Để ổ tô hoạt động trên đường cần thỏa mãn nhiều yêu cầu khác nhau. Có thể chia ra thành ba nhóm yêu câu chính:
- Các yêu cầu về kỹ thuật - Các yêu cầu về an toàn
- Các yêu cầu vẻ thảm mỹ và tiện nghỉ
3.2.1 Các yêu cầu về kỹ thuật 3.2.1.1 Yêu cầu về sức kéo
Khi xe chuyên động. công suất kéo do động cơ truyền xuống các bánh xe chủ động À; phải khăc phục các công suât cản gôm:
- Công suất tiêu hao cho lực can lan Ny
- Công suất tiêu hao cho lực cản không khí M
~ Công suất tiêu hao cho lực cản quán tính N,
- Công suất tiêu hao cho lực cản lên dốc N,
- Công suất tiêu hao cho lực cản móc kéo N,,
Phương trình cân bằng công suất của ô tô:
N.=N,+N,+N,+N,+N
Ghi chi: N, - da 1 (+) khi tang toc, dau (—) khi giam toc N;, - dau (+) khi lên dốc, dấu (—) khi xudng déc
xác định từ điều kiện cân bằng công suá
Tốc độ tối đa của ô tô được
Hiện nay tốc độ tối đa của xe theo thiết kế khá cao (Ví dụ: Bugatti Veyron Super Sport c6 Vinax 12 415 km/h), tuy nhién toc độ lớn nhât trên đường bị giới hạn theo tiêu chuân của từng nước.
Tại Việt Nam, tốc độ cho phép theo Thông tư 13/2009/TT-BGTVT được trình bày trong các Bảng 3.4 đến 3.5. Khi pian gia g giao pithong trén n durée cao tốc, đường bộ được thiết k
đường khai thác theo quy chê
chuyên dùng phải tuân thủ tốc độ tối da, tốc độ tối thiểu ghi trên biển bá >
~ hiéu đường bộ. Cụ thể tại Việt Nam, tốc độ tối đa trên đường cao tí 120 #zw/h, tốc độ tối thiêu trên cao tóc là 60 #/.
THIET KE BO TRI CHUNG O TO 59 Bảng 3.4 Tóc độ tối đa cho phép trong khu vực dân cu
Loại xe cơ giới đường bộ Ho Hồ tôi da
— (kmh) .
Ô tô chở người đến 30 chỗ ngồi, ô tô tải có trong tải dưới | en |
3.500 kg |
eee NI Ree eel
Ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi; ô tô tải có trọng tải từ 3.500. | |
kg trở lên, ô tô sơ mi rơ moóc; ô tô kéo rơ moóc; ô tô kẻo xe 40 |
khác; ô tô chuyên dùng; xe mô tô, xe găn máy |
(eee SS eee +
Bảng 3.5 Tốc độ tối đa cho phép ngoài khu vực dán cư
Loại xe cơ giới đường bộ Tốc độ tối ida
(km/h) Ô tô chở người đến 30 chỗ ngồi (trừ ô tô buýt); ô tô tải có 80 |
trọng tải dưới 3.500 kg | |
Ô tô chở người trên 30 chỗ ngỏi ¡ trừ tô buý); ô tô tải có 70 trọng tải từ 3.500 kg trở lên
Ô tô buýt; tô sơ mi rơ moóc; ô tô chuyên dùng; xe mô tô 60 Ô tô kéo rơ moóc; ô tô kéo xe khác; xe gắn máy 50
Đề đánh giá sức kéo của ô tô, ta có thé dựa trên giá trị công suất trên đơn vị khối lượng xe (công suất riêng, W/kg). Gia tri nay càng cao ng có tính năng kéo tốt. Theo quy định hiện hành tại Việt Nam, công suât riêng cho ô tô phải từ 7,35 W/kg trở lên. Bảng 3.6 giới thiệu công suất riêng của một số ô tô con thông dụng.
Bang 3.6 Công suất riêng một số Ô tô con
Hiệ liệu xe suất Công Khối lượng Công suất riêng
Ford Fiesta ECOnetic 1.6L 66 kW 1,155 kg ST Wikg
Ford Focus 1.8 L Zetec S a
TDCi 84 kW 1,370 kg 61 Wkc
Hummer H166LV82006 | 224kW 3 559 kg
Audi A2 | 66kw 1,030 kg 64 Wik
oy CHUONG 3
Công Khối Công suất |
n8 suất lượng riêng
Mini (new) Cooper 1.6D 2007-81 kW 1,185 kg 68 Wikg T
Toyota Prius 1.8 L 2010 400 kW 1,380 kg mi Wikg “|
General Motors EV1 electric : |
car Gen Il 1998 102.2 kW 1,400 kg 73 Wikg |
Toyota Venza |4 136 kW 1,706 kg 80 Wikg |
Ford Focus 2.0 auto 104.4 kW 1,198 kg 87.1 Wikg | Smart Fortwo 1.0L 72kW_ | ‡ 780kg 92 Wkg cm
Toyota Hilux Single Cab Pickup rm 175 kW 1,555 kg 112.5 Wikg |
vanes S7 202 kW 1630 kg 124 Wikg
BS... ọ— Lo __|
BMW 7 Series 760Li 327 kW 2250 kg 145 Wikg
——————
Chevrolet Corvette C6 Z05 376 kW 1421 kg | 265 Wikg |
ột thông sô đánh giá sức kẻo xe. Theo tiêu tốc từ lúc khởi hành đến hết quăng đường Thời gian tăng tốc cũng là œ
chuân hiện nay. thời
200 7 phải thỏa mân điêu kiện:
1<20+0,4G
với G là khối lượng toàn bộ ô tô. tính bằng tắn.
ge đốc có độ dốc 20% trong điều kiện day tai va động cơ và hệ thông truyền lực phải hoạt
Ngoài ra. ô tô phải vượt
đường khô. Khi thư + động bình thường.
3.2.1.2 Yêu cầu về lượng tiêu thụ nhiên liệu
Lượng tiêu thụ nhiên liệu thé hiện môi quan hệ giữa quăng đường
của xe và số lượng nhiên liệu tiều thụ, thường thể hiện dudi dang 1/100 km hodc dam/gallon (mpg). Lugng tiéu thy nhién li¢u anh huong den phat thai 6 nhiễm nên nhiều nước đặt ra các định mire về lượng tiêu thụ nhiên liệu. Do
cách vận hành xe, điều kiện đườn đến
lượng tiêu thụ nhiên liệu. việc thư n: I
nhất định tùy từng nước.
éu nhân tô khác tác độn và nỉ
y phải theo những chủ
THIẾT KÉ BÓ TRÍ CHUNG Ô TỎ 61
Bảng 3.7 Tiêu chuẩn tiêu thụ nhiên liệu các nước
— Trung binh 2004 | Yêu cẩu tiv 00 km)
iv100 km) | zoo4 2005 2008 L Sau đó
Trung Quốc | 8,9 | 6,9 6 1
Hoa Ky 95 II ee | 66016) |
Châu Âu Am. xinh 5,0 (2012) |
[ww roto)
jee 5:08 An | Eta [Eee J2 100 1)
3.2.1.3 Yêu cầu về phát thải ô nhiễm
Với mối quan ngại về ô nhiễm không khí. các nước trên thế giới ngày càng nâng cao tiêu chuẩn khí thải cho động cơ 6 tô. tập trung vào bốn loại phát thải chính là CO, HC, NOx và muội than. Các tiêu chuẩn chính được áp dụng hiện nay là tiêu chuẩn Mỹ (EPA). tiêu chuân châu Âu (EURO), tiêu chuân Nhật.
Bảng 3.8 Tiêu chuẩn khí thải châu Au (EURO) cho xe con, §
eae Ngay co Ho | HC+NOx | Nox | Mud!
Động cơ Diesel
Euol | 199207 | 272346 | - |097(13] - 0.14 (0.18) Euro2.IDI| 199601 | - 1,0 St¿f\|1u250i78f63|wý:gslecdið8- |
Euro 2,DI | 199601 10 | sg) | 7= 0,10
Euro 3 2000.01 0,64 : 0,56 0,50 | 0,05
Euro 4 2005.01 0,50 - 0,30 0.25 | 0,025 | Euo5 | 2009.09 0,50 LR-Ê|5ã 70125 048 | 0005 | [Euo6 | 201409 050 | - 047 | 0,08 | 0,005
| Động cơ xăng 2 2