Chi phí khác tại công ty cổ phần than Mạo Khê gồm các khoản sau:
- Chi phí thanh lý, nhượng bán TSCĐ và giá trị còn lại của TSCĐ thanh lý, nhượng bán đó.
- Tiền phạt do Công ty vi phạm hợp đồng.
- Bị phạt thuế, truy thu nộp thuế.
- Các khoản chi phí khác ngoài các khoản trên.
- Tài khoản sử dụng: TK 811: “Chi phí khác”
VD: Tháng12/2013 kế toán tổng hợp và kết chuyển toàn bộ chi phí khác để xác định kết quả kinh doanh năm 2013. Kế toán định khoản:
Nợ TK 911: 378.278.025 Có TK 811: : 378.278.025
Kế toán nhập số liệu vào sổ cái TK 811.
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆ P TRƯỜNG ĐHCNQUẢNG NINH
SỔ CHI TIẾT
TK: 711
Tháng 12/2013
NTGS Chứng từ Diễn giải TKĐ
Ư
Số phát sinh
SH NT Nợ Có
Dư đầu kỳ _ _
02/12 308 02/12 Tiền Việt Nam 1111 19.401.435
03/12 012 03/12
Tiền Việt gửi tại Ngân
hàng 1121 84.500.000
03/12 14 03/12 Phải thu của khách hàng 1311 101.366.350
………… ………….. ………..
Kết chuyển 911 309.377.015
Cộng phát sinh 309.377.015 309.377.015 Số dư cuối kỳ
- -
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆ P TRƯỜNG ĐHCNQUẢNG NINH
SỔ CÁI
(Dùng cho hình thức Nhật ký – chứng từ) TK 711 – Thu nhập khác
Năm 2013
Ghi có các TKđ/ứ vói
TKnày
Tháng 1 ….. … Tháng 11 Tháng 12
911 15.599.636 …... 140.120.714 309.377.015
Cộng số ps nợ 15.599.636 …. ……. 140.120.714 309.377.015 Tổng số ps co 15.599.636 ….. 140.120.714 309.377.015
Số dư nợ 0 ….. ….. 0 0
Số dư có 0 0 0
Người lập bảng Kế toán trưởng (ký, ghi họ tên) (ký,ghi họ tên Công ty than Mạo Khê
Địa chỉ: Mạo Khê-Đông Triều - Quảng Ninh
Mẫu số S05a – DNN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006 QĐ-BTC Ngày 20/09/2006 của Bộ trưởng BTC)
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆ P TRƯỜNG ĐHCNQUẢNG NINH
SỔ CHI TIẾT
TK: 811 Tháng 12/2013 NTG
S
Chứng từ Diễn giải TKĐ
Ư
Số phát sinh
SH NT Nợ Có
Dư đầu kỳ _ _
02/12 0614
02/12
Chi hỗ trợ tiền , chi
các quỹ 1111 68.136.639
31/12 001 31/12
Thuế gtgt được khấu
trừ của hàng hóa 1331 1.913.809
31/12 0493 31/12
Hao mòn TSCD hữu
hình 2141 6.749.174
31/12 12 31/12
Phải trả ngắn hạn
khác 338 22.123.845
…………..
………
…
31/12 38 31/12 Kết chuyển 911 378.278.025
Cộng phát sinh trong
kỳ 378.278.025 378.278.025
Số dư cuối kỳ - -
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆ P TRƯỜNG ĐHCNQUẢNG NINH
SỔ CÁI
(Dùng cho hình thức Nhật ký – chứng từ) TK 811 – Chi phí khác
Tháng 12 Năm 2013 Ghi có các
TK đ/ứ vói TKnày
Tháng 1 Tháng 11 Tháng 12
111 0 68.645.196 68.136.639
112 0 4.414.361 0
138 0 44387 1.913.809
141 0 0 0
152 0 11417805 0
153 0 0 0
211 0 0 0
214 8373299 6749174 6749.174
241 0 0 0
331 0 0 0
333 0 30027300 279.354.558
338 0 0 22.123.845
Tổng số PS
nợ 8373299 121298214 378.278.025
Tổng số PS
có 8373299 121298214 37.827.025
Số dư nợ 0 0 0
Số dư có 0 0 0
Công ty than Mạo Khê
Địa chỉ: Mạo Khê-Đông Triều - Quảng Ninh
Mẫu số S05a – DNN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006 QĐ-BTC Ngày 20/09/2006 của Bộ trưởng BTC)
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆ P TRƯỜNG ĐHCNQUẢNG NINH
2.2.8. Kế toán xác định kết quả kinh doanh . Nội dung xác định kết quả kinh doanh:
Việc xác định kết quả kinh doanh tại công ty được thực hiện vào cuối mỗi . Kết quả kinh doanh tại công ty bao gồm:
- Kết quả hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ.
- Kết quả hoạt động tài chính.
- Kết quả hoạt động khác Trong đó:
Kêt quả hoạt doanh thu giá vốn chi phí chi phí Động sản xuất = thuần - hàng - bán hàng - QLDN Kinh doanh bán
Kết quả hoạt động Doanh thu hoạt động chi phí Tài chính = tài chính - tài chính Kết quả hoạt động doanh thu chi phí Khác = khác - khác
* Tài khoản sử dụng:
- TK 911: “Xác định kết quả kinh doanh”
- Các TK liên quan: TK 511, 632, 641, 642, 515, 635, 711, 811,.
* Sổ sách kế toán sử dụng:
- Sổ cái các TK: 911, 511, 515, 711, 632, 641, 642, 635, 811, 421 . Trình tự hạch toán:
Cuối quý, căn cứ vào các sổ cái kế toán thực hiện các bút toán kết chuyển để xác định kết quả kinh doanh.
Các khoản chi 632, 641, 642, 635, 811 được kết chuyển sang bên Nợ của TK 911, các khoản doanh thu 511, 515, 711 được kết chuyển sang bên Có TK 911.
Kế toán xác định kết quả kinh doanh
Kế toán chi tiết kết quả hoạt động kinh doanh
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆ P TRƯỜNG ĐHCNQUẢNG NINH
SỔ CHI TIẾT
TK: 911
Tháng 12/2013
Chứng từ
Diễn giải TKĐƯ
Phát sinh
SH NT Nợ Có
Tồn đầu kỳ _ _
Phát sinh trong kỳ
101 31/12
Lợi nhuận chưa phân
phối năm nay 4212 153.127.913.083 153.127.913.083
31/12 Doanh thu than 511 290.256.076.279
31/12 Giá vốn than 632 212.690.995.800
31/12
Chi phí hoạt động tài
chính 635 7.992.507.705
31/12 Chi phí nhân viên 641 10.119.612.652 31/12
Chi phí nhân viên quản
lý 642 20.194.942.079
……… ………… ……
Kết chuyển
811 378.278.025
Cộng phát sinh 468.683.838.326 468.683.838.326 Số dư cuối kỳ
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆ P TRƯỜNG ĐHCNQUẢNG NINH
-Tài khoản sử dụng: TK 911 -Sổ cáiTK 911
Đơn vị: Công ty than Mạo Khê Mẫu số S20 – DNN Địa chỉ: Mạo Khê-Đông Triều-Quảng
Ninh
Ban hành theo QĐ số 15/2006 BTC Ngày 20/9/2006 của Bộ trưởng BTC SỔ CÁI TÀI KHOẢN
TK 911 Tháng 12/2013.
Ghi có các tk
đ/ư với tk này Tháng 1 …… …….. Tháng 11 Tháng 12
421 … 153127913083
632 … … 276871587417
635 7992507705
641 … 10.119.612.652
642 20.194.942.079
811 … … 378278025
821 … … 0
Cộng số PS nợ … 235.613.294.869 468.683.838.326
Cộng số Ps có … 235.613.294.869 468.683.838.326
Số dư nợ 0 0
Số dư có 0 0
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆ P TRƯỜNG ĐHCNQUẢNG NINH
*Bảng Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Sau một kỳ kế toán của Công ty, để phản ánh tổng quát tình hình và kết quả hoạt động kinh doanh trong một kỳ, kế toán lên bảng Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh. Bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh phản ánh chi tiết kết quả hoạt động kinh doanh theo từng hoạt động sản xuất kinh doanh ( Bán hàng và cung cấp dịch vụ, hoạt động tài chính và hoạt động khác).
Phương pháp ghi các chỉ tiêu:
Doanh thu bán hàng và cung cấp dich vụ: Chỉ tiêu này phản ánh tổng doanh thu bán hàng hoá, thành phẩm, bất động sản đầu tư và cung cấp dịch vụ trong ky báo cáo của doanh nghiệp. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là tổng số phát sinh bên có của 511 và tài khoản 512 trong kỳ báo cáo trên sổ cái.
Các khoản giảm trừ doanh thu: Chỉ tiêu này phản ánh tổng hợp các khoản được ghi giảm trừ vào doanh thu trong năm bao gồm: Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại và thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế GTGT của doanh nghiệp nộp thuế giá trị gía tăng theo phương pháp trực tiếp. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số phát sinh bên nợ của tài khoản 511 và tài khoản 512 đối ứng với bên có TK 521, TK 531, TK 532, TK 333 trong kỳ báo cáo trên sổ cái.
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ: Chỉ tiêu này phản ánh số doanh thu hàng hoá, thành phẩm đã được trừ các khoản giảm trừ doanh thu trong kỳ báo cáo làm căn cứ tính kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
Giá vốn hàng bán: Chỉ tiêu này phản ánh tổng giá vốn của hàng hoá, bất động sản đầu tư giá thành sản phẩm đã bán, chi phí trực tiếp của khối lượng dịch vụ hoàn thành đã cung cấp chi phí khác đựoc tính vào giá vốn hàng bán trong kỳ báo cáo. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là luỹ kế số phát sinh bên có của TK632
“ Giá vốn hàng bán” trong kỳ báo cáo đối ứng bên nợ của TK911 trên sổ cái.
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ: Chỉ tiêu này phản ánh chênh lệch giữa doanh thu thuần về bán hàng hoá, thành phẩm, bất đọng sản đầu tư và cung cấp dịch vụ và giá vốn hàng bán phát sinh trong kỳ báo cáo.
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆ P TRƯỜNG ĐHCNQUẢNG NINH
Doanh thu hoạt động tài chính: Chỉ tiêu này phản ánh doanh thu tài chính thuần phát sinh trong năm báo cáo của doanh nghiệp. số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là luỹ kế phát sinh bên nợ của TK911 trong năm báo cáo trên sổ cái.
Chi phí hoạt động tài chính: Chỉ tiêu này phản ánh tổng chi phí tài chính gồm tiền lãi vay phải trả, chi phí bản quyền, chi phí hoạt động liên doanh…phát sinh trong phát sinh trong kỳ báo cáo của doanh nghiệp. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là luỹ kế phát sinh bên có của TK 635 “ chi phí hoạt động tài chính” trong kỳ báo cáo đối ứng bên nợ của TK 911trong năm báo cáo trên sổ cái.
Chi phí lãi vay: Chỉ tiêu này phản ánh chi phí lãi vay phải trả được tính vào chi phí tài chính trong kỳ báo cáo. Số liệu để ghi chỉ tiêu này căn cứ vào sổ kế toán chi tiết TK 635.
Chi phí quản lý kinh doanh: Chỉ tiêu này phản ánh tổng chi phí quản lý kinh doanh phát sinh trong kỳ cáo cáo. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là tổng cộng số phát sinh bên có của TK 642 “ chi phí quản lý kinhdoanh ”, đối ứng bên nợ của TK 911 trong năm báo cáo trên sổ cái.
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh: Chỉ tiêu này phản ánh kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong kỳ báo cáo. Được tính toán trên cơ sở lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (+) Doanh thu hoạt động tài chính (-) Chi phí tài chính, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp phát sinh trong kỳ báo cáo.
Thu nhập khác: Chỉ tiêu này phản ánh các khoản thu nhập khác phát sinh trong kỳ báo cáo. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là tổng cộng số phát sinh bên nợ của TK 711 “ thu nhập khác”, đối ứng bên có của TK 911 trong nănm báo cáo trên sổ cái.
Chi phí khác: Chỉ tiêu này phản ánh các khoản chi phí khác phát sinh trong kỳ báo cáo. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là tổng cộng số phát sinh bên có của TK 811 “ Chi phí khác” , đối ứng bên nợ của tài khoản 911 trong năm báo cáo trên sổ cái.
Lợi nhuận khác: Chỉ tiêu này phản ánh số chênh lệch giữa doanh thu với chi phí khác phát sinh trong kỳ cáo cáo.
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆ P TRƯỜNG ĐHCNQUẢNG NINH
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế: Chỉ tiêu này phản ánh số lợi nhuận kế toán thực hiện trong năm báo cáo của doanh nghiệp trước khi trừ chi phí thuế TNDN từ hoạt động kinh doanh, hoạt động khác phát sinh trong kỳ báo cáo.
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp: Chỉ tiêu này phản ánh Chi phí thuế TNDN phát sinh trong năm báo cáo. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này được căn cứ vào tổng số phát sinh bên có của TK 821 “ Chi phí thuế TNDN”, đối ứng bên nợ của tài khoản 911 trong năm báo cáo trên sổ cái.
Lợi nhuận sau thuế TNDN: Chỉ tiêu này phản ánh tổng số lợi nhuận thuần ( hoặc lỗ) Sau thuế từ các hoạt động của doanh nghiệp ( sau khi trừ chi phí thuế TNDN) phát sinh trong năm báo cáo.
Thông qua các số liệu trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh sẽ đánh giá được xu hướng phát triển của công ty, từ đó có biệp pháp khai thác tiềm năng của công ty cũng như hạn chế khắc phục những tồn tại trong tương lai.
Bảng sau thể hiện kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty than Mạo Khê trong tháng năm 2013 và kết quả hoạt động kinh doanh của công ty trong cả năm 2013
Đơn vị: Công ty than Mạo Khê Mẫu số B02 – DNN
Địa chỉ: Mạo Khê-Đông Triều-Quảng Ninh (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/9/2006 của Bộ trưởng BTC)
BÁO CÁO XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆ P TRƯỜNG ĐHCNQUẢNG NINH
năm 2013
ST T
Chỉ Tiêu M
ã
Thuyế t Minh
Kỳ này Cả năm
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
01 VI.25 1.802.652.329.65 9
1.802.652.329.65 9
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02 0 0
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
(10=01-02)
10 1.802.652.329.65 9
1.802.652.329.65 9
4 Giá vốn hàng bán 11 VI.28 1.565.432.517.13
9
1.565.432.517.13 9
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
20 237.219.812.520 237.219.812.520
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.29 1.098.513.034 1.098.513.034 7 Chi phí tài chính 22 VI.30 59.337.049.373 59.337.049.373
-Trong đó: Chi phí lãi vay 23 58.213.004.790 58.213.004.790 8 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 110.611.744.663 110.611.744.663 9 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh
doanh
(30=20+(21-22)-(24-25))
30 39.579.697.043 39.579.697.043
10 Thu nhập khác 31 11.217.278.289 11.217.278.289
11 Chi phí khác 32 11.717.438.691 11.717.438.691
12 Lợi nhuận khác 40 -494.160.402 -494.160.402
13 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40)
50 39.085.536.641 39.085.536.641 14 Chi phí thuế thu nhập hiện hành 51 VI.31` 7.972.825.633 7.972.825.633
15 Chi phí thuế thu nhập hoãn lại 52 VI.32 0 0
16 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
(60=50-51-52)
60 31.112.711.088 31.112.711.088
17 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 70 0 0
Chương 3: