CĂN CỨ LẬP TỔNG MỨC ĐẦU TƯ

Một phần của tài liệu Đồ án Xây dựng tuyến đường A B (Trang 118 - 121)

- Quyết định số 24/2005QĐ – BXD ngày 29/07/2005 của Bộ trưởng BXD về việc ban hành Định mức dự toán xây dựng cơ bản;

- Căn cứ số 04/2010/TT-BXD ngày 26/05/2010 của Bộ Xây Dựng về việc hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

- Căn cứ Thông tư 05/2009/TT – BXD ngày 15/04/2009 của Bộ Xây dựng hướng dẫn điều chỉnh dự toán xây dựng công trình;

- Quyết định 957/QĐ-BXD ngày 29/09/2009 của Bộ Xây dựng về việc công bố định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng công trình;

- Thông tư số 12/2008/TT-BXD ngày 07/05/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí khảo sát xây dựng;

- Thông tư 33/2004/QĐ-BTC ngày 12/4/2004 về việc ban hành Quy tắc, Biểu phí bảo hiểm xây dựng, lắp đặt;

- Nghị định số 28/2010/NĐ-CP ngày 25/03/2010 của Chính Phủ về quy định mức lương tối thiểu chung;

- Nghị định số 97/2009/NĐ-CP ngày 30/10/2009 của Chính Phủ về quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động;

- Thông tư 109/2000/TT – BTC ngày 13/11/2000 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ thu, nộp và sử dụng lệ phí thẩm định đầu tư ;

- Thông tư 33/2007/TT – BTC ngày 09/04/2007 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn nhà nước;

- Quyết định 33/2004/QĐ – BTC ngày 12/04/2004 của Bộ Tài chính về việc ban hành qui tắc biểu phí bảo hiểm chi phí xây dựng, lắp đặt;

- Định mức “Dự toán khảo sát xây dựng” số 28/2005/QĐ-BXD ngày 10/08/2005 của Bộ Xây Dựng và “Đơn giá xây dựng công trình – phần khảo sát” ban hành kèm theo công văn số 10385/ UBND-CNN ngày 20/12/2007 của UBND tỉnh Đồng Nai;

- Quyết định số 957/QĐ-BXD ngày 29/09/2009 của Bộ Xây dựng v/v ban hành định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng công trình;

- Hướng dẫn số 1040/HD-SXD ngày 31/07/2010 V/v lập và quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn Tỉnh Đồng Nai;

- Hướng dẫn số: 02/HD-SXD ngày 02/11/2011 của Sở Xây dựng Tỉnh Đồng Nai, v/v: Hướng dẫn điều chỉnh dự tóan công trình công trình trên địa bàn tỉnh;

- Bảng thông báo giá vật liệu tháng 6/2012 của liên Sở Tài Chính – Sở Xây Dựng Đồng Nai;

- Công văn số 900/BXD-KTXD ngày 01/6/2012 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn điều chỉnh tổng mức đầu tư các dự án đầu tư xây dựng công trình;

- Phù hợp với các hướng dẫn hiện hành của Sở Xây dựng Đồng Nai;

- Các chi phí quản lý dự án, thẩm định, thẩm tra dự án được lấy theo các qui định hiện hành.

6.1.2 CĂN CỨ VÀO TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG

Phương án 1:

- Tổng chiều dài tuyến đường : 4129,43 m

- Bề rộng mặt đường : 6 m

- Bề rộng lề đường : 1.5x2 m

- Bề rộng nền đường : 9 m a) Nền đường

- Khối lượng đào nền đường: 31233,8 m3

- Khối lượng đắp: 31641,68 m3

- Diện tích phần mặt đường xe chạy là: S1 = 24776.58 m2 - Diện tích phần lề gia cố là: S2 = 8258.86 m2

- Diện tích phần lề không gia cố là: S3 = 4129.43 m2 b) Mặt đường

- Khối lượng CPĐD loại II : 1925.992 m3

- Khối lượng CPĐD loại I : 9626.496 m3

- Khối lượng BTNC 19 : 64176.64 m2

- Khối lượng BTNC 12.5 : 64176.64 m2 c) Công trình thoát nước:

Loại cống Tổng chiều dài (m)

Cống tròn 1.5m 87.5

Cống tròn 1.0m 25

d) Công trình giao thông phòng hộ:

STT Hạng mục Đơn vị Khối lượng

1 Cọc tiêu BTCT Cọc 291

2 Cọc KM bê tông Cọc 4

3 Sơn phân làn xe chạy m2 2041.984

Phương án 2:

- Tổng chiều dài tuyến đường : 4528.38 m

- Bề rộng mặt đường : 6 m

- Bề rộng lề đường : 1.5x2 m

- Bề rộng nền đường : 9 m

a) Nền đường:

- Khối lượng đào nền đường: 42820,62 m3

- Khối lượng đắp: 27756,90 m3

- Diện tích phần mặt đường xe chạy là: S1 = 27170.28 m2

- Diện tích phần lề gia cố là: S2 = 9056.76 m2

- Diện tích phần lề không gia cố là: S3 = 4528.38 m2 b) Mặt đường

- Khối lượng CPĐD loại II : 21182.799 m3

- Khối lượng CPĐDGCXM : 10591.4 m3

- Khối lượng BTNC 19 : 70609.33 m2

- Khối lượng BTNC12.5 : 70609.33 m2

c) Công trình thoát nước:

Loại cống Tổng chiều dài (m)

Cống tròn 1.0m 40

Cống tròn 1.5m 32.5

d) Công trình giao thông phòng hộ:

STT Hạng mục Đơn vị Khối lượng

1 Cọc tiêu BTCT Cọc 327

2 Cọc KM bê tông Cọc 4

Một phần của tài liệu Đồ án Xây dựng tuyến đường A B (Trang 118 - 121)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(292 trang)