MẠCH ĐIỆN TRONG MÁY DOA

Một phần của tài liệu Bài giảng trang bị điện cho máy (Trang 72 - 78)

4.1 Khái niệm chung + Đặc điểm công nghệ :

Máy doa dùng để gia công lỗ mà kích thước giữa các tâm lỗ yêu cầu độ chính xác cao. Ngoài ra còn có thể thực hiện một số nguyên công khác như: Khoan, phay bằng dao phay mặt đầu, gia công ren…

Gia công trên máy doa đạt được độ chính xác và độ bóng rất cao

+ Phân loại :

Máy doa đứng, máy doa ngang, máy doa tọa độ

143

https://www.youtube.com/watch?v=PnrWq7dS9XA https://www.youtube.com/watch?v=j4AblFF68Rg https://www.youtube.com/watch?v=JSj3wKCFRTs

CHƯƠNG 4 : MẠCH ĐIỆN TRONG MÁY DOA

1. Bệ máy ; 2. Trụ Sau; 3 Giá đỡ trục dao; 4 Bàn giá chi tiết gia công;

5. Trụ chính ; 6. Trụ trước

CHƯƠNG 4 : MẠCH ĐIỆN TRONG MÁY DOA

4.2 Đặc điểm chuyển động trong máy doa

+ Chuyển động chính: Chuyển động quay của dao doa + Chuyển động ăn dao:

- Chuyển động ngang hoặc dọc của chi tiết gia công - Chuyển động dọc trục của trục chính mang đầu doa + Chuyển động phụ:

- Chuyển động theo chiều thẳng đứng của ụ dao và các truyền động bơm dầu của hệ thống bôi trơn và động cơ bơm nước làm mát

145

CHƯƠNG 4 : MẠCH ĐIỆN TRONG MÁY

4.3 Yêu cầu trong các truyền động và trang bị điện DOA

+ Truyền động chính:

- Đảo chiều quay

- Phạm vi điều chỉnh tốc độ : D =100:1 (Doa ngang), D=250:1 ( Doa tọa độ ).

- Hãm dừng nhanh

- Động cơ xoay chiều ro to lồng xóc (1 hay nhiều cấp tốc độ)

-Máy doa cỡ nặng và doa tọa độ: Động cơ 1 chiều + Truyền động ăn dao:

-Phạm vi đều chỉnh tốc độ : D=1500;1

- Yêu cầu ổn định tốc độ, tác động nhanh và dừng chính xác - Đảm bảo liên động với truyền động chính trong chế độ làm việc tự động.

146

CHƯƠNG 4 : MẠCH ĐIỆN TRONG MÁY

4.4 Máy doa ngang 2620 DOA

+ Thông số kỹ thuật

- Đường kính trục chính: 90mm - Kích thước bàn: 1120x900 mm - Công suất động cơ chính: 7,5-10kw

- Tốc độ quay của trục chính: (12,5-1600 ) vg/ph - Công suất động cơ truyền động ăn dao: 2,1 kw

- Tốc độ quay của động cơ truyền động ăn dao: 2,1-1500 v/ph

147

CHƯƠNG 4 : MẠCH ĐIỆN TRONG MÁY

4.4 Máy doa ngang 2620 DOA

a/ Truyền động chính :

.

CHƯƠNG 4 : MẠCH ĐIỆN TRONG MÁY

4.4 Máy doa ngang 2620 DOA

149

1Rh, 2Rh và RTh – hãm động cơ.

KB – điều khiển động cơ bơm dầu.

Rơ le thời gian Rth: điều chỉnh thời gian từ tốc độ thấp đến tốc độ cao trong quá trình khởi động.

1KH, 2KH: liên động cơ khí, chọn tốc độ động cơ.

MT, MN: điều khiển chiều quay của động cơ chính trong quá trình khởi động.

TT, TN – nút ấn, dùng trong quá trình thử máy của động cơ Rkt – rơ le kiểm tra tốc độ.

Rkt1: trong quá trình quay thuận, Rkt2 trong quá trình quay nghịch. Khi tốc độ cao thì Rkt đóng, khi tốc độ thấp thì Rkt ngắt.

Rf – điện trở phụ, nối vào mạch lực của động cơ chính trong quá trình hãm.

 Động cơ chính (Đ): đảo chiều quay, hai cấp tốc độ (chuyển đổi  và ).

Công suất 7,5 – 10 KW; tốc độ n1 = 1460 (vòng/phút), n2 = 2890 (vòng/phút); quay hai chiều.

 Động cơ ĐB: bơm dầu, công suất 0,26 KW, n = 1400 (vòng/phút).

 Công tắc tơ: (rơ le điện từ)

1T, 1N – điều chỉnh chiều quay của động cơ chính.

2T, 2N – quá trình hãm động cơ, quá trình thử máy.

Ch – điều khiển quay chậm, động cơ nối Δ

1Nh, 2Nh – điều khiển động cơ quay nhanh, nối 2 sao

CHƯƠNG 4 : MẠCH ĐIỆN TRONG MÁY

4.4 Máy doa ngang 2620 DOA

b/ Truyền ăn dao :

+ Tốc độ ăn dao (2,2-1760)mm/ph + Di chuyển nhanh đầu dao v= 3780mm/ph

+ Tốc độ ăn dao được thay đổi bằng Cách thay đổi sức điện động của Khuếch đại máy điện (MĐKĐ) +1CK, 2CK cuộn điều khiển Thông qua hai tầng khuếch đại Điện áp và công suất

150

CHƯƠNG 4 : MẠCH ĐIỆN TRONG MÁY

4.4 Máy doa ngang 2620 DOA

c/ Nguyên lý hoạt động:

151

Khởi động: ấn nút MT hoặc MN để cấp điện cho động cơ chính. Ấn MT cuộn hút 1T1 có điện, các tiếp điểm 1T1 (1-2) đóng lại, cấp điện cho KB2.

Tiếp điểm KB4 đóng, cấp điện cho hệ thống điều khiển tốc độ.

Ch4 đóng, Rth đếm thời gian (động cơ quay với tốc độ thấp trong một khoảng thời gian T), sau thời gian T, Rth 4 mở ra, Rth 5 đồng thời đóng lại, cấp điện cho 1Nh 5 và 2Nh 6 đóng lại, khi đó động cơ quay với tốc độ cao (nối 2 sao).

Như vậy quá trình khởi động, động cơ tự động chuyển tốc độ từ tốc độ thấp lên tốc độ cao.

Dừng máy: ấn nút D, ngắt điện KB và 1T1 và KB2, làm Ch, 1Nh mất điện.

Rkt 1 đóng, cấp điện cho 1Rh 8, 1Rh (13-14), 2N (14), 2N, đảo 2 trong 3 pha của Stato đảo chiều trong thời gian ngắn hãm động cơ.

Khi tốc độ động cơ giảm đến một giá trị nhất định, thì Rkt 8 mở ra, ngắt mạch cuộn hút 2N (14) và quá trình hãm kết thúc.

Thử máy: ấn 1T 2T 12 nối Δ quay thuận ấn 1N 2N 14 nối Δ quay nghịch

4.5 Máy doa tọa độ 2A450

 Máy doa tọa độ dùng để gia công nhiều lỗ có tọa độ khác nhau trên một chi tiết gia công tiện. Cho phép nhận được độ chính xác gia công cao. Trên máy có thể thực hiện được các phép đo kích thước lấy dấu và kiểm tra kích thước giữa các tâm lỗ.

 Thông số kỹ thuật:

a/ Trang bị điện:

o Động cơ chính là động cơ điện một chiều, công suất P=8kW, n=1440 (vg/ph)

o Phạm vi điều chỉnh tốc độ: D=10:1

 Kích thước bàn máy: 1100 x 630 mm

 Khối lượng phôi có thể gia công: 600 kg

 Đường kính lớn nhất gia công: 30 mm

https://cityshin.ru/vi/equipment-for-metal-processing/the-machine-is-coordinate-boring-2a450/ 153

Mạch điện trong máy doa tọa độ 2A450 154

4.5 Máy doa tọa độ 2A450

155

b/ Nguyên lý hoạt động:

Khởi động:

Ấn M, mạch điều khiển cấp điện cho công tắc tơ Dg, tiếp điểm của Dg cấp nguồn cho phần ứng của động cơ chính, động cơ được điều chỉnh tốc độ thông qua Triristor từ T1 – T6, động cơ có thể được điều khiển trên giá trị định mức thông qua điều chỉnh từ thông RTT, rơ le kiểm tra tốc độ RDA, đóng động cơ khi đạt tốc độ định mức, cấp điện cho cuộn hút KCB, tiếp điểm KCB đóng, đóng điện cho RTT và CKĐ để điều khiển từ thông, tăng tốc độ động cơ lên trên định mức.

Dừng máy:

- Cuộn KH để điều khiển động cơ trong quá trình hãm, để hãm dừng nhanh.

- RĐL: rơ le đo tốc độ động cơ trong quá trình hãm, nó đóng khi tốc độ cao, khi tốc độ giảm đến giá trị nhất định nó sẽ được ngắt ra, ngắt Rh ra khỏi mạch động cơ.

Một phần của tài liệu Bài giảng trang bị điện cho máy (Trang 72 - 78)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(91 trang)