Dòng tiền của dự án

Một phần của tài liệu TKMH LẬP THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG (Trang 53 - 58)

CHƯƠNG IV PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DỰ ÁN

4.6. Đánh giá hiệu quả đầu tư

4.6.3. Dòng tiền của dự án

NĂM TÍNH TOÁN 2024 2025 2026 2027

0 1 2 3

1 Dòng chi của DA (ct) 62,829,627,826 19,641,058,079 21,000,048,024 22,198,881,420

- Chi đầu tư 62,829,627,826

- Chi hoạt động ( chưa có

KH) 15,794,260,758 16,419,515,922 17,061,577,173

- Khấu hao 1,282,336,400 1,513,492,554 1,513,492,554

- Thuế TNDN 2,564,460,921 3,067,039,548 3,623,811,693

2 Dòng thu của DA ( Bt) 0 36,015,953,600 39,517,858,707 42,850,549,277 - Doanh thu 34,733,617,200 38,004,366,153 41,337,056,723

- Khấu hao 1,282,336,400 1,513,492,554 1,513,492,554

- Giá trị thu hồi TSCĐ

3 Dòng tiền ròng CFt = Bt -

Ct -

62,829,627,826 16,374,895,521 18,517,810,683 20,651,667,858

Hệ số chiết khấu/quy đổi 1.00 0.90 0.80 0.72

5 Hiện giá dòng tiền ròng

-

62,829,627,826 14,672,845,449 14,868,297,783 14,858,075,055 6 Lũy kế hiện giá dòng tiền

ròng

- 62,829,627,826

- 48,156,782,377

- 33,288,484,595

- 18,430,409,540

NĂM TÍNH TOÁN 2028 2029 2030 2031

4 5 6 7

1 Dòng chi của DA (ct) 23,422,818,050 23,925,452,401 25,193,325,851 25,726,044,858

- Chi đầu tư

- Chi hoạt động ( chưa có

KH) 17,720,908,626 18,202,208,744 18,895,571,731 19,407,948,878 - Khấu hao 1,513,492,554 1,513,492,554 1,513,492,554 1,513,492,554 - Thuế TNDN 4,188,416,869 4,209,751,102 4,784,261,566 4,804,603,426 2 Dòng thu của DA ( Bt) 46,246,093,222 46,693,419,229 50,187,333,559 50,674,071,969 - Doanh thu 44,732,600,668 45,179,926,675 48,673,841,005 49,160,579,415 - Khấu hao 1,513,492,554 1,513,492,554 1,513,492,554 1,513,492,554

- Giá trị thu hồi TSCĐ

3 Dòng tiền ròng CFt = Bt -

Ct 22,823,275,173 22,767,966,828 24,994,007,708 24,948,027,110

Hệ số chiết khấu/quy đổi 0.64 0.58 0.52 0.46

5 Hiện giá dòng tiền ròng 14,713,675,984 13,152,347,563 12,937,510,993 11,571,425,007 6 Lũy kế hiện giá dòng tiền

ròng -3,716,733,556 9,435,614,007 22,373,125,000 33,944,550,007

45

NĂM TÍNH TOÁN 2032 2033 2034 2035

8 9 10 11

1 Dòng chi của DA (ct) 26,270,600,750 27,602,807,029 28,178,941,766 28,480,351,699

- Chi đầu tư

- Chi hoạt động ( chưa có

KH) 19,935,583,625 20,682,684,039 21,244,323,831 21,614,902,044 - Khấu hao 1,513,492,554 1,513,492,554 1,513,492,554 1,513,492,554 - Thuế TNDN 4,821,524,572 5,406,630,436 5,421,125,381 5,351,957,101 2 Dòng thu của DA ( Bt) 51,165,677,763 54,796,493,806 55,329,323,819 52,670,188,627 - Doanh thu 49,652,185,209 53,283,001,252 53,815,831,265 51,156,696,073 - Khấu hao 1,513,492,554 1,513,492,554 1,513,492,554 1,513,492,554

- Giá trị thu hồi TSCĐ

3 Dòng tiền ròng CFt = Bt -

Ct 24,895,077,013 27,193,686,777 27,150,382,053 24,189,836,928

Hệ số chiết khấu/quy đổi 0.42 0.37 0.33 0.30

5 Hiện giá dòng tiền ròng 10,346,653,788 10,127,222,215 9,060,121,029 7,233,138,816 6 Lũy kế hiện giá dòng tiền

ròng 44,291,203,795 54,418,426,010 63,478,547,040 70,711,685,856

NĂM TÍNH TOÁN 2036 2037 2038 2039

12 13 14 15

1 Dòng chi của DA (ct) 29,041,908,825 29,616,346,137 30,203,777,482 30,804,264,952

- Chi đầu tư

- Chi hoạt động ( chưa có

KH) 22,208,516,533 22,819,946,021 23,449,753,649 24,098,521,186 - Khấu hao 1,513,492,554 1,513,492,554 1,513,492,554 1,513,492,554 - Thuế TNDN 5,319,899,738 5,282,907,563 5,240,531,280 5,192,251,212 2 Dòng thu của DA ( Bt) 53,181,755,587 53,698,438,218 54,220,287,674 54,747,355,626 - Doanh thu 51,668,263,034 52,184,945,664 52,706,795,121 53,233,863,072 - Khấu hao 1,513,492,554 1,513,492,554 1,513,492,554 1,513,492,554

- Giá trị thu hồi TSCĐ

3 Dòng tiền ròng CFt = Bt -

Ct 24,139,846,763 24,082,092,080 24,016,510,193 23,943,090,673

Hệ số chiết khấu/quy đổi 0.27 0.24 0.22 0.19

5 Hiện giá dòng tiền ròng 6,467,913,061 5,781,754,976 5,166,675,387 4,615,484,440 6 Lũy kế hiện giá dòng tiền

ròng 77,179,598,917 82,961,353,893 88,128,029,280 92,743,513,720

46

NĂM TÍNH TOÁN 2040 2041 2042 2043

16 17 18 19

1 Dòng chi của DA (ct) 31,417,805,997 31,213,502,688 31,846,546,661 32,492,345,691

- Chi đầu tư

- Chi hoạt động ( chưa có

KH) 24,766,849,683 25,234,750,695 25,941,878,673 26,670,471,228 - Khấu hao 1,513,492,554 1,513,492,554 1,513,492,554 1,513,492,554 - Thuế TNDN 5,137,463,760 4,465,259,439 4,391,175,434 4,308,381,909 2 Dòng thu của DA ( Bt) 55,279,694,256 52,423,364,791 52,932,463,513 53,446,653,223 - Doanh thu 53,766,201,703 50,909,872,237 51,418,970,959 51,933,160,669 - Khấu hao 1,513,492,554 1,513,492,554 1,513,492,554 1,513,492,554 - Giá trị thu hồi TSCĐ

3 Dòng tiền ròng CFt =

Bt - Ct 23,861,888,259 21,209,862,103 21,085,916,853 20,954,307,532

Hệ số chiết khấu/quy đổi 0.17 0.15 0.14 0.12

5 Hiện giá dòng tiền ròng 4,121,712,487 3,282,815,964 2,924,401,425 2,604,075,767 6 Lũy kế hiện giá dòng

tiền ròng 96,865,226,208 100,148,042,172 103,072,443,596 105,676,519,363

NĂM TÍNH TOÁN 2044 2045 2046

20 21 22

1 Dòng chi của DA (ct) 33,150,498,727 33,820,424,263 34,501,315,698 - Chi đầu tư

- Chi hoạt động ( chưa có KH) 27,421,213,292 28,194,812,697 28,992,000,985

- Khấu hao 1,513,492,554 1,513,492,554 1,513,492,554

- Thuế TNDN 4,215,792,882 4,112,119,013 3,995,822,159

2 Dòng thu của DA ( Bt) 53,965,984,830 54,490,509,752 55,020,279,924 - Doanh thu 52,452,492,276 52,977,017,199 53,506,787,370

- Khấu hao 1,513,492,554 1,513,492,554 1,513,492,554

- Giá trị thu hồi TSCĐ

3 Dòng tiền ròng CFt = Bt - Ct 20,815,486,102 20,670,085,489 20,518,964,226

Hệ số chiết khấu/quy đổi 0.11 0.10 0.09

5 Hiện giá dòng tiền ròng 2,317,942,537 2,062,501,087 1,834,607,451 6 Lũy kế hiện giá dòng tiền

ròng 107,994,461,900 110,056,962,987 111,891,570,439

47

NĂM TÍNH TOÁN 2047 2048 2049

23 24 25

1 Dòng chi của DA (ct) 35,192,085,395 35,025,252,831 35,728,617,126

- Chi đầu tư

- Chi hoạt động ( chưa có KH) 29,813,534,249 30,423,670,811 31,293,899,644

- Khấu hao 1,513,492,554 1,513,492,554 1,513,492,554

- Thuế TNDN 3,865,058,593 3,088,089,467 2,921,224,928

2 Dòng thu của DA ( Bt) 55,555,347,798 52,456,948,097 53,857,984,961 - Doanh thu 54,041,855,244 50,943,455,544 51,452,890,099

- Khấu hao 1,513,492,554 1,513,492,554 1,513,492,554

- Giá trị thu hồi TSCĐ 891,602,308

3 Dòng tiền ròng CFt = Bt - Ct 20,363,262,403 17,431,695,266 18,129,367,835

Hệ số chiết khấu/quy đổi 0.08 0.07 0.06

5 Hiện giá dòng tiền ròng 1,631,439,157 1,251,408,080 1,166,212,778 6 Lũy kế hiện giá dòng tiền

ròng 113,523,009,596 114,774,417,675 115,940,630,453 Bảng 4.7 dòng tiền của dự án

 Giá trị hiện tại thuần NPV:

Với r1= 11.6%, giá trị hiện tại thuần NPV là:

𝑁𝑃𝑉 = ∑ 𝑃𝑉(𝐶𝐹𝑡) = ∑

( ) − ∑

( ) = 115,940,630,453 đồng

Ta có NPV > 0  hiện giá dòng thu lớn hơn hiện giá dòng chi, dự án đáng giá về mặt tài chính, dự án có khả năng sinh lời.

 Thời gian hoàn vốn Thv:

𝑇ℎ𝑉 = 𝑆ố 𝑛ă𝑚 𝑡𝑟ướ𝑐 𝑘ℎ𝑖 ℎ𝑜à𝑛 𝑣ố𝑛 +𝐻𝐺 𝑐ℎ𝑖 𝑝ℎí 𝑐ò𝑛 𝑙ạ𝑖 𝑐ℎư𝑎 𝑡ℎ𝑢 ℎồ𝑖

𝐻𝐺 𝑡ℎ𝑢 𝑛ℎậ𝑝 𝑡𝑟𝑜𝑛𝑔 𝑛ă𝑚 𝑘ế 𝑡𝑖ế𝑝∗ 12 𝑡ℎá𝑛𝑔 ≈ 5 năm 4 tháng 21 ngày

Vậy thời gian hoàn vốn của dự án là: 5 tháng 21 ngày < 25 năm.

 Dự án có khả năng thu hồi vốn  đáng giá đầu tư.

 Tỷ suất sinh lời nội tại IRR

Với r1 = 11.6%  NPV1 = 115,940,630,4532 đồng r2 = 33%  NPV2 = -343,435,541 đồng

𝐼𝑅𝑅 = 𝑟 + (𝑟 − 𝑟 ) = 11.6% + (215% − 11.6%) 115,940,630,453

115,940,630,453 ( 343,435,541 ) = 32%

48

Đánh giá chỉ tiêu suất sinh lời nội bộ IRR: Dự án có IRR= 32%/năm > r=11.6%/năm

 Dự án có khả năng sinh lợi nội tại rất cao.

 Tỷ số lợi ích và chi phí B/C:

Tỷ số lợi ích - chi phí được tính bằng cách đem chia hiện giá của các lợi ích cho hiện giá của các chi phí trong suốt thời gian thực hiện dự án, với suất chiếc khấu là chi phí cơ hội của vốn.

NĂM TÍNH TOÁN 2024 2025 2026 2027

0 1 2 3

Hệ số chiết khấu/quy đổi 1.00 0.90 0.80 0.72

Hiện giá dòng thu 0 32,272,359,857 31,729,630,518 30,829,310,334 hiện giá dòng chi 62,829,627,826 17,599,514,408 16,861,332,736 15,971,235,279

NĂM TÍNH TOÁN 2028 2029 2030 2031

4 5 6 7

Hệ số chiết khấu/quy đổi 0.64 0.58 0.52 0.46

Hiện giá dòng thu 29,813,864,401 26,973,338,605 25,978,193,941 23,503,711,176 hiện giá dòng chi 15,100,188,417 13,820,991,042 13,040,682,949 11,932,286,168

NĂM TÍNH TOÁN 2032 2033 2034 2035

8 9 10 11

Hệ số chiết khấu/quy đổi 0.42 0.37 0.33 0.30

Hiện giá dòng thu 21,264,989,595 20,406,805,224 18,463,473,895 15,749,208,519 hiện giá dòng chi 10,918,335,807 10,279,583,009 9,403,352,866 8,516,069,703

NĂM TÍNH TOÁN 2036 2037 2038 2039

12 13 14 15

Hệ số chiết khấu/quy đổi 0.27 0.24 0.22 0.19

Hiện giá dòng thu 14,249,260,775 12,892,202,692 11,664,418,501 10,553,590,239 hiện giá dòng chi 7,781,347,714 7,110,447,717 6,497,743,114 5,938,105,799

NĂM TÍNH TOÁN 2040 2041 2042 2043

16 17 18 19

Hệ số chiết khấu/quy đổi 0.17 0.15 0.14 0.12

Hiện giá dòng thu 9,548,574,012 8,113,973,490 7,341,192,361 6,642,029,771 hiện giá dòng chi 5,426,861,525 4,831,157,526 4,416,790,936 4,037,954,005

49

NĂM TÍNH TOÁN 2044 2045 2046

20 21 22

Hệ số chiết khấu/quy đổi 0.11 0.10 0.09

Hiện giá dòng thu 6,009,470,601 5,437,168,399 4,919,381,622 hiện giá dòng chi 3,691,528,064 3,374,667,311 3,084,774,171

NĂM TÍNH TOÁN 2047 2048 2049

23 24 25

Hệ số chiết khấu/quy đổi 0.08 0.07 0.06

Hiện giá dòng thu 4,450,915,967 3,765,844,210 3,464,537,254 hiện giá dòng chi 2,819,476,810 2,514,436,130 2,298,324,476

Bảng 4.8 hiện giá dòng thu chi của dự án

𝐵/𝐶 = ∑ 𝑃𝑉(𝐵 )

∑ 𝑃𝑉(𝐶 ) = 386,037,445,961

270,096,815,507 = 1.4 B/C > 1 chấp nhận dự án, dự án đạt hiệu quả  nên đầu tư.

Một phần của tài liệu TKMH LẬP THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG (Trang 53 - 58)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(68 trang)