THE ROUGH-CUT PLAN

Một phần của tài liệu Bài Giảng - quản trị logistics ( combo full slides 8 chương ) (Trang 172 - 200)

The routing is applied to the planned order releases to obtain the capacity plan

Product Workcenter DLH/Setup DLH/Unit

X W1 10 1.00

W2 0 0.70

Y W1 5 0.75

Period 1 2 3 4 5 6

Product X-Planned Order Release 0 15 0 46 0 0 Product Y-Planned Order Release 0 0 37 0 15 0

Workcenter Part 1 2 3 4 5 6

W1 X

Y Total

W2 X

Total

Period

13-71 MRP & ERP

The MRP Record

Complete the following MRP Record and indicate in the record that the next order has been released but not received.

Economic Order Quantity = ???

Setup Costs: $20

Holding Cost: $0.10

Nothing has been released

Lead time: 3 periods

Period 1 2 3 4 5 6

Gross Requirements 66 58 72 58 60 70

Scheduled Receipts

Projected Available Balance 160 Net Requirements

Planned Order Receipts Planned Order Releases

13-72 MRP & ERP

Product X: LT = 3

Product Y: LT = 3

Part A: LT = 1; EOQ = 40

Part B: LT = 1; EOQ = 25

X

A

A

Y

B (3) B LEVEL 1

LEVEL 0

LEVEL 2

Master Production Schedule

Period 1 2 3 4 5 6

Product X 0 10 5

Product Y 0 30 10

Part A 70

Part B 40

Beginning Balance

MRP Exercise

13-73 MRP & ERP

Using your answers form the MRP Exercise determine the CRP using the figures below.

Part

Work- center

Operation

#

DLH / Setup

DLH / Unit

X W1 10 10 1.00

W2 20 0 0.50

Y W1 10 5 0.75

B W2 10 0 0.20

Period 1 2 3 4 5 6

Planned Order Releases-Product X Planned Order Releases-Product Y Planned Order Releases-Part B W1 Capacity Required-Product X W1 Capacity Required-Product Y W1 Capacity Required

W2 Capacity Required-Product X W2 Capacity Required-Part B W2 Capacity Required

Total Capacity Required

CRP Exercise

Click to edit Master title style

Bài 4: QUẢN LÝ KHO

April 2007

22

Critical Components of the Distribution Network

Distribution Center / Warehouse Transport

IT Infrastructure Logistics Service Providers

Distribution Network

Single / Multiple stocking points ? Geography

Branches ? Direct delivery ? Cross Dock platforms ?

Determine Distribution Objective (Cost versus Customer service)

Limit the choice of locations by listing the centers of demand (which often match with population figures).

Determine Optimum Distribution Network based on set cost parameters.

23

Distribution Network

Centralized

(Decreasing # of DC’s)

Decentralized (Increasing # of DC’s)

Safety Stock

/Inventory Cost Service Level

Overhead/Mgt Cost

Customer Lead

Time Transportation Cost System Linkage

Cost

Binh Dinh

Phu Yen

Khanh Hoa Quang Nam

Kon Tum

Gia Lai

Binh Thuan Lam Dong Cao Bang

Lao Cai Lai Chau

Lang Son Son La

Yen Bai Tuyen Quang Bac Kan

Thai Nguyen Phu Tho Vinh Phuc

Ha Tay

Ha Noi Bac Giang Bac Ninh Hung Yen Hai Duong

Quang Ninh Hai Phong Thai Binh Ha Nam

Nam Dinh Ninh Binh Hoa Binh

Thanh Hoa

Nghe An

Ha Tinh

Quang Binh

Quang Tri

Binh Phuoc Tay Ninh

Binh Duong Ho Chi Minh

Dong Nai Long An

Tien Giang Ben Tre Tra Vinh Vinh Long Dong Thap An Giang

Kien Giang

Can Tho Soc Trang Bac Lieu Ca Mau

Dak Lak

Ba Ria - Vung Tau Da Nang Thua Thien Hue

Quang Ngai Ha Giang

Dien Bien

Dac Nong

Ninh

Thuan

CAN BAO NHIEU KHO?

Growth Forecasts / Network Strategy

Ongoing3 to 6 months8 to 12 months2 to 4

Site Selection/ Build Option

Initial Design

Detailed Design / Tendering

Construction

Commissioning

* Investment and Strategy Planning

Growth Forecasts

Capacity Planning

Sizing

Build or Build To Lease

Site Risk Analysis

Operating Method

Automation ?

Material Flow

Layout / Quality Consideration

Choose Contractor

Finalize building method / materials

Building Quality

Fit out / Automation

Commission Planning

Slow volume build

Stress testing

Compliance

Year 1 Year 2 Year 3 Year 4 Year 5

Current average stockholding 1000 1000 1000 1000 1000

Organic growth % 5% 6% 7% 7% 8%

Sub Total 1050 1060 1070 1070 1080

Principal A 200 214 229 247

Principal B 500 535 578

Principal C 1000 1080

Total 1050 1260 1784 2834 2985

Capacity Requirement @ 90% 1167 1400 1982 3149 3317

Growth Forecasts

Usually a 5 to 10 year planning horizon.

Requires the previous years growth to be quoted.

Split by storage type.

Capacity is always measured in VOLUME (pallets) – never sales.

Forecast success, by it’s nature, is measured in terms of degrees of inaccuracy

Site Selection

Land

Lease an existing building ? Leased or purchased land ?

Build to lease ? Self build ?

Location

To meet service levels.

Within 1 to 2 hours of 75% to 80% of customer volume.

On or very near to a major road access.

Within access to available workforce – or factor in people transport costs.

Location risk Non polluting.

Flood.

Earthquake.

Airport proximity.

Security – isolation / proximity to potential targets.

27

Basic Building Requirements

Standards based on Regional Logistics’ guidelines including Good Storage and Distribution Practice (GSDP)

Floors Walls Firewalls

Roof Doors Lighting Storage Sections Docks and roads

ĐỊNH NGHĨA KHO BÃI

• Kho bãi là gì?

o Là một bộ phận của hệ thống logistics

o Nơi cất giữ nguyên nhiên vật liệu, bán thành phẩm, thành phẩm…trong suốt quá trình chu chuyển từ điểm đầu đến điểm cuối của dây chuyền cung ứng

o Đồng thời cung cấp thông tin về tình trạng, điều kiện lưu trữ và vị trí của hàng hóa trong kho

CHỨC NĂNG KHO BÃI

• Nguồn dự trữ (Buffer): giúp giữ tồn kho cho những giai đoạn sau của chuỗi cung ứng, giúp toàn bộ hệ thống sản xuất/

phân phối đáp ứng hữu hiệu với các thay đổi có hệ thống và ngẫu nhiên hay khai thác hợp lý tính kinh tế nhờ qui mô (economies of scale).

• Trung tâm gom hàng (consolidation center): tích lũy và gom các sản phẩm tại các điểm khác nhau của SX trong nhà máy hay các nhà máy để tập hợp thành lô hàng lớn cung cấp cho khách hàng.

o Giúp kiểm soát, tiết kiệm tổng phí vận chuyển

o Trạm/ kho trung chuyển (cross docking): gom hàng nhưng hàng không nằm lại kho lâu. Sản phẩm được chuyển từ nơi sản xuất đến theo lô lớn, sau đó được tách ra tại trạm/ kho trung chuyển và chuyển đến khách hàng.

CHỨC NĂNG KHO BÃI

Manufacturers Retailers

Manufacturers Consolidator Retailers

CHỨC NĂNG KHO BÃI

• Các hoạt động làm tăng thêm giá trị (Value-Added-Processing- VAP): kho là nơi tập trung hàng để thực hiện

một số hoạt động làm tăng thêm giá trị cho sản phẩm như:

oDán giá và tem toa, nhãn

okitting: đóng gói các sản phẩm lại để tạo sản phẩm mới

oLắp ráp đơn giản cuối cùng oHóa đơn

U – Flow

Positioning the goods inwards and the despatch functions adjacent to each other

Inbound

Outbound

Through Flow

Separate loading bay facilities for inbound and outbound are provided, often at opposite ends of a warehouse

Outbound

Inbound

PHÂN LOẠI WAREHOUSE

• Kho nhà máy (Factory warehouse): giao tiếp giữa sản xuất và nhà bán sỉ (wholesalers)

o Số lượng ít các đơn hàng lớn mỗi ngày

o Có thông tin trước về kết hợp của đơn hàng

• Kho phân phối lẻ (Retail Distribution warehouse:) phục vụ nhu cầu phân phối lẻ

o Có thông tin trước về kết hợp của đơn hàng

o Nhặt hàng theo thùng hay theo từng hộp tại khu vực phía trước

o Có nhiều đơn hàng mỗi ca hơn

PHÂN LOẠI WAREHOUSE

• Kho bán lẻ theo ca- ta- lô (Catalog Retailer warehouse)

• Kho hỗ trợ hoạt động sản xuất (Support of Manufacturing operations warehouse):

CÁC HOẠT ĐỘNG CHÍNH CỦA KHO

• Các hoạt động Inbound

oNhận hàng (Receiving ): chiếm khoảng 10% chi phí hoạt động của kho

oSắp xếp (Put-away) chiếm khoảng 10% chi phí hoạt động của kho, các hoạt động nhằm sắp xếp hàng hóa vào nơi lưu trữ

CÁC HOẠT ĐỘNG CHÍNH CỦA KHO

• Các hoạt động Outbound

o Xử lý đơn hàng của khách hàng (Processing customer orders)

o Nhặt đơn hàng (Order-picking ): chiếm khoảng 55% chi phí hoạt động kho

 Di chuyển (traveling): khoảng 55% thời gian nhặt hàng

 Tìm kiếm (searching): khoảng 15% thời gian nhặt hàng

 Lấy ra (extracting): khoảng 10% thời gian nhặt hàng

 Ghi chứng từ và các hoạt động khác (documentation and other activities) khoảng 20% thời gian nhặt hàng

CÁC HOẠT ĐỘNG CHÍNH CỦA KHO

• Các hoạt động Outbound o Kiểm tra (checking) o Đóng gói (packing) o Gửi hàng (shipping)

o Các hoạt động khác: xử lý hàng trả về, thêm các giá trị gia tăng…

Phần trăm chi phí hoạt động kho

Receiving Putaway

Order Picking Others

15%

20% 10%

55%

1

2

“Transportation is the lifeblood of any supply chain.” (Blanchard D.,2007:103)

3

Về mặt ngôn ngữ: Vận tải - transport hoặc

transportation (dùng theo Mỹ) – là sự di chuyển con người hay hàng hóa từ địa điểm này đến địa điểm khác.

Từ này có gốc từ tiếng Latin:

Trans: từ bên này sang bên kia (across)

Portare: mang, vác, khiêng (carry)

Về mặt kinh tế: Vận tải là hoạt động kinh tế có mục đích của con người nhằm hoán chuyển vị trí của hàng hóa và bản thân con người từ nơi này đến nơi khác bằng các phương tiện vận tải.

4

• Quá trình sản xuất trong vận tải là quá trình tác động về mặt không gian lên đối tượng vận chuyển

• Sản phẩm của vận tải là sản phẩm vô hình

• Khi quá trình vận tải kết thúc thì sản phẩm vận tải cũng được tiêu thụ ngay

• Vận tải không có khả năng dự trữ sản phẩm

• Đơn vị tính của sản phẩm vận tải: tấn, tấn/km, hành khách, hành khách/km, TEU…

Một phần của tài liệu Bài Giảng - quản trị logistics ( combo full slides 8 chương ) (Trang 172 - 200)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(391 trang)