PHẢN ỨNG NHIỆT HẠCH

Một phần của tài liệu Tóm tắt kiến thức ôn thi vật lí lớp 12 (Trang 47 - 54)

C. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

V. VẬT LÝ HẠT NHÂN

50. PHẢN ỨNG NHIỆT HẠCH

Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn.

Là phản ứng tỏa năng lượng, tuy một phản ứng kết hợp tỏa năng lượng ít hơn một phản ứng phân hạch, nhưng tính theo khối lượng nhiên liệu thì phản ứng nhiệt hạch tỏa năng lượng nhiều hơn.

Phản ứng phải thực hiện ở nhiệt độ rất cao (hàng trăm triệu độ).

Lý do: các phản ứng kết hợp rất khó xảy ra vì các hạt nhân mang điện tích dương nên chúng đẩy nhau, để chúng tiến lại gần nhau và kết hợp được thì chúng phải có một động năng rất lớn để thắng lực đẩy Culông. để có động năng rất lớn thì phải có một nhiệt độ rất cao.

Trong thiên nhiên phản ứng nhiệt hạch xảy ra trên các vì sao, chẵng hạn trong lòng Mặt Trời.

Con người đã thực hiện được phản ứng nhiệt hạch dưới dạng không kiểm soát được, ví dụ sự nổ của bom khinh khí (bom H).

B. CÁC CÔNG THỨC.

Hạt nhân ZAX . Có A nuclon ; Z prôtôn ; N = (A – Z) nơtrôn.

Định luật phóng xạ: N = No T

t

2 = No e-λt ; m = mo T

t

2 = moe-λt. H = λN = λ No e-λt = Ho e-λt ; với λ =

T T

693 , 0 2 ln =

=

Số hạt trong m gam chất đơn nguyên tử: N = NA A m . Năng lượng nghĩ: E = mc2.

Độ hụt khối của hạt nhân: ∆m = Zmp + (A – Z)mn – mhn. Năng lượng liên kết : ∆E = ∆mc2.

Năng lượng liên kết riêng: ε = A

E.

Năng lượng liên kết riêng càng lớn thì hạt nhân càng bền vững.

Các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân: a + b → c + d Bảo toàn số nuclon (số khối): Aa + Ab = Ac + Ad.

Bảo toàn điện tích: Za + Zb = Zc + Zd.

Bảo toàn động lượng: mava+mbvb =mcvc+md vd Bảo toàn năng lượng:

(ma + mb)c2 + 2

2 a av

m +

2

2 b bv

m = (mc + md)c2 + 2

2 c cv

m +

2

2 d dv m

Nếu Mo = ma + mb > M = mc + md ta có phản ứng hạt nhân toả năng lượng, nếu Mo < M ta có phản ứng hạt nhân thu năng lượng. Năng lượng toả ra hoặc thu vào: E = |Mo – M|.c2.

Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn khối lượng.

C. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM.

1. Cho phản ứng hạt nhân: α + 2713Al → X + n. Hạt nhân X là A. 2713Mg. B. 3015P. C. 2311Na. D. 2010Ne.

2. Với c là vận tốc ánh sáng trong chân không, hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng nghĩ E và khối lượng m của vật là

A. E = m2c. B. E = 2

1mc2. C. E = 2mc2. D. E = mc2.

3. Chất phóng xạ iôt 13153I có chu kì bán rã 8 ngày. Lúc đầu có 200g chất này.

Sau 24 ngày, số gam iốt phóng xạ đã bị biến thành chất khác là

A. 50g. B. 175g. C. 25g. D. 150g.

4. Có 100g chất phóng xạ với chu kì bán rã là 7 ngày đêm. Sau 28 ngày đêm khối lượng chất phóng xạ đó còn lại là

A. 93,75g. B. 87,5g. C. 12,5g. D. 6,25g.

5. Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có A. cùng số prôtôn. B. cùng số nơtron.

C. cùng khối lượng. D. cùng số nuclôn.

6. Hạt nhân 146C phóng xạ β-. Hạt nhân con sinh ra có A. 5 prôtôn và 6 nơtron. B. 6 prôtôn và 7 nơtron.

C. 7 prôtôn và 7 nơtron. D. 7 prôtôn và 6 nơtron.

7. Sau thời gian t, độ phóng xạ của một chất phóng xạ β- giảm 128 lần. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là

A. 128t . B.

128

t . C.

7

t . D. 128t.

8. Trong quá trình biến đổi 23892U thành 20682Pb chỉ xảy ra phóng xạ α và β-. Số lần phóng xạ α và β- lần lượt là

A. 8 và 10. B. 8 và 6. C. 10 và 6. D. 6 và 8.

9. Trong phản ứng hạt nhân: 94Be + α → X + n. Hạt nhân X là A. 126C. B. 168O. C. 125B. D. 146C.

10. Trong hạt nhân 146C có

A. 8 prôtôn và 6 nơtron. B. 6 prôtôn và 14 nơtron.

C. 6 prôtôn và 8 nơtron. D. 6 prôtôn và 8 electron.

11. Nếu do phóng xạ, hạt nhân nguyên tử AZX biến đổi thành hạt nhân nguyên tử ZA1Y thì hạt nhân ZAX đã phóng ra tia

A. α. B. β-. C. β+. C. γ.

12. Chu kỳ bán rã của 6027Co bằng gần 5 năm. Sau 10 năm, từ một nguồn 6027Co có khối lượng 1g sẽ còn lại

A. gần 0,75g. B. hơn 0,75g một lượng nhỏ.

C. gần 0,25g. D. hơn 0,25g một lượng nhỏ.

13. Có thể tăng hằng số phóng xạ λ của đồng vị phóng xạ bằng cách nào ? A. Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong từ trường mạnh.

B. Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong điện trường mạnh.

C. Đốt nóng nguồn phóng xạ đó.

D. Hiện nay chưa có cách nào để thay đổi hằng số phóng xạ.

14. Chu kì bán rã của chất phóng xạ 9038Sr là 20 năm. Sau 80 năm có bao nhiêu phần trăm chất phóng xạ đó phân rã thành chất khác ?

A. 6,25%. B. 12,5%. C. 87,5%. D. 93,75%.

15. Trong nguồn phóng xạ 3215P với chu kì bán rã 14 ngày có 3.1023 nguyên tử.

Bốn tuần lễ trước đó số nguyên tử 3215P trong nguồn đó là A. 3.1023 nguyên tử. B. 6.1023 nguyên tử.

C. 12.1023 nguyên tử. D. 48.1023 nguyên tử.

16. Sau khoảng thời gian 1 ngày đêm 87,5% khối lượng ban đầu của một chất phóng xạ bị phân rã thành chất khác. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là A. 12 giờ. B. 8 giờ. C. 6 giờ. D. 4 giờ.

17. Côban phóng xạ 6027Co có chu kì bán rã 5,7 năm. Để khối lượng chất phóng xạ giãm đi e lần so với khối lượng ban đầu thì cần khoảng thời gian A. 8,55 năm. B. 8,23 năm. C. 9 năm. D. 8 năm.

18. Năng lượng sản ra bên trong Mặt Trời là do

A. sự bắn phá của các thiên thạch và tia vũ trụ lên Mặt Trời.

B. sự đốt cháy các hiđrôcacbon bên trong Mặt Trời.

C. sự phân rã của các hạt nhân urani bên trong Mặt Trời.

D. sự kết hợp các hạt nhân nhẹ thành hạt nhân nặng hơn.

19. Tính số nguyên tử trong 1g khí cacbonic. Cho NA = 6,02.1023; O = 15,999;

C = 12,011.

A. 0,274.1023. B. 2,74.1023. C. 3,654.1023. D. 0,3654.1023. 20. Muốn phát ra bức xạ, chất phóng xạ trong thiên nhiên cần phải được kích thích bởi

A. Ánh sáng Mặt Trời. B. Tia tử ngoại.

C. Tia X. D. Không cần kích thích.

21. Số prôtôn trong 16 gam 168O là (NA = 6,02.1023 nguyên tử/mol)

A. 6,023.1023. B. 48,184.1023. C. 8,42.1023. D. 0.75.1023. 22. Chọn câu sai

A. Một mol chất gồm NA = 6,02.1023 nguyên tử (phân tử).

B. Khối lượng của nguyên tử cacbon bằng 12 gam.

C. Khối lượng của 1 mol N2 bằng 28 gam.

D. Khối lượng của 1 mol khí hyđrô bằng 2 gam.

23. Chọn câu đúng.

A. Có thể coi khối lượng hạt nhân gần bằng khối lượng nguyên tử.

B. Bán kính hạt nhân bằng bán kính nguyên tử.

C. Điện tích nguyên tử bằng điện tích hạt nhân.

D. Có hai loại nuclôn là prôtôn và electron.

24. Cặp tia nào sau đây không bị lệch trong điện trường và từ trường?

A. Tia α và tia β. B. Tia γ và tia β.

C. Tia γ và tia Rơnghen. D. Tia β và tia Rơnghen.

25. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất chung của các tia α, β và γ ?

A. Có khả năng ion hoá chất khí.

B. Bị lệch trong điện trường và từ trường.

C. Có tác dụng lên phim ảnh.

D. Có mang năng lượng.

26. Trong phản ứng hạt nhân 199F + p →168O + X thì X là A. nơtron. B. electron. C. hạt β+. D. hạt α.

27. Tính số nguyên tử trong 1 gam khí O2. Cho NA = 6,022.1023/mol; O = 16.

A. 376.1020. B. 736.1030. C. 637.1020. D. 367.1030.

28. Có 100g iôt phóng xạ 13153I với chu kì bán rã là 8 ngày đêm. Tính khối lượng chất iôt còn lại sau 8 tuần lễ.

A. 8,7g. B. 7,8g. C. 0,87g. D. 0,78g.

29. Tìm độ phóng xạ của 1 gam 22683Ra, biết chu kì bán rã của nó là 16622 năm (coi 1 năm là 365 ngày).

A. 0,976Ci. B. 0,796Ci. C. 0,697Ci. D. 0.769Ci.

30. Ban đầu có 5 gam chất phóng xạ radon 22286Rn với chu kì bán rã 3,8 ngày.

Số nguyên tử radon còn lại sau 9,5 ngày là

A. 23,9.1021. B. 2,39.1021. C. 3,29.1021. D. 32,9.1021.

31. Hạt nhân 146C là một chất phóng xạ, nó phóng xạ ra tia β- có chu kì bán rã là 5600năm. Sau bao lâu lượng chất phóng xạ của một mẫu chỉ còn bằng 1/8 lượng chất phóng xạ ban đầu của mẫu đó.

A. 16800 năm. B. 18600 năm.

C. 7800 năm. D. 16200 năm.

32. Hạt nhân 146C là một chất phóng xạ, nó phóng xạ ra tia β- có chu kì bán rã là 5600năm. Trong cây cối có chất phóng xạ 146C. Độ phóng xạ của một mẫu gỗ tươi và một mẫu gỗ cổ đại đã chết cùng khối lượng lần lượt là 0,25Bq và 0,215Bq. Hỏi mẫu gỗ cổ đại chết đã bao lâu ?

A. 12178,86 năm. B. 12187,67 năm.

C. 1218,77 năm. D. 16803,57 năm.

33. Chu kì bán rã của 23892U là 4,5.109 năm. Lúc đầu có 1g 23892U nguyên chất.

Tính độ phóng xạ của mẫu chất đó sau 9.109 năm.

A. 3,087.103Bq. B. 30,87.103Bq.

C. 3,087.105Bq. D. 30,87.105Bq.

34. Coban (2760Co) phóng xạ β- với chu kỳ bán rã 5,27 năm và biến đổi thành niken (Ni). Hỏi sau bao lâu thì 75% khối lượng của một khối chất phóng xạ

60Co

27 phân rã hết.

A. 12,54 năm. B. 11,45 năm. C. 10,54 năm. D. 10,24 năm.

35. Khối lượng của hạt nhân 105X là 10,0113u; khối lượng của proton mp = 1,0072u, của nơtron mn = 1,0086u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là (cho u = 931 MeV/e2)

A.6,43 MeV B. 64,3 MeV C.0,643 MeV D. 6,30MeV.

36. Phốt pho 1532P phóng xạ β- với chu kỳ bán rã T = 14,2 ngày. Sau 42,6 ngày kể từ thời điểm ban đầu, khối lượng của một khối chất phóng xạ 1532P còn lại là 2,5g. Tính khối lượng ban đầu của nó.

A. 15g. B. 20g. C. 25g. D. 30g.

37. Nơtrôn có động năng Kn = 1,1MeV bắn vào hạt nhân Liti đứng yên gây ra phản ứng : 01n + 36Li → X + 24He. Cho mLi = 6,0081u; mn = 1,0087u ; mX = 3,0016u ; mHe = 4,0016u ; 1u = 931MeV/c2. Hãy cho biết phản ứng đó toả hay thu bao nhiêu năng lượng.

A. toả 8,23MeV. B. thu 11,56MeV.

C. thu 2,8MeV. D. toả 6,8MeV.

38. Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 2656Fe.

A. 6,84MeV. B. 5,84MeV. C. 7,84MeV. D. 8,84MeV.

39. Tìm năng lượng toả ra khi một hạt nhân urani U234 phóng xạ tia α tạo thành đồng vị thori Th230. Cho các năng lượng liên kết riêng : Của hạt α là 7,10MeV ; của U234 là 7,63MeV ; của Th230 là 7,70MeV.

A. 12MeV. B. 13MeV. C. 14MeV. D. 15MeV.

40. Gọi ∆t là khoảng thời gian để số hạt nhân của một lượng chất phóng xạ giảm đi e lần (e là cơ số của lôga tự nhiên với lne = 1), T là chu kỳ bán rã của chất phóng xạ. Hỏi sau khoảng thời gian 0,51∆t chất phóng xạ còn lại bao nhiêu phần trăm lượng ban đầu ?

A. 40%. B. 50%. C. 60%. D. 70%.

41. Một gam chất phóng xạ trong 1 giây phát ra 4,2.1013 hạt â-. Khối lượng nguyên tử của chất phóng xạ này là 58,933 u; lu = 1,66.10-27 kg. Chu kì bn r của chất phĩng xạ ny l:

A. 1,78.108s. B.1,68.108s. C.1,86.108s. D.1,87.108 s.

42. Độ phóng xạ của 14C trong một tượng gỗ cổ bằng 0,65 lần độ phóng xạ của 14C trong một khúc gỗ cùng khối lượng vừa mới chặt.Chu kì bn r của 14C là 5700năm. Tuổi của tượng gỗ là:

A.3521 năm. B. 4352 năm. C.3543 năm. D.3452 năm .

43. Cho phản ứng hạt nhân ZAX + p→13852+3n+7β+. A và Z có giá trị

A. A = 142; Z = 56. B. A = 140; Z = 58.

C. A = 133; Z = 58. D. A = 138; Z = 58.

44. Một chất phĩng xạ cĩ chu kỳ bn r T = 10s. Sau 30s người ta đo được độ phóng xạ của nó là 25.105Bq. Độ phóng xạ ban đầu của chất đó là

A. 2.105Bq B.

8

25.107Bq C. 2.1010Bq D. 2.107Bq 45. Một mẫu phóng xạ 1431Si ban đầu trong 5 phút có 196 nguyên tử bị phân r, nhưng sau đó 5,2 giờ (Kể từ t = 0) cùng trong 5 phút chỉ có 49 nguyên tử bị phân r. Chu kỳ bn r của 1431Si

A. 2,6 giờ B. 3,3 giờ C. 4,8 giờ D. 5,2 giờ 46. Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết tính cho:

A. Một prôtôn B. Một nơtrôn

C. Một nuclôn D. Một hạt trong 1 mol nguyên tử (phân tử) chất đó.

47. Tìm câu phát biĨu sai vỊ đ hơt khi :

A. Đ chênh lƯch giữa khi lỵng m cđa hạt nhân và tỉng khi lỵng mo cđa các nuclôn cu tạo nên hạt nhân gi là đ hơt khi.

B. Khối lỵng cđa mt hạt nhân luôn nh hơn tỉng khi lỵng cđa các nuclon tạo thành hạt nhân đ.

C. Đ hơt khi cđa mt hạt nhân luôn khác không .

D. Khi lỵng cđa mt hạt nhân luôn lớn hơn tỉng khi lỵng cđa các nuclon tạo thành hạt nhân đ.

48. Tìm khi lỵng Poloni 21084Po c đ phng xạ 2 Ci. Bit chu k bán rã là 138 ngày :

A. 276 mg B. 383 mg C. 0,442 mg D. 0,115 mg

49. Đng vị phng xạ 6629Cu c chu k bán rã 4,3 phĩt. Sau khoảng thi gian t = 12,9 phĩt, đ phng xạ cđa đng vị này giảm xung bao nhiêu :

A. 85 % B. 87,5 % C. 82, 5 % D. 80 % 50. Hạt nhân càng bỊn vững thì :

A. Năng lỵng liên kt riêng càng lớn. B. Năng lỵng liên kt càng lớn.

C. Khi lỵng càng lớn. D. Đ hơt khi càng lớn.

51. Chọn câu sai trong các câu sau :

A. Phóng xạ γ là phóng xạ đi kèm theo các phóng xạ α và β.

B. Phôtôn γ do hạt nhân phóng ra có năng lượng lớn.

C. Tia β- là các êlectrôn nên nó được phóng ra từ lớp vỏ nguyên tử.

D. Không có sự biến đổi hạt nhân trong phóng xạ γ. 52. Chọn câu sai:

A. Cc hạt nhn cĩ số khối trung bình l bền vững nhất.

B. Các nguyên tố đứng đầu bảng tuần hoàn như H, He kém bền vững hơn các nguyên tố ở giữa bảng tuần hoàn.

C. Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì cng bền vững..

D. Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì cng bền vững.

53. Đng vị 1431Si phng xạ β-. Mt mu phng xạ 1431Si ban đầu trong thi gian 5 phĩt c 190 nguyên tư bị phân rã nhng sau 3h trong thi gian 1 phĩt c 17 nguyên tư bị phân rã. Xác định chu kì bán rã cđa cht đ.

A. 2,5h. B. 2,6h. C. 2,7h. D. 2,8h.

54. Phản ng hạt nhân nhân tạo không c các đỈc điĨm nào sau đây:

A. toả năng lỵng. B. tạo ra cht phng xạ.

C. thu năng lỵng. D. năng lỵng ngh đỵc bảo toàn.

55. Các hạt nhân nỈng (Uran, Plutôni..) và hạt nhân nhĐ (Hiđrô, Hêli...) c cng tính cht nào sau đây

A. c năng lỵng liên kt lớn. B. dƠ tham gia phản ng hạt nhân.

C. tham gia phản ng nhiƯt hạch. D. gây phản ng dây chuyỊn.

56. Thc cht cđa phng xạ bêta tr là

A. Mt prôtôn bin thành 1 nơtrôn và các hạt khác.

B. Mt nơtron bin thành mt prôtôn và các hạt khác.

C. Mt phôtôn bin thành 1 nơtrôn và các hạt khác.

D. Mt phôtôn bin thành 1 electron và các hạt khác.

57. Xác định chu kì bán rã cđa đng vị it 13153I bit rằng s nguyên tư cđa đng vị y c mt ngày đêm thì giảm đi 8,3%.

A. 4 ngày B. 3 ngày. C. 8 ngày. D. 10 ngày.

58. Chn phơng án sai.

A. MỈc d hạt nhân nguyên tư đỵc cu tạo t các hạt mang điƯn cng du hoỈc không mang điƯn, nhng hạt nhân lại khá bỊn vững.

B. Lc hạt nhân liên kt các nuclôn c cng đ rt lớn so với cng đ lc tơng tnh điƯn giữa các proton mang điƯn dơng.

C. Lc hạt nhân là loại lc cng bản cht với lc điƯn t.

D. Lc hạt nhân ch mạnh khi khoảng cách giữa hai nuclôn bằng hoỈc nh hơn kích thớc cđa hạt nhân.

59. Mt cht phng xạ sau 10 ngày đêm giảm đi 3/4 khi lỵng ban đầu đã c.

Tính chu k bán rã.

A. 20 ngày đêm B. 5 ngày đêm.

C. 24 ngày đêm D. 15 ngày đêm

60. Phản ứng hạt nhân chỉ toả năng lượng khi:

A. Nó được thực hiện có kiểm soát

B. Tổng khối lượng các hạt trước phản ứng nhỏ hơn tổng khối lượng các hạt sau phản ứng

C. L qu trình phĩng xạ

D. Tổng khối lượng các hạt trước phản ứng lớn hơn tổng khối lượng các hạt sau phản ứng

61. Từ hạt nhân 23688Ra phóng ra 3 hạt á và một hạt â- trong chuỗi phóng xạ liên tiếp. Khi đó hạt nhân tạo thành là:

A. 22284X B. 22484X C. 22283X D. 22483X 62. Đồng vị Pôlôni 21084Po là chất phóng xạ á, chu kì bn r l 138 ngày. Cho NA

= 6,02.1023mol-1 Độ phóng xạ ban đầu của 2mg Po là:

A. 2,879.1016 Bq. B. 2,879.1019 Bq.

B. 3,33.1011 Bq. D. 3,33.1014 Bq.

63. Mỗi phân hạch cđa hạt nhân 23592U bằng nơtron toả ra mt năng lỵng hữu ích 185MeV. Mt lò phản ng công sut 100MW dng nhiên liƯu 23592U trong thi gian 8,8 ngày phải cần bao nhiêu kg Urani?

A. 3kg. B. 2kg. C. 1kg. D. 0,5kg.

64. Chu kì bán rã của radon là T = 3,8 ngày. Hằng số phóng xạ của radon là A. 5,0669.10-5s-1. B. 2,112.10-6s-1.

C. 2,1112.10-5s-1. D. Một kết quả khác.

65. Một mẫu radon 22286Rn chứa 1010 nguyên tử. Chu kì bán rã của radon là 3,8 ngày. Sau bao lâu thì số nguyên tử trong mẫu radon còn lại 105 nguyên tử.

A. 63,1 ngày. B. 3,8 ngày.

C. 38 ngày. D. 82,6 ngày.

66. Đồng vị phóng xạ của silic 2714Si phân rã trở thành đồng vị của nhôm 2713Al.

Trong phân rã này hạt nào đã bay khỏi hạt nhân silic ? A. nơtron. B. prôtôn. C. electron. D. pôzitron.

67. Phản ứng hạt nhân 11H + 73Li → 2 42He toả năng lượng 17,3MeV. Xác định năng lượng toả ra khi có 1 gam hêli được tạo ra nhờ các phản ứng này.

Cho NA = 6,023.1023 mol-1.

A. 13,02.1026MeV. B. 13,02.1023MeV.

C. 13,02.1020MeV. D. 13,02.1019MeV.

68. Tính tuổi của một tượng gổ cổ biết rằng độ phóng xạ β- hiện nay của tượng gổ ấy bằng 0,77 lần độ phóng xạ của một khúc gổ cùng khối lượng mới chặt. Biết chu kì bán rã của C14 là 5600 năm.

A. 2112 năm. B. 1056 năm. C. 1500 năm. D. 2500 năm.

69. Xác định bản chất hạt phóng xạ trong phân rã 6027Co biến thành 6028Ni.

A. hạt β-. B. hạt β+. C. hạt α. D. hạt prôtôn.

70. Côban 6027Co là chất phóng xạ với chu kì bán rã 3

16năm. Nếu lúc đầu có 1kg chất phóng xạ này thì sau 16 năm khối lượng 6027Co bị phân rã là

A. 875g. B. 125g. C. 500g. D. 250g.

71. Từ hạt nhân 88226Ra phóng ra 3 hạt a và một hạt b- trong một chuỗi phóng xạ liên tiếp, khi đó hạt nhân tạo thành là

A. 22484 X. B. 21483X C. 21884 X. D. 22482 X

72. Khi phóng xạ a, hạt nhân nguyên tử sẽ thay đổi như thế nào ? A. Số khối giảm 2, số prôtôn giảm 2.

B. Số khối giảm 2, số prôtôn giữ nguyên.

C. Số khối giảm 4, số prôtôn giữ nguyên.

D. Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 2.

73. Một khối chất phóng xạ iôt 13152 I sau 24 ngy thì độ phóng xạ giảm bớt 87,5%. Tính chu kì bn r của 13152 I .

A. 8 ngày. B. 16 ngày. C. 24 ngày. D. 32 ngày 74 Phản ứng hạt nhân tuân theo các định luật bảo toàn nào?

A. Bảo toàn điện tích, khối lượng, năng lượng.

B. Bảo toàn điện tích, số khối, động lượng.

C. Bảo toàn điện tích, khối lượng, động lượng, năng lượng.

D. Bảo toàn điện tích, số khối, động lượng, năng lượng.

75. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng liên kết và năng lượng liên kết riêng?

A. Năng lượng liên kết có trị số bằng năng lượng cần thiết để tách hạt nhân thành các nuclôn riêng rẽ.

B. Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì hạt nhn đó càng bền.

C. Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết tính cho một nuclôn.

D. Năng lượng liên kết có trị số bằng tích độ hụt khối của hạt nhân với bình phương vận tốc ánh sáng trong chân không.

76. Trong vật lý hạt nhân, bất đẳng thức nào là đúng khi so sánh khối lượng prôtôn (mP), nơtrôn (mn) và đơn vị khối lượng nguyên tử u.

A. mP > u > mn. B. mn < mP < u. C. mn > mP > u. D. mn = mP > u.

77. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên tử?

A. Hạt nhn cĩ nguyn tử số Z thì chứa Z prơtơn.

B. Số nuclôn bằng số khối A của hạt nhân.

C. Số nơtrôn N bằng hiệu số khối A và số prôtôn Z.

D. Hạt nhn trung hịa về điện.

78. Cho khối lượng prôtôn là mp = 1,0073u ; khối lượng nơtrôn là

mn = 1,0087u ; khối lượng hạt a là ma = 4,0015u ; 1u = 931,5Mev/c2. Năng lượng liên kết riêng của 42He là

A. ằ 28,4MeV. B. ằ 7,1MeV. C. ằ 1,3MeV. D. ằ 0,326MeV.

79. Phản ứng 1327Al+α →1530 P+n sẽ tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng ? Biết khối lượng các hạt nhân: mAl = 26,974u ; ma = 4,0015u ; mP = 29,970u ; mn = 1,0087u và 1u = 931,5MeV/c2.

A. Phản ứng tỏa năng lượng ằ 2,98MeV.

B. Phản ứng tỏa năng lượng 2,98 J.

C. Phản ứng thu năng lượng ằ 2,98MeV.

D. Phản ứng thu năng lượng ằ 2,98 J.

80. Một chất phóng xạ sau thời gian t1 = 4,83 giờ có n1 nguyn tử bị phn r, sau thời gian t2 = 2t1 có n2 nguyn tử bị phn r, với n2 = 1,8n1. Xác định chu kì bn r của chất phĩng xạ ny.

A. 8,7 giờ. B. 9,7 giờ. C. 15 giờ. D. 18 giờ

MỘT SỐ THỦ THUẬT KHI LÀM BÀI TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ Chiêu thứ 1. Khi trong 4 phương án trả lời, có 2 phương án là phủ định của nhau, thì cu trả lời đúng chắc chắn phải là một trong hai phương án này.

Ví dụ: Khi vật dao động điều hoà đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng:

A. Vận tốc của vật tăng. B. Lực hồi phục giảm.

C. Gia tốc của vật giảm. D. Gia tốc của vật không đổi.

Chọn đáp án SAI.

R rng với trường hợp câu hỏi này, ta không cần quan tâm đến hai phương án A và B, vì C v D khơng thể cng đúng hoặc cùng sai được.

Nếu vào thi mà gặp câu hỏi như thế này thì coi như bạn may mắn, vì bạn đ được trợ giúp 50 - 50 rồi !

Chiêu thứ 2. Khi 4 đáp số nêu ra của đại lượng cần tìm cĩ tới 3, 4 đơn vị khc nhau thì hy khoan tính tốn đ, cĩ thể người ta muốn kiểm tra kiến thức về thứ nguyên (đơn vị của đại lượng vật lí) đấy.

Ví dụ: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 100g dao động với tần số 5Hz và với biên độ 5cm thì sẽ có cơ năng là:

A. 25W. B. 0,025J. C. 0,25kg.m/s. D. 2,5J.s.

Với bài toán này, sau một loạt tính toán, bạn sẽ thu được đáp số là 0,025J. Tuy nhiên, chỉ cần nhanh trí một chút thì việc chọn đáp số 0,025J phải là hiển nhiên, không cần làm toán.

Chiêu thứ 3. Đừng vội vàng “tô vịng trịn” khi con số bạn tính được trùng khớp với con số của một phương án trả lời nào đấy. Mỗi đại lượng vật lí cịn cần cĩ đơn vị đo phù hợp nữa.

Ví dụ: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC với R = 100Ω một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V. Điện năng cực đại mà đoạn mạch tiêu thụ trong 2,5 giây là:

A. 400 J; B. 400 W; C. 1000 W; D. 1 kJ.

Giải bài toán này, bạn thu được con số 1000. Nhưng đáp án đúng lại là 1 cơ. Hy cẩn thận với những bài toán dạng này, “giang hồ hiểm ác” bạn nhé.

Chiêu thứ 4. Phải cân nhắc các con số thu được từ bài toán có phù hợp với những kiến thức đ biết khơng. Chẳng hạn tìm bước sóng của ánh sỏng khả kiến thỡ gi trị phải trong khoảng 0,400 đến 0,760 àm. Hay tớnh giá trị lực ma sát trượt thì hy nhớ l lực ma st trượt luôn vào khoảng trên dưới chục phần trăm của áp lực. Trong ví dụ sau, hai con số 0,5 N và 6,48 N r rng l khơng thể chấp nhận được.

Một ô tô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 36 km/h thì tắt my, sau khi đi được đoạn đường 200m thì dừng hẳn. Lực ma st trung bình tc dụng ln ơ tơ trong qu trình ny cĩ độ lớn

A. 500 N; B. 0,5 N; C. 6,48 N; D. 6480 N.

Bao giờ cũng vậy, trong 4 phương án trả lời, với một chút tinh ý v ĩc phán đoán nhanh, trên cơ sở kiến thức đ học, bạn luơn luơn cĩ thể loại trừ ngay 2 phương án không hợp lí.

Chiêu thứ 5. Luôn luôn cẩn thận với những từ phủ định trong câu hỏi, cả trong phần đề dẫn lẫn trong các phương án trả lời. Không phải người ra đề thi nào cũng “nhân từ” mà in đậm, in nghiêng, viết hoa các từ phủ định cho bạn đâu. Hy đánh dấu các từ phủ định để nhắc nhở bản thân không phạm sai lầm.

Ví dụ: Tần số dao động của con lắc lò xo không phụ thuộc vào A. Độ cứng của lò xo. B. Khối lượng của vật nặng.

C. Cách kích thích ban đầu. D. Các câu trên đều đúng.

Hy nhớ l mỗi kì thi cĩ khơng ít sĩ tử “trận vong” chỉ vì những chữ

“khơng” chết người như trên đây !

Chiêu thứ 6. Tương tự, bạn phải cảnh giác với những câu hỏi yêu cầu nhận định phát biểu là đúng hay sai. Làm ơn đọc cho hết câu hỏi. Thực tế có bạn chẳng đọc hết câu đ vội trả lời rồi.

Ví dụ: Chọn câu phát biểu ĐÚNG.

Một phần của tài liệu Tóm tắt kiến thức ôn thi vật lí lớp 12 (Trang 47 - 54)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(54 trang)
w