Chẩn bị đồ dùng

Một phần của tài liệu Ngaøy soaïn 04-09-04 (Trang 20 - 24)

Bài 8 Tiết 10 TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI Ở CÁC NƯỚC CHÂU Á

II. Chẩn bị đồ dùng

- Bản đồ Châu Á kinh tế.

- Một số bản số liệu thống kê về long khai thác khoáng sản, sản xuất lúa gạo…

III. Tiến trình lên lớp:

1. Ổn định trật tự.

2. Kiểm tra bài củ.

? Hãy nêu những nguyên nhân làm cho Nhật Bản trở thành nước phát triển sớm nhất?

? Hãy nêu đặc điểm phát triển kinh tế – xã hội của các nước lãnh thổ Châu Á hiện nay?

3. Bài mới.

 Vào bài: Sử dụng lời dẫn vào bài ( . ) SGK.

HỘI ĐỒNG GIÁO

VIÊN HỘI ĐỒNG HỌC SINH NỘI DUNG

 Hoạt động 1:

- Phát phiếu học tập cho 3 nhóm học sinh.

- GV chuẩn xác kiến thức bằng bảng đồ kinh tế chung Châu Á.

 Hoạt động 2:

Đặc điểm tình hình coõng nghieọp.

? Dựa vào kiến thức bài 7 và mục 1 ghi tên các nước và vùng

 3 Nhóm hoạt động với phiếu học tập.

- Nhóm 1.

+ Dựa vào lượt đồ hình 8.1 SGK và kiến thức đã học, hãy điền vào bảng sau và gạch dưới các cây, con khác nhau cơ bản giữa các khu vực.

Khu vực Cây

trồng Vật

nuôi Giải thích sự phân boá

Đông Á, ẹoõng Nam Á, Nam Á.

Tây Nam Á và vùng nội địa.

+ Hãy điền vào chổ trống

- Ngành … giữ vai trò quan trọng nhất trong sản xuất nông nghiệp ở Châu Á.

- Loại cây … là quan trọng nhất - Lúa nước chiếm … sản lượng lúa gạo toàn thế giới.

- Lúa mì chiếm … sản lượng lúa mì thế giới.

Nhóm 2.

- Dựa vào hình 8.2 cho biết những nước nào ở Châu Á sản xuất nhiều lúa gạo, tỉ lệ so với thế giới?

- Tại sao Việt Nam, Thái Lan có sản lượng lúa thấp hơn Trung Quốc, Ấn Độ nhưng xuất khẩu gạo đứng hàng đấu thế giới?

- Nêu tên những nước đạt thành tựu vượt bậc trong sản xuất long thực?

Nhóm 3.

Quan sát ảnh 8.3 cho nhận xét:

+ Nội dung bức ảnh?

+ Diện tích mãnh ruộng?

+ Số lao động?

+ Công cụ lao động?

+ Trình độ sản xuất?

 Sau thảo luận, các nhóm cử đại diện trình bày, nhận xét.

- Nghiên cứu SGK.

1. Noâng nghieọp.

- Có 2 khu vực có cây

trồng, vật nuôi khác nhau.

+ Khu vực gió muứa aồm.

+ Khu vực khí hậu lục địa khô hạn.

- Sản lượng lương thực giữ vai trò quan trọng nhất.

+ Lúa gạo 93% sản lượng thế giới.

+ Luùa mì 39%

sản lượng thế giới.

- Trung Quoác, Ấn Độ sản xuaát nhieàu lúa gạo (28,7% và 29,9%)

- Thái Lan và Vieọt Nam đứng thứ 1 và thứ 2 về xuaỏt khaồu gạo.

- Còn nhiều nước sản xuaát noâng nghiệm với coõng cuù lao động và trình độ sản xuất thaáp.

=> sự phát trieồn noõng nghieọp cuỷa các nước Châu Á

lãnh tho đã đạt được thành tựu lớn trong nông nghiệp và công nghiệp vào bảng sau:

Ngành

kinh tế Nhó m nước

Teân nước và vuứng lãnh thoồ Noâng

nghiệp Các nước ủoõng daân sản xuaát đủ lửụng thực Các nước xuaát khaồu nhieàu gạo Coâng

nghiệp Cườn g quoác coâng nghieọ p Các nước và vuứng lãnh thoồ coâng nghieọ p cao

? Cho biết tình hình phát triển công nghiệp ở các nước và vùng lãnh thổ trên?

? Các nước nông

nghiệp có tốc độ cong nghiệp hóa nhanh là những nước nào?

? Các nước nông nghieọp?

? Em hãy nêu một số sản phẩm công

nghieọp noồi tieỏng cuỷa

- Điền kết quả vào bảng.

- Trả lời.

- Nêu tên sản phẩm.

không đồng đều.

2. Coâng nghieọp.

- Haàu heát các nước đều ưu tiên phát triển

Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc có mặt tại Vieọt Nam hieọn nay?

? Những nước nào khai thác than, dầu mỏ nhieàu nhaát?

? Những nước nào sử dung các sản phẩm khai thác để xuất khaồu?

? Hãy rút ra kết luận chung về tình hình sản xuaỏt coõng nghieọp cuỷa các nước Châu Á?

? Dựa vào bảng 8.1 cho biết các nước trên có đâc điểm phát mtriển kinh tế xã hội như thế nào?

 Hoạt động 3:

Ngành dịch vụ

? Dựa vào bảng 7.2 cho biết tên nước có ngành dịch vụ phát trieồn?

? Tỉ trọng giá trị dịch vuù trong cụ caỏu GDP của Nhật Bản, Hàn Quốc là bao nhiêu?

? Mối quan hệ giữa tỉ trọng giá trị dịch vụ trong cô caáu GDP theo đầu người ở các nước trên như thế nào?

? Vai trò của dịch vụ đối với sự phát triển của kinh tế - xã hội?

4. Đánh giá kết quả học tập.

- Cho HS làm các bài tập sau:

- Trung Quốc, Arậpxêut, Brunây.

-

Bài 1:

Dựa vào hình 8.1, điền vào bảng trống trong bảng sau nội dung kiến thức phù hợp.

Kieồu khớ

hậu Cây trồng

chủ yếu Vật nuôi chuû yeáu Khí hậu gió

muứa.

Khí hậu lục ủũa

coõng nghieọp.

- các nước Châu Á sản xuaát coâng nghieọp raỏt ủa dạng, phát trieồn chửa đều.

- Ngành dệt kim, cô khí , điện tử phát triển mạnh ở Nhật, trung Quoác, AÁn Độ, Đài Loan.

- Coõng nghieọp nhẹ ( hàng tieu6 dung cheá biến thực phẩm) phát triển ở hầu hết các nước.

3. Dũch vuù:

- Các nước có hoạt động dũch vuù cao:

Nhật Bản, Hàn Quốc, Singapo là những nước có trình độ phát triển cao đời sống người dân được nâng cao, cải thiện rỏ rệt.

g

Bài 2:

Tỉ trọng giá trị dịch vụ trong GDP của các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc xếp theo thứ tự từ thấp lên cao. đánh dấu X vào các ô có ý đúng.

a. Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản  b. Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc  c. Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc  d. Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc 

Bài 3: Tại sao một số nước như Brunây, Côoet, Arâpxêút là những nước giàu nhưng trình độ phát triển kinh tế chưa cao?

Bài 4: Dựa vào nguồn tài nguyên nào mà một số nước Tây Nam Á lại trở thành một trong những nước có thu nhập cao?

5. Hoạt động nối tiếp:

- Trả lời các câu hỏi trong sách giáo khoa, làm bài trong vở bài tập.

- Chuẩn bị bài “ Tây Nam Á”.

Ngày soạn 13.11.2004 Ngày giảng 18.11.2004 Bài 9.

Một phần của tài liệu Ngaøy soaïn 04-09-04 (Trang 20 - 24)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(97 trang)
w