Gới file qua Email từ môi trường Word

Một phần của tài liệu Giáo trình tin học ứng dụng (Trang 84 - 94)

OBC | HOTEN |PHAI|NS | DIACHI THPHO | BANG |

1.7.4. Gới file qua Email từ môi trường Word

Dù vẫn hay mở hòm thư, chọn chức năng tạo mới rồi đính kèm file văn bản để gửi cho đối tác, bạn có thể thay đổi thói quen này bằng cách gửi ngay trên môi trường :

Word. Điện kiện là máy tính của bạn. `... fey

da ~ Outlook - ‘Express. hoặc Microsoft Express.

Khi có hòm thư e-mail do một máy chủ hỗ trợ (theo giao thức m

IMAP hoặc POP3), bạn có thé ding |

Outlook Express, Microsoft Express.

Hom thư webmail của Google .. . (Gmail) hay Yahoo cũng hỗ trợ giao ' ˆ

thức POP3 (nhưng Yahoo chỉ dùng được tính năng này ở bản đóng phí).

Các bước thực hiện như sau:

- Mở một tập tin muốn gửi

- Vào menu Eile > Share > Send Using E-mail. Chọn tiếp một kiểu để gởi email Như đã nói ở trên, lệnh này chỉ thành công khi Word phát hiện một hệ thống e- mail tương thích và hoạt động khi các chương trình đó đã được cài đặt.

- 82-

- Lúc này giao diện gửi thư hiện ra với các dòng như To..., CC... ., subject... Néu không nhớ e-mail của người gửi, bạn nhấn vào biểu tượng hình quyền \ vở để đọc số địa chỉ và chọn >OK.

h Av h A ban dat e-mail

gửi đi của mình ỏ ở cấp độ ưu tiên nào (thấp, bình thường, cao). Bạn cũng có thể đính _ kèm các file khác ngay trên môi trường Word bằng cách nhắn vào. biểu tượng chiếc kẹp ghim.

- Sau đó, nhân vao muc Send a copy.

Chú ý rằng vào lần đầu tiên gửi thư theo cách này, có thể bạn sẽ được yêu cầu nhập ID, pàssword và domain. Lúc này, bạn chỉ cần gõ lại đúng như khai báo đối với hòm thư Outlook hoặc Microsoft Express đã tạo trước đó.

1 7. 5. In tai liệu Word. | .

Định dạng trang i in 7

Mỗi khi tạo file mới, trong cửa số văn bản đã có sẵn một trang giấy trang dé bat đầu soạn văn bản (thường là giấy letter hoặc giấy A4). Chỉ khi nào cần đến chỉ tiết chính xác hơn chúng ta mới chọn lại khổ giây khác

Tab Page Layout, nhóm Page Setup, chon mũi tên dưới góc phải đ để mở hợp thoại Page Setup.

~ Insert 4 "Rage: Layout |. References lận Orientation * = Breaks x

[oy Size > HE

EB Columns +. bể Hyphenation + ¿ i _ Page Setup _

Ling Members+

Chon loai gidy — Tab Paper

| Heights (11

- Paper Size : chon loai giấy, kích thước tương ứng sẽ hiện ra trong width va height, néu chon Custom phai cho số đo kích thuéc giay trong width va height

Đặt lề cho trang in —- Tab Margins

- 83-

Bottom:

Right:

Gutter position:

Gutter:

bE Orlantation rs re

(a)

pe và Vy ễ Teee-Š sua me _ Multipte pages: -ˆ ÍNormal

bị Prdviseg re thở

os Top. : Lễ đỉnh của trang in

a - -Bottom | - :Lề đáy của trang in | "

- Left : Lễ trái của trang in - Right : LỄ phải của trang in

Nếu có dùng lệnh Mirror Margins để làm sách (tạo tính đối xứng giữa các trang) thì lệnh left và right sẽ trở thành Inside va Outside

. Gutter : Khoang cach dung dé dong gay sách... - -

- From edge: Khoảng cách từ mép của tờ giấy đến header hoặc footer.

o Orientation : chọn hướng in oO Portrait : Giấy đọc

o Landscape : Gidy ngang

- Mirror margins : Đặt lề đối xứng nhau. Nếu lệnh này có dùng, giấy sẽ được . phân biệt là có trang lẻ và trang chẵn (Odd and Even), thucng & ap p dung a dei in sach.

PHI SH nh vì E0 R TT

In tài liệu

- Tab File, chon Print ~

Ae rap tite faa nme

Ab ol cant ~ Serie aurora sách, oo

- Copies: chon so ban in

ta mat

- Printer : chọn tên máy in =" | 4 tương ứng đó được cài đặt trong ơ :

Windows. Nếu máy in đang sử | 4 dụng không có tên trong danh sách -

này (nghĩa là nó chưa được khai báo) thì phải thực hiện các bước sau:

- 84-

Nhap Start, chon Settings va nhap Printers.

Nhap dup vao biéu tượng Add Printer.

Thực hiện các bước cài đặt máy in của chức năng Add Printer Wizard

- Pages: in số trang chọn lựa bằng cách gõ các số trang vào, dùng dấu “,” để phân cách các trang rời rạt, dấu gạch nối “-“ để in các trang liên tiếp

Trỏnh ùn văn bản ngoài ý muốn

_Có thể hàng ngày bạn vẫn soạn thảo tài liệu bằng chương trình Word, nhưng vì yêu cầu an toàn thông tin mà bạn tuyệt đối không được in ra một khi chưa cần thiết.

Tuy nhiên, chức năng Print trên thanh công cụ của Word luôn thường trực sẵn sàng để thực hiện lệnh In cho dù bạn nhỡ tay bam nham.

Để khống chế chức năng ¡in tức thời không cần xác nhận của Word, bạn có thê

"thiết lập tùy chọn thông báo trước khi thi hành lệnh in. Tùy chỉnh.này rất cần thiết...

trong trường hợp bạn thường xuyên xử lý hay xem lại những trang tài liệu bí mật nhất là trong văn phòng sử dụng máy in néi mạng.

Trước hết bạn cần nhân vào nút Office có biểu tượng đặt tại góc đỉnh phía t trái màn hình. Chọn nút Word Options, kế tiếp chọn Trust Center trong danh sách, rồi chon nit Trust Center Settings

General

- :. @: Help keep your documents safe and ý your computer secure and healthy.

. Display i

Practing ị Protecting your pdvao

-

Sava i Mictasett cares about your privacy. Far niore information about hot Microzoft Word halps to protect your privady, please a see the privacy atatements, : .

L li

j 9946 | the bf word os st

| Ảdvaneed „ 4 fc z 32x04

` . 4 #stof th a “an

| Custenice Albbon ị ` :

[| Quick Access Toolbar 17 Security & mote~ a " we - + — ge ERS Gn lata : : Lear mare about protecting your privacy and sacurit from Cifica.com.

Microsett Ward Trust Center

The Trust Lanter contains security and privacy sattings. These sattings help keap your computed [ea

sacura. Wwe recammend that you do nat change these settings. Trust Center Settings...

Và nhắn vao Privacy Options. Sau dé nhấn chuột đánh dấu muc Warn before printing... và bắm nút OK.

-_ 85-

Thustedt Publishers Trusted Pubtisha! ivaty' Option:

Privacy Options .

'T Trusted Lecations .

4 . ] Gennect to GHics.com far updated content when [im connected Ea tha Tntainat,r +:

j Trusted Documents |, (4 Bova nlead. afite pevioatealy th that helps determine system, problents: Ẹ

Addins

Adtivan Settings Kaas Settings:

DEP Settlriar

Message Far

, 3 fila that cantaing tracked changes oF conimanti ] Fils Black Sattings a ton Tan dam th Ta fo imarove Combing accuracy 7. `

fe] Rlske Ridden markup yislble ynen: opening at saving Pry 7 a hile

Dagcumant inspector... |

Ngoài ra còn có một cách định dạng khác đối với những tài liệu mang nội dung | riêng tư, đơn giản đó là giải pháp không cho in văn bản ra giấy. Bạn cần lựa chọn toàn

bộ trang văn bản (Ctrl+A), sau đó bấm nút chuột phải và chọn mục Font trong trình ˆ đơn thả, đánh dau vào mục Hidden rồi ấn nit OK.

Font: Font style: - Seer

ae Adobe Caslon Pro {Adobe Caslon Pro Bold ˆ...JAdobe Garamond Pro

. a Shadow

KH CT outline "

[7] Superscript : “LT Emboss

Ll subscript Dh Enaraye.

Kết thúc bước này, nội dung vin ban cia bạn đã được An di. Dé hién lại trên màn hình, bạn vào Tab File/Options, nhấn đánh đấu mục Hidden text sau đó đừng quên nhân nút OK.

Change how document coment is diplayed on

Froehag Page aisplay aguons Gate

Show yxhits pace betrzen pages in Print Layautviex). - Ì tanghags Show highlighter marks

| nhàn Show document toaities an hover

‡ Advantsd -

; owt Always show These foreratting marks on ihe screen 4 Customize Aibbery ot . - 4 . f ©) go characters >

4 Rtuick Access Taninar H CO spaces

ị adadna [7] Parsgiaph masks 1 ị [a Higden tast ix

P Teast Center Spllonal hue 7 =

po (3 Object snghass Mã (C1 show all formatting. maiks

Hoàn thành bước này, toàn bộ nội dung văn ban hién thị trở lại trên màn hình tuy nhiên nếu in bạn sẽ chỉ được kết quả là trang giấy trắng.

In hình khỗ giấy lớn bằng máy in nhỏ

- 8ó-

ey get Let Saw Siamese cor

-Bạn có một máy in màu chỉ in được cỡ giấy A4 nhưng lại muốn in ra những tắm

ảnh có kích thước “khổng lề” để: :trang trí trong gia đình? Công cụ mang tên “The 2 Rasterbator” sẽ giúp bạn thực hiện điều tưởng như bat kha thị này..

aia;

The ee

voi kích thước của mỗi phần bằng đúng khổ giấy A4. Bạn chỉ việc ín ra toàn bộ những phần này, sau đó ghép lại với nhau cho chính xác như trò chơi ghép hình của trẻ em và đán lên một nơi nào đó đã chuẩn bị sẵn, bạn sẽ có một tắm ảnh

“to đùng” không thúa kém gi lắm SO VỚI các poster quang cáo,

` éâÊ0vw+œdieọt Siỏa (475)

fo" wets £— TT] 4

Cues Ia ae, C\

+?

ap caren

Lig? + sede

Sau khi chọn ngôn ngữ cho. mình, thường là tiếng Anh, bạn nhân vào

“Continue” để vào các bước:

““ơ-... —...

Nhan vio “Browse” dé tim đến bức ảnh cần in rồi nhân “Open” dé hién ra

đường dẫn đến tắm ảnh rồi nhắn “Continue”. ,

Chọn khổ giấy của máy in -> nếu tắm ảnh là khổ đứng thì chọn “Portrait” néu là khỗ ngang thì chọn “Landscape”.

Ởô “sheets”, bạn, thoải mái lựa chọn số tỜ mà bạn cần “The Rasterbator” cat ra

"cho mình, Lưu ý số tở cảng "nhiều thi tim ảnh của bạn cằng lớn và có thể đến mức khổng lồ. Nên tính toán: kỹ mặt bằng dán ảnh trước khi ra lệnh chỏ “The Rasferbafor” cắt hình. Số tờ tối đa mà “The Rasterbafor” có thể cắt cho bạn là đến

1.000 tắm, đủ sức tạo nên một bảng quảng cáo lớn.

- 87-

Phần 2. MICROSOFT POWERPOINT

2.1. LAM QUEN VỚI POWERPOINT 2.1.1. Giới thiệu.

a. PowerPoint ding dé lam gi?

PowerPoint là một phần mềm trình dién, rat cần thiết khi có nhu cầu trình bày một vẫn đề nào đó trước đám đông như: hỗ trợ giảng dạy, xây dựng các đoạn phim trình điển để quảng cáo, Demo hướng dẫn sử dụng sản phẩm cho khách hàng...

Những công việc đó, sử dụng PowerPoint rất đơn giản mà hiệu quả lại cao.

Trong PowerPoint; ta có thể đưa được rất nhiều loại thông tin lên màn hình trình chiếu _ như: văn bản; hình ảnh; âm thanh; bảng tính; biểu đề; .

b. Đặc điểm của PowerPoint 2010

Microsoft PowerPoint là một phần mềm trong bộ phần mềm Microsoft Office.

Nó được xem như là "Văn phòng tử bảo", bến bảo bối không thể thiểu trong Văn phòng đó là: Word (Soạn thảo văn bản), Excel (Bảng tính điện tử), PowerPoint (Trình _ diễn, quảng cáo) và Access (Quản trị Cơ sở đữ liệu).

_2.12. Khởi động và thoát a. Khởi động |

Cũng như Word và Excel, có nhiều cách để khởi động PowerPoint.

ô Click menu Start > All Programs —> Microsoft Office > Microsoft

. PowerPoint 2010. ....

ô Tim tap tin POWERPNT.EXE, sau do bam m kộp đi đề khởi si dong.

= Bam kép vào một tập tin được tạo bởi PowerPoint. Khi đó Windows sẽ khởi động chương trình PowerPoint và mở luôn tập tin đó.

b. Thoát

Khi không làm việc với PowerPoint nữa thì ta phải thoát chương trình đề giải phóng bộ nhớ cho các chương trình khác. Muốn vậy, tiễn hành một trong các cách sau:

® Click vào menu File —> Exit.

_" Click vào nút lệnh sa (Close) để đóng cửa số chương trình.

= Bam phim Alt+F4.

- 88-

2.1.3. Man hinh lam viéc cia PowerPoint Man hinh lam viéc chinh sé xuat hién.

‘Slide Siow... Review

2 Fant

Ribbon với các tab

Click to add title

- 8lides Navigator

ng

Hd notes

" Thanh công cụ truy cập nhanh (Quick Access Toolbar): giúp người dùng có thế tùy biến và gin thêm các nút lệnh thường dùng một cách nhanh chóng và dễ đàng. Bạn có thể thêm vào QAT bất kỳ nút lệnh nào bằng cách nhấp phải

chuột vào nút lệnh đó và chọn Add to Quick Access Toolbar. Còn nếu muốn . bỏ nút lệnh nào thì nhấp phải chuột vào nút lệnh đó trên QAT và chọn .. -....

Remove from Quick Access Toolbar. ,

= Thanh tiéu dé (Title bar): Thé hién tén cua bai trình diễn hiện hành và tên của chương trình đang chạy là Microsoft PowerPoint. Bấm kép vào thanh tiêu đề để chuyển chế độ Maximize/Restore. Nếu đang ở chế độ Restore thì giữ nút trái tại thanh tiêu đề và kéo để di chuyển cửa số. Bên phải thanh tiêu đề chứa các nút lệnh điều khiển cửa SỔ:

o Nut © (Minimize): Thu nhỏ cửa sổ ứng dụng vào thanh tác vụ (Taskbar) của Windows. Click vào nút thu nhỏ của ứng dụng trên Taskbar để phóng to lại cửa sổ ứng dụng.

o Nút © (Maximize): Phong to cira s6 thành toàn màn hình.

- 89-

o Nút ™ (Restore): Khi ctra sổ ở chế độ toàn màn hình, khi chọn nút này sẽ thu nhỏ cửa sổ lại.

ô= Thanh Ribbon: Chứa cỏc nỳt lệnh đồ họa để nhận biết được chia thành nhiều Tab (ngăn) thay cho hệ thông thực đơn dé xuống trước đây. Mỗi tab giống như một thanh công cụ với các nút lệnh và danh sách lệnh cho người dùng lựa chọn sử dụng. Ngoài ra, nút Minimize the Ribbon (Ctri+F1) gitp ngudi dùng dễ dàng phóng to hay thu gọn Ribbon.

o Eile: Chứa các lệnh thao tác với tập tin thuyết trình và thiết lập cho phần mềm PowerPoint.

__o Home: Chứa các nút lệnh thường xuyên sử dụng trong quá trình soạn thảo bài thuyết trình như các lệnh về sao chép, cắt, dân; thêm bớt các slide, xóa slide; định dạng văn bản, hình ảnh và các lệnh tìm kiếm, thay thé, ...

đàrina

Đục Repice * ù

Patatroahi ˆ sinh ˆ

o Insert: Thực hiện các lệnh chèn (thêm) các đối tượng mà Power Point hỗ trợ nhw: bang biéu, hinh anh, SmartArt, đồ thị, văn bản, đoạn phim, âm thanh, se

"Home ingart

} a T 2 # § i Tea Heade: vordark Date Slide Otject Equatian 2 toi. Viaseo aud ia:

: Box Footer v &Tinle NHbẹt . ` oY i bu inv

i

ar . i "

i fed. ot entry } peat. ob

-Thhe£ Vi cu _

o Design: Thực hiện các lệnh để thiết kế slide: dinh dang, kích cỡ va - chiều hướng của các slide; áp dung các mẫu định dạng cho slide.

mm Home - Tnet De na treqstiens Animations

* Số

Silag Show kˆ)

ase ne tet ode

Aa (Aa ‘laa |

Page side aoe em | [a

. Soin Siponctgrount t+

ants *

LE lilte Background Smptte. |

Setup ivr

o Transitions: Ap dung va thiét lập các thông số cho các hiệu ứng chuyển slide nhanh chóng và thuận lợi.

> °. TẾ

` _tetlgn -: ị Transitians | Animations Slldtfnow ” Review ' VINE ˆ Mathlype Su TC ơ a oer es 2.8

~ md i Sound: {No Sound} =ằ) Advance Side

Foner : a ; i a - Durston: đẠ40 2 | tố On Mouse Ciick :

= cày ade _ Pan Wipe out F vửí Anchy Ta all [CÄ Aer 900010 2 ‡

Prete | oe cet MN 2 TE ee eee Tirienyy +

o Animations: Ap dung va thiết lập các thông số cho các hiệu ứng động của các đối tượng trong slide. Thiết lập thời gian cũng như sự kiện cho các hiệu ứng.

- 90-

Hoatin Kế iy

We

o Slide Show: Chuẩn bị các thiết lập cho bài thuyết trình trước khi trình diễn, tùy biến về mặt nội dung của bài thuyết trình trong các tỉnh huống báo cáo, broadcast bài thuyết trình cho các khán giả theo dõi từ xa và thiết lập các thông số cho các màn hình hiển thị khi trình diễn.

side thu S.Rele “MS. MAAWEerTVSEMRNE CŨ 222 c oi Le @

Eee. Heme- -. Xnsed- - Desigre Traibcng.. - Anlmahdrd „.

ei) By cee i yi) FF] Play Narations SB3 Pesolution: Use current Resohution `.

ot 6 aaa wie £G Use Tunings hte Ge 7.

Bitte Rehearse Fecord Slide

Side Timings = Show PA Show Media Sontroté | 3 Use Presenter ¥icer

xetUa - kaRtao - Âm te ae Meant seen, ` aatunenarn sarees Mi Ê 2-27 2A TÍ-nE 4 4/2 PLAT RRS 8 AE ORT NRE = dee

o Review: Ghi chú cho các slide trong bài thuyét-trinh, so sanh va tr6n

noi dung giữa các bài thuyết trình và à công c cụ kiểm t tra lại chính tả..

st Custom ow fide Shows - SỈ From Fevin

Baginning Current Slide,

- Design - Traniiti “anipations .

ee 2ffvtetit

D h 243 tui

Spelling Research i > Translate Lartguage Mew Est)

i * ! : Comment f ofr at - Froating | Eạngưagẻ | - fommants ˆ ...ảố

o View: Chuyển đổi qua lại giữa các chế độ hiến thị, cho hiển thị hoặc ẩn thanh thước, các đường lưới, điều chỉnh kích thước vùng soạn thảo,

chuyển đổi ¡ giữa các chế độ màu hiển thị, sắp xếp các cửa 186,. “

Anionations - Side Show |

a ‘herange Al

Ruler gy i

Gridlines * a Grayscale Sy Cascade, : :

lide Notes ‘Reading Slide Handout tote: E2 cua + Zoom Fitto Switch, j Macros |”

ater Page View Master Master Master Fi Guides”; Window - ing Black and tate | ‘wii GH Move Spit windows), ` PF asantation Views i bdaster Views . Show fel Zeon i Salon Grayseale 4 Window "67 i Machos

. Bản trình diễn (Slide): La noi thiết kế nội dung các bản trình diễn. Mỗi tệp trình điễn (Presentation) có thể bao gồm nhiều Slide. Tại mỗi thời điểm, màn hình chỉ có thể hiển thị được 1 slide để thiết kế. Trình bày nội đung của Slide

hoàn toàn tương tự như trình bày nội đung của một trang văn bản trong Word.

= Bén trái là Slide Navigator trình bày các Slide có trong tệp trình diễn ở dạng hình ảnh thu nhỏ (tab SHdes) hoặc nội dung văn bản của các Slide (tab.

Outline). Tai day ta co thể thực hiện các lệnh: thêm, bớt, thay đổi vị trí các

Slide, ... va chuyển đến Slide cần chỉnh sửa, thiết kế. &

o Ngăn Slides: Hiển thị danh sách các slide đang có trong bài thuyết.

tfình.

o Ngăn Outline: Hiển thị dàn bài của bài thuyết trình.

" Phía dưới là Notes dùng để ghi chép những thông tin cần ghi nhớ trong quá

trình thiết kế. |

-01-

" Thanh trạng thái (Status bar): Báo cáo thông tin về bài trình diễn và cung cấp các nút lệnh thay đổi chế độ hiển thị và phóng to, thu nhỏ vùng

k§oamthảos<--.

Một phần của tài liệu Giáo trình tin học ứng dụng (Trang 84 - 94)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(220 trang)