Phần II. Theo ch-ơng trình nâng cao (10 câu: Từ câu 51 đến câu 60)
B. Phần Riêng : Thí sinh chỉ đ-ợc chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II)
Câu 41: Một sóng âm có tần số 850Hz truyền trong không khí. Hai điểm trên phương truyền âm dao động ngược pha, cách nhau 0,6m và giữa chúng chỉ có 1 điểm dao động cùng pha với 1 trong 2 điểm nói trên thì vận tốc truyền âm trong không khí là:
A. 450m/s B. 320m/s C. 340m/s D. 330m/s
Câu 42: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 4cos(4t/2)cm. Trong 1,125s đầu tiên vật đã đi được một quãng đường là:
A. 36cm B. 24cm C. 48cm D. 32cm
Câu 43: Kết luận nào sau đây là không đúng về lan truyền của sóng cơ?
A. Quãng đường mà sóng đi được trong 1 chu kỳ đúng bằng bước sóng
B. Quá trình truyền sóng kèm theo sự truyền năng lượng từ nguồn đến những chỗ trong môi trường mà sóng truyền tới C. Quá trình truyền sóng là sự truyền pha dao động
D. Quá trình truyền sóng kèm theo sự vận chuyển vật chất theo phương truyền sóng
Câu 44: Chiếu lần lượt 3 bức xạ đơn sắc có bước sóng theo tỉ lệ 1:2:3 1:2:1,5 vào catôt của một tế bao quang điện thì nhận được các electron quang điện có vận tốc ban đầu cực đại tương ứng và có tỉ lệ v1:v2 :v3 2:1:k, với k bằng:
1
0
A. 2 B. 1/ 2 C. 1/ 3 D. 3 Câu 45: Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi:
A. Chậm pha /2 so với li độ B. Cùng pha với vận tốc
C. Ngược pha với vận tốc D. Sớm pha /2 so với vận tốc
Câu 46: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x =Acos(5t/2).Véc tơ vận tốc và gia tốc sẽ có cùng chiều dương của trục Ox trong khoảng thời gian nào(kể từ thời điểm ban đầu t = 0) sau đây?
A. 0,0s < t < 0,1s B. 0,1s < t < 0,2s C. 0,3s < t < 0,4s D. 0,2s < t < 0,3s
Câu 47: Đặt một hiệu điện thế u = 120 2cos100t(V)vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở R = 20, cuộn dây có điện trở thuần r = 10 và một tụ điện có điện dung thay đổi, thì thấy giá trị cực tiểu của hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây nối tiếp với tụ điện C là:
A. 40 2 V B. 60V C. 40V D. 60 2 V
Câu 48: Một mạch dao động điện từ LC lý tưởng. Biết điện dung của tụ điện C = 5F , hiệu điện thế cực đại hai đầu tụ điện là U0 = 12V. Tại thời điểm mà hiệu điện thế hai đầu cuộn dây uL = 8V, thì năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong mạch có giá trị tương ứng là:
A. 2,0.10-4J và 1,6.10-4J B. 1,6.10-4J và 2,0.10-4J C. 1,6.10-4J và 3,0.10-4J D. 2,5.10-4J và 1,1.10-4J Câu 49: Điều nào sau đây là sai khi nói về quang điện trở?
A. Bộ phận quan trọng của quang điện trở là một lớp chất bán dẫn có gắn 2 điện cực B. Quang điện trở có thể thay thế cho vai trò của tế bào quang điện trong kỹ thuật điện C. Quang điện trở thực chất là một điện trở hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong
D. Quang điện trở thực chất là một điện trở mà hoạt động của nó dựa vào hiện tượng quang điện ngoài
Câu 50: Trên mặt nước có hai nguồn sóng nước giống nhau A và B, cách nhau một khoảng AB = 12cm đang dao động vuông góc với mặt nước. C là một điểm trên mặt nước, cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của đoạn AB một khoảng CO = 8cm. Biết bước sóng = 1,6cm. Số điểm dao động ngược pha với nguồn có trên đoạn CO là:
A. 5 B. 3 C. 2 D. 4
Phần II. Theo ch-ơng trình nâng cao (10 câu: Từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Một momen lực không đổi 60Nm tác dụng vào một bánh đà có momen quán tính 12kg.m2. Thờigian cần thiết để bánh đà đạt tới tốc độ 75rad/s từ trạng thái nghỉ là:
A. 25s B. 30s C. 15s D. 12s
Câu 52: Phát biểu nào sau đây là sai? Đại lượng vật lý có thể tính bằng kg.m2/s2 là:
A. Mô men quán tính B. Công C. Động năng D. Mô men lực
Câu 53: Công để tăng tốc một cánh quạt từ trạng thái nghỉ đến khi có tốc độ góc 200rad/s là 3kJ. Hỏi momen quán tính của quạt là bao nhiêu?
A. 1,5 kg.m2 B. 3,0 kg.m2 C. 0,15kg.m2 D. 0,3 kg.m2
Câu 54: Ánh sáng phát quang của một chất quang phát quang có bước sóng 0,5m. Hỏi chiếu vào chất đó ánh sáng có bước sóng nào dưới đây sẽ không phát quang?
A. 0,6m B. 0,45m C. 0,4m D. 0,3m
Câu 55: Con mèo khi rơi từ bất kỳ một tư thế nào, ngữa, nghiêng hay chân sau xuống trước, vẫn tiếp đất nhẹ nhàng bằng 4 chân. Hãy thử tìm xem bằng cách nào mà mèo đã làm thay đổi tư thế của mình?.
A. Dùng đuôi B. Chúc đầu cuộn mình lại
C. Duỗi thẳng chân ra sau và ra trước D. Vặn mình bằng cách xoắn xương sống
Câu 56: Mâm của một máy quay đĩa hát đang quay với tốc độ góc 3,5rad/s thì bắt đầu quay chậm dần đều. Sau 20s thì mâm dừng hẳn. Hỏi mâm đã quay được mấy vòng trong thời gian đó?
A. 7,5 vòng B. 35 vòng C. 17,5 vòng D. 5,57 vòng
Câu 57: Một sàn quay hình trụ có khối lượng 80kg và có bán kính 1,5m. Sàn bắt đầu quay nhờ một lực không đổi nằm ngang, có độ lớn 50N tác dụng vào sàn theo phương tiếp tuyến với mép sàn. Tìm động năng của sàn sau 3s.
A. 381,25J B. 281,25J C. 282,25J D. 382,25J
Câu 58: Một momen lực 30Nm tác dụng lên một bánh xe có momen quán tính 2kg.m2. Nếu bánh xe quay từ trạng thái nghỉ thì sau 10s nó có động năng là:
A. 2350J B. 22500J C. 56kJ D. 45kJ
Câu 59: Kim giờ của một đồng hồ có chiều dài bằng 3/4 chiều dài kim phút thì tỉ số gia tốc của đầu kim phút và đầu kim giờ đó là:
A. 192 B. 144 C. 120 D. 148
Câu 60: Một cái gậy đồng chất, có một đầu to một đầu nhỏ được treo bằng một sợi dây và khi cân bằng thì trục của gậy nằm ngang. Cưa đôi gậy ở chỗ vòng dây buộc gậy thì:
A. Trọng lượng phần có đầu to lớn hơn phần có đầu nhỏ B. Trọng lượng hai phần như nhau
C. Không xác định được phần nào nặng hơn, chỉ có cân từng phần mới biết
D. Trọng lượng phần có đầu nhỏ lớn hơn phần có đầu to--- --- HẾT ---
Đề số 30. Chuyên Vinh lần 1 -2010 A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu: Từ câu 01 đến câu 40)
Câu 1: Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường, gồm có điện trường và từ trường biến thiên tuần hoàn theo không gian và thời gian. Chúng có đặc điểm là
A. Đồng pha B. Ngược pha C. Vuông pha D. Sóng dọc
Câu 2: Một mạch dao động điện từ gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện thì quan hệ giữa hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện U0và cường độ dòng điện cực đạiI0là
A. U0 I0 1 LC B. U0 I0 C L C. U0 I0 L C D. U0 I0 LC
Câu 3: Khi mắc tụ C1 với cuộn cảm L thì mạch dao động thu được sóng có1120m; khi mắc tụ có điện dung C2 cũng với cuộn L thì mạch dao động thu được sóng có2 160m. Khi mắc song song C1 và C2 với cuộn L thì mạch dao động thu được sóng có bước sóng là
A. 280m B. 200m C. 96m D. 40m
Câu 4: Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li để dùng trong truyền thông vệ tinh : A. Sóng trung B. Sóng dài C. Sóng ngắn D. Sóng cực ngắn
Câu 5: Đơn vị thường dùng để đo mức cường độ âm là
A. Jun trên giây (J/s) B. Oát trên mét vuông (W/m2) C. Ben (B) D. Đêxiben (dB)
Cõu 6: Bức xạ màu đỏ của quang phổ vạch của nguyờn tử Hiđrụ cú bước súngλ 0,6563àm. Cho biết s
m c
s J
h6,625.1034 . ; 3.108 / . Năng lượng của phôtôn tương ứng là
A. 1,8927eV B. 2,0012eV C. 1,7827eV D. 3,028eV
Câu 7: Trong hiện tượng quang điện ngoài, động năng ban đầu cực đại của quang êlectrôn :
A. Không phụ thuộc vào bản chất kim loại B. Không phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng chiếu tới kim loại C. Nhỏ hơn năng lượng phôtôn chiếu tới D. Phụ thuộc vào cường độ chùm sáng chiếu tới
Câu 8: Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số x1 A1cos(t1) và )
cos( 2
2
2 A t
x là
A. A A12A222A1A2cos(21) B. 2 1 2cos( 2 1) 2
2 2 2
1
A A AA A
C. 2 1 2cos( 2 1) 2
2 2 2
1
A A AA
A D. A A12A222A1A2cos(21)
Câu 9: Một mạch dao động điện từ tự do gồm cuộn cảm L và tụ C. Khi tăng độ tự cảm của cuộn dây lên 4 lần và thay tụ bằng một tụ khác có điện dung lớn gấp 4 lần thì tần số của mạch dao động sẽ :
A. Giảm 16 lần B. Tăng 4 lần C. Tăng 16 lần D. Giảm 4 lần
Câu 10: Hiệu điện thế tức thời hai đầu một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp luôn sớm pha hơn cường độ dòng điện tức thời trong mạch khi đoạn mạch đó chứa :
A. R, L, C B. R, C C. R, L D. L, C
Câu 11: Theo thuyết phôtôn của Anh-xtanh thì :
A. Một phôtôn có năng lượng tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng
B. Nguyên tử hay phân tử vật chất hấp thụ và phát xạ ánh sáng dưới dạng phôtôn C. Một phôtôn có năng lượng giảm dần khi phôtôn truyền càng xa nguồn
D. Số phô tôn càng nhiều thì cường độ chùm sáng càng lớn
Câu 12: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế uU0sin(t)(V), thì dòng điện chạy qua cuộn dây là iI0sin(t 4)(A), đồng thời hiệu điện thế hiệu dụng trên R đạt cực đại. Giá trị của là
A. 4 B. 3 4 C. 3 4 D. 4
Câu 13: Hai âm có cùng độ cao là hai âm có cùng :
A. Tần số B. Biên độ C. Cường độ âm D. Mức cường độ âm
Câu 14: Nếu nối ba cuộn dây của máy phát điện xoay chiều ba pha với ba mạch ngoài riêng rẽ giống nhau thì khi cường độ dòng điện tức thời qua một pha đạt cực đại, cường độ dòng điện tức thời qua hai pha kia sẽ :
A. Bằng 0 B. Bằng 21/ cường độ cực đại và cùng dấu C. Bằng 21/ cường độ cực đại và ngược dấu D. Bằng 31/ cường độ cực đại và ngược dấu
Câu 15: Tại hai điểm S1 và S2 trên mặt nước có hai nguồn phát sóng giống nhau, cùng dao động với biên độ a, bước sóng là 15cm. Điểm M cách S1 là 25cm, cách S2 là 5cm sẽ dao động với biên độ là
A. a B. 2a C. 0 D. 2 a
Câu 16: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, khoảng cách hai khea2,5mm, khoảng cách hai khe tới mànD2,5m. Chiếu vào hai khe đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 10,48m;20,64m thì khoảng cách lớn nhất giữa hai vân sáng cùng màu sát nhau là
A. 3,84mm B. 1,92mm C. 0,48mm D. 0,64mm Câu 17: Ánh sáng huỳng quang có đặc điểm :
A. Được phát ra bởi chất rắn
B. Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích
C. Có thể tồn tại trong thời gian dài sau khi tắt ánh sáng kích thích
D. Hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích
Câu 18: Pha trong dao động điều hòa của con lắc được dùng để xác định :
A. Biên độ dao động B. Năng lượng dao động toàn phần của con lắc
C. Tần số dao động D. Trạng thái dao động
Câu 19: Tìm câu trả lời sai khi nói về đặc điểm chung của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia X : A. Đều không nhìn thấy được B. Đều có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài C. Có bản chất là sóng điện từ D. Có tác dụng lên phim ảnh
Câu 20: Đặt đồng thời hai hiệu điện thế xoay chiều giống nhau uU0cost(V)lên hai phần tử X và Y (thuộc hai trong ba phần tử R, L, C) thì thấy cường độ dòng điện qua X sớm pha hơn qua Y là 2 và cường độ dòng điện qua Y cùng pha
u. Các phần tử X, Y tương ứng là
A. L, R B. C, R C. R, C D. R, L
Câu 21: Năng lượng điện trường trong tụ điện của mạch dao động điện từ LC biến thiên tuần hoàn với tần số : A. f 1 LC B. f 1 2 LC C. f LC 2 D. f LC
Câu 22: Máy biến thế có số vòng dây cuộn thứ cấp lớn hơn số vòng dây cuộn sơ cấp. Biến thế này có tác dụng:
A. Tăng I, giảm U B. Giảm cả U và I C. Tăng U, giảm I D. Tăng cả U và I Câu 23: Chọn phát biểu sai khi nói về sóng cơ học :
A. Vận tốc truyền sóng tăng dần khi lần lượt đi qua các môi trường khí, lỏng, rắn B. Sóng ngang truyền được cả trong các môi trường rắn, lỏng, khí
C. Sóng dọc truyền được cả trong các môi trường rắn, lỏng, khí D. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động
Câu 24: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x4cost(cm) sẽ qua vị trí cân bằng lần thứ tư (tính từ khi bắt đầu dao động) vào thời điểm :
A. 3s B. 4s C. 3,5s D. 4,5s
Câu 25: Trong dao động điều hòa, khi động năng của vật giảm đi 4 lần so với động năng cực đại thì : A. Độ lớn li độ dao động giảm 2 lần B. Độ lớn vận tốc dao động giảm đi 2 lần C. Độ lớn gia tốc dao động tăng 4 lần D. Thế năng dao động tăng 3 lần
Câu 26: Hai con lắc đơn có chiều dài l1, l2 được kéo lệch về cùng một phía với cùng biên độ góc 0 rồi thả nhẹ để cho chúng dao động điều hòa với tần số f1 5 3Hz và f2 1,25Hz. Sau thời gian ngắn nhất bao nhiêu thì hai con lắc lại ở cùng trạng thái ban đầu?
A. 2s B. 3s C. 2,4s D. 4,8s
Câu 27: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, vị trí vân tối trên màn quan sát : A. (2k1)i B. kλD a C. (2k1)i D. (2k1)λD 2a
Câu 28: Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng có cơ năng dao động W2.102J . Độ lớn lực đàn hồi cực đại trong quá trình dao động là 2N; độ lớn lực đàn hồi khi lò xo ở vị trí cân bằng là 1N. Biên độ dao động là
A. 2cm B. 8cm C. 1cm D. 4cm
Câu 29: Trong máy quang phổ, bộ phận phân tích chùm tia song song thành nhiều chùm đơn sắc song song là A. Lăng kính B. Ống chuẩn trực C. Thấu kính D. Buồng ảnh
Câu 30: Đặc điểm của quang phổ :
A. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào bản chất nguồn phát
B. Sự đảo sắc là sự chuyển một vạch sáng trên nền tối thành vạch tối trên nền sáng do bị hấp thụ C. Quang phổ vạch phát xạ phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn phát
D. Quang phổ vạch hấp thụ không phụ thuộc vào bản chất nguồn
Câu 31: Một con lắc đơn có độ dài l. Người ta thay đổi độ dài của nó sao cho chu kỳ dao động mới chỉ bằng 90% chu kỳ dao động ban đầu. Độ dài mới so với độ dài ban đầu đã giảm :
A. 90% B. 19% C. 81% D. 10%
Câu 32: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng với ánh sáng đơn sắc, vân tối là nơi hai sóng ánh sáng gặp nhau có : A. Hiệu khoảng cách từ đó tới hai khe S1, S2 bằng số lẻ lần nửa bước sóng
B. Độ lệch pha của hai sóng bằng số chẵn lần 2 C. Độ lệch pha của hai sóng bằng số chẵn lần
D. Hiệu khoảng cách từ đó tới hai khe S1, S2 bằng số nguyên lần bước sóng
Câu 33: Âm thanh một nhạc cụ phát ra qua dao động ký điện tử được biểu diễn bằng đồ thị có dạng : A. Đường hypebol B. Đường hình sin C. Đường Parabol D. Đường biến thiên tuần hoàn Câu 34: Giới hạn quang điện của kim loại là
A. Bước sóng dài nhất của bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện B. Cường độ tối thiểu của chùm sáng để có thể gây ra hiện tượng quang điện C. Vận tốc lớn nhất của êlectrôn quang điện
D. Thời gian chiếu sáng tối thiểu để gây ra hiện tượng quang điện
Câu 35: Một mạch điện xoay chiều gồm RLC nối tiếp (cuộn dây thuần cảm), tụ C biến thiên. Ban đầu giữ điện dung của tụ C C0. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế uU 2cost(V)thì hiệu điện thế hai đầu cuộn dây
) )(
3 cos(
2 t V
U
uL . Bây giờ muốn mạch xảy ra cộng hưởng phải điều chỉnh điện dung của tụ bằng :
A. C0/4 B. C0/2 C. C0/3 D. C0/ 3
Câu 36: Chọn câu trả lời sai :
A. Hiện tượng cộng hưởng cũng xảy ra với dao động điện
B. Để có cộng hưởng cơ thì hệ phải dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn có tần số bằng tần số dao động riêng của hệ
C. Biên độ cộng hưởng của dao động cơ cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức D. Khi xảy ra cộng hưởng thì biên độ của dao động cưỡng bức tăng đột ngột và đạt giá trị cực đại
Câu 37: Khi cho biết bước sóng của ba vạch có bước sóng dài nhất trong dãy Laiman thì tổng cộng có thể biết được bước sóng của bao nhiêu vạch trong quang phổ vạch của nguyên tử Hiđrô?
A. 7 B. 3 C. 6 D. 5
Câu 38: Trong đoạn mạch RLC nối tiếp, biếtR30, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảmL2 5(H), tụ điện có điện dung thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u120 2cos100t(V). Điều chỉnh C để hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện đạt cực đại, giá trị cực đại đó là
A. 160 V B. 80 V C. 200 V D. 120 V
Câu 39: Nguồn phát sóng S dao động với tần số f 20Hz, tạo ra sóng lan truyền trên mặt nước. Biết khoảng cách giữa 9 gợn lồi liên tiếp là 2cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
A. 18cm/s B. 10cm/s C. 40 9cm/s D. 5cm/s
Câu 40: Giá trị trung bình của cường độ dòng điện xoay chiềui4cos(100πt)(A)trong một thời gian dài bằng :
A. 0A B. 4A C. 2 2A D. 2A
B. Phần Riêng: Thí sinh chỉ đ-ợc chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II) Phần I. Theo ch-ơng trình chuẩn (10 câu: Từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Khi tăng khối lượng của vật treo phía dưới một lò xo treo thẳng đứng để độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng tăng 69%. Chu kỳ dao động điều hòa tăng :
A. 69% B. 16,9% C. 30% D. 33%
Câu 42: Ca tốt của một tế bào quang điện được làm bằng một kim loại có giới hạn quang điện 0,578mđược chiếu bằng bức xạ0,489m. Tìm hiệu điện thế hãm tối thiểu để làm triệt tiêu dòng quang điện. Cho biết
C e
s m c
s J
h6,625.1034 . ; 3.108 / , 1,6.1019 .
A. 0,39V B. 0,39V C. 3,9V D. 3,9V
Câu 43: Một mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm tụ C104 (F), cuộn dây thuần cảm L15(H)và biến trở R. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế uU 2sin100t(V). Điều chỉnh giá trị của biến trở để công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt cực đại và bằng160W. Giá trị của U:
A. 220 V B. 200 V C. 160 V D. 160 2V
Câu 44: Khi có dòng điện xoay chiều i2 2cos(t 3)(A)chạy qua đoạn mạch gồm R và C nối tiếp mà
ZC 10
R thì hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có dạng :
A. u20 2cos(t 12)(V) B. u40cos(t 12)(V) C. u40cos(t 12)(V) D. u20 2cos(t 12)(V)
Câu 45: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, khoảng cách hai khea1mm, khoảng cách hai khe tới mànD2m. Chiếu vào hai khe ánh sáng trắng có bước sóng thỏa mãn 0,38m 0,76m. Bề rộng quang phổ bậc 2 thu được ở trên màn là
A. 1,08mm B. 0,76mm C. 0,38mm D. 1,52mm
Câu 46: Một con lắc lò xo có độ cứng k 100N/m, khối lượng của vật treo m100g, đang dao động điều hoà trên phương thẳng đứng. Thời gian mà lò xo bị nén trong một chu kỳ dao động là 0,05s. Lấy g10m s2và 2 10. Biên độ dao động của vật là
A. 2cm B. 3cm C. 2 2cm D. 2cm
Câu 47: Hai nguồn phát sóng S1 và S2 cách nhau 8 (cm) trên mặt một chất lỏng, dao động với phương trình: a )
( 100
2 4cos
1 u t cm
uS S , vận tốc truyền sóng trên mặt nước là v100a(cm/s). Phương trình dao động sóng tại M trên đường trung trực của S1S2, cách trung điểm O một đoạn 3 là a
A. uM 8cos(100t)(cm) B. uM 8cos(100t 2)(cm) C. uM 8cos(100t)(cm) D. uM 8cos(100t 4)(cm)
Câu 48: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo bằng l40cm, dao động với biên độ góc 0 0,1rad tại nơi có 10m s2
g . Vận tốc của vật nặng ở vị trí thế năng bằng ba lần động năng là
A. 0,2m s B. 0,1m s C. 0,3m s D. 0,4m s
Câu 49: Hai bước sóng cộng hưởng lớn nhất của một sợi dây đàn chiều dài L hai đầu cố định là bao nhiêu?
A. 4L/3;2L B. 4L;4L/3 C. 4L;2L D. 2L;L