MỘT SỐ BÀI TẬP CHUNG

Một phần của tài liệu Lý thuyết & Bài tập Hóa 10(HAY) (Trang 87 - 94)

1) Viết phương trình phản ứng chứng minh: H2S là một axit và là một chất khử.

2) Tại sao điều chế Hidrôsunfua từ sun fua kim loại thì ta thường dùng axit HCl mà không dùng H2SO4 đậm đặc?

3) Tại sao pha loãng axit H2SO4 ta phải cho từ từ H2SO4 vào nước và khuấy điều mà không làm ngược lại.

4) Tại sao khi điều chế H2S ta khong dùng muối sunfua của Pb, Cu, Ag…?

5) Để điều chế một axit ta thường dùng nguyên tắc: dùng một axit mạnh đẩy axít yếu ra khỏi muối, nhưng cũng có trường hợp ngược lại, hãy chứng minh.

6) Một thanh sắt để lâu trong không khí sau một thời gian không còn sáng bóng mà mà có những vết đỏ của gỉ sắt?

7) Dẫn khí clo vào dung dịch Na2CO3 có khí CO2 thoát ra, nếu thay khí clo bằng: SO2, SO3, H2S thì có hiện tượng như thế khoâng?

8) Viết phương trình chứng minh SO2 vừa có tính oxihóa vừa có tính khử.

9) Viết 5 pt chứng minh O2 là một chất oxihóa 10)Vieỏt 5 pt ủieàu cheỏ O2.

11)Phân biệt O2 và O3.

12)Viết 2 pt chứng minh S là một chất oxihóa, 2 pt chứng minh S là chất khử.

13)Cách thu gom Hg rơi rớt.

14)Viết 3 pt mà trong đó H2S là chất khử, 2 pt mà trong đó H2S là một axit.

15)Viết các phương trình phản ứng chứng tỏ H2S là một axit yếu nhưng là chất khử mạnh.

16)Viết 3 pt chứng minh SO2 là một chất khử, 1 pt chứng minh SO2

là một chất oxi hóa, 2 pt chứng minh SO2 là một oxit axit.

17)Điều chế SO2 từ Cu, Na2SO3.

18)So sánh tính chất của dd HCl và dd H2SO4 loãng.

19)Nêu tính chất hoá học giống và khác nhau của H2SO4 loãng và H2SO4 đặc. Viết các phương trình phản ứng để minh hoạ, từ đó rút ra kết luận gì đối với tính chất hoá học của H2SO4

20)Giấy quì tím tẩm ướt bằng dung dịch KI ngã sang màu xanh khi gặp Ozôn. Giải thích hiện tượng và viết phương trình phản ứng.

21)Nếu dùng FeS có lẩn Fe để điều chế H2S thì có tạp chất nào trong H2S? Nêu cách nhận ra tạp chất đó.

22)Viết phương trình phản ứng(nếu có) khi cho H2SO4 loãng tác dụng với: Mg, Cu, CuO, NaCl, CaCO3, FeS. [Zn, Ag, Fe2O3, KNO3, Na2CO3, CuS].

23)Viết phương trình phản ứng khi H2SO4 loãng và H2SO4 đặc nóng tác dụng với các chất sau: Fe, Cu, FeO, Na2CO3. Từ các phản ứng trên rút ra kết luận gì với axit sunfuric.

24)Viết các phương trình phản ứng khi cho H2SO4 đặc nóng tác dụng với : Cu, S, NaCl, FeS.

25)Viết phương trình phản ứng khi cho khí Sunfurơ tác dụng với : H2S, O2, CaO, dung dịch NaOH, dung dịch Brôm. Hãy cho biết tính chất của khí Sunfurơ trong từng phản ứng .

26)Khí H2 có lẫn một ít H2S, có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại bỏ H2S ra khỏi H2: dung dịch natrihidrôxit, dung dịch hidroâclorua, dung dòch chìnitrat

27)chỉ dùng thêm một hóa chất hãy phân biệt các chấ sau:

a. 5 dung dòch: K2SO4, FeCl2, Na2SO3, NH4HS, FeCl3. b. KOH, NaCl, MgCl2, AgNO3, HCl, HI.

28)Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các dung dịch sau:

Na2SO4, Na2SO3, H2SO4 , HCl. [Na2SO4, Na2S, H2SO4 , HCl].

29)Nhận biết các trường hợp sau:

a. Dung dòch: Na2SO4, NaOH, H2SO4 , HCl.

b. K2S, Na2SO4, KNO3, KCl c. Na2S, Na2SO3, NaHSO3, Na2SO4.

30)Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các khí sau: O2, O3, H2S, SO2.

31)Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các dung dịch sau : NaCl, BaCl2, Na2CO3, Na2SO3

32)Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các dung dịch sau : Na2S, Na2SO3, Na2SO4, BaCl2.

33)Chỉ dùng thêm một thuốc thử (không dùng chất chỉ thị màu), hãy nhận biết các dung dịch sau: Natri sunfat, Axit sunfuric, Natri cacbonat, Axit clohidric.

34)Bằng pp hóa học hãy phân biệt các dd sau:

a) KCl, K2CO3, MgSO4, Mg(NO3)2.

b) Na2SO4, NaNO3, Na2CO3, NaCl.

c) Na2SO3, Na2S, NaCl, NaNO3. d) HCl, H2SO4, BaCl2, Na2CO3. e) AgNO3, Na2CO3, NaCl, K2SO4. f) HCl, H2SO4, BaCl2, K2CO3.

g) Na2SO4, Na2CO3, BaCl2, NaNO3, BaCl2, AgNO3. h) HCl, Na2SO4, NaCl, Ba(OH)2.

35)Hoàn thành chuỗi: ZnS  SO2  H2S  Na2S  NaHS  Na2SO4.

36)Hoàn thành sơ đồ biến hoá sau: S  FeS  SO2  Na2SO3  NaHSO3  BaSO3

37)Hoàn thành phương trình phản ứng:

a) FeS2  SO2  SO3  H2SO4  CuSO4  CuCl2 AgCl  Cl2  Kaliclorat.

b) Na2S  CuS  SO2  H2SO4  Na2SO4  NaCl  HCl  Cl2.

c) FeS  H2S FeS  Fe2O3  FeCl3  Fe2SO4  FeCl3

d) Keừm  Keừm sunfua  Hidroõsunfua  Lửu huyứnh  Khớ sufurô  Caxisunfit  Canxihidroâsunfit  Canxisunfit  Canxiclorua.

e) (A) + HCl  MnCl2 + (B) + (C).

(B) + NaOH  (D) + (E) + (F).

(B) + KOH  Nước Javen.

(E)  (D) + (G).

Fe + HCl  (H) + (K) (K) + (B)  (L).

S + (H)  (I).

(I) + (B) + (F)  (J) + HCl.

(J) + Fe  (K) + (F) + (M).

(M) + (B) + (F)  (J) + HCl.

38)Thực hiện các phản ứng của các chuổi biến hoá sau:

a) FeS  SO2  SO3  H2SO4  CuSO4  CuS  CuO  CuSO4.

b) H2SO4  S  MgS  H2S  Na2S  CuS  CuO  CuCl2  NaCl  Cl2.

c) S  SO2  NaHSO3  Na2SO3 Na2SO4  NaCl  AgCl  Cl2  H2SO4  HCl  Cl2  CaOCl2.

39)Trình bày hai phương pháp điều chế Hidrôsufua từ các chất sau: S, Fe, axit HCl.

40)Viết phương trình điều chế H2SO4 từ quặng pyrit.

41)Từ S, KCl, Al2O3 và H2O hãy điều chế KOH, KClO3, AlCl3, pheứn ủụn, pheứn keựp?

42)Từ quặng pyrit sắt, muối ăn và nước, viết phương trình điều cheá: Fe(OH)3, Na2SO3, NaSO4.

43) Từ quặng pyrit sắt, muối ăn, không khí, nước, không khí; hãy viết phương trình điều chế: Fe2(SO4)3, Na2SO4, nước Javen, Na2SO3, Fe(OH)3, Natri, Natriclorat, NaHSO4, NaHSO3.

44)Từ muối ăn, nước, H2SO4 đặc. Viết các phương trình phản ứng (ghi điều kiện phản ứng nếu có) điều chế: Khí Cl2, H2S, SO2 , nước Javen, Na2SO4

45)Từ quặng pyrit sắt, muối ăn và nước, viết phương trình điều cheá: Fe(OH)3, Na2SO3, NaSO4.

46)Từ quặng pyrit sắt, muối ăn, không khí, nước, không khí; hãy viết phương trình điều chế: Fe2(SO4)3, Na2SO4, nước Javen, Na2SO3, Fe(OH)3, Natri, Natriclorat, NaHSO4, NaHSO3.

47)Từ piryt sắt, không khí, nước, muối ăn (điều kiện và chất xúc tác có đủ); hãy điều chế: Fe2(SO4)3, FeCl3.

48)Cho Hidroxit của kim loại hoá trị II tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 20% thì thu được dung dịch muối có nồng độ 24,12%.

Xác định công thức hidroxit.

49)2,8 gam Oxit của kim loại hoá trị II tác dụng vừa hết với 0,5 lít dung dịch H2SO4 1M. Xác định Oxit đó.

50)Hòa tan 7 gam hỗn hợp gồm Mg và 1 kim loại kiềm A vào dung dịch H2SO4 loãng dư, sau phản ứng thu được 4,48lít khí(đkc) và hỗn hợp muối B. Xác định kim loại kiềm A và % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.Tính khối lượng B, biết rằng nếu dùng 60ml dung dịch H2SO4 1M thì không hòa tan hết 3,45 gam kim loại A.

51)Cho dung dịch H2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 7,2 gam muối axit và 56,8 gam muối trung hoà.Xác định lượng H2SO4 và NaOH đã lấy.

52)Hòa tan 3,2 gam hỗn hợp Cu và CuO vào H2SO4 đặc,nóng thu được 672ml khí (đkc). Tính phần hỗn hợp, khối lượng muối thu được và khối lượng dung dịch H2SO4 98% cần lấy.

53)Hòa tan 11,5gam hỗn hợp Cu, Mg, Al vào dung dịch HCl thu được 5,6 lít khí(đkc). Phần không tan cho vào H2SO4 đặc,nóng thu được 2,24 lít khí(đkc). Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp .

54)Hòa tan hoàn toàn 9,1g[18,4g] hỗn hợp Al và Cu [Fe và Cu]

vào H2SO4 đặc nóng thì thu được 5,6lít[8,96lít] khí SO2(đkc).

a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp .

b. Tính thể tích khí H2(đkc) thoát ra khi cho hỗn hợp trên tác dụng với H2SO4 loãng.

55)Hòa tan hoàn toàn Vlít khí SO2 (đkc) vào nước, cho nước brôm vào dung dịch đến khi brôm không còn mất màu thì tiếp tục cho dung dịch BaCl2 vào đến dư, lọc lấy kết tủa cân được 1,165g. Tính V lít khí SO2.

56)Cho 4,8g Mg tác dụng với 250ml dung dịch H2SO4 10%(d=

1,176g/ml) thu được khí H2 và dung dịch A.

a. Tính thể tích khí H2(đkc) thu được.

b. Tính nồng độ % các chất trong dung dịch A.

57) Một hỗn hợp A gồm Fe và một kim loại M hoá trị 2.

-Hòa tan hoàn toàn 12,1g hỗn hợp A bằng H2SO4 loãng thì thu được 4,48lít khí H2(đkc).

-Hòa tan hoàn toàn 12,1g hỗn hợp A bằng H2SO4 đặc nóng thì thu được 5,6 lít khí SO2(đkc).

a. Viết các phương trình phản ứng có thể xảy ra.

b. Xác định kim loại M.

58) Hoà tan 29,4 g hh Al, Cu, Mg vào dd HCl dư tạo 14 lít khí ở 00C, 0,8 atm. Phần không tan cho tác dụng với dd H2SO4 đđ tạo 6,72 lít khí SO2 ở đkc.

a. Xác định % khối lượng mỗi kim loại trong hh.

b. Cho ẵ hh trờn tỏc dụng với H2SO4 đđ khớ tạo thành được dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 sau 1 thời gian thu được 54 g keỏt tuỷa. Tớnh V Ca(OH)2 caàn duứng.

59)Hoà tan 24,8g hh X gồm Fe, Mg, Cu trong dd H2SO4 đđ, nóng dư thu được dung dịch A. Sau khi cô cạn dd A thu được 132 g muối khan. 24,8 g X tác dụng với dd HCl dư thì thu được 11,2 lít khí (ủkc).

a. Viết phương trình phản ứng

b. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hh X.

60) Cho 8,3 g hỗn hợp A gồm 3 kim loại Đồng, Nhôm và Magiê tác dụng vừa đủ với dd H2SO4 20% (loãng). Sau phản ứng còn chất không tan B và thu được 5,6 lít khí (đkc). Hoà tan hoàn toàn B trong H2SO4 đđ, nóng, dư; thu được 1,12 lít khí SO2 (đkc).

a. Tính % số mol mỗi kim loại trong hỗn hợp A.

b. Tính C% các chất có trong dung dịch B, biết lượng H2SO4 phản ứng là vừa đủ.

c. Dẫn toàn bộ khí SO2 ở trên vào dd Ca(OH)2 sau một thời gian thu được 3 g kết tủa và dd D. Lọc bỏ kết tủa cho Ca(OH)2 đến dư vào dd D, tìm khối lượng kết tủa thu được.

Một phần của tài liệu Lý thuyết & Bài tập Hóa 10(HAY) (Trang 87 - 94)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(98 trang)
w