1) Viết 4 phương trình phản ứng chứng minh:
a) H2S vừa có tính axit yếu vừa có tính khử mạnh.
b) SO2 vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử .
c) H2SO4 vừa có tính axit mạnh vừa có tính oxi hoá mạnh.
2) Khí H2 có lẫn tạp chất H2S. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại H2S: NaOH; HCl; Pb(NO3)2; Br2. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
3) Thực hiện chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có):
a) S FeS H2S CuS
SO2 SO3 H2SO4
b) Zn ZnS H2S S SO2 BaSO3 BaCl2
c) SO2 S FeS H2S Na2S PbS
d) FeS2 SO2 S H2S H2SO4 HCl Cl2 KClO3 O2.
e) H2 H2S SO2 SO3 H2SO4 HCl Cl2
S FeS Fe2(SO4)3 FeCl3
f) FeS2 SO2 HBr NaBr Br2 I2
SO3 H2SO4 KHSO4 K2SO4 KCl KNO3
FeSO4 Fe(OH)2
FeS Fe2O3 Fe
Fe2(SO4)3 Fe(OH)3 g) S SO2 SO3 NaHSO4 K2SO4 BaSO4
4) Bổ túc các phương trình phản ứng và gọi tên các chất:
a) FeS2 + O2 (A) + (B) (raén) (A) + O2 (C)
(C) + (D) (lỏng) (E) (E) + Cu (F) + (A) + (D) (A) + (D) (G)
(G) + NaOH dử (H) + (D) (H) + HCl (A) + (D) + (I)
b) Mg + H2SO4 đặc (A) + (B)+ (C) (B) + (D) S + (C)
(A) + (E) (F) + K2SO4
(F) + (H) (A) + (C) (B) + O2 (G) (G) + (C) (H)
c) H2S + O2 (A) (rắn) + (B) (lỏng) (A) + O2 (C)
MnO2 + HCl (D) + (E) + (B) (B) + (C) + (D) (F) + (G) (G) + Ba (H) + (I)
5) Viết các phương trình phản ứng xảy ra khi cho các chất nhóm A {KOH; FeO; CaSO3; BaCl2; Zn} tác dụng với các chất nhóm B {dd HCl; H2SO4 loãng; H2SO4 đ, nóng; dd CuSO4}.
6) Viết các phương trình phản ứng sau ( nếu có):
a) Bari + H2SO4 loãng b) Al + H2SO4 loãng c) Cu + H2SO4 đ, nóng d) Fe + H2SO4 loãng e) Fe + H2SO4 đ, nóng f) Zn + H2SO4 đ, nóng g) Bari clorua + H2SO4
h) Cu + H2SO4 loãng i) Ag + H2SO4 đ, nóng j) Ag + H2SO4 loãng k) Cu + H2SO4 đ, nguội l) Al + H2SO4đ, nguội m) Chì nitrat + H2SO4
n) Natri clorua + H2SO4 ủ, nóng
o) Mg + H2SO4 đ (S+6 bị khử xuoáng S-2 )
p) Zn + H2SO4 đ (S+6 bị khử xuoáng S0 )
q) C + H2SO4 đ, nóng r) Fe2O3 + H2SO4 đ, nóng s) Fe3O4 + H2SO4 loãng t) Fe3O4 + H2SO4 đ, nóng u) FeO + H2SO4 loãng v) FeO + H2SO4 đ, nóng 7) a) Từ S, Fe, HCl nêu 2 phương pháp điều chế H2S.
b) Từ FeS2, NaCl, H2O, không khí, chất xúc tác có đu,û điều chế các chất sau: FeCl2, FeCl3, Fe2(SO4)3, Na2SO4, nước Javel, Na2SO3, Fe(OH)2, Fe(OH)3.
c) Từ NaCl, H2SO4, Fe, Cu, H2S, H2O điều chế : NaOH, FeCl3, Fe2(SO4)3, FeSO4, CuCl2, CuSO4.
8) Phân biệt các lọ mất nhãn sau:
a) Dung dòch : NaOH, H2SO4, HCl, BaCl2. b) Dung dòch : H2SO4, HCl, NaCl, Na2SO4. c) Dung dòch : KCl, Na2CO3, NaI, CuSO4, BaCl2. d) Dung dòch : Ca(NO3)2, K2SO4; K2CO3, NaBr.
e) Dung dòch : NaCl, NaNO3, Na2CO3, Na2SO4.
f) Dung dòch : Na2SO3, Na2CO3, NaCl, MgSO4, NaNO3. g) Dung dòch : I2, Na2SO4, KCl, KI, Na2S.
h) Bột : Na2CO3, CaCO3, BaSO4, Na2SO4. i) Bột : Na2S. Na2SO3, Na2SO4, BaSO4. 9) Phân biệt các khí mất nhãn sau:
a) O2, SO2, Cl2, CO2.
b) Cl2, SO2, CO2, H2S, O2, O3. c) SO2, CO2, H2S, H2, N2á, Cl2, O2. d) O2, H2, CO2, HCl.
10)Một dung dịch chứa 2 chất tan : NaCl và Na2SO4.Làm thế nào tách thành dung dịch chỉ chứa NaCl.
11)a) Muối NaCl có lẫn tạp chất Na2CO3. Làm thế nào để có NaCl tinh khieát.
b) Tinh chế H2SO4 có lẫn HCl.
12)a) Nếu trong BaSO4 có lẫn tạp chất là BaCl2 làm thế nào để nhận ra tạp chất đó. Viết phương trình phanû ứng xảy ra.
b) Tinh chế NaCl có lẫn NaBr, NaI, NaOH.
13)Dẫn khí hiđro sunfua vào 66,2 (g) dung dịch Pb(NO3)2 thì thu được 4,78 (g) kết tủa. Tính C% của dung dịch muối chì ban đầu.
14)Có 20,16 (l) (đkc) hỗn hợp gồm H2S và O2 trong bình kín, biết tỷ khối hỗn hợp so với hiđro là 16,22.
a) Tìm thành phần thể tích của hỗn hợp khí.
b) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên, sản phẩm của phản ứng được hoà tan vào 94,6 (ml) nước. Tính CM, C% của các chất có trong dung dịch thu được.
ẹS: a. H2S = 4,48 lit ; O2 = 15,68 lit . b. 2,1 M ; 15%.
15)Cho 855 (g) dung dịch Ba(OH)2 20% vào 500 (g) dung dịch H2SO4. Lọc bỏ kết tủa, để trung hoà nước lọc, người ta phải dùng 200 (ml) dung dòch 2,5 (M). Tính C% cuûa dung dòch H2SO4.
ẹS: 24,5%.
16)Cho 25,38 (g) BaSO4 có lẫn BaCl2. Sau khi lọc bỏ chất rắn, người ta cho vào nước lọc dung dịch H2SO4 1 (M) đến đủ thì thu được 2,33 (g) keát tuûa.
a) Tìm % khối lượng BaCl2. b) Tớnh theồ tớch dung dũch H2SO4. ẹS: a. 8,2% b. 0,01 lit 17)Cho 5,6 lit khí SO2 (đkc) vào:
a) 400 ml dung dòch KOH 1,5 M.
b) 250 ml dung dòch NaOH 0,8 M.
c) 200 ml dung dòch KOH 2 M.
Tính nồng độ các chât trong dung dịch thu được .
d) 200 ml dung dịch Ba(OH)2 ta được 44,125 (g) hỗn hợp BaSO3 và Ba(HCO3)2. Tính nồng độ dung dịch Ba(OH)2.
18)Đốt cháy hoàn toàn 8,98 lit H2S (đkc) rồi hoà tan tất cả sản phẩm sinh ra vào 80 ml dung dịch NaOH 25% ( d= 1,28 g/ml). Tính C%
của dung dịch muối thu được.
19)Đốt cháy hoàn toàn 12,8 gr lưu huỳnh. Khí sinh ra được hấp thụ hết bởi 150 ml dung dịch NaOH 20% (d= 1,28 g/ml). Tìm CM, C% của các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng.
ẹS: Na2SO3 : 2,67 M ; 23,2%.
NaOH : 2,67 M ; 7,35%.
20)Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lit ( đkc) H2S.
a) Tính lượng SO2 thu được.
b) Cho lượng SO2 nói trên đi qua 37,5 ml dung dịch NaOH 25% (d=1,28) thì muối gì tạo thành. Tính C% muối trong dung dịch thu được .
c) Nếu cho lượng SO2 thu được trên a) đi vào 500 ml dung dịch KOH 1,6 M thì có muối gì được tạo thành .Tính CM các chất trong dung dịch sau phản ứng.
ẹS: a. 19,2 gr ; b. 46.43% ; c. 0,6 M ; 0,4M.
21)Chia 600 ml dung dịch H2SO4 thành 3 phần đều nhau.Dùng 250ml dung dịch NaOH 25% (d=1,28) thì trung hoà 1 phần của dung dịch.
a) Tìm CM cuûa dung dòch H2SO4.
b) Hai phần còn lại của dung dịch H2SO4 được rót vào 600 ml dung dịch NaOH 5M.Tìm CM của các chất có trong dung dịch thu được .
ẹS: a. 5M b. NaHSO4 1M c. Na2SO4 1M.
22)Hoà tan 4,8 gr một kim loại M hoá trị II vừa đủ tác dụng với 392 gr dung dịch H2SO4 10%. Xác định M.
23)Cho 40 gr hỗn hợp A chứa Cu và Al tác dụng với dung dịch H2SO4
dư thu được 22,4 lit khí (đkc). Tính % khối lượng mỗi kim loại?
24)Cho 36 gr hỗn hợp X chứa Fe2O3 và CuO tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO420% thu được 80 gr hỗn hợp muối.
a) Tính % khối lượng từng chất trong hỗn hợp X.
b) Tính khối lượng dung dịch H2SO4 đã dùng.
ẹS: a. 44,4% ; 55,6% b. mdd = 269,5gr.
25)Cho 6,8 gr hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 3,36 lit khí bay ra (đkc).
a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong X?
b) Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với H2SO4 đ, nóng.Tính VSO2
(ủkc)?
ẹS: a. 17,65% ; 82,35% ; VSO2 = 4,48 lit.
26)Cho 35,2 gr hỗn hợp X gồm Fe và CuO tác dụng vừa đủ với 800 gr dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 4,48 lit khí (đkc) và dung dịch A.
a) Tính % khối lượng mỗi chất trong X.
b) Tính C% dung dịch H2SO4 đã dùng.
c) Tính khối lượng các muối trong dung dịch A.
ẹS: a. Fe :31,82% ; CuO : 68,18%.
b. C% = 6,125.
c. mFeSO4 = 30,4 g : mCuSO4 = 48 g.
27)Cho m(gr) hỗn hợp X gồm Al, Fe tác dụng với 250 ml dung dịch H2SO4 loãng thu được 72,2 gr hỗn hợp muối và 12,32 lit khí (đkc).
a. Tính % khối lượng từng chất trong X.
b. Tính CM dung dịch H2SO4 đã dùng.
ẹS: a. Al : 27,84% ; Fe :71,26%.
b.CM = 2,2 M.
28)Cho 55 gr hỗn hợp 2 muối Na2SO3 và Na2CO3 tác dụng hết với H2SO4 loãng thu được hỗn hợp khí A có tỷ khối hơi đối với hiđro là 24.Tính % khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu.
ẹS: 22,9% ; 77,1%
29)Cho m(gr) hỗn hợp G chứa Mg và ZnS tác dụng 250 gr dung dịch H2SO4 được 34,51 gr hỗn hợp khí A gồm H2 và H2S có tỷ khối hơi so với oxi là 0,8.
a.Tính % khối lượng mỗi kim loại trong G.
b.Tính nồng độ dung dịch axit đã dùng.
ẹS: a. 8,03 ; 91,97 b. 9,016%.
30)Cho 40 gr hỗn hợp Fe – Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4
98% nóng thu được 15,68 lit SO2 (đkc).
a.Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp?
b.Tính khối lượng dung dịch H2SO4 đã dùng?
31)Cho 20,8 gr hỗn hợp Cu và CuO tác dụng vừa đủ dung dịch H2SO4
đ, nóng thu được 4,48 lit khí (đkc).
a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp?
b.Tính khối lượng dung dịch H2SO4 80% cần dùng và khối lượng muối sinh ra.
32)Cho 7,6 gr hỗn hợp gồm Fe, Mg, Cu vào dung dịch H2SO4 đ, nguội dư thì thu được 6,16 lit khí SO2 (đkc). Phần không tan cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 1,12 lit khí (đkc).Tính % khối lượng hỗn hợp đầu.
ẹS: Fe : 36,8% ; Mg : 31,58% ; Cu: 31,62%.
33)Cho 10,38 gr hỗn hợp gồm Fe, Al và Ag chia làm 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 2,352 lit khi (đkc).
- Phần 2: Tác dụng với dung dịch H2SO4 đ, nóng dư thu được 2,912lit khí SO2 (đkc).
Tính khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
ẹS: mFe = 3,36 gr ; mAl = 2,7 gr ; mAg = 4,32 gr.
34)Nung nóng hỗn hợp gồm 11,2 gr bột Fe và 3,2 gr bột lưu huỳnh.
Cho sản phẩm tạo thành vào 200 ml dung dịch H2SO4 thì thu được hỗn hợp khí A bay ra và dung dịch B( Hpư = 100%).
a. Tìm % thể tích của hỗn hợp A.
b. Để trung hòa dung dịch B phải dùng 200 ml dung dịch KOH 2M.Tìm CM của dung dịch H2SO4 đã dùng.
ẹS: a. H2S: 50%; H2: 50%.
b. 2M.
35)
f Cho 12,6 gr hỗn hợp A chứa Mg và Al được trộn theo tỉ lệ mol 3:2 tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được khí SO2 (đkc).
a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A?
b. Tính VSO2 ( 270 C; 5 atm).
c. Cho toàn bộ khí SO2 ở trên vào 400 ml dung dịch NaOH 2,5 M. Tính CM các chất trong dung dịch
thu được.
ẹS: a. 57,14% ; 42,86%. 2,95 lit.
36) Cho 20,4 gr hỗn hợp X gồm Fe, Zn, Al tác dụng với dung dịch HCl dư thu đựơc 10,08 lit H2 (đkc).
Mặt khác cho 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với 6,16 lit Cl2 (đkc).Tính khối lượng mõi kim loại.
37)Cho 24,582 gr hỗn hợp 3 kim loại X, Y, Z có tỉ lệ khối lượng nguyên tử là 10: 11: 23, có tỉ lệ mol là 1: 2: 3.Nếu cho lượng kim loại X có trong hỗn hợp trên phản ứng với dung dịch HCl thì thu được 2,24 lit H2 (đkc).Xác định tên 3 kim loại.
38)Cho H2SO4 loãng dư tác dụng với 6,66 gr hỗn hợp gồm 2 kim loại A,B đều hoá trị II thu được 0,1 mol khí đồng thời khối lượng giảm 6,5 gr.
Hoà tan phần rắn còn lại bằng H2SO4đặc, nóng thì thu được 0,16 gr SO2.
a) Định tên 2 kim loại A, B ( giả sử MA > MB ).
b) Tính thành phần khối lượng và thành phần % khối lượng của chúng có trong hỗn hợp.
c) Cho phương pháp tách rời từng chất sau đây ra khỏi hỗn hợp A, B, oxit B và ASO4 ( muối sunfat).