C. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
IV. TÍNH CHẤT SÓNG - TÍNH CHẤT HẠT CỦA ÁNH SÁNG
43. MẪU NGUYÊN TỬ CỦA BOHR
* Mẫu nguyên tử của Bohr + Hai tiên đề của Bohr.
Nguyên tử chỉ tồn tại trong những trạng thái có năng lượng xác định, gọi là trạng thái dừng. Trong các trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ năng lượng.
Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng Em sang trạng thái dừng có năng lượng thấp hơn En thì nguyên tử phát ra một phôtôn có năng lượng: ε = hfmn =
mn
hc
λ = Em - En. Ngược lại, nếu nguyên tử đang ở trạng thái dừng có năng lượng thấp En mà hấp thụ một phôtôn có năng lượng hfmn đúng bằng hiệu Em - En , thì nó chuyển lên trạng thái dừng có năng lượng Em lớn hơn.
+ Hệ quả.
Trong các trạng thái dừng của nguyên tử, electron chỉ chuyển động quanh hạt nhân theo những quỹ đạo có bán kính xác định gọi là quỹ đạo dừng.
* Giải thích sự tạo thành quang phổ vạch của hidrô:
+ Quang phổ vạch phát xạ của hidrô gồm 3 dãy - Dãy Lyman gồm các vạch ở vùng tử ngoại.
- Dãy Banme gồm một phần nằm trong vùng tử ngoại và 4 vạch nằm trong vựng ỏnh sỏng nhỡn thấy: vạch đỏ Hα cú λα= 0,656àm, vạch lam Hβ cú λβ= 0,486àm, vạch chàm Hγ cú λγ = 0,434àm, vạch tớm Hδ cú λδ = 0,410àm.
- Dãy Pasen gồm các vạch ở vùng hồng ngoại.
+ Giải thích
- Nguyên tử hiđrô có một electron quay xung quanh hạt nhân. Bình thường electron chuyển động trên quỹ đạo K là quỹ đạo gần hạt nhân nhất, có mức năng lượng thấp nhất.
- Khi nhận được năng lượng kích thích, electron chuyển lên quỹ đạo có mức năng lượng cao hơn, đó là các quỹ đạo L, M, N, O, P, … . Nhưng
electron ở các quỹ đạo ngoài này trong thời gian rất ngắn. Sau đó chuyển về các quỹ đạo bên trong và phát ra các phôtôn có tần số f thỏa mãn hệ thức: hf =
λ
hc = Ecao - Ethấp
- Mỗi phôtôn có tần số f ứng với một sóng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ xác định. Mỗi ánh sáng đơn sắc cho một vạch quang phổ có màu nhất định.
Vì vậy quang phổ của hiđrô là quang phổ vạch.
- Khi electron từ các quỹ đạo ngoài
Nhảy về quỹ đạo K thì sẽ phát ra các phô tôn ở dãy Lyman.
Nhảy về quỹ đạo L thì sẽ phát ra các phô tôn ở dãy Banme.
Nhảy về quỹ đạo M thì sẽ phát ra các phô tôn ở dãy Pasen.
B. CÁC CÔNG THỨC.
Vị trí vân sáng, vân tối, khoảng vân:
xs = k a
D λ.
; xt = (2k + 1) a D 2 λ.
; i = a
D
λ. ; với k ∈ Z.
Thí nghiệm giao thoa thực hiện trong không khí đo được khoảng vân là i thì khi đưa vào trong môi trường trong suốt có chiết suất n sẽ đo được khoảng vân là i’ =
n i .
Giữa n vân sáng (hoặc vân tối) liên tiếp là n -1 khoảng vân.
Tại M có vân sáng khi:
i OM i
xM
= = k, đó là vân sáng bậc k Tại M có vân tối khi:
i xM
= (2k + 1) 2
1, đó là vân tối bậc k + 1 Giao thoa với ỏnh sỏng trắng (0,40àm ≤ λ ≤ 0,76àm
Ánh sáng đơn sắc cho vân sáng tại vị trí đang xét nếu:
x = k a
D λ.
; kmin = D d
ax
λ ; kmax = D t ax
λ ; λ = Dk
ax ; với k ∈ Z Ánh sáng đơn sắc cho vân tối tại vị trí đang xét nếu:
x = (2k + 1) a D 2 λ.
; kmin =
2
−1 D d
ax
λ ; kmax = 2
−1 D t
ax
λ ; λ = (2 1) 2
+ k D
ax Năng lượng của phôtôn ánh sáng: ε = hf =
λ hc.
Khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì vận tốc của ánh sáng thay đổi nên bước sóng ánh sáng thay đổi còn năng lượng của phôtôn không đổi nên tần số của phôtôn ánh sáng không đổi.
Công thức Anhstanh, giới hạn quang điện, hiệu điện thế hãm:
hf = λ hc= A +
2
1 mv2 omax ; λo = A
hc ; Uh = - e Edmax
Điện thế cực đại quả cầu kim loại cô lập về điện đạt được khi chiếu chùm sáng có λ ≤ λo vào nó: Vmax =
e Edmax
.
Công suất của nguồn sáng, cường độ dòng quang điện bảo hoà, hiệu suất lượng tử: P = nλ
λ
hc ; Ibh = ne|e| ; H = nλ
ne .
Lực Lorrenxơ, lực hướng tâm: F = qvBsinα ; F = maht = R mv2 Quang phổ vạch của nguyên tử hyđrô: Em – En = hf =
λ hc. C. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM.
1. Một sóng ánh sáng đơn sắc được đặc trưng nhất là
A. màu sắc. B. tần số.
C. vận tốc truyền. D. chiết suất lăng kính với ánh sáng đó.
2. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe a = 0,3mm, khoảng cách từ mặt phẵng chứa hai khe đến màn quan sát D = 2m.
Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng. Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ (λd = 0,76àm) đến võn sỏng bậc 1 màu tớm (λt = 0,40àm) cựng một phớa của vân sáng trung tâm là
A. 1,8mm. B. 2,4mm. C. 1,5mm. D. 2,7mm.
3. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẵng chứa hai khe đến màn quan sát là D, khoảng vân là i. Bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là
A. λ = ai
D. B. λ = i
aD . C. λ = D
ai. D. λ = a iD.
4. Cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì
A. tần số thay đổi và vận tốc không đổi.
B. tần số thay đổi và vận tốc thay đổi.
C. tần số không đổi và vận tốc thay đổi.
D. tần số không đổi và vận tốc không đổi.
5. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,64àm. Võn sỏng thứ 3 cỏch võn sỏng trung tõm một khoảng
A. 1,20mm. B. 1,66mm. C. 1,92mm. D. 6,48mm.
6. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Vân sáng thứ 3 cách vân sáng trung tâm 1,8mm. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A. 0,4àm. B. 0,55àm. C. 0,5àm. D. 0,6àm.
7. Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua lăng kính. Chùm sáng tách thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau. Đó là hiện tượng
A. khúc xạ ánh sáng. B. nhiễu xạ ánh sáng.
C. giao thoa ánh sáng. D. tán sắc ánh sáng.
8. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5àm. Khoảng cỏch từ võn sỏng bậc 1 đến võn sỏng bậc 10 là
A. 4,5mm. B. 5,5mm. C. 4,0mm. D. 5,0mm.
9. Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dùng lăng kính dựa trên hiện tượng
A. phản xạ ánh sáng. B. khúc xạ ánh sáng.
C. tán sắc ánh sáng. D. giao thoa ánh sáng.
10. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẵng chứa hai khe đến màn quan sát là D, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ. Khoảng vân tính bằng công thức
A. i = D λa
. B. i = D a
λ . C. i = a λD
. D. i = λ aD.
11. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng người ta dùng ánh sáng trắng thay ánh sáng đơn sắc thì
A. vân chính giữa là vân sáng có màu tím.
B. vân chính giữa là vân sáng có màu trắng.
C. vân chính giữa là vân sáng có màu đỏ.
D. vân chính giữa là vân tối.
12. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc với khoảng vân là i.
Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối kề nhau là
A. 1,5i. B. 0,5i. C. 2i. D. i.
13. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,5m, khoảng cách giữa 5 vân tối liên tiếp trên màn là 1cm. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng là
A. 0,5àm. B. 0.5nm. C. 0,5mm. D. 0,5pm.
14. Chọn câu sai
A. Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.
B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính.
C. Vận tốc của sóng ánh sáng tuỳ thuộc môi trường trong suốt mà ánh sáng truyền qua.
D. Dãy cầu vồng là quang phổ của ánh sáng trắng.
15. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,4àm vị trớ của vật sỏng bậc 4 cỏch võn trung tõm một khoảng
A. 1,6mm. B. 0,16mm. C. 0,016mm. D. 16mm.
16. Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này đến vân sáng bậc 5 bên kia so với vân sáng trung tâm là
A. 7i. B. 8i. C. 9i. D. 10i.
17. Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân tối bậc 9 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là
A. 14,5i. B. 4,5i. C. 3,5i. D. 5,5i.
18. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5àm. Khoảng cỏch giữa võn sỏng bậc 3 và võn tối bậc 5 ở hai bờn so với vân sáng trung tâm là
A. 0,375mm. B. 1,875mm. C. 18,75mm. D. 3,75mm.
19. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m, ánh sáng đơn sắc có bước súng 0,5àm. Tại điểm M trờn mà cỏch võn sỏng trung tõm 3,5mm là võn sỏng hay vân tối bậc mấy ?
A. Vân sáng bậc 3. B. Vân sáng bậc 4.
C. Vân tối bậc 3. D. Vân tối bậc 4.
20. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 3m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là 3mm. Tìm bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm.
A. 0,2àm. B. 0,4àm. C. 0,5àm. D. 0,6àm.
21. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 3m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là 3mm. Tìm số vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa có bề rộng 11mm.
A. 9. B. 10. C. 11. D. 12.
22. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc cú bước súng λ1 = 0,6àm và λ2 = 0,5àm thỡ trờn màn cú những vị trớ tại đó có vân sáng của hai bức xạ trùng nhau gọi là vân trùng. Tìm khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân trùng.
A. 0,6mm. B. 6mm. C. 0,8mm. D. 8mm.
23. Giao thoa ánh sáng đơn sắc cđa Young c λ = 0,68́m ; a = 1mm ; D = 2m.
Khoảng vân i là:
A. 1,2mm B. 3mm C. 12mm D. 0,3 mm
24. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc cú bước súng λ1 = 0,602àm và λ2 thỡ thấy võn sỏng bậc 3 của bức xạ λ2 trùng với vân sáng bậc 2 của bức xạ λ1. Tính λ2.
A. 0,401àm. B. 0,502àm. C. 0,603àm. D. 0,704àm.
25. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,5m. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc cú bước súng λ1 = 0,5àm và λ2 = 0,6àm. Xỏc định khoảng cỏch giữa hai vân sáng bậc 4 ở cùng phía với nhau của hai bức xạ này.
A. 0,4mm. B. 4mm. C. 0,5mm. D. 5mm.
26. Giao thoa với hai khe Iâng có a = 0,5mm; D = 2m. Nguồn sáng dùng là ỏnh sỏng trắng cú bước súng từ 0,40àm đến 0,75àm. Tớnh bề rộng của quang phổ bậc 3.
A. 1,4mm. B. 2,4mm. C. 4,2mm. D. 6,2mm
27. Giao thoa với hai khe Iâng có a = 0,5mm; D = 2m. Nguồn sáng dùng là ỏnh sỏng trắng cú bước súng từ 0,40àm đến 0,75àm. Xỏc định số bức xạ cho vân tối (bị tắt) tại điểm M cách vân trung tâm 0,72cm.
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
28. Trong giao thoa với ỏnh sỏng trắng cú bước súng từ 0,40àm đến 0,76àm.
Tìm bước sóng của các bức xạ khác cho vân sáng trùng với vân sáng bậc 4 của ỏnh sỏng màu đỏ cú λd = 0,75àm.
A. 0,60àm, 0,50àm và 0,43àm. B. 0,62àm, 0,50àm và 0,45àm.
C. 0,60àm, 0,55àm và 0,45àm. D. 0,65àm, 0,55àm và 0,42àm.
29. Hai khe Iâng cách nhau 0,8mm và cách màn 1,2m. Chiếu ánh sáng đơn sắc cú bước súng λ = 0,75àm vào hai khe. Hóy cho biết tại điểm M cỏch võn trung tâm 4,5mm có vân sáng hay vân tối bậc mấy?
A. Vân sáng bậc 4. B. Vân tối bậc 4.
C. Vân sáng bậc 5. D. Vân tối bậc 5.
30. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 4mm, khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn là 2m. Khi dùng ánh sỏng trắng cú bước súng 0,40àm đến 0,75àm để chiếu sỏng hai khe. Số cỏc bức xạ cùng cho vân sáng tại điểm N cách vân trung tâm 1,2mm là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
31. Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng của khe Iõng , ỏnh sỏng đơn sắc cú ở
= 0,428́m. Khi thay ỏnh sỏng khỏc cú bước súng ở’ thỡ khoảng vn tăng 1,5 lần.
Bước súng ở’ là:
A. 0,428́m. B.0,638́m. C.0,558́m. D. 0,728́m.
32. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1m. Khi dùng ánh sáng đơn sắc cú bước súng λ = 0,40àm để làm thớ nghiệm. Tỡm khoảng cỏch giữa 5 võn sáng liên tiếp tên màn.
A. 1,6mm. B. 1,2mm. C. 0.8mm. D. 0,6mm.
33. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1m. Khi chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc cú bước súng λ1 = 0,40àm và λ2 thỡ thấy tại vị trớ của võn sỏng bậc 3 của bức xạ bước sóng λ1 có một vân sáng của bức xạ λ2. Xác định λ2 . A. 0.48àm. B. 0.52àm. C. 0.60àm. D. 0.72àm.
34. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng của ánh sáng đơn sắc. Khi tiến hành trong không khí người ta đo được khoảng vân i = 2 mm. Đưa toàn bộ hệ thống trên vào nước có chiết suất n =
3
4 thì khoảng vn đo được trong nước là
A. 2mm. B. 2,5mm. C. 1,25mm. D. 1,5mm.
35. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe sáng cách nhau 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 1m. Bước sóng của ánh sỏng đơn sắc dựng trong thớ nghiệm là 0,72àm. Vị trớ võn tối thứ tư là
A. x = 1,26mm B. x = ± 1,26mm C. x = 2,52mm D. x = ± 2,52mm 36. Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng bằng hai khe I âng, khoảng cách giữa 2 khe a = 2 mm. Khoảng cách từ 2 khe đến màn D = 2 m. Người ta đo được khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là 3 mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm là
A. 0,6àm. B. 0,5àm. C. 0,7àm. D. 0,65àm.
37. Giao thoa ánh sáng đơn sắc cđa Young c λ = 0,58́m ; a = 0,5mm ; D = 2m . Tại M cách vân trung tâm 7mm và tại N cách vân trung tâm 10mm th× :
A. M, N đỊu là vân sáng B. M là vân ti, N là vân sáng C. M, N đỊu là vân ti D. M là vân sáng, N là vân ti
38. Giao thoa ánh sáng trắng cđa Young c 0,48́m ≤ λ ≤ 0,758́m a = 4mm; D = 2m .Tại điĨm N cách vân trắng trung tâm 1,2mm c các bc xạ cho vân sáng là:
A. 0,648́m ; 0,48́m ; 0,588́m. B. 0,68́m ; 0,488́m ; 0,48́m.
C. 0,68́m ; 0,488́m ; 0,758́m D. 0,48́m ; 0,68́m ; 0,588́m
39. Trong thí nghiệm giao thoa I-âng đối với ánh sáng trắng khoảng cách từ 2 nguồn đến màn là 2m, khoảng cách giữa 2 nguồn là 2mm. Số bức xạ cho vân sáng tại M cách vân trung tâm 4mm là:
A. 4. B. 7. C. 6. D. 5.
40. Trong thí nghiƯm giao thoa Iâng khoảng cách hai khe a = 1mm, khoảng cách hai khe đn màn D = 2m. Giao thoa với ánh sáng đơn sắc thì trên màn ch quan sát đỵc 11 vân sáng mà khoảng cách hai vân ngoài cng là 8mm.
Xác định bớc sng.
A. 0,45 àm. B. 0,40àm. C. 0,48 àm. D. 0,42 àm.
41. Công thức Anhxtanh về hiện tượng quang điện là
A. hf = A - 2max 2 1
mvo . B. hf = A - 2mvo2max. C. hf = A + 2max
2 1
mvo . D. hf + A = 2max 2 1
mvo .
42. Công thoát electron ra khỏi kim loại A = 6,625.10-19J, hằng số Plăng h = 6,625.10-34Js, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s. Giới hạn quang điện của kim loại đó là
A. 0,300àm. B. 0,295àm. C. 0,375àm. D. 0,250àm.
43. Trong quang phổ của nguyên tử hyđrô, các vạch α, β, γ, δ trong dãy Banme có bước sóng nằm trong khoảng bước sóng của
A. tia Rơnghen. B. ánh sáng nhìn thấy.
C. tia hồng ngoại. D. tia tử ngoại.
44. Lần lượt chiếu hai bức xạ cú bước súng λ1 = 0,75àm và λ2 = 0,25àm vào một tấm kẻm cú giới hạn quang điện λo = 0,35àm. Bức xạ nào gõy ra hiện tượng quang điện ?
A. Cả hai bức xạ. B. Chỉ có bức xạ λ2.
C. Không có bức xạ nào trong 2 bức xạ đó. D. Chỉ có bức xạ λ1.
45. Công thoát electron của một kim loại là Ao, giới hạn quang điện là λo. .khi chiếu vào bề mặt kim loại đó chùm bức xạ có bước sóng λ =
2
λo thì động
năng ban đầu cực đại của electron quang điện bằng
A. Ao. B. 2Ao. C.
4
3Ao. D.
2 1Ao.
46. Công thoát electron của một kim loại là A = 4eV. Giới hạn quang điện của kim loại này là
A. 0,28àm. B. 0,31àm. C. 0,35àm. D. 0,25àm.
47. Chiếu ỏnh sỏng cú bước súng λ = 0,42àm vào catụt của một tế bào quang điện thì phải dùng một hiệu điện thế hãm Uh = 0,96V để triệt tiêu dòng quang điện. Công thoát electron của kim loại là
A. 2eV. B. 3eV. C. 1,2eV. D. 1,5eV.
47. Năng lượng của một phôtôn được xác định theo biểu thức A. ε = hλ. B. ε =
λ
hc. C. ε = h
cλ . D. ε = c hλ .
49. Nếu sắp xếp tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen và ánh sáng nhìn thấy theo thứ tự giảm dần của tần số thì ta có dãy sau.
A. tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơnghen.
B. tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia Rơnghen, ánh sáng nhìn thấy.
C. tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia Rơnghen.
D. tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.
50. Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10-9m đến 10-7m thuộc loại nào trong các sóng nêu dưới đây.
A. tia hồng ngoại. B. ánh sáng nhìn thấy.
C. tia tử ngoại. D. tia Rơnghen.
51. Kim loại cú giới hạn quang điện λo = 0,3àm. Cụng thoỏt electron khỏi kim loại đó là
A. 0,6625.10-19J. B. 6,625.10-19J.
C. 1,325.10-19J. D. 13,25.10-19J.
52. Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng A. nằm trong khoảng từ 0,4àm đến 0,7àm.
B. dài hơn bước sóng ánh sáng đỏ.
C. dài hơn bước sóng ánh sáng tím.
D. ngắn hơn bước sóng ánh sáng tím.
53. Điều kiện phát sinh của quang phổ vạch phát xạ là
A. Các vật rắn, chất lỏng hay khí có khối lượng riêng lớn bị nung nóng phát ra.
B. Những vật bị nung nóng ở nhiệt độ trên 3000oC.
C. Khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát sáng phát ra.
D. Khí hay hơi ở áp suất cao bị kích thích phát sáng phát ra.
54. Điều nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục ?
A. Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt trên một nền tối.
B. Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có khối lượng riêng lớn bị nung nóng phát ra.
C. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
D. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
55. Tia hồng ngoại có bước sóng nằm trong khoảng nào sau đây ? A. Từ 4.10-7m đến 7,5.10-7m. B. Từ 7,5.10-7m đến 10-3m.
C. Từ 10-12m đến 10-9m. D. Từ 10-9m đến 10-7m.
56. Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Tia X có trác dụng rất mạnh lên kính ảnh.
B. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
C. Tia X là sóng điện từ có bước sóng dài.
D. Tia tử ngoại có thể làm phát quang một số chất.
57. Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của ta X ? A. Huỷ diệt tế bào. B. Gây ra hiện tượng quang điện.
C. Làm ion hoá chất khí. D. Xuyên qua tấm chì dày cở cm.
58. Các vạch trong dãy Laiman thuộc vùng nào trong các vùng sau ? A. Vùng hồng ngoại.
B. Vùng tử ngoại.
C. Vùng ánh sáng nhìn thấy.
D. Một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy, một phần nằm trong vùng tử ngoại.
59. Giới hạn quang điện tuỳ thuộc vào A. bản chất của kim loại.
B. hiệu điện thế giữa anôt và catôt của tế bào quang điện.
C. bước sóng của ánh sáng chiếu vào catôt.
D. điện trường giữa anôt và catôt.
60. Cường độ dòng quang điện bảo hoà
A. tỉ lệ nghịch với cường độ chùm ánh sáng kích thích.
B. tỉ lệ thuận với cường độ chùm ánh sáng kích thích.
C. không phụ thuộc vào cường độ chùm ánh sáng kích thích.
D. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ chùm ánh sáng kích thích.
61. Nguyên tắc hoạt đông của quang trở dựa vào hiện tượng A. quang điện bên ngoài. B. quang điện bên trong.
C. phát quang của chất rắn. D. vật dẫn nóng lên khi bị chiếu sáng.
62. Electron quang điện có động năng ban đầu cực đại khi A. phôtôn ánh sáng tới có năng lượng lớn nhất.
B. công thoát electron có năng lượng nhỏ nhất.
C. năng lượng mà electron thu được lớn nhất.
D. năng lượng mà electron bị mất đi là nhỏ nhất.
63. Chiếu chựm bức xạ cú bước súng 0,18àm vào catụt của một tế bào quang điện làm bằng kim loại cú giới hạn quang điện là 0,3àm. Tỡm vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron.
A. 0,0985.105m/s. B. 0,985.105m/s.
C. 9.85.105m/s. D. 98,5.105m/s.
64. Chiếu chựm bức xạ cú bước súng 0,18àm vào catụt của một tế bào quang điện làm bằng kim loại cú giới hạn quang điện là 0,3àm. Hiệu điện thế hóm để làm triệt tiêu dòng quang điện là
A. 2,76V. B. – 27,6V. C. – 2,76V. D. – 0,276V.
65. Giới hạn quang điện của kẻm là 0,36àm, cụng thoỏt electron của kẻm lớn hơn natri 1,4 lần. Gới hạn quang điện của natri là
A. 0,257àm. B. 2,57àm. C. 0,504àm. D. 5,04àm.
66. Chiếu chựm bức xạ cú bước súng 0,4àm vào catụt của một tế bào quang điện làm bằng kim loại có công thoát electron là 2eV. Hiệu điện thế hãm để triệt tiêu dòng quang điện là
A. -1,1V. B. -11V. C. 1,1V.D. – 0,11V.
67. Trong 10s, số electron đến được anôt của tế bào quang điện là 3.1016. Cường độ dòng quang điện lúc đó là
A. 0,48A. B. 4,8A. C. 0,48mA. D. 4,8mA.
68. Công thoát electron khỏi đồng là 4,57eV. Khi chiếu bức xạ có bước sóng λ
= 0,14àm vào một quả cầu bằng đồng đặt xa cỏc vật khỏc thỡ quả cầu được tích điện đến điện thế cực đại là
A. 0,43 V. B. 4,3V.C. 0,215V. D. 2,15V.