Tạo bảng (Table) và trang khung (Frame)

Một phần của tài liệu Thiết kế web (Trang 71 - 74)

3.2. THIẾT KẾ VỚI ADOBE DREAMWAVER

3.2.2. Tạo bảng (Table) và trang khung (Frame)

a. Làm việc với bảng

*) Tạo bảng

- Table/ Insert/ Table hay kéo lê trên nút Insert Table đến khi đạt số dòng, cột cần thiết Size Rows : số hàng

Size Columns : số cột Alignment : canh lề bảng Specify Width : độ rộng bảng

Border Size : độ dày đường viền bảng

Cell padding : khoảng cách giữa văn bản trong ô đến biên ô Cell spacing : khoảng cách giữa các ô, ô và biên bảng.

*) Di chuyển con trỏ trong bảng

→←: đến ký tự kế trước hay kế sau

↓↑ : lên hàng trên hay hàng dưới

Tab, Shift + Tab : đến ô kế tiếp hay kế trước, nếu là ô cuối tự động tạo hàng mới

*) Điều chỉnh bảng Chọn bảng :

- Chọn ô : Kích mouse trên mép trái ô (k)

- Chọn hàng : Kích mouse trên mép trái hàng (k) - Chọn cột : Kích mouse trên mép trên cột (i)

- Chọn nhiều ô, hàng, cột : kéo lê qua các ô, mép trái hàng, mép trên cột hay Table/ Select/Table : chọn toàn bảng

Row : chọn hàng Column : chọn cột Cell : chọn ô

69

hay ấn Shift đồng thời với các phím di chuyển để chọn

Shift + DE : qua phải hay qua trái một ký tự, lên hay xuống một dòng Shift + home, end : đến đầu hay cuối của hàng

Shift + page up, page down : lên hay xuống một trang

*) Chèn ô, hàng, cột

- Chọn vị trí chèn, Table/ Insert/ Row or Column

Cell : chèn số ô bằng số ô chọn và đẩy các ô chọn sang phải Caption : tiêu đề bảng, nằm giữa trên bảng

Number of rows : số hàng cần chèn

Above selection : chèn các hàng trên khối chọn Below selection : dưới khối chọn

Left selection : trái khối chọn Right selection : phải khối chọn

*) Xóa các ô, hàng, cột :

- Chọn các ô, hàng, cột muốn xóa. Table/ Delete Cells

*) Thay kích thước hàng, cột

Kộo lờ biờn phải cột, biến dưới hàng đến khi đạt độ rộng mong muốn (ô)

*) Ghép và tách ô

- Table/Merge Cells : hỗn hợp các ô chọn - Table/Split Cells : phân chia các ô chọn

*) Định dạng bảng

- Kích nút phải mouse trên bảng, chọn Table Properties Alignment : canh lề bảng

Cell padding : khoảng cách giữa văn bản trong ô đến biên ô Cell spacing : khoảng cách giữa các ô, ô và biên bảng.

Border size : độ dày đường viền bảng Color : màu đường viền bảng

Light border :

Dark border : viền bảng 2 màu

Show both cells and table borders : hiện cả viền ô và bảng Background color : màu nền bảng

Use background picture : ảnh nền bảng

*) Định dạng ô

- Kích nút phải mouse trên ô, chọn Cell properties (®) Horizontal alignment : canh lề viền bảng theo chiều ngang Vertical alignment : canh lề viền bảng theo chiều dọc

Row spanned, columns spanned : độ rộng, cao của ô chọn bằng bao nhiêu cột, hàng

*) Kẻ viền và đánh bóng nền cho bảng, văn bản Format/ Borders and Shading

- Tab Border : kẻ viền

70 - Tab Shading : màu nền, chữ, hình nền

b. Làm việc với khung Frame

*) Chèn khung

- File/ New/ Page or Web, Page Templates, Tab Frames Pages, chọn một dạng phân chia khung, ví dụ : Banner and Contents, OK, trang Web có 3 khung, mỗi khung hiển thị một trang Web

- Trên mỗi khung

Set Initial Page: chọn trang .htm có sẵn cho khung New Page : để tạo trang mới cho khung

- Các chế độ hiển thị trang Web ngoài chế độ Normal, HTML, Preview, còn có Frames Page HTML : hiện mã HTML của trang phân chia khung

Ví dụ:

<frameset row = “64,*>

<frame name = “banner” scrolling = “no” noresize target = “contents” src =

“tieude.htm”>

<frameset cols = “150,*”>

<frame name = “contents” target = “main” src = “menu.htm”>

<frame name = “main” src = gioithieu.htm>

</frameset>

</frameset>

- Lưu trang Web : File/Save, lần lượt đặt tên cho các trang Web trên mỗi khung và trang có phân chia khung, chọn nút Save. Lưu từng trang trong khung : Frame/ Save page

*) Chèn khung bên trong một trang Web

- Chèn khung bên trong một trang Web: Insert/ Inline Frame Chọn Set Initial Page : chọn trang có sẵn cho khung

New Page : trang mới

- File/Save, lần lượt gõ tên cho trang trong khung và trang hiện hành. Để lưu từng trang trong khung, chọn Frame/Save Page

*) Xóa khung

Frames/ Delete Frame

*) Phân chia khung Frames/Split Frame

*) Định dạng khung

- Kích phải Mouse trên khung, chọn Frame Properties Name : tên khung

Initial Page : trang hiển thị trong khung

71 Frame size : kích thước khung

Show scrollbars: hiển thị thanh cuộn hay không Chọn nút Frames Page

Tab Frames : Frame Spacing

Show Borders : hiện đường viền phân chia khung

Một phần của tài liệu Thiết kế web (Trang 71 - 74)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(106 trang)