PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Một phần của tài liệu DE THI THU DAI HOC - CAO DANG LY (Trang 65 - 68)

Phần II: Dành cho chương trình nâng cao

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng, hai khe là a = 0,8mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D = 1,6m. Người ta dùng ánh sáng trắng, có bước sóng 0,38m    0,76m. Tại vị trí vân sáng bậc 5 của ánh sáng tím (có bước sóng 0,4m) có vân sáng của các bức xạ đơn sắc với bước sóng là:

A. 3; 4; 5 B. 2

3m; 0,6m; 0,4m C. 2

3m; 0,5m; 0,48m D. 2

3m; 0,5m; 0,4m

Câu 2: Một con lắc lò xo dao động điều hoà tự do theo phương nằm ngang với chiều dài quỹ đạo là 14cm. Vật có khối lượng m = 100g, lò xo có độ cứng k = 100N/m. Cho 2  10. Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong 1

15s là:

A. 10,5cm B. 21cm C. 14 3cm D. 7 3cm

Câu 3: Urani phân hạch theo phản ứng: 23592U + n 01  14058Ce + Nb + x n + y e9341 01 - 10 . Biết năng lượng liên kết riêng của U235 là 7,7MeV, của Ce140 là 8,43MeV và của Nb93 là 8,7MeV. Năng lượng toả ra hoặc thu vào của phân hạch là:

A. Toả 179,8MeV B. Thu 9,43MeV C. Toả 9,43MeV D. Thu 179,8MeV

Câu 4: Khối lượng nguyên tử Rađi (22688Ra ) là 226,0254u, khối lượng của Electron là 0,00055u. Khối lượng của hạt nhân Rađi là:

A. 225,9011u B. 226,02485u C. 225,9495u D. 225,977u Câu 5: Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động L – C:

A. Chu kỳ dao động tự do của mạch chỉ phụ thuộc vào đặc tính của mạch

B. Khi cường độ dòng điện trong mạch cực đại thì điện tích trên bản tụ bằng không

C. Năng lượng từ trường trong mạch biến thiên tuần hoàn với tần số bằng hai lần tần số dao động của mạch D. Điện trường trong lòng tụ điện biến thiên tuần hoàn với tần số bằng hai lần tần số dao động của mạch

Câu 6: Một máy phát điện xoay chiều ba pha có điện áp pha là 220V, tần số 50Hz được mắc kiểu hình sao, tải tiêu thụ mắc kiểu hình tam giác. Các tải đối xứng, mỗi tải gồm một ống dây có điện trở hoạt động là r = 10, độ tự cảm là L =

0,1

π H mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C = 10 3

F. Công suất tiêu thụ của mạch là:

A. 21,78kW B. 2,42kW C. 65,34kW D. 7,26kW

Câu 7: Chọn câu đúng trong các câu sau:

A. Ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc, sóng ánh sáng có một tần số xác định

B. Ánh sáng trắng phải là tập hợp của tất cả các ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím C. Khi đi qua các môi trường có chiết suất khác nhau, bước sóng của ánh sáng không đổi

D. Sóng ánh sáng có phương dao động dọc theo phương truyền sóng

Câu 8: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới điện áp hiệu dụng là 2kV, công suất 200kW. Hiệu số chỉ của công tơ điện ở nơi phát và nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh nhau 480kW.h. Hiệu suất của quá trình tải điện là:

A. 94,24% B. 76% C. 90% D. 41,67%

Câu 9: Khi có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây, độ lệch pha giữa hai điểm bất kỳ không thể là:

A. 0 B.  C. π

4 D.

Câu 10: Điện áp giữa hai đầu mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện có biểu thức: u = U cos ωt0  . Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:

A. 0 π

i = U Cωcos ωt 2

  

 

  B. 0 π

i = U Cωcos ωt + 2

 

 

 

C. U0 π

i = cos ωt +

Cω 2

 

 

  D. U0 π

i = cos ωt

Cω 2

  

 

 

Câu 11: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi vào một mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC, trong đó R là một biến trở. Điều chỉnh biến trở để công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại. Chọn câu đúng:

A. Hệ số công suất của mạch có giá trị bằng 1 B. Công suất tiêu thụ của mạch có giá trị bằng

2

L C

U 2 Z Z C. Khi đó trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng

D. Công suất tiêu thụ của mạch có giá trị bằng U R

Câu 12: Pôlôni (21084Po ) là chất phóng xạ  có chu kỳ bán rã là 138 ngày, hạt nhân con là Chì bền. Ban đầu có 1g Pôlôni.

Khối lượng Chì sinh ra sau 276 ngày là:

A. 0,25g B. 0,7357g C. 0,75g D. 0,7646g

Câu 13: Chọn phát biểu đúng:

A. Hạt nhân bền vững hơn khi năng lượng liên kết riêng lớn hơn B. Lực liên kết các nuclon trong hạt nhân là lực tương tác tĩnh điện C. Hạt nhân bền vững hơn khi năng lượng liên kết lớn hơn

D. Lực liên kết các nuclon trong hạt nhân là lực hấp dẫn

Câu 14: Tần số của hoạ âm thứ 3 do một ống sáo có một đầu kín, một đầu hở phát ra là 1320Hz. Tốc độ truyền âm trong không khí ở nhiệt độ này là 330m/s. Chiều dài của ống sáo là:

A. 37,5cm B. 0,375cm C. 0,1875cm D. 18,75cm

Câu 15: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng, khoảng cách hai khe là a = 1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D = 3m. Người ta dùng một nguồn phát hai ánh sáng đơn sắc: màu tím có bước sóng 1 = 0,4m và màu vàng có bước sóng 2 = 0,6m. Bề rộng vùng giao thoa là 1cm. Số vân sáng quan sát được là:

A. 22 B. 13 C. 17 D. 9

Câu 16: Các mức năng lượng của nguyên tử Hiđrô ở trạng thái dừng được xác định bằng công thức: 13, 62

E  n eV. Hai bước sóng giới hạn của dãy Pasen là:

A. 0,122m và 0,0912m B. 1,875m và 1,094m C. 0,656m và 0,365m D. 1,875m và 0,82m Câu 17: Chọn phát biểu đúng về máy phát điện xoay chiều:

A. Tần số của suất điện động cảm ứng phụ thuộc vào số cặp cực của nam châm B. Cơ năng cung cấp cho máy phát điện chuyển hoá hoàn toàn thành điện năng C. Máy phát điện xoay chiều ba pha stato phải có ba cuộn dây đặt lệch nhau 1200 D. Máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải dùng bộ góp

Câu 18: Một máy bay bay ở độ cao h1= 100m, gây ra ở mặt đất ngay phía dưới một tiếng ồn có mức cường độ âm L1=120 dB. Muốn giảm tiếng ồn tới mức chịu được L2 = 100 dB thì máy bay phải bay ở độ cao:

A. 10m B. 103m C. 1012m D. 104m

Câu 19: Biểu thức cường độ dòng điện trong một đoạn mạch là: π i = 2cos 120πt + A

6

 

 

  .

Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của mạch trong thời gian 1

360s tính từ thời điểm đầu là:

A. 1

60πC B. 3

120πC C. 1

120πC D. 3 1

120π C

Câu 20: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến có tổng điện trở trong mạch là R = 103, hệ số tự cảm của ống dây là L = 20H, điện dung của tụ điện đang là C = 1000pF. Khi mạch bắt được sóng điện từ của một đài phát, sóng duy trì trong mạch một suất điện động có giá trị hiệu dụng E = 1V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch lúc đó là:

A.

10 4

2

A B. 104A C. 103A D.

10 8

2

A Câu 21: Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào:

A. Hiện tượng giao thoa sóng điện từ

B. Hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở C. Hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường D. Hiện tượng cộng hưởng trong mạch dao động L – C

Câu 22: Một vật dao động điều hoà theo phương trình: π x = 4 2cos 10t cm

4

 

   

  . Biên độ và pha ban đầu của dao động là:

A. 4 2cm và 3π

4 B. 4 2 cm và 3π

4 C. 4 2 cm và π

4 D. 4 2cm và π

4 Câu 23: Chọn phát biểu sai về phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch:

A. Phản ứng nhiệt hạch chỉ thực hiện được ở nhiệt độ rất lớn

B. Phản ứng nhiệt hạch kiểm soát được khi hệ số nhân notron bằng 1

C. Con người chỉ thực hiện được phản ứng nhiệt hạch dưới dạng không kiểm soát được

D. Sự phân hạch là hiện tượng một hạt nhân loại rất nặng hấp thụ một nơtron chậm rồi vỡ ra thành hai hạt nhân có số khối trung bình

Câu 24: Một con lắc lò xo lí tưởng gồm một vật nhỏ khối lượng m = 100g, treo vào một lò xo thẳng đứng khối lượng không đáng kể, có độ cứng k = 100N/m. Vật dao động theo phương thẳng đứng với biên độ A = 2cm. Cho g = 10m/s2. Lực đàn hồi lớn nhất và nhỏ nhất mà lò xo tác dụng vào điểm treo là:

A. 300N và 0 B. 300N và 100N C. 3N và 0 D. 120N và 80N

Câu 25: Cho khối lượng của hạt nhân Nhôm (2713Al ) là 26,974u, khối lượng của Prôton là 1,0073u, khối lượng của Nơtron là 1,0087u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Nhôm là:

A. 8,32485MeV B. 226,07505MeV C. 0,2427MeV D. 8,37315MeV Câu 26: Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi AB với hai đầu là nút sóng có dạng: y = 2sinπ

4x.cos200t cm. Trong đó x tính bằng cm, t tính bằng s. Điểm gần A nhất dao động với biên độ 1cm cách A là:

A. 1cm B. 4

3cm C. 2

3cm D. 2cm

Câu 27: Một tấm kim loại có công thoát electron là A = 2,1 eV được đặt cô lập. Chiếu vào tấm kim loại một chùm sáng đơn sắc có bước sóng  = 0,42m. Điện thế cực đại của tấm kim loại là:

A. 2,56.1015V B. 2,96V C. 0,86V D. 6,5.1030V Câu 28: Chọn phát biểu đúng về sóng cơ:

A. Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử vật chất vuông góc với phương truyền sóng.

B. Khi sóng truyền từ không khí vào nước thì tần số sóng tăng.

C. Sóng dọc chỉ truyền được trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng.

D. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động cùng pha.

Câu 29: Chọn câu sai:

A. Dao động duy trì có tần số bằng tần số riêng của hệ.

B. Dao động duy trì cũng là dao động cưỡng bức vì cũng có ngoại lực tuần hoàn tác dụng.

C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

D. Khi tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số riêng thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng.

Câu 30: Chọn phát biểu sai về hiện tượng quang điện trong:

A. Hiện tượng quang điện trong xảy ra khi bước sóng của ánh sáng kích thích nhỏ hơn giới hạn quang điện B. Khi được chiếu sáng, electron bứt ra khỏi bề mặt khối chất bán dẫn

C. Bước sóng của ánh sáng kích thích có thể thuộc vùng hồng ngoại D. Khi được chiếu sáng, một quang trở dẫn điện tốt

Câu 31: Một con lắc đơn chạy đúng với chu kỳ 2s ở nhiệt độ 270C. Biết hệ số nở dài của thanh treo con lắc là 2.10 -5K -1. Khi nhiệt độ tăng đến 360C thì chu kỳ dao động của con lắc là:

A. 0,00018s B. 1,99982s C. 2,00018s D. 7,776s

Câu 32: Chọn phát biểu đúng về hiện tượng quang phát quang:

A. Ánh sáng lân quang còn tồn tại rất lâu sau khi tắt ánh sáng kích thích B. Ánh sáng lân quang được phát ra bởi cả chất rắn, chất lỏng và chất khí C. Ánh sáng huỳnh quang tắt hoàn toàn ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích

D. Bước sóng của ánh sáng phát quang luôn nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng kích thích

Câu 33: Chiếu một chùm sáng đơn sắc có bước sóng  = 0,48m vào catôt của một tế bào quang điện, cường độ dòng quang điện bão hoà trong tế bào quang điện là Ibh = 2A. Hiệu suất quang điện là 0,5%. Công suất của chùm sáng tới tế bào quang điện là:

A. 1,035.10-3W B. 966,184W C. 96618,357W D. 1,035.10-5W

Câu 34: Một vật bị cưỡng bức bởi hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là A1 và A2, có pha ban đầu lần lượt là 1 =π

2 và 2 = π

6. Dao động tổng hợp có biên độ bằng A = 12cm. Khi A1 có giá trị cực đại thì A1 và A2 có giá trị là:

A. A1 = 12cm; A2 = 12cm B. A1 = 8 3 cm; A2 = 4 3 cm C. A1 = 8 3 cm; A2 = 6cm D. A1 = 12 3 cm; A2 = 12cm

Câu 35: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng, hai khe S1; S2 cách nhau 3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D. Nếu ta dời màn ra xa thêm 0,6m thì khoảng vân tăng thêm 0,12mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc làm thí nghiệm là:

A. 0,75m B. 0,45m C. 15m D. 0,6m

Câu 36: Chiếu một chùm sáng trắng song song với trục chính của một thấu kính có một mặt lồi, một mặt lõm có bán kính lần lượt là R1 = 10cm và R2 = 20cm. Chiết suất của thấu kính đối với ánh sáng đỏ là nđ = 1,5 và đối với ánh sáng tím là nt

= 1,525. Khoảng cách giữa tiêu điểm màu đỏ và tiêu điểm màu tím là:

A. 1,905cm B. 1,25.10- 3cm C. 0,635cm D. 3,75.10- 3cm

Câu 37: Một máy biến áp gồm cuộn sơ cấp là một ống dây có N1 = 1000 vòng dây, điện trở hoạt động là r = 30, hệ số tự cảm L = 1

2, 5πH. Cuộn thứ cấp có N2 = 50 vòng dây. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có phương trình u = 220 2cos 100πt V. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là:  

A. 8,8V B. 11 2 V C. 11V D. 8,8 2 V

Câu 38: Các vạch quang phổ đầu tiên của dãy Banme và dãy Pasen của quang phổ nguyên tử Hiđrô có bước sóng lần lượt là 0,656m và 1,875m. Thông qua các bước sóng trên tính được bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Banme là:

A. 1,01m B. 0,486m C. 0,535m D. 0,991m

Câu 39: Chọn phát biểu sai về hiện tượng cộng hưởng:

A. Điều kiện để có cộng hưởng là tần số của ngoại lực bằng tần số riêng của hệ.

B. Hiện tượng đặc biệt xảy ra trong dao động cưỡng bức là cộng hưởng.

C. Biên độ cộng hưởng không phụ thuộc vào lực cản của môi trường, chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực.

D. Khi có cộng hưởng, biên độ dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại.

Câu 40: Chọn phát biểu sai về quang phổ vạch phát xạ:

A. Yếu tố quyết định quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là lớp vỏ electron của nguyên tố đó B. Nguồn phát quang phổ vạch phát xạ là những chất khí hoặc hơi ở áp suất thấp được kích thích phát ra C. Quang phổ vạch phát xạ là những vạch tối trên nền quang phổ liên tục

Một phần của tài liệu DE THI THU DAI HOC - CAO DANG LY (Trang 65 - 68)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(215 trang)