroid d. T3, T4

Câu 278: Các hormone peptide :

a. Các hormone đƣợc tạo thành dạng tiền chất dự trữ ở bộ máy golgi b. Các hormone đƣợc tạo thành dạng hoạt động dự trữ ở bộ máy golgi

c. Các hormone được tạo thành dạng tiền chất dự trữ ở mạng lưới nội chất hạt d. Các hormone được tạo thành dạng tiền chất hoạt động ở mạng lưới nội chất hạt Câu 279: Các hormone steroid:

a. Các hormone đƣợc tạo thành chủ yếu ở dạng tiền chất dự trữ ở các tế bào chết tết b. Các hormone đƣợc tạo thành chủ yếu ở dạng hoạt động dự trữ ở các tế bào chế tiết c. Các hormone được tạo thành chủ yếu ở dạng tiền chất dự trữ ở mạng lưới nội chất hạt d. Các hormone được tạo thành chủ yếu ở dạng tiền chất hoạt động ở mạng lưới nội chất hạt Câu 280: Hormone catecholamin :

a. Tổng hợp sẵn, bài tiết nhanh b. Tổng hợp sẵn, bài tiết chậm

c. Tổng hợp và dự trữ dạng tiết chất, bài tiết nhanh d. Tổng hợp và dự trữ dạng tiết chất, bài tiết chậm Câu 281: Hormone T3-T4 :

a. Tổng hợp sẵn, bài tiết chậm b. Tổng hợp sẵn, bài tiết nhanh

c. Tổng hợp và dự trữ dạng tiết chất, bài tiết chậm

Nguyễn Thiên Vũ – DƢỢC A K40 Sinh lý học - Trang 36 d. Tổng hợp và dự trữ dạng tiết chất, bài tiết nhanh

Câu 282: Nhóm các hormone steroid có chung các đặc điểm sau , Ngoại trừ : a. Tan đƣợc trong dầu , tổng hợp từ cholesterol

b. Vận chuyển trong máu dưới dạng kết hợp c. Có khả năng gây giữ muối và nước

d. Tác dụng theo cơ chế thông qua chất truyền tin thứ hai

Câu 283: Các hormone steroid khi di chuyển trong máu đƣợc vận chuyển đặc hiệu bởi : a. Globulin

b. Albumin c. Hemoglobin d. Cả a và b đúng

Nội dung 3. Cơ chế tác dụng của hormone Câu 284: Cơ chế tác dụng của hormone gồm:

a. Tăng tính thấm của màng tế bào, tăng tổng hợp protein

b. Thông qua chất truyền tin thứ hai, gắn vào receptor đặc hiệu trên màng tế bào c. Thông qua chất truyền tin thứ hai, thông qua hoạt hóa gen tế bào

d. Hoạt hóa hệ thống enzyme nội bào theo kiểu dây chuyển

Câu 285: Đặc điểm của hormon tác dụng theo cơ chế dẫn truyền tin thứ II là : a. Hormon tan được trong nước và có receptor nằm trong tế bào

b. Hormon tan đƣợc trong lipid và có receptor nằm trong tế bào c. Homon tan được trong nước và có receptor nằm trên màng tế bào d. Hormon tan đƣợc trong lipid và có receptor nằm trong tế bào Câu 286: Đặc điểm của hormon tác dụng theo cơ chế hoạt hóa gen : a. Hormon tan được trong nước và có receptor nằm trong tế bào b. Hormon tan đƣợc trong lipid và có receptor nằm trong tế bào c. Homon tan được trong nước và có receptor nằm trên màng tế bào d. Hormon tan đƣợc trong lipid và có receptor nằm trong tế bào Câu 287: Chất truyền tin thứ 2 tạo thành khi receptor trên màng gắn với:

a. Agonist b. Antagonist c. Ligand

d. Cả ba đều đúng

Câu 288: Chất truyền tin thứ 2 đóng vai trò là : a. Hormon

b. Cơ chất c. Enzym d. Vitamin

Câu 289: Chất nào sau đây không phải là chất truyền tin thứ II a. AMPc và GMPc

b. Ca++ -calmodulin c. PIP2

d. Inositol triphosphat và diacyglycerol

Câu 290: Các chất sau đây đều là chất truyền tin thứ hai:

a. AMP vòng , ion Mg++ , Phospholipid b. AMP vòng , ion Ca++ , mảnh phospholipid c. AMP vòng , ion Ca++ , mảnh inositol triphosphat

d. AMP vòng , ion Ca++ , mảnh phospholipid , Diacylglycerol

Nguyễn Thiên Vũ – DƢỢC A K40 Sinh lý học - Trang 37 Câu 291: AMPc gây hoạt hóa

a. Adenylcylase b. Phospholipid C c. Protein kinase A d. Protein kinase C

Câu 292: Vai trò của Adenyl cyclase trong cơ chế hình thành và tác dụng của AMPc:

a. Hoạt hóa chuỗi enzyme theo kiểu dòng thác b. Cắt đứt liên kết phosphat của ATP tạo AMP vòng c. Cung cấp năng lƣợng cho phản ứng enzyme d. Góp phần dẫn đến sự đáp ứng sinh lý

Câu 293: Câu nào sau đây không đúng với cơ chế tác dụng của hormone : a. Hoạt hóa enzyme trong tế bào

b. Hoạt hoạt enzyme trong nhân

c. AMP vòng là chất truyền tin thứ hai của hormone tuyến giáp d. Làm thay đổi tính thấm của màng tế bào

Câu 294: Cơ chế tác dụng thông qua chất truyền tin thứ hai, chọn sai:

a. Để đạt đáp ứng sinh lý cần lƣợng lớn hormone ban đầu (hormone ngoại bào) b. Chất truyền tin thứ hai hoạt hóa hệ enzyme nội bào theo cơ chế dòng thác c. Receptor đặc hiệu nằm trên màng tế bào

d. Các hoạt chất sinh học tác động theo cơ chế này có đặc tính tan trong nước Câu 295: Sau khi chất truyền tin thứ hai Ca++ - Calmodulin hình thành sẽ gây :

a. Phân giải PIP2 thành IP3 và diacylglycerol

b. Hoạt hóa một hệ thống enzym trong tế bào theo kiểu dây chuyền và dòng thác c. mở kênh Ca++ làm Ca++ từ bên ngoài đi vào bên trong tế bào

d. Hoạt hóa men phosphodiesterase

Câu 296: Phát biểu đúng về phức hợp Ca2+ - Calmodulin, ngoại trừ:

a. Calmodulin có 4 vị trí gắn Ca2+, chỉ khi gắn đủ 4 vị trí thì mới thể hiện hoạt tính b. Phức hợp Ca2+-Calmodulin linh hoạt hơn so với AMP vòng

c. Protein troponin C không có hoạt tính enzyme

d. Troponin C chủ yếu tìm thấy trong tế bào cơ vân, cơ tim

Câu 297: Hormone tác dụng làm tim đập nhanh theo cơ chế thông qua chất truyền tin thứ hai. Điều trị một bệnh nhân tim đập nhanh bằng cách dùng thuốc để, chọn câu sai:

a. Ngăn hormone gắn vào receptor b. ức chế enzyme adenyl cyclase c. ức chế enzyme phosphoesterase d. ức chế AMPc

Câu 298: Verapamil dùng trong điều trị rối loạn nhịp tim, thuốc này giữ Ca2+ lại trong máu do Ca2+

có vai trò hạ huyết áp, thực chất Verapamil có vai trò:

a. ức chế Ca2+-protein b. chẹn kênh Ca2+

c. ức chế receptor trên màng d. ức chế hệ enzyme hoạt hóa

Câu 299: Tiền chất tạo nên inositol triphosphat và diacyl glycerol có nguồn gốc từ:

a. Nhân tế bào b. Màng tế bào c. Bào tương d. Thể golgi

Câu 300: Hormone tác dụng thông qua cơ chế hình thành và tác dụng của IP3 và diacyl glycerol, ngoại trừ:

Nguyễn Thiên Vũ – DƢỢC A K40 Sinh lý học - Trang 38 a. TRH

b. TSH c. GnRH d. ADH

Câu 301: Các hormone khác nhau cùng tác động thông qua trung gian một chất truyền tin thứ hai nhƣng lại gây đáp ứng chuyên biệt là nhờ :

a. Tính chất tan được trong nước hay lipid của hormone b. Vận chuyển trong máu dạng tƣ do hay kết hợp của hormone c. Vị trí khác nhau của receptor trong tế bào đích

d. Bản chất và số lƣợng của hệ thống enzyme trong các tế bào đích khác nhau Câu 302: Đặc điểm của hormon tác dụng theo cơ chế hoạt hóa gen :

a. Tổng hợp sẵn trong tế bào b. Bài tiết nhanh

c. Vận chuyển trong máu dưới dạng tự do d. Tác dụng chậm nhƣng kéo dài

Câu 303: Chọn câu sai

a. Các hormone steroid đƣợc tổng hợp sẵn, bài tiết nhanh

b. Catecholamin tác động theo cơ chế theo cơ chế thông qua chất truyền tin thứ hai c. Các hormone di chuyển trong máu coi là chất truyền tin thứ nhất

d. Các hormone steroid chỉ gây đáp ứng sinh lý bằng cách hoạt hóa hoặc ức chế gen điều hòa Câu 304: Chọn tổ hợp đúng a. Nếu 1, 2 và 3 đúng b. Nếu 1 và 3 đúng

c. Nếu 2 và 4 đúng d. Nếu 4 đúng

Các hormone có bản chất peptide : 1. Vận chuyển trong máu dưới dạng tự do 2. Tổng hợp sẵn, bài tiết nhanh

3. Tác dụng theo cơ chế thông qua chất truyền tin thứ hai 4. Receptor nằm trong bào tương hoặc nhân tế bào

Câu 305: Chọn tổ hợp đúng a. Nếu 1, 2 và 3 đúng b. Nếu 1 và 3 đúng

c. Nếu 2 và 4 đúng d. Nếu 4 đúng

Các phát biểu sau đây đúng:

1. T3-T4 sau khi tổng hợp đƣợc dự trữ ở dạng hoạt động sẵn sàng tiết ra 2. Histamin gây tiết HCl ở dạ dày thông qua cơ chế hoạt hóa gen tế bào 3. Protein có ái lực với Ca2+ không có hoạt tính enzyme là troponin C

4. Milrinone tác dụng lên tim gây ức chế phosphodiesterase nên đã làm tăng vận chuyển Ca2+

vào nội bào dẫn đến tăng co bóp tim.

Nội dung 4. Điều hòa bài tiết hoạt chất sinh học

Câu 306: Các trục vùng dưới đồi – tuyến yên – tuyến nội tiết . Chọn câu sai : a. TRH – TSH – T3T4

b. CRH – ACTH – Cortisol c. GHRH – GH – Glucagon

d. GnRH – FSH – LH – Hormon sinh dục

Câu 307: Tuyến nội tiết sau không điều hòa bài tiết theo trục vùng hạ đồi – tuyến yên:

a. Tuyến giáp

b. Tuyến cận giáp và tuyến tụy c. Vỏ thƣợng thận

d. Tuyến sinh dục nam và nữ Câu 308: Chọn câu sai

a. Hormone tiết ra liên tục với nồng độ ổn định trong suốt ngày và đêm b. Tác nhân kích thích hormone có thể là thần kinh hoặc thể dịch

Nguyễn Thiên Vũ – DƢỢC A K40 Sinh lý học - Trang 39 c. Cơ chế điều hòa feedback âm đóng vai trò chủ yếu duy trì cơ thể

d. Các điều hòa feedback dương luôn tận cùng bằng môt feedback âm Câu 309: Điều hòa bài tiết hoạt chất sinh học, cơ chế quan trọng nhất :

a. Điều hòa theo trục vùng hạ đồi, tuyến yên, tuyến nội tiết b. Điều hòa bài tiết theo nhịp sinh học

c. Điều hòa bài tiết do tác nhân kích thích d. Điều hòa bài tiết theo cơ chế feedback Câu 310: Corticoid cao nhất vào khoảng;

a. 21 giờ đêm b. 24 giờ đêm c. 9 giờ sáng d. 4 giờ sáng

Câu 311: Không uống thuốc nhóm corticoid vào buổi chiều tối vì a. Dẫn đến ức chế, teo tuyến thƣợng thận

b. Làm tuyến thƣợng thận hoạt động quá mức c. Làm nồng độ cortisol trong máu không ổn định

d. Gây rối loạn chức năng tiết cortisol của tuyến thƣợng thận

Cho sơ đồ cơ chế feedback âm nhiều cấp trong điều hòa bài tiết của trục vùng hạ đồi – tuyến yên – tuyến giáp :

Bệnh nhân bị ƣu nang tuyến giáp nguyên phát nếu nguyên nhân sinh bệnh tại tuyến giáp (tuyến giáp hoạt động quá mức), ƣu nang tuyến giáp thứ phát nếu nguyên nhân sinh bệnh tại tuyến yên và ƣu nang tuyến giáp tam phát nếu nguyên nhân gây bệnh tại vùng hạ đồi

Câu 312: Trong trường hợp ưu nang tuyến giáp nguyên phát, nồng độ các hormone thay đổi : a. TRH, TSH giảm, T3-T4 tăng

b. TRH giảm, TSH không đổi, T3-T4 tăng c. TRH không đổi, TSH giảm, T3-T4 tăng d. TRH tăng, TSH giảm, T3-T4 tăng

Câu 313: Trong trường hợp ưu nang tuyến giáp thứ phát, nồng độ các hormone thay đổi : a. TRH giảm, TSH tăng, T3-T4 tăng

b. TRH giảm, TSH tăng, T3-T4 tăng c. TRH không đổi, TSH tăng, T3-T4 tăng d. TRH tăng, TSH tăng, T3-T4 tăng

Câu 314: Trong trường hợp ưu nang tuyến giáp tam phát, nồng độ các hormone thay đổi : T3, T4

Vùng hạ đồi

Tuyến yên

Tuyến giáp

Đáp ứng sinh lý Kích thích Ức chế

Nguyễn Thiên Vũ – DƢỢC A K40 Sinh lý học - Trang 40 a. TRH giảm, TSH tăng, T3-T4 tăng

b. TRH tăng, TSH không đổi, T3-T4 không đổi c. TRH không đổi, TSH tăng, T3-T4 tăng d. TRH không đổi, TSH giảm, T3-T4 giảm

Tương tự ta có các bệnh nhược năng tuyến giáp nguyên phát, thứ phát và tam phát Câu 315: Nhƣợc năng tuyến giáp thứ phát có kết quả xét nghiệm:

a. T3-T4 giảm, TSH giảm, TRH giảm b. T3-T4 giảm, TSH giảm, TRH tăng c. T3-T4 giảm, TSH tăng, TRH giảm d. T3-T4 tăng, TSH giảm, TRH giảm

Nguyễn Thiên Vũ – DƢỢC A K40 Sinh lý học - Trang 41 Nội dung 1. Sinh lý nội tiết vùng hạ đồi

Câu 316: Các hormone do vùng dưới đồi bài tiết sẽ theo ……….. đến tác động lên chức năng tuyến yên a. Con đường mạch máu

b. Con đường thần kinh

c. Con đường mạch máu và thần kinh d. Các protein vận chuyển

Câu 317: Các hormone sau là hormone giải phóng vùng hạ đồi : a. GHRH , GHIH

b. TRH , PIH c. CRH , TRH d. ADH và oxytocin

Câu 318: Hormon có cấu trú đơn giản nhất là a. PIH

b. GnRH c. TRH d. CRH

Câu 319: Tính chất chung của các hormone vùng hạ đồi, ngoại trừ:

a. Tác dụng thông qua chất truyền tin thứ hai b. Receptor nằm trên màng

c. Điều hòa theo cơ chế feedback âm d. Tổng hợp dạng tiền chất, bài xuất chậm

Câu 320: Sự tăng tiết hormone GHRH tại cùng hạ đồi do : a. Sự tăng nồng độ glucose máu

b. Sự tiêu hóa glucose tại dạ dày và ruột c. Sự giảm nồng độ glucose trong máu d. Sự tái hấp thu glucose tại ống thận

Câu 321: Cấu trúc của hormone TRH gồm 3 acid amin:

a. Glu-His-Pro b. Glu-Pro-His c. His-Glu-Pro d. His-Pro-Glu

Câu 322: Tác dụng của TRH là :

a. Kích thích tuyến yên bài tiết T3-T4

b. Kích thích tuyến giáp bài tiết T3-T4

c. Kích thích tuyến yên bài tiết ACTH d. Kích thích tuyến yên bài tiết TSH

Câu 323: Cơ chế tác dụng của TRH tại tế bào thùy trước tuyến yên a. Thông qua AMP vòng

b. Thông qua diacyl glycerol và PIP2 c. Thông qua Ca2+ - protein

d. Cả b và c đúng

CHUYÊN ĐỀ 2 – SINH LÝ THỂ DỊCH – NỘI TIẾT Bài số 7

SINH LÝ NỘI TIẾT VÙNG HẠ ĐỒI – TUYẾN YÊN

Nguyễn Thiên Vũ – DƢỢC A K40 Sinh lý học - Trang 42 Nội dung 2. Sinh lý nội tiết tuyến yên – hormone tiền yên

Câu 324: Tuyến nội tiết nào thuộc hệ thần kinh:

a. Tuyến yên b. Tuyến giáp

c. Tuyến thƣợng thận d. Tuyến tụy

Câu 325: Các hormon có tác dụng chuyển hóa của thùy trước tuyến yên : a. ACTH, TSH, Prolactin, GH

b. ACTH, TSH, MSH, GH c. MSH, TSH, ACTH, Prolactin d. FSH, ACTH, TSH, GH

Một phần của tài liệu HỆ THÔNG câu hỏi TRẮC NGHIỆM SINH lý (1) (Trang 33 - 42)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(235 trang)