ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT

Một phần của tài liệu chuyên đề hóa vô cơ (Trang 135 - 196)

II. ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT II. ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT II. ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT

Câu 1: Cu (Z = 29), cấu hình electron nguyên tử của đồng là :

A. 1s22s22p63s23p64s23d9. B. 1s22s22p63s23p64s13d10. C. 1s22s22p63s23p63d94s2. D. 1s22s22p63s23p63d104s1. Câu 2: Phát biểu nào không đúng về vị trí của đồng trong bảng tuần hoàn ?

A. Đồng ở chu kì 4. B. Đồng ở nhóm IA.

C. Đồng là kim loại chuyển tiếp. D. Đồng là nguyên tố d.

Câu 3: Đồng có cấu hình electron là [Ar]3d104s1. Vậy cấu hình electron của Cu+ và Cu2+ lần lượt là:

A. [Ar]3d10 ; [Ar]3d9. B. [Ar]3d94s1 ; [Ar]3d84s1. C. [Ar]3d94s1 ; [Ar]3d9. D. [Ar]3d84s2 ; [Ar]3d84s1.

Cr(OH)3 Br2, KOH

X

H2SO4 loãng

SO2, H2SO4 Y Z

Thành công ch đến vi nhng người xng đáng vi nó!

136

Câu 4: Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là 6329Cu và 6529Cu . Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54.

a. Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị 6529Cu là :

A. 73%. B. 27%. C. 50%. D. 60%.

b. Thành phần phần trăm về khối lượng của 6529Cu trong CuSO4 là bao nhiêu (cho: O = 16 ; S = 32) ?

A. 11%. B. 28,84%. C. 54%. D. 50%.

Câu 5: Hãy chọn các tính chất đúng của Cu :

1) Hoà tan Cu bằng dung dịch HCl đặc nóng giải phóng khí H2. 2) Ðồng dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, chỉ thua Ag.

3) Ðồng kim loại có thể tan trong dung dịch FeCl3. 4) Có thể hoà tan Cu trong dung dịch HCl khi có mặt O2. 5) Ðồng thuộc nhóm kim loại nhẹ (d = 8,98 g/cm3).

6) Không tồn tại Cu2O; Cu2S.

A. 1, 2, 3. B. 1, 4, 5, 6. C. 2, 3, 4, 6. D. 2, 3, 4.

Câu 6: Cho suất điện động chuẩn Eo của các pin điện hoá: Eo(Cu - X) = 0,46V, Eo(Y - Cu) = 1,1V;

Eo(Z - Cu) = 0,47V (X, Y, Z là ba kim loại). Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là :

A. Z, Y, Cu, X. B. Y, Z, Cu, X. C. X, Cu, Z, Y. D. X, Cu, Y, Z.

Câu 7: Cho phản ứng hóa học : Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra : A. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+. B. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.

C. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu. D. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.

Câu 8: Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là :

A. 8. B. 10. C. 11. D. 9.

Câu 9: Cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là :

A. Chất xúc tác. B. Chất oxi hóa. C. Môi trường. D. Chất khử.

Câu 10: Hiện tượng gì xảy ra khi đưa dây Cu mảnh, được uốn lò xo, nóng đỏ vào lò thủy tinh đựng đầy khí clo, đáy có chứa một lớp nước mỏng ?

A. Dây Cu không cháy.

B. Dây Cu cháy mạnh, có khói màu nâu.

C. Dây Cu cháy mạnh, có khói màu nâu, khi khói tan, lớp nước ở đáy lọ có màu xanh nhạt.

D. Không có hiện tượng xảy ra.

Câu 11: Trong phản ứng: 2Cu + 4HCl + O2 → 2CuCl2 + 2H2O. Nhận định nào sau đây là đúng ? A. HCl vừa là chất khử, vừa là môi trường.

B. O2 bị HCl khử tạo thành O-2. C. HCl chỉ là môi trường.

D. O2 vừa đóng vai trò chất xúc tác, vừa là chất oxi hoá.

Câu 12: Phát biểu nào không đúng ?

A. Đồng phản ứng với HNO3 loãng giải phóng N2. B. Đồng phản ứng với oxi (800 – 1000oC) tạo ra Cu2O.

C. Khi có mặt oxi, Cu phản ứng với dung dịch HCl.

D. Cu phản ứng với lưu huỳnh tạo CuS.

Thành công ch đến vi nhng người xng đáng vi nó! 137 Câu 13: Có một cốc đựng dung dịch HCl, nhúng một lá Cu vào, dung dịch trong cốc dần chuyển sang màu xanh, lá Cu có thể bị đứt ở chỗ tiếp xúc với bề mặt thoáng của cốc axit. Nguyên nhân của hiện tượng này là :

A. Cu tác dụng chậm với axit HCl.

B. Cu tác dụng với HCl có mặt của O2 trong không khí.

C. Xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa.

D. Cu bị thụ động trong môi trường axit.

Câu 14: Cho đồng tác dụng với từng dung dịch sau : HCl (1), HNO3 (2), AgNO3 (3), Fe(NO3)2 (4), Fe(NO3)3 (5), Na2S (6), HCl có hoà tan oxi (7). Đồng phản ứng được với các chất nào ?

A. (2), (3), (5), (6). B. (2), (3), (5), (7). C. (1), (2), (3). D. (2), (3).

Câu 15: Cho hỗn hợp bột gồm Fe và Cu vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xong còn lại chất rắn, chất rắn này tác dụng dung dịch HCl sinh ra khí H2. Dung dịch thu được từ thí nghiệm trên chứa :

A. Muối FeCl2 duy nhất. B. Muối FeCl2 và CuCl2.

C. Hỗn hợp muối FeCl2 và FeCl3. D. Hỗn hợp muối FeCl3 và CuCl2.

Câu 16: Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư. Chất tan đó là :

A. Cu(NO3)2. B. Fe(NO3)2. C. Fe(NO3)3. D. HNO3.

Câu 17: Hỗn hợp bột A gồm 3 kim loại : Cu, X, Fe. Để tách rời kim loại X ra khỏi hỗn hợp A, mà không làm thay đổi khối lượng X, người ta dùng một hóa chất duy nhất là muối sắt(III) nitrat. Vậy X là :

A. Ag. B. Pb. C. Zn. D. Al.

Câu 18: Từ hai phản ứng sau :

Cu + 2 FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2

Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu Có thể rút ra nhận xét đúng là :

A. Cu đẩy được Fe khỏi muối. B. Tính oxi hoá : Fe3+ > Cu2+ > Fe2+. C. Tính oxi hoá : Fe3+ > Fe2+ > Cu2+. D. Tính khử : Fe > Fe2+ > Cu.

Câu 19: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư kim loại nào ?

A. Cu. B. Mg. C. Ag. D. Ba.

Câu 20: Trường hợp xảy ra phản ứng là :

A. Cu + Pb(NO3)2 (loãng). B. Cu + HCl (loãng).

C. Cu + HCl (loãng) + O2. D. Cu + H2SO4 (loãng).

Câu 21: Để nhận biết ion NO3- người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng và đun nóng, vì:

A. Phản ứng tạo ra dung dịch có màu vàng nhạt.

B. Phản ứng tạo ra dung dịch có màu xanh và khí không mùi làm xanh giấy quỳ ẩm.

C. Phản ứng tạo ra kết tủa màu xanh.

D. Phản ứng tạo dung dịch có màu xanh và khí không màu hoá nâu trong không khí.

Câu 22: Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa AlCl3 và CuCl2 thu được kết tủa A. Nung A được chất rắn B. Cho luồng khí CO đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn là :

A. Al2O3. B. Cu và Al. C. CuO và Al. D. Cu và Al2O3.

Thành công ch đến vi nhng người xng đáng vi nó!

138

Câu 23: Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ metylamin vào dung dịch CuSO4 ? A. Không có hiện tượng gì.

B. Xuất hiện kết tủa xanh lam.

C. Xuất hiện kết tủa xanh lam sau đó kết tủa tan ra.

D. Xuất hiện kết tủa xanh lam sau đó kết tủa hóa nâu đỏ trông không khí.

Câu 24: Giải pháp nào nhận biết không hợp lý ?

A. Dùng OH- nhận biết NH4+ vì xuất hiện khí làm xanh giấy quỳ ẩm.

B. Dùng Cu và H2SO4 loãng nhận biết NO3-

vì xuất hiện khí không màu hóa nâu trong không khí.

C. Dùng Ag+ nhận biết PO43- vì tạo kết tủa vàng.

D. Dùng tàn đóm còn đỏ nhận biết N2 vì tàn đóm bùng cháy thành ngọn lửa.

Câu 25: Cho hỗn hợp gồm Cu, CuO, Fe2O3, Fe3O4 phản ứng với dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn X và dung dịch Y. Tổng số phản ứng đã xảy ra là :

A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.

Câu 26: Cho Cu2S tan trong dung dịch HNO3 loãng, sau phản ứng không dư axit, khí sinh ra không màu hóa nâu trong không khí, sau phản ứng có :

A. Cu(NO3)2, H2SO4, NO, H2O. B. Cu(NO3)2, H2SO4, N2O, H2O.

C. Cu(NO3)2, H2SO4, NO2, H2O. D. Cu(NO3)2, CuSO4, NO, H2O.

Câu 27: Phương trình hoá học nào sai ?

A. Cu(OH)2 + 2NaOH đặc → Na2CuO2 + 2H2O.

B. Na2S + CuCl2 → 2NaCl + CuS.

C. Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag.

D. CuS + HCl → CuCl2 + H2S.

Câu 28: NH3 có thể tác dụng với các chất nào sau đây (trong điều kiện thích hợp) ? A. HCl, KOH, N2, O2, P2O5. B. HCl, CuCl2, Cl2, CuO, O2.

C. H2S, Cl2, AgCl, H2, Ca(OH)2. D. CuSO4, K2CO3, FeO, HNO3, CaO.

Câu 29: Điều khẳng định nào sau đây không đúng ? A. Hỗn hợp Na2O và Al2O3 có thể tan trong nước.

B. Hỗn hợp KNO3 và Cu có thể tan hết trong dung dịch NaHSO4. C. Hỗn hợp Fe2O3 và Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl.

D. Hỗn hợp FeS và CuS có thể tan hết trong dung dịch HCl.

Câu 30: Khi điện phân dung dịch CuSO4 ở anot xảy ra quá trình : H2O → 2H+ +1/2 O2 +2e Như vậy anot được làm bằng :

A. Zn. B. Cu. C. Ni. D. Pt.

Câu 31: Điện phân dung dịch CuSO4 với anot Cu nhận thấy màu xanh của dung dịch không thay đổi. Chọn một trong các lý do sau :

A. Sự điện phân không xảy ra.

B. Thực chất là điện phân nước.

C. Cu vừa tạo ra ở catot lại tan ngay.

D. Lượng Cu bám vào catot bằng lượng Cu tan ra ở anot.

Câu 32: Chất nào dùng để phát hiện vết nước trong dầu hỏa, benzen ?

A. NaOH khan. B. CuSO4 khan. C. CuSO4.5H2O. D. Cả A và B.

Thành công ch đến vi nhng người xng đáng vi nó! 139 Câu 33: Dung dịch A chứa hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2. Cho bột Fe vào A, sau khi phản ứng xong lọc tách được dung dịch A1 và chất rắn B1. Cho tiếp một lượng Mg vào A1, kết thúc phản ứng, lọc tách kết tủa thu được dung dịch A2 và chất rắn B2 gồm 2 kim loại. Cho B2 vào dung dịch HCl thấy không có hiện tượng gì. Dung dịch A2 tác dụng với xút dư thu được 3 hiđroxit kết tủa. Cho biết thành phần của B1, B2, A1, A2 tương ứng là :

A. Ag ; Cu, Ag ; Fe2+, Cu2+, Ag+ ; Fe2+, Mg2+, Cu2+. B. Ag ; Cu, Ag ; Fe3+, Cu2+, Ag+ ; Fe2+, Mg2+, Cu2+. C. Ag, Fe ; Cu, Ag ; Fe2+,Cu2+ ; Fe2+, Mg2+, Cu2+. D. kết quả khác.

Câu 34: Để làm sạch bạc có lẫn tạp chất Zn, Fe, Cu (không làm thay đổi khối lượng bạc) thì cho hỗn hợp trên vào :

A. Dung dịch AgNO3 dư. B. Dung dịch Fe2(SO4)3 dư.

C. Dung dịch CuSO4 dư. D. Dung dịch FeSO4 dư.

Câu 35: Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí NO2 và O2 ? A. Cu(NO3)2 ; LiNO3 ; KNO3 ; Mg(NO3)2.

B. Hg(NO3)2 ; AgNO3 ; NaNO3 ; Ca(NO3)2. C. Cu(NO3)2 ; Fe(NO3)2 ; Mg(NO3)2 ; Fe(NO3)3. D. Zn(NO3)2 ; KNO3 ; Pb(NO3)2 ; Fe(NO3)2.

Câu 36: Cho hỗn hợp Cu, Fe, Al. Hóa chất dùng để loại bỏ Al, Fe ra khỏi hỗn hợp mà vẫn thu được Cu với lượng vẫn như cũ là :

A. HCl. B. CuSO4. C. NaOH. D. Fe(NO3)3.

Câu 37: Cho khí H2S lội chậm cho đến dư qua hỗn hợp gồm FeCl3, AlCl3, NH4Cl, CuCl2 thu được kết tủa X. Thành phần của X là :

A. FeS,CuS. B. FeS, Al2S3, CuS. C. CuS. D. CuS, S.

Câu 38: Lắc m gam bột Fe với dung dịch A gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn B và dung dịch C, cho C tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 2 hiđroxit kim loại. Vậy 2 hiđroxit đó là :

A. AgOH và Cu(OH)2. B. Fe(OH)2 và Cu(OH)2. C. Fe(OH)3 và Cu(OH)2. D. B hoặc C.

Câu 39: Công thức hóa học của nước Svayde, dùng để hòa tan xenlulozơ là :

A. [Cu(NH3)4](OH)2. B. [Zn(NH3)4](OH)2. C. [Cu(NH3)2](OH). D. [Ag(NH3)2](OH).

Câu 40: Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl3, CuSO4, AlCl3 thu được kết tủa. Nung kết tủa trong không khí đến khi khối lượng không đổi, thu được chất rắn X. Trong chất rắn X gồm :

A. Fe2O3, CuO. B. Fe2O3, CuO, BaSO4. C. Fe3O4, CuO, BaSO4. D. FeO, CuO, Al2O3.

Câu 41: Trong không khí ẩm, các vật dụng bằng đồng bị bao phủ bởi lớp gỉ màu xanh. Lớp gỉ đồng là :

A. Cu(OH)2CuCO3. B. CuCO3. C. Cu2O. D. CuO.

Câu 42: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là : A. Cu và Ag. B. Na và Fe. C. Al và Mg. D. Mg và Zn.

Câu 43: Ngành kinh tế nào sử dụng nhiều đồng nhất trên thế giới ? A. Kiến trúc, xây dựng. B. Công nghiệp điện.

C. Máy móc công nghiệp. D. Các ngành khác.

Thành công ch đến vi nhng người xng đáng vi nó!

140

Câu 44: Cho các phản ứng:

(1) Cu2O + Cu2S →to (2) Cu(NO3)2 to

→

(3) CuO + CO →to (4) CuO + NH3

to

→

(5) Cu2S + dd HCl → (6) Cu2O + dd HCl → Số phản ứng tạo ra kim loại Cu là :

A. 5. B. 4. C. 3. D. 6.

Câu 45: Cho sơ đồ chuyển hoá quặng đồng thành đồng :

CuFeS2 →+O , t2 o X →+O , t2 o Y →+X, to Cu.

Hai chất X, Y lần lượt là :

A. Cu2S, Cu2O. B. Cu2O, CuO. C. CuS, CuO. D. Cu2S, CuO.

Câu 46: Từ quặng pirit đồng CuFeS2, malachit Cu(OH)2.CuCO3, chancozit Cu2S người ta điều chế được đồng thô có độ tinh khiết 97 – 98%. Các phản ứng chuyển hóa quặng đồng thành đồng là :

A. CuFeS2 → CuS → CuO → Cu. B. CuFeS2 → CuO → Cu.

C. CuFeS2 → Cu2S → Cu2O → Cu. D. CuFeS2 → Cu2S → CuO → Cu.

Câu 47: Từ quặng pirit đồng CuFeS2, malachit Cu(OH)2.CuCO3, chancozit Cu2S người ta điều chế được đồng thô có độ tinh khiết 97 – 98%. Để thu được đồng tinh khiết 99,99% từ đồng thô, người ta dùng phương pháp điện phân dungdịch CuSO4 với

A. điện cực dương (anot) bằng đồng thô, điện cực âm (catot) bằng lá đồng tinh khiết.

B. điện cực dương (anot) bằng đồng thô, điện cực âm (catot) bằng than chì.

C. điện cực dương (anot) bằng đồng thô, điện cực âm (catot) bằng đồng thô.

D. điện cực dương (anot) bằng than chì, điện cực âm (catot) bằng đồng thô.

Câu 48: Để điều chế một ít Cu trong phòng thí nghiệm, người ta dùng phương pháp nào ? 1) Cho Fe tác dụng với dung dịch CuSO4.

2) Khử CuO bằng CO ở nhiệt độ cao.

3) Điện phân dd CuSO4.

A. chỉ dùng 1. B. chỉ dùng 3. C. dùng 1 và 2. D. dùng 2 và 3.

Câu 49: Quặng CuFeS2 có tên là gì ?

A. Quặng Halcopirit. B. Quặng Boxit. C. Quặng Bonit. D. Quặng Malachit.

Câu 50: Đồng bạch là hợp kim của đồng với :

A. Zn. B. Sn. C. Ni. D. Au.

Câu 51: Hợp kim Cu – Zn ( Zn chiếm 45% về khối lượng) gọi là gì ?

A. Đồng thau. B. Đồng bạch. C. Đồng thanh. D. Đáp án khác.

Câu 52: Hợp kim nào chứa nhiều đồng nhất :

A. Đồng thau. B. Đồng bạch.

C. Vàng 9 cara. D. Lượng đồng như nhau.

Câu 53: Hợp kim nào sau đây không phải là của đồng ?

A. Đồng thau. B. Đồng thiếc. C. Contantan. D. Electron.

Câu 54: Cho suất điện động chuẩn của các pin điện hóa: Zn - Cu là 1,1V ; Cu - Ag là 0,46V. Biết thế điện cực chuẩn EoAg /Ag+ = +0,8V. Thế điện cực chuẩn 2

o Zn / Zn

E + và 2

o Cu /Cu

E + có giá trị lần lượt là : A. –1,56V và +0,64V. B. –1,46 V và –0,34V.

C. –0,76V và + 0,34V. D. +1,56 V và +0,64V.

Thành công ch đến vi nhng người xng đáng vi nó! 141 Câu 55: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau : Fe2+/Fe ; Cu2+/Cu ; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là :

A. Dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2. B. Fe và dung dịch FeCl3. C. Cu và dung dịch FeCl3. D. Fe và dung dịch CuCl2.

Câu 56: Cho luồng khí H2 và CO dư qua hỗn hợp các oxit CuO, FeO, ZnO và Al2O3 nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn còn lại là :

A. Cu, FeO, ZnO, Al2O3. B. Cu, Fe, Zn, Al2O3. C. Cu, Fe, ZnO, Al2O3. D. Cu, Fe, Zn, Al.

Câu 57: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là :

A. Cu + dung dịch FeCl2. B. Fe + dung dịch FeCl3. C. Fe(NO3)2 + dung dịch HCl. D. Cu + dung dịch FeCl3. Câu 58: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A. Trong môi trường kiềm, muối Cr(III) có tính khử và bị các chất oxi hoá mạnh chuyển thành muối Cr(VI).

B. Do Pb2+/Pb đứng trước 2H+/H2 trong dãy điện hoá nên Pb dễ dàng phản ứng với dung dịch HCl loãng nguội, giải phóng khí H2.

C. CuO nung nóng khi tác dụng với NH3 hoặc CO, đều thu được Cu.

D. Ag không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng nhưng phản ứng với dung dịch H2SO4

đặc.

Câu 59: Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau :

(a) Fe3O4 và Cu (1:1) (b) Sn và Zn (2:1) (c) Zn và Cu (1:1) (d) Fe2(SO4)3 và Cu (1:1) (e) FeCl2 và Cu (2:1) (g) FeCl3 và Cu (1:1) Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là :

A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.

Thành công ch đến vi nhng người xng đáng vi nó!

142

Chuyên đề 8:

Chuyên đề 8:

Chuyên đề 8:

Chuyên đề 8: PHÂN BIỆT MỘT SỐ HỢP CHẤT VÔ CƠ, PHÂN BIỆT MỘT SỐ HỢP CHẤT VÔ CƠ, PHÂN BIỆT MỘT SỐ HỢP CHẤT VÔ CƠ, PHÂN BIỆT MỘT SỐ HỢP CHẤT VÔ CƠ,

CHUẨN ĐỘ DUNG DỊCH, HÓA HỌC VÀ CHUẨN ĐỘ DUNG DỊCH, HÓA HỌC VÀ CHUẨN ĐỘ DUNG DỊCH, HÓA HỌC VÀ CHUẨN ĐỘ DUNG DỊCH, HÓA HỌC VÀ

VẤN ĐỀ PHÁ VẤN ĐỀ PHÁ VẤN ĐỀ PHÁ VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ, XÃ HỘI, T TRIỂN KINH TẾ, XÃ HỘI, T TRIỂN KINH TẾ, XÃ HỘI, T TRIỂN KINH TẾ, XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG MÔI TRƯỜNG MÔI TRƯỜNG MÔI TRƯỜNG

Câu 1: Có 4 dung dịch: Al(NO3)3, NaNO3, Na2CO3, NH4NO3. Chỉ dùng một dung dịch nào sau đây để phân biệt các chất trong các dung dịch trên ?

A. H2SO4. B. NaCl. C. K2SO4. D. Ba(OH)2.

Câu 2: Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được các dung dịch: NaCl, NH4Cl, AlCl3, FeCl2, CuCl2, (NH4)2SO4 ?

A. Dung dịch BaCl2. B. Dung dịch Ba(OH)2.

C. Dung dịch NaOH. D. Quỳ tím.

Câu 3: Có 5 dung dịch riêng rẽ, mỗi dung dịch chứa 1 cation sau đây: NH4+, Mg2+, Fe2+, Fe3+, Al3+

(có nồng độ khoảng 0,1M). Dùng dung dịch NaOH cho lần lượt vào từng dung dịch trên, có thể nhận biết tối đa được mấy dung dịch?

A. 2 dung dịch. B. 3 dung dịch. C. 1 dung dịch. D. 5 dung dịch.

Câu 4: Có 5 lọ chứa hoá chất mất nhãn mỗi lọ đựng một trong các dung dịch chứa cation sau (nồng độ dung dịch khoảng 0,01M): Fe2+, Cu2+, Ag+, Al3+, Fe3+. Chỉ dùng một dung dịch thuốc thử là KOH có thể nhận biết được tối đa mấy dung dịch?

A. 2 dung dịch. B. 3 dung dịch. C. 1 dung dịch. D. 5 dung dịch.

Câu 5: Có 5 dung dịch hoá chất không nhãn, mỗi dung dịch nồng độ khoảng 0,1M của một trong các muối sau: KCl, Ba(HCO3)2, K2CO3, K2S, K2SO3. Chỉ dùng một dung dịch thuốc thử là dung dịch H2SO4 loãng nhỏ trực tiếp vào mỗi dung dịch thì có thể phân biệt được tối đa mấy dung dịch ?

A. 2 dung dịch. B. 3 dung dịch. C. 1 dung dịch. D. 5 dung dịch.

Câu 6: a. Có các lọ hoá chất mất nhãn trong mỗi lọ đựng một trong các dung dịch sau: FeCl2, (NH4)2SO4, FeCl3, CuCl2, AlCl3, NH4Cl. Chỉ dùng các ống nghiệm và dung dịch NaOH lần lượt thêm vào từng dung dịch có thể nhậ biết tối đa được mấy dung dịch trong số các dung dịch kể trên ?

A. 6 dung dịch. B. 3 dung dịch. C. 4 dung dịch. D. 5 dung dịch.

b. Nếu thay dung dịch NaOH bằng dung dịch Ba(OH)2 thì nhận biết được mấy dung dịch?

A. 6 dung dịch. B. 3 dung dịch. C. 4 dung dịch. D. 5 dung dịch.

Câu 7: Có 5 dung dịch hoá chất không nhãn, mỗi dung dịch có nồng độ khoảng 0,1M của một trong các muối sau: KCl, Ba(HCO3)2, K2CO3, K2S, K2SO4. Chỉ dùng dung dịch H2SO4 loãng, nhỏ trực tiếp vào từng dung dịch thì có thể nhận biết được những dung dịch nào?

A. Hai dung dịch: Ba(HCO3)2, K2CO3. B. Ba dung dịch: Ba(HCO3)2, K2CO3, K2S.

C. Hai dung dịch: Ba(HCO3)2, K2S. D. Hai dung dịch: Ba(HCO3)2, K2SO4.

Câu 8: Có các lọ hoá chất không nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dung dịch không màu sau:

Na2SO4, Na2S, Na2CO3, Na3PO4, Na2SO3. Chỉ dùng thuốc thử là dung dịch H2SO4 loãng, nhỏ trực tiếp vào từng dung dịch thì có thể nhận được các dung dịch:

A. Na2CO3, Na2S, Na2SO3. B. Na2CO3, Na2S.

C. Na2CO3, Na2S, Na3PO4. D. Na2SO4, Na2S, Na2CO3, Na3PO4, Na2SO3. Câu 9: Có các dung dịch không màu đựng trong các lọ riêng biệt, không dán nhãn: ZnSO4, Mg(NO3)2, Al(NO3)3. Để phân biệt các dung dịch trên có thể dùng:

A. quỳ tím. B. dung dịch NaOH.

C. dung dịch Ba(OH)2. D. dung dịch BaCl2.

Một phần của tài liệu chuyên đề hóa vô cơ (Trang 135 - 196)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(230 trang)