Câu 681: Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1M dưới đây, dung dịch chất nào có giá trị pH nhỏ nhất?
A. Ba(OH)2. B. H2SO4. C. HCl. D. NaOH.
Câu 682: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung dịch HCl (b) Cho Al vào dung dịch AgNO3 (c) Cho Na vào H O2
(d) Cho Ag vào dung dịch H SO2 4loãng
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 683: Cho phương trình hóa học của phản ứng : 2Cr 3Sn+ 2+→2Cr3++3Sn Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?
A. Cr3+là chất khử, Sn2+là chất oxi hóa. B. Sn2+là chất khử, Cr3+là chất oxi hóa.
C. Cr là chất oxi hóa, Sn2+là chất khử. D. Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa.
Câu 684: Trong một bình kín có cân bằng hóa học sau : 2NO (k)2 ←→N O (k)2 4
Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí trong bình so với H2ở nhiệt độ T1bằng 27,6 và ở nhiệt độ T2 bằng 34,5. Biết T1> T2. Phát biểu nào sau đây về cân bằng trên là đúng?
A. Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt.
B. Khi tăng nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng giảm C. Khi giảm nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng tăng D. Phản ứng nghịch là phản ứng tỏa nhiệt
Thành công chỉ đến với những người xứng đáng với nó!
218
Câu 685: Hòa tan một khí X vào nước, thu được dung dịch Y. Cho từ từ dung dịch Y đến dư vào dung dịch ZnSO4, ban đầu thấy có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan ra. Khí X là
A. HCl . B. NO2. C. SO2. D. NH3.
Câu 686: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A. Ag O+ 3→ B. Sn HNO+ 3loãng → C. Au HNO+ 3 đặc → D. Ag HNO+ 3 đặc →
Câu 687: Khi nhiệt phân các chất sau: NH4NO2, NH4HCO3, MgCO3, KMnO4, NaNO3. Số phản ứng thuộc phản ứng oxi hoá khử là:
A. 3 B. 5. C. 4. D. 2.
Câu 688: Cho các dung dịch sau: Na2CO3, KHSO4, NaOH, Fe(NO3)3, H2SO4 đặc nguội và Brom lỏng. Có bao nhiêu chất trong số trên hòa tan được bột nhôm?
A. 5 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 689: Xét hai phản ứng sau:
(1) Cl2 + 2KI → I2 + 2KCl (2) 2KClO3 + I2 → 2KIO3 + Cl2
Kết luận nào sau đây đúng?
A. (1) Chứng tỏ tính oxi hóa của Cl2 > I2, (2) chứng tỏ tính khử của I2 > Cl2. B. Cl2 trong (1), I2 trong (2) đều là chất khử.
C. (1) chứng tỏ Cl2 có tính oxi hóa > I2, (2) chứng tỏ I2 có tính oxi hóa > Cl2
D. Cl2 trong (1), I2 trong (2) đều là chất oxi hóa.
Câu 690: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính ? A. ZnCl2, AlCl3, NaAlO2, NaHCO3, H2NCH2COOH B. AlCl3, H2O, NaHCO3, Zn(OH)2, ZnO
C. H2O, Zn(OH)2, CH3COONH4, H2NCH2COOH, NaHCO3
D. Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Be(OH)2
Câu 691: Cho Cu(dư) tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3 được dung dịch X. Cho AgNO3 dư tác dụng với dung dịch X được dung dịch Y. Cho Fe (dư) tác dụng với dung dịch Y được hỗn hợp kim loại Z. Số phương trình phản ứng xảy ra là
A. 6 B. 5 C. 4 D. 7
Câu 692: Cho phản ứng: Fe3O4 + HNO3→ Fe(NO3)3 + NO + H2O
Sau khi cân bằng tỉ lệ tối giản số phân tử bị khử và số phân tử bị oxi hóa là bao nhiêu?
A. 1:3 B. 28:1 C. 3:1 D. 1:28
Câu 693: Có 3 kim loại X, Y, Z thỏa mãn:
- X tác dụng với HCl, không tác dụng với NaOH và HNO3 đặc, nguội.
- Y tác dụng được với HCl và HNO3 đặc nguội, không tác dụng với NaOH.
- Z tác dụng được với HCl và NaOH, không tác dụng với HNO3 đặc nguội. Vậy X, Y, Z lần lượt là
A. Fe, Al, Mg B. Zn, Mg, Al C. Fe, Mg, Zn D. Fe, Mg, Al
Câu 694: Chỉ dùng thuốc thử duy nhất là phenolphtalein (PP) có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch sau đây: NaCl, NaHSO4, CaCl2, AlCl3, FeCl3, Na2CO3?
A. 3 B. 6 C. 1 D. 2
Thành công chỉ đến với những người xứng đáng với nó! 219 Câu 695: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm MgO, Zn(OH)2, Al, FeCO3, Cu(OH)2, Fe trong dung dịch H2SO4 loãng dư, sau phản ứng thu được dung dịch X. Cho vào dung dịch X một lượng Ba(OH)2 dư thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi được hỗn hợp rắn Z, sau đó dẫn luồng khí CO dư (ở nhiệt độ cao) từ từ đi qua Z đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn G. Trong G chứa
A. MgO, BaSO4, Fe, Cu. B. BaO, Fe, Cu, Mg, Al2O3. C. BaSO4, MgO, Zn, Fe, Cu. D. MgO, BaSO4, Fe, Cu, ZnO.
Câu 696: Cho độ âm điện của các nguyên tố như sau : O(3,44), Cl(3,16), Mg(1,31), C(2,55), H(2,2). Trong các phân tử: MgO, CO2, CH4, Cl2O, số chất có kiểu liên kết cộng hóa trị có cực là
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 697: Cho các tiểu phân sau: Al3+, HS- , SO32-, HPO32-; HSO4-, Cl -, CH3COO-, PO43-; NO3-, NH4+; S2- , C6H5O- . Số tiểu phân thể hiện tính axit, bazơ, lưỡng tính, trung tính lần lượt là
A. 3, 5, 2, 2 B. 2, 5, 3, 2 C. 3, 6, 1, 2. D. 1, 5, 3, 3 Câu 698: Có các nhận định sau:
1) Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB.
2) Các ion và nguyên tử: Ne , Na+ , F− có điểm chung là có cùng số electron.
3) Khi đốt cháy ancol no thì ta có
2
2O CO
H n
n >
4) Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là K, Mg, Si, N.
5) Tính bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 giảm dần.
(Biết điện tích hạt nhân của các nguyên tố: F = 9; Ne = 10; Na = 11; Mg =12; Al =13) Số nhận định đúng:
A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 699: Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp BaO, Al2O3 và FeO đốt nóng thu được chất rắn X1. Hoà tan chất rắn X1 vào nước thu được dung dịch Y1 và chất rắn E1. Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y1 thu được kết tủa F1. Hoà tan E1 vào dung dịch NaOH dư thấy bị tan một phần và còn chất rắn G1. Cho G1 vào dung dịch AgNO3 dư (Coi CO2 không phản ứng với nước). Tổng số phản ứng xảy ra là
A. 8. B. 9. C. 7. D. 6.
Câu 700: Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch ? A. Na+, Mg2+, NO3-, SO42-. B. Ba2+, Al3+, Cl–, HSO4-. C. Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl– . D. K+, NH4+, Cl–, PO43-.
Câu 701: Khi cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được chất rắn X và dung dịch Y. Dãy nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Y ?
A. Br2, NaNO3, KMnO4. B. NaOH, Na2SO4,Cl2. C. KI, NH3, Cu. D. BaCl2, HCl, Cl2. Câu 702: Cho các cặp chất sau:
(1) Khí Br2 và khí O2. (5) Dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2. (2) Khí H2Svà dung dịch FeCl3. (6) Dung dịch KMnO4 và khí SO2.
(3) Khí H2S và dung dịch Pb(NO3)2. (7) Hg và S.
(4) CuS và dung dịch HCl. (8) Khí Cl2 và dung dịch NaOH.
Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là
A. 8. B. 6. C. 7. D. 5.
Thành công chỉ đến với những người xứng đáng với nó!
220
Câu 703: Cho dung dịch hỗn hợp FeCl3, AlCl3, CuCl2, FeCl2, MgCl2 (nồng độ mỗi chất khoảng 0,1M). Sục H2S đến dư vào X thì xuất hiện kết tủa Y. Số chất có trong Y là?
A. 4 B. 2 C. 5 D. 3
Câu 704: Cho Na vào dung dịch chứa 2 muối MgSO4 và CuSO4 thu được khí X, dung dịch Y và hỗn hợp kết tủa Z. Nung kết tủa Z được chất rắn R. Cho X đi qua R nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn P. Cho P vào dung dịch HCl dư. Nhận xét nào đúng ?
A. P hoàn toàn không tan trong HCl B. P tan hết trong HCl
C. P tan một phần nhưng không tạo khí D. P tan một phần trong HCl tạo khí
Câu 705: Có 5 mẫu kim loại: Ba, Mg, Fe, Ag, Al. Nếu chỉ dùng dung dịch H2SO4 loãng (không dùng thêm bất cứ chất nào khác kể cả quỳ tím và nước nguyên chất) có thể nhận biết được những kim loại nào?
A. Cả 5 kim loại B. Ba, Ag, Fe C. Ba và Ag D. Ba, Ag và Al
Câu 706: Cho 0,2 mol NO2 hấp thụ hoàn toàn vào một dung dịch chứa 0,2 mol NaOH thu được dung dịch X. Hỏi dung dịch X có những chất tan gì?
A. NaNO3 + NaOH B. NaNO3 + NaNO2 + NaOH C. NaNO3 + NaNO2 D. NaNO2 + NaOH
Câu 707: Cho cân bằng hóa học: a A + b B pC + q D. Ở1000C, số mol chất D là x mol; ở 200oC, số mol chất D là y mol. Biết x > y, (a + b) > (p + q), các chất trong cân bằng trên đều ở thể khí. Kết luận nào sau đây đúng:
A. Phản ứng thuận thu nhiệt và tăng áp suất B. Phản ứng thuận tỏa nhiệt và giảm áp suất C. Phản ứng thuận thu nhiệt và giảm áp suất. D. Phản ứng thuận tỏa nhiệt và tăng áp suất Câu 708: Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng hóa học sau:
X + 2YCl3 → XCl2 + 2YCl2; Y + XCl2 → YCl2 + X.
Phát biểu đúng là:
A. Ion Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+
B. Kim loại X khử được ion Y2+
C. Ion Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X+2 D. Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y Câu 709: Thực hiện các thí nghiệm sau:
1. Sục Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2. 2. Sục F2 vào nước.
3. Sục NO2 vào dung dịch NaOH.
4. Sục CO2 vào nước javen.
5. Cho dung dịch Na2S vào dung dịch AlCl3. 6. Cho NaBr (tinh thể) vào H2SO4 (đặc nóng).
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là:
A. 5 B. 4. C. 6 D. 2
Câu 710: Trong các cặp kim loại sau: (1) Mg, Fe; (2) Fe, Cu; (3) Fe, Ag; cặp kim loại khi tác dụng với dung dịch HNO3 có thể tạo ra dung dịch chứa tối đa 3 muối (không kể trường hợp tạo NH4NO3) là.
A. (1) và (2) và (3). B. (2) và (3). C. (1) và (2). D. (1).
Câu 711: Dùng phản ứng nào sau đây để điều chế Fe(NO3)2?
A. Fe + HNO3(dư) B. Fe(OH)2 + HNO3 C. FeCl2 + HNO3 D. Ba(NO3)2 + FeSO4
Thành công chỉ đến với những người xứng đáng với nó! 221 Câu 712: Cho các dung dịch sau (nồng độ khoảng 1M): NaAlO2, C6H5NH3Cl, C2H5NH2, FeCl3, C6H5ONa, CH3COOH. Lần lượt trộn lẫn từng cặp dung dịch với nhau, số trường hợp có phản ứng xảy ra là
A. 9 B. 8 C. 10 D. 7
Câu 713: Cho 2 ống nghiệm đựng các dung dịch sau: FeCl3, hỗn hợp FeCl2 và FeCl3. Dùng thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau để nhận biết 2 dung dịch trên?
A. KI/Hồ tinh bột B. Dung dịch Br2 hoặc KMnO4/H2SO4(loãng) C. Dung dịch Br2 D. KMnO4/H2SO4(loãng)
Câu 714: Cho dãy gồm các chất Mg, Ag, O3, Cl2, Mg(HCO3)2, NaCl, C2H5-OH, CH3ONa số chất tác dụng được với axit propionic trong điều kiện thích hợp là:
A. 5 B. 6 C. 7 D. 4
Câu 715: Có các thí nghiệm:
(1) Nhỏ dung dịch NaOH dư vào dung dịch hỗn hợp KHCO3 và CaCl2. (2) Đun nóng nước cứng toàn phần.
(3) Đun nóng nước cứng vĩnh cửu.
(4) Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 đếndư vào dung dịch KAl(SO4)2.12H2O.
(5) Cho dung dịch Na3PO4 vào nước cứng vĩnh cửu.
Có tối đa mấy thí nghiệm thu được kết tủa?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 2
Câu 716: Cho phương trình phản ứng: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + N2O + H2O. Nếu tỉ khối của hỗn hợp NO và N2O đối với H2 là 19,2. Tỉ lệ số phân tử bị khử và bị oxi hóa là
A. 8: 15 B. 11: 28 C. 38: 15 D. 6: 11
Câu 717: Xét phản ứng: H2 + I2(khí) 2HI. Trong điều kiện đẳng nhiệt, khi tăng áp suất của hệ thì tốc độ phản ứng thuận như thế nào?
A. Giảm.
B. Tùy thuộc vào nhiệt độ thì có thể tăng hoặc giảm C. Tăng.
D. Không đổi.
Câu 718: Khi cho chất rắn X tác dụng với H2SO4 đặc đung nóng sinh ra chất khí Y không màu. Khí Y tan rất nhiều trong nước, tạo ra dung dịch axit mạnh.Nếu cho dung dịch Y đậm đặc tác dụng với MnO2 thì sinh ra khí Z màu vàng nhạt, mùi hắc.Khi cho một mẩu Na tác dụng với khí Z trong bình, lại thấy xuất hiện chất rắn X ban đầu. X, Y,Z lần lượt là các chất sau:
A. Na2S, H2S, S B. NaI, HI, I2 C. NaCl, HCl, Cl2 D. NaBr, HBr, Br2
Câu 719: Cho các phản ứng:
(1) O3 + dung dịch KI → (2) F2 + H2O to→
(3) MnO2 + HCl đặc to→ (4) H2S + dung dịch Cl2 → Các phản ứng tạo ra đơn chất là:
A. (1), (3), (4). B. (1), (2), (3). C. (2), (3), (4). D. (1), (2), (4).