OBC | HOTEN |PHAI|NS | DIACHI THPHO | BANG |
1. Nhấp trái chuột lên tên sheet cần sắp xếp và giữ chuột kéo đến vị trí mới và
3.3. Các hàm trong Excel
3.3.1. Giới thiệu công thức và hàm:
Giới thiệu công thức (Formula)
Công thức giúp bảng tính hữu ích hơn rất nhiều, nếu không có các công thức thì bảng tính cũng giống như trình soạn thảo văn bản. Chúng ta dùng công thức để tính toán từ các đữ liệu lưu trữ trên bảng tính, khi đữ liệu thay đôi các công thức này sẽ tự động cập nhật các thay đổi và tính ra kết quả mới giúp chúng ta đỡ tốn công sức tính lại nhiều lần. Vậy công thức có các thành phần gì?
Công thức trong Excel được nhận dạng là do nó bắt đầu là đấu = và sau đó là sự
_ kết hợp của các toán tử, các trị số, các địa chỉ tham chiêu và cac ham.
Dâu bằng
` , . Trị số
Vi du về công thức Toán tử
Ham
Tham chiên
= 40000 - F(C §;-=25000,80%%C5,C5)
... Các toán tử trong công thức
3 cộng 3 là 6
-_ |Trừờ .. |=454 45 trừ 4 còn 41
* Nhân -_ | =150*.05 150 nhân 0.50 thành 7.5 / Chia =3/3 3 chia 3 là 1
A Lũy thừa =2^4=16^(1⁄4) 2 lũy thừa 4 thành 16 Lấy
căn bậc 4 của 16 thành 2
& Nói chuỗi =“Lê? & “Thanh” _ | Nối chuỗi “Lê” và “Than ” lại thành “Lé Tha
= Bang =A1=BI Ví dụ ô A1=3, ô BI=6 Kết
- 179- .
qui: FALSE
> Lén hon =A1>Bl Vi du ô A1=3, ô B1=6 Két
qua: FALSE
< Nhỏ hơn _ =A1<Bl Vi du 6 A1=3, 6 BI=6 Két
qua: TRUE
>= _ |Lớn hơn hoặc |=AI>=BI - Ví dụ ô A1=3, ô BI=6 Kết bằng - — | qua: FALSE "
| <=... | Nhỏ hơn hoặc |=Al<=B1 `. _ | Ví dụ ô Al=3, 6 B1=6 Két
bằng quả: TRUE
<= |Khác =AI©BI Ví dụ ô A1=3, ô BI=6 Kết
quả: TRUE
` Dấu cách các | =Sum(A1,B1) Ví dụ ô Al=3, 6 B1=6 Kết
tham chiếu quả: 9
Tham chiếu |=Sum(A1:BI) Ví dụ ô A1=3, ô B1=6 Kết
ming: - |. - | quả: 9
khoản |Trả về các ô |=B1:B6 A3:D3 Trả về giá trị của ô
trang giao giữa 2
ơ"...
Thứ tự ưu tiên của các toán tử.
Toán tử Mô tả Uu tiên
: (hai chấm) (1 khoảng trắng) „ (dấu | Toán tử tham chiều 1
phẩy) _ _
_ : | Số âm (vi du —1) 2
% a Phần trăm 3
A . | — Lãythừa -° 4
- 180-
* và / Nhân và chia 5
+va-— Cộng và trừ 6
& Nốt chuối 7
,=<><=>-< So sánh =8
Giới thiệu hàm (Function)
Hàm trong Excel được lập trình sẵn dùng tính toán hoặc thực hiện một chức năng nào đó. Việc sử dụng thành thạo các ham sé giúp chúng ta tiết kiệm được rất Ì nhiều thời gian so với tính toán thủ công không dùng hàm. Các hàm trong Excel rất đa
dạng bao trùm nhiều lĩnh vực, có những hàm không yêu cầu đối số, có những hàmyêu ˆ *>”'”'
"cần một hoặc" nhiều đối s số; và cỏc đối số cú thể là bắt buộc hoặc tự chọn. -:‹.::ử¿/ 22222222627 Vĩ dụ:
=TodayQ: hàm không có đôi số
=If(AI>=5,“Ðỗ”,“Trượt”): hàm 3 đối số
=PMT(10%,4,1000,,1): hàm nhiều đối số và đối số tùy chọn
Trong Excel 2010 có các hàm chính như sau:
- Hàm ngoại: Call, Registed.ID,...
-_ Hàm lấy đữ liệu từ SSAS: Cubeset, Cubevalue,...
- Ham dữ liệu: Dsum, Dmax, Dcount,...
- Hàm ngày và thời gian: Time, Now, Date,....
Hàm kỹ thuật: Dec2Bin, Dec2Hex, Dec2Oct,...
- Ham tai chinh: Npv, Pv, Fv, Rate,... Hộ
- Ham théng tin: Cell, IsNa,...
- Ham luan ly: If, And, Or,...
~_ Hàm tham chiếu và tìm kiếm: Choose, Viookup, OffSet,...
- _ Hàm toán và lượng giác: Log, Mmult, Round,...
- Ham thông kê: Sum, Average, Countlf....
Ham van ban: Left, Right, Len,...
- 181-
Nhập công thức và hàm
Nhập công thức trong Excel rất đơn giản, muốn nhập công thức vào ô nảo bạn chỉ việc nhập dấu = và sau đó là sự kết hợp của các toán tử, các trị số, các địa chỉ tham chiếu và các hàm. Bạn có thể nhìn vào thanh Formula để thấy được trọn công thức.
Một điều hết sức lưu ý khi làm việc trên bảng tính là tránh nhập trực tiếp các con SỐ, giá trị vào công thức mà bạn nên dùng đến tham chiếu.
Vũ đu:
B. [| #8 tr n oP BP BEG Bo Pp ee Ph | ,
jBài toán quản lý sinh viên ` F
Mã số “Họ tên Ngày sinh Giới tính HT 1 HT2 HT5 Buổi nghỉ Điều kiện Học bổng Xếp loại | x 01KT- -Nguyễn Lan. Anh 10/20/1875 Nữ. _ 6 10 7 0 Đủ 400000|Khá _. Ị
Lên Mai Lan - _3/8/1989Nữ' 7 -:6 B63 Không |” -300000[Trung bình—- + "5... ...
Vũ Nam Hải -8/12/1976:Nam 10 5 ` 10 2 Đủ - i 500000|Khá - - f
› Lê Thu Hà : - ;.9/21979Nữ...5 9...9 0 Đủ 400000[Khá ị
-Đỗ Hoàng Nam ` “4/30/1986 Nam ` ””8 °”8 4 1 Không 200000[Kém . i -
Vũ Hoàng 3/12/1975 Nam 8. 7 7 0 Đù 400000 ÌKhá i Nguyễn Hà Vân 10/20/1879 Nữ 10 10 10 + Đủ 500000 Giỏi i Tran Anh Tuan 5/1/1982 Nam 10 9 8 0 Đù 500000| Giỏi ì
Tổng học bỗng: |=SUM(J4:J11) `
`... cốc . an a pam eT = eee : we
Cách nhập công thức như sau:
- Chọnô JI 2 |
- Nhập hàm: =SUM(14:J11).- Chèn tên vùng vào công thức
Một trong những cách dé dang nhất để sử dụng hàm trong Excel là sử dụng thư viện hàm. Khi bạn muốn sử dụng hàm nào chỉ việc vào thanh Ribbon — chọn nhóm Formulas —ằ Function Library — chon nhom ham > chon hàm cần sử dụng. Ngoài
“ra ban co thé nhdn vao nut W844 dé goi hop thoai Insert Function một cách nhanh chóng và khi cần tìm hiểu về hàm này bạn chỉ cần nhân vao Help on this function.
Vi du:
- Chond JI 2
- Nhắn vao nut 88 48 goi hdp thoai Insert Function
- Chon ham SUM, chon OK, hop thoai Function Arguments xuat hién - Tai Numberl: ké khai dia chi ving chứa các giá trị tính tong J4:J11
- 182-
-. Chon OK
\t ‘Tnsert Function
` Search For 2 a a function:
or a select a category est Recendy used ơ
F Selett a function;
ˆSUM§numberi,numiber2,~) :
” Adds all the numbers ina range of cells.
Help on-this function -
’ Function Argument!
‘SUM
Numberi WN._. _. ơ “TEẹ] = t400000;300000;500000; 400000;20...
Number | : ` eal mayipes
= 3200000
Adds all the. nuribersin: a range je af cals,
Humbert: number tnumber2,.. , are 1 to 255 numbers: to sum. togcllve values and text
~ are ignored in cells, triduded if typed as arguments.
LÍ Farmulzresult =- 3200000
:Hslo on this funelion, .
Tham chiếu trong công thức
Các tham chiếu sử dụng trong công thức giúp cho chúng ta khoi tốn công sửa chữa các công thức khi các giá trị tính toán có sự thay đổi. Có 3 loại tham chiếu sau:
- Tham chiếu địa chỉ tương đối: Các dòng và cột tham chiếu sẽ thay đổi khi chúng ta sao chớp hoặc đi đời công thức đến vị trí khác một lượng tương ứng với số dòng và số cột mà ta di dời. Vi du AS: B7, C4
_ Tham chiếu địa chỉ tuyệt đối: Các dòng và cột tham chiếu không thay đổi khi ta đi đời hay sao chép công thức. Ví dụ $A$5:$B$7, $C$4
- 183-
- _ Tham chiếu hỗn hợp: Phối hợp tham chiếu địa chỉ tương đối và tuyệt đối. Ví dụ
A$5 nghĩa là cột A tương đối và dòng 5 tuyệt đối. -
Lưu ý: Dâu $ trước thứ tự cột là cố định cột và trước thứ tự dòng là có định
dòng. Nhắn phím F4 để (tuyệt đối) có định/ bỏ cố định dòng hoặc cột.
Nhấn phím F4 để (tuyệt đối) cố định/ bỏ cố định dòng hoặc cột.
Các lỗi thông dụng (Formulas errors)
#DIV/0! Trong công thức có chứa phép chia cho 0 (zero) hoặc chia 6 rỗng
CÌENAME? | Do dánh sai tên hàm hay tham chiếu hoặc đánh thiếu dấu nháy ~-|
#NIA Công thức tham chiếu đến ô mà có dùng hàm NA để kiểm tra sự
tồn tại của đữ liệu hoặc hàm không có kết quả
#NULL! Hàm sử dụng dit liéu giao nhau của 2 vùng mà 2 vùng này không có phần chung nên phân giao tông
#NUMI Vấn đề đối với giá trị, ví dụ như dùng nhầm số âm trong khi đúng phải là số dương
#REF! Tham chiếu bị lỗi, thường là do 6 tham chiếu trong hàm bị xóa
#VALUE! | Công thức tính toán có chứa kiểu đữ liệu không đúng.
_ 3.3.1. Các hàm thống kê
Bao gồm các hàm số giúp bạn giải quyết các bài toán thống kê từ đơn giản đến phức tạp.
„ Ham SUM dùng để tính tổng các giá trị số
Cú pháp: =SUM(number1, [number2]; ...)
. Ham AVERAGE diing để tính trung bình cộng các giá trị số
Cu pháp: =AVERAGE(number1, [number2], .. +)
‹ Hàm COUNT: Đếm số ô có chứa giá trị số trong danh sách Cú pháp: =COUNT(valuel, [value2], ...)
„ Hàm COUNTA: Đếm số ô có chứa giá trị (không rỗng) trong danh sách
- 184-
Cú pháp: =COUNTA (valuel, [value2]; ...)
‹ Hàm MAX: Trả về giá trị lớn nhất của một tập giá trị Cú pháp: =MAX(number1, [number2], ..)
- Ham MIN: Tra về giá trị nhỏ nhất của một tập giá trị Cú pháp: =MIN(number1, [number2], ...)
„ Ham COUNTIF (range, criteria) : Dém s6 6 thỏa một điều kiện cho trước bên
trong m một dãy -
Cu pháp: = =COUNTIF (range, criteria) - Range: Vùng ô 6 dé kiểm tra diéu kién.
. Criteria: Didu kiện có thê ở dang s số, biểu thức, hoặc text. Vi du, criteria có
“thé 1210,°">°5"5 :hoặc "Nữ"; v.v:. :
„ Hàm SUME: Tính tổng các ô trong một vùng thỏa một điều kiện cho trước.
Cú pháp: = SUMIf(range, criteria, ria, [sum_rangel) - Range: Ving 6 để kiểm ra điều kiện
- Criteria: Điều kiện để tính tổng. Có thể ở đạng số, biểu thức, hoặc text. VÍ dụ, criteria có thể là 5, "> =5", hoặc "Trượt”, V.V..
- Sum Tange: ‘La ving 6 dé tinh tổng. Nếu' bỏ dua, Excel sẽ coi như sum_range = range.
. Ham AVERAGEIF tra vé trung bình cộng (số học) của tất cả các ô được chọn thỏa mãn một điều kiện cho trước.
Cú pháp: = = AVERAGEIF(range, criteria, [average - rangel) - range: La ving 6 để kiểm tra điều kiện
- criteria: La điều kiện dưới đạng một số, một biểu thức, hoặc chuỗi, để qui định việc tính trung bình cho những ô nào
- average range: La ving 6 được tính trung bình. Nếu bở qua thì Excel
dùng range để tính. :
„ - Hàm RANK: Tính thứ hạng của một số trong danh sách các số Cú pháp: =RANK (number, ref, order)
- 185-
3.3.2. Các hàm ngày tháng và thời gian
_` Excel hỗ trợ tính toán ngày tháng cho Windows và Macintosh. Windows dùng hệ ngày bắt đầu từ 1900. Macitosh dùng hệ ngày bắt đầu từ 1904. Tài liệu này được
diễn giải theo hệ ngày 1900 đành cho Windows.
Hệ thống ngày giờ Excel phụ thuộc vào thiết lập trong Regional Options của Control Panel. Mặc định là hệ thống của Mỹ "Tháng/N gày/Năm" (M/d/yyyy). Bạn có - thê sửa lại thành hệ thong ngay của VN ' 'Ngày/Tháng/Năm" (dd/MM/yyyy).
“Khi bạn nhập một giá tri ngay tháng không hợp lệ nó sẽ trở thành một chuỗi văn ' bản. Công thức tham. chiếu tới giá trị đó sẽ trả về lỗi.
© Ham NOW: Cho: ngày ‘pid cha hệ thong © 77 He ome Cú phỏp: “ẹOWO) ` `... ốc 2 tar Boos me
© Ham TODAY: Cho ngay của hệ thống Cú pháp: = TOĐAY 0 |
ằ_ Hàm DẠY: Trả về giỏ trị ngày trong thỏng
Cá pháp: DAY)