CHƯƠNG 3. DỰ KIẾN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
3.3. Nhận xét kết quả điều trị NKHHC nặng có nhiễm RSV tại ĐTTC
3.3.1. Một số kết quả điều trị
3.3.1.1. Biện pháp điều trị
Bảng 3.14. Một số phương pháp điều trị đã áp dụng Biện pháp điều trị Số bệnh nhân
(n)
Tỷ lệ (%)
Thở máy SIMV
HFO Kháng sinh
Dùng 1 loại kháng sinh Dùng kết hợp kháng sinh Vận mạch
Nhận xét:
Bảng 3.15. Các kháng sinh được lựa chọn.
Loại kháng sinh sử dụng
Số bệnh nhân (n)
Tỷ lệ (%)
Thời gian sử dụng trung bình Cephalosporin
Aminosid Imipenem Vacomycin Colistin Zithromax Levofloxacin Nhận xét:
3.3.1.2. Kết quả điều trị
Bảng 3.16. Kết quả điều trị
Kết quả điều trị Số bệnh nhân (n)
Tỷ lệ (%) Bệnh nhân sống
Bệnh nhân tử vong
Thời gian thở máy trung bình (ngày)
Thời gian điều trị trung bình tại ĐTTC (ngày) Nhận xét:
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. Harish N et al (2013).Global and regional burden of hospital admissions for severe acute lower respiratory infections in young children in 2010: a systematic analysis.Lancet, 381(9875):1380-1390
2. Ogunbayo AE, Mogotsi MT, Sondlane H et al. Pathogen Profile of Children Hospitalised with Severe Acute Respiratory Infections during COVID-19 Pandemic in the Free State Province, South Africa. Int J Environ Res Public Health. 2022 Aug 21;19(16):10418. doi:
10.3390/ijerph191610418.
3. Shi T, McAllister DA, O'Brien KL et al. Global, regional, and national disease burden estimates of acute lower respiratory infections due to respiratory syncytial virus in young children in 2015: a systematic review and modelling study. Lancet. 2017 Sep 2;390(10098):946-958.
doi: 10.1016/S0140-6736(17)30938-8. Epub 2017 Jul 7. PMID:
28689664; PMCID: PMC5592248.
4. Fitzner J, Qasmieh S, Mounts AW, et al. Revision of clinical case definitions: influenza-like illness and severe acute respiratory infection.
Bull World Health Organ. 2018;96(2):122-128. Doi :10.2471/ BLT. 1 7.194514.
5. Alroy KA, Do TT, Tran PD, et al. Expanding severe acute respiratory infection (SARI) surveillance beyond influenza: The process and data from 1 year of implementation in Vietnam. Influenza Other Respir Viruses. 2018;12(5):632-642. doi:10.1111/irv.12571.
6. Hall CB. Respiratory syncytial virus and parainfluenza virus. N Engl J Med. 2001;344(25):1917-1928. doi:10.1056/NEJM200106213442507.
7. Carvajal JJ, Avellaneda AM, Salazar-Ardiles C, Maya JE, Kalergis AM, Lay MK. Host Components Contributing to Respiratory Syncytial Virus Pathogenesis. Front Immunol. 2019;10:2152. doi:10.3389/ fi
mmu.2019.02152.
8. Griffiths C, Drews SJ, Marchant DJ. Respiratory Syncytial Virus:
Infection, Detection, and New Options for Prevention and Treatment.
Clin Microbiol Rev. 2017;30(1):277-319. doi:10.1128/CMR.00010-16.
9. Goldstein B, Giroir B, Randolph A, Sepsis M of the ICC on P.
International pediatric sepsis consensus conference: Definitions for sepsis and organ dysfunction in pediatrics*. Pediatr Crit Care Med.
2005;6(1):2-8. doi:10.1097/01.PCC.0000149131.72248.E6.
10. Nitu M.E, Eigen H (2009). Respiratory Failure. Pediatric in Review, 30(12), 470-478.
11. Disayabutr S, Calfee CS, Collard HR, Wolters PJ. Interstitial lung diseases in the hospitalized patient. BMC Med. 2015;13. doi:10.1186/
s12916-015-0487-0.
PHỤ LỤC 1
Phác đồ điều trị suy hô hấp cấp.
1.1. Thông thoáng đường thở
-Hôn mê: Hút đờm dãi, ngửa đầu nâng cằm, có thể đặt ống thông miệng hầu
-Tắc nghẽn đường hô hấp trên:
+ Dị vật đường thở: Thủ thuật Heimlich (đối với trẻ trên 2 tuổi), vỗ lung ấn ngực (đối với trẻ dưới 2 tuổi)
+ Viêm thanh khí phế quản: Khí dung adrenalin, dexamethasone tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp.
1.2. Hỗ trợ hô hấp
- Cung cấp oxy: Chỉ định khi:
+ Tím tái và/hoặc SaO2 < 90% và/hoặc PaO2 < 60mmHg + Thở rút lõm lồng ngực nặng, thở nhanh > 70 lần/ phút.
- Phương pháp cung cấp:
+ Oxygen canuyn (FiO2 30 – 40%): Trẻ nhỏ 0,5 – 3l/ phút, trẻ lớn 1 – 6l/ phút
+ Mask có hay không có túi dự trữ.
- Nếu bệnh nhân ngừng thở, thở không hiệu quả:
+ Bóp bóng qua mask với FiO2 = 100%.
+ Đặt nội khí quản.
1.3. Điều trị nguyên nhân
Tuỳ thuộc vào nguyên nhân suy hô hấp khác nhau mà điều trị cũng khác nhau.
1.3.1. Điều trị suy hô hấp typ 1
Điều trị quan trọng nhất là cung cấp oxy cho bệnh nhân và điều trị bệnh lý nguyên nhân gây giảm oxy máu
Mục đích là tăng bão hoà oxy lên 85% - 90% mà không có nguy cơ ngộ độc O2.
Điều trị suy hô hấp typ 1
Rối loạn sinh lý Mục đích của điều trị Điều trị Giảm thông khí – tưới
máu
Huy động các phế nang Tăng FiO2, tăng PEEP và MAP
Shunt bên trong phổi Giảm shunt Hạn chế dịch và lợi tiểu
Rối loạn tưới máu Tăng oxy phế nang Tăng FiO2, steroid 1.3.2. Điều trị suy hô hấp typ 2
Mục tiêu của điều trị suy hô hấp typ 2 là làm giảm PaCO2 máu, tức là tăng thông khí phế nang.
Điều trị suy hô hấp typ 2
Rối loạn sinh lý Mục đích Điều trị
Suy hô hấp do thần kinh trung ương
Tăng thông khí phế nang Thở máy Tắc nghẽn đường hô hấp
trên
Thông thoáng đường thở Khí dung adrenalin, đặt nội khí quản, nọi soi khí quản khi có chỉ định Tăng sức cản đường hô
hấp dưới
Giản phế quản, giảm viêm, giảm tiết dịch
Nhóm thuốc cường β2 giao cảm, steroid
PHỤ LỤC 2 1.1. Quy trình làm khí máu tại khoa ĐTTC
- Láy máu động mạch vào xilanh bơm 1 đã được tráng chống đông Heparin.
- Kiểm tra mẫu không bị đông, không bị bọt khí.
- Nhấn artery máu – nhấn go – máy tự động đưa kim ra.
- Đưa ống máu chạm sát vào đầu kim khoảng 5mm – nhấn ok.
- Máy tự động hút máu, sau 3 tiếng bip rút ống máu ra.
- Nhập thông tin bệnh nhân, nhấn ok.
- Chờ cho đến khi máy phát hiện ra kết quả và in ra.
1.2. Xác định RSV bằng test nhanh.
Tại khoa vi sinh Bệnh viện Nhi Trung ương sử dụng Quick test RSV của nhà sản xuất SD – Bioline của Hàn Quốc.
- Quy trình xét nghiệm:
+ Đưa dụng cụ xét nghiệm và mẫu thử về nhiệt độ 15 – 300C trước khi xét nghiệm.
+ Nhỏ 200 – 250àl dung dịch đệm chiết vào ống nghiệm rỗng.
+ Nhỏ 200 – 250àl dung dịch mẫu vào ống nghiệm trờn, thu được tỷ lệ pha loóng ẵ.
+ Trộn đều để đồng nhất dung dịch và đặt cố định 10 phút ở nhiệt độ phòng.
+ Đặt thanh thử vào ống nghiệm theo chiều mũi tên hưỡng xuống dưới.
+ Không cầm và di chuyển que thử đến khi thử nghiệm hoàn thành và đọc kết quả.
+ Đọc kết quả trong 15 phút, không đọc kết quả sau 15 phút.
- Nhận định kết quả:
+ Kết quả âm tính: Chỉ một vạch chứng (vạch “C”) xuất hiện.
+ Kết quả dương tính: Xuất hiện cả vạch chứng và vạch thử.
+ Kết quả không có giá trị: Vạch chứng (vạch “C”) không xuất hiện.
Hình ảnh kết quả test nhanh RSV dương tính
(Nguồn:http://sannhilaocai.vn/bvsannhi/9/30884/54673/302094/Suc- khoe-nhi-khoa/TEST-
NHANH-RSV.aspx)
1.3. Xác định RSV bằng REAL-TIME PCR
- Nguyên lý
Sử dụng cặp mồi đặc hiệu để xác định sự có mặt gen đặc trưng của RSV bằng kỹ thuật Real-time RT – PCR.
- Người thực hiện: Cán bộ xét nghiệm đã được đào tạo và có chứng chỉ hoặc chứng nhận về chuyên ngành Vi sinh.
- Người nhận định và phê duyệt kết quả: Cán bộ xét nghiệm có trình độ đại học hoặc sau đại học về chuyên ngành Vi sinh.
- Tiến hành kỹ thuật
Tách chiết RNA tổng số.
Thực hiện Real-time RT-PCR.
Phân tích và đánh giá kết quả.
- Nhận định kết quả:
Chứng dương phải xuất hiện đồ thị huỳnh quang trên đường giới hạn cơ bản, chứng âm không có bất kỳ đường đồ thị huỳnh quang nào xuất hiện.
Đường đồ thị huỳnh quang của mẫu có thể xuất hiện hoặc không xuất hiện trên đường giới hạn cơ bản, căn cứ vào đó để kết luận kết quả.
(Nguồn:https://altona-diagnostics.com/en/products/reagents-140/
reagents/realstar-real- time-pcr-reagents/realstar-rsv- rt-pcr-kit-ce.html)
2. Bảng điểm PRISM
PHỤ LỤC 3
Các chỉ số Giới hạn theo tuổi
Điểm chuẩn
Điểm ghi được Sơ sinh Trẻ nhỏ Trẻ lớn Vị thành
niên HATT
(mmHg) 40-45
<40 45-65
<45 55-75
<55 65-85
<65 3 7
Nhiệt độ Dưới 330C hoặc trên 400C 3
Tần số tim 215-225
>225
215-225
>225
185-205
>205
145-155
>155
3 4 Toan pH hoặc
tCO2(mmol/l) pH 7.0-7.28 hoặc tCO2 5-16.9:
pH < 7.0 hoặc tCO2<5: 2 6
pH Tất cả các nhóm tuổi: 7.48-7.55:
Tất cả các nhóm tuổi: pH >7.55: 2 3 PCO2 (mmHg) Tất cả các nhóm tuổi PCO2: 50-75:
Tất cả các nhóm tuổi PCO2: >75:
1 3
tCO2 >34 4
PaO2 (mmHg) 42-49,9:
<42:
3 6 Đường máu
(mmol/l) >11 2
Kali (mmol/l) >6,9 3
Creatinin(μmolmol
/l) >75 >80 >80 >115 2
Ure (mmol/l) >4,3 >5,4 3
Bạch cầu Tất cả các nhóm tuổi < 3000 4 PT (s) hoặc
PTT (s) >22
>85 >22
>57 3
Tiểu cầu 100000-200000
50000-100000
<50000
2 4 5
Đồng tử giãn 6
Tổng điểm
I.HÀNH CHÍNH
PHỤ LỤC 4 3. Thang điểm PELOD
0 1 10 20
Thần kinh
- Điểm Glasgow - Phản xạ đồng tử
12-15 và 2 mắt (+)
7-11 4-6
hoặc 2 mắt (-)
3
Tuần hoàn - Nhịp tim
< 12 tuổi
> 12 tuổi - HA tối đa
< 1 tháng tuổi 1 tháng- 1 tuổi 1 tuổi- 12 tuổi
≥ 12 tuổi
≤ 195
≤ 150 Và
> 65
> 75
> 85
> 95
> 195
> 150 Hoặc 35-65 35-75 45-85 55-95
< 35
< 35
< 45
< 55 Thận
- Creatinin
< 7 ngày tuổi 7 ngày- 1 tuổi 1 tuổi- 12 tuổi
≥ 12 tuổi
< 140
< 55
<100
< 140
≥ 140
≥ 55
≥ 100
≥ 140 Hô hấp
- P/F - PaCO2 - Thở máy
> 70
≤ 90
Không Thở máy
≤ 70
> 90 Huyết học
- Bạch cầu
- Tiểu cầu ≥ 4.5 và
≥ 35 1.5-4.4 hoặc
< 35 < 1.5 Gan
- GOT
- PT < 950
> 60% ≥ 950
≤ 60%
1.2. TRIỆU CHỨNG THỰC THỂ KHI NHẬP KHOA HSCC I.HÀNH CHÍNH
PHỤ LỤC 5
BIỂU MẪU THU THẬP SỐ LIỆU NGHIÊN CỨU:
Nhiễm khuẩn hô hấp cấp nặng có nhiễm virus hợp bào hô hấp tại khoa HSTC-CĐ – Bệnh viện sản nhi Nghệ An.
Mục tiêu: 1. Xác định một số yếu tố liên quan đến mức độ nặng của nhiễm khuẩn hô hấp cấp có nhiễm vi rút hợp bào hô hấp
2. Nhận xét kết quả điều trị nhiễm khuẩn hô hấp cấp nặng có nhiễm vi rút hợp bào hô hấp
1.Mã số bệnh án:
2.Họ và tên: 5.Ngày vào viện: - -
3.Giới:
0
Nam
1
Nữ 6.Ngày nhập khoa HSCC - -
4.Địa chỉ 0 Hà Nội 1 Nơi khác II. BIẾN SỐ THEO MỤC TIÊU 1
1. ĐẶC ĐIỂM NKHHC NẶNG CÓ NHIỄM RSV 1.1.BỆNH SỬ:
1. Bệnh ngày thứ:
2. Sốt 0
3. Nôn, ỉa lỏng 0
1.2. TRIỆU CHỨNG THỰC THỂ KHI NHẬP KHOA HSCC Không 1 Có
Không 1 Có 4.
5. Viêm long đường hô hấp
0 Không 1 Có
6. Ho 0
7. Khó thở 0
8. Tím tái 0
1. SpO2 %
Không 1 Có Không 1 Có Không 1 Có 6.Nhịp
11.Cân nặng ,
2.Ral ẩm
0 Không1
Có
3.Bọt hồng qua NKQ tim
7.HATĐ
mmHgKg
12.Nhiệt độ 13.Giảm thông khí , oC
0 Không 1
5.Nổi vân tím
0 Không 1 Có 10.Gan to
0 Không 1 Có
1.3. HỘI CHỨNG ĐÁP ỨNG VIÊM HỆ THỐNG (SIRS) KHI VÀO HSCC
Có 8.HATT mmHg
0 Không 1
Có
4.Vã mồ hôi
0 Không 1 Có 9.HATB
mmHg
14.Rale rít, ngáy
0 Không 1 Có
48.Thân nhiệt > 38.5oC hoặc <
36 oC
0 Không 1 Có 2 N/A Giá trị 49.Nhịp tim nhanh/chậm 0 Không 1 Có 2 N/A Giá trị 50.Nhịp thở nhanh/rối loạn
nhịp thở
0 Không 1 Có 2 N/A Giá trị 51.Bạch cầu tăng/giảm 0 Không 1 Có 2 N/A Giá trị
1.4.CÁC DẤU HIỆU SUY TẠNG KHI VÀO HSCC 1.Suy tuần
hoàn
0 Không 1 Có 2 N/A
a. Các Phải dùng thuốc vận
mạch 0
Không
1 Có 2 N/A
b. Toan chuyển hóa không rõ
BE > -5 0
Không
1 Có 2 N/A
c. Lactac tăng gấp 2 lần bình
thường 0
Không
1 Có 2 N/A
d. Thiểu/Vô niệu (<0.5 ml/kg/
h) 0
Không
1 Có 2 N/A
5.Nổi vân tím
0 Không 1 Có 10.Gan to
0 Không 1 Có
1.3. HỘI CHỨNG ĐÁP ỨNG VIÊM HỆ THỐNG (SIRS) KHI VÀO HSCC
e. Refill kéo dài > 3s 0
Không
1 Có 2 N/A
f. Chệnh lệch nhiệt độ 0
Không
1 Có 2 N/A
2.Suy hô hấp0 Không 1 Có 2 N/A
a. PaO2/FiO2 <300 0
Không
1 Có 2 N/A
b. PaCO2 > 65 mmHg 0
Không
1 Có 2 N/A
c. FiO2 > 50% để duy trì Sp02
> 92% 0
Không
1 Có 2 N/A
d. Thở
máy 0
Không
1 Có 2 N/A
3.Suy chức năng thần kinh
0 Không 1 Có 2 N/A
a. GCS < 11 điểm 0
Không
1 Có 2 N/A
b. Thay đổi ý thức so với lúc
đầu 0
Không
1 Có 2 N/A
4.Suy chức năng huyết học
0 Không 1 Có 2 N/A
a. Tiểu cầu < 80.000 hoặc giảm > 50% trong 3 ngày 0
Không
1 Có 2 N/A
b. INR > 2 0
Không
1 Có 2 N/A
5.Suy thận 0 Không 1 Có 2 N/A
a. Creatinine ≥ 2 lần giá trị cao bìnhthường
0
Không
1 Có 2 N/A
6.Suy gan 0 Không 1 Có 2 N/A
a. Bilirubin toàn phần 0
Không
1 Có 2 N/A
b. ALT tăng gấp 2 lần 0
Không
1 Có 2 N/A
1. Các yếu tố liên quan đến mức độ nặng của bệnh 2.1 Tiền sử
1.Đẻ non 0 Không 1 Có 2.Có bệnh lý mạn tính trước đó:
0 Không 3 Gan 6 Thần
kinh
1 Hô hấp 4 Thận-tiết niệu
2 Suy
giảmMD bẩm sinh
2 Tim
mạch
5 Huyết học 3.Bất thường bẩm sinh:
0 Không 1 Hô hấp 2 Tim
mạch
3 Thận-tiết niêu 4 Khác 2.2 Dịch tễ
1. Bệnh nhân có đến khám ngoại trú ở bệnh viện do bệnh khác không?
0
Không
1 Có
2. Bệnh nhân có đang nằm viện để điều trị bệnh khác trong đợt điều trị này không? 0
Không
1 Có
3. Nơi nghi mắc bệnh 0 Nhà 1 BV
4. Có tiếp xúc với trẻ nào bị nhiễm RSV trước đó không?
0
Không
1 Có
2.3 Đồng nhiễm vi khuẩn, vi rút
1. Đồng nhiễm vi khuẩn 0
Không
2. Đồng nhiễm vi rút khác không 0 Không
3. Tên VK, VR nếu có: 0
Không
1Có.
1Có 1Có
XÉT NGHIỆM Huyết học WBC
NEU LYM HGB PLT PT APTT INR FIB D-dimer
Sinh hóa Ure
Gluco se Creati nine Protei nAlbu min Sodiu mPotass iuBil total GOT GPT CK LDH CRP Procalcito nin
NH3
Tropo nin T CK-MB Pro-BNP
IgA IgM IgG
Khí máu pH
PCO2
pO2
HCO 3- TCO2
SaO2
FiO2
BE Lactat ScvO2
X-quang tim phổi
1.X-quang có hình ảnh thâm nhiễm lan tỏa hai bên trường phổi: 0 Không
1 Có
2.Hình ảnh thâm nhiễm
từng đám tập trung Không 1 Có
Siêuâmtim 1.Rối loạn chức năng tâm thu thấ
trái
Khô0 ng
1Có Điều trị
2. Kháng sinh 0
Không
1Có 1. Loại kháng sinh 1:
2. Loại kháng sinh 2:
3. Loại kháng sinh 3:
3. Vận mạch 0
Không Có 1.Dopamin
2.Noradrenalin