Chi phí khác tại công ty

Một phần của tài liệu Luận văn tốt nghiệp - đề tài - Kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh tại CÔNG TY THAN MẠO KHÊ (Trang 42 - 53)

Chi phí khác tại công ty cổ phần than Mạo Khê gồm các khoản sau:

- Chi phí thanh lý, nhượng bán TSCĐ và giá trị còn lại của TSCĐ thanh lý, nhượng bán đó.

- Tiền phạt do Công ty vi phạm hợp đồng.

- Bị phạt thuế, truy thu nộp thuế.

- Các khoản chi phí khác ngoài các khoản trên.

- Tài khoản sử dụng: TK 811: “Chi phí khác”

VD: Tháng12/2013 kế toán tổng hợp và kết chuyển toàn bộ chi phí khác để xác định kết quả kinh doanh năm 2013. Kế toán định khoản:

Nợ TK 911: 378.278.025 Có TK 811: : 378.278.025

Kế toán nhập số liệu vào sổ cái TK 811.

BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆ P TRƯỜNG ĐHCNQUẢNG NINH

SỔ CHI TIẾT

TK: 711

Tháng 12/2013

NTGS Chứng từ Diễn giải TKĐ

Ư

Số phát sinh

SH NT Nợ

Dư đầu kỳ _ _

02/12 308 02/12 Tiền Việt Nam 1111 19.401.435

03/12 012 03/12

Tiền Việt gửi tại Ngân

hàng 1121 84.500.000

03/12 14 03/12 Phải thu của khách hàng 1311 101.366.350

………… ………….. ………..

Kết chuyển 911 309.377.015

Cộng phát sinh 309.377.015 309.377.015 Số dư cuối kỳ

- -

BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆ P TRƯỜNG ĐHCNQUẢNG NINH

SỔ CÁI

(Dùng cho hình thức Nhật ký – chứng từ) TK 711 – Thu nhập khác

Năm 2013

Ghi có các TKđ/ứ vói

TKnày

Tháng 1 ….. Tháng 11 Tháng 12

911 15.599.636 …... 140.120.714 309.377.015

Cộng số ps nợ 15.599.636 …. ……. 140.120.714 309.377.015 Tổng số ps co 15.599.636 ….. 140.120.714 309.377.015

Số dư nợ 0 ….. ….. 0 0

Số dư có 0 0 0

Người lập bảng Kế toán trưởng (ký, ghi họ tên) (ký,ghi họ tên Công ty than Mạo Khê

Địa chỉ: Mạo Khê-Đông Triều - Quảng Ninh

Mẫu số S05a – DNN

(Ban hành theo QĐ số 15/2006 QĐ-BTC Ngày 20/09/2006 của Bộ trưởng BTC)

BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆ P TRƯỜNG ĐHCNQUẢNG NINH

SỔ CHI TIẾT

TK: 811 Tháng 12/2013 NTG

S

Chứng từ Diễn giải TKĐ

Ư

Số phát sinh

SH NT Nợ

Dư đầu kỳ _ _

02/12 0614

02/12

Chi hỗ trợ tiền , chi

các quỹ 1111 68.136.639

31/12 001 31/12

Thuế gtgt được khấu

trừ của hàng hóa 1331 1.913.809

31/12 0493 31/12

Hao mòn TSCD hữu

hình 2141 6.749.174

31/12 12 31/12

Phải trả ngắn hạn

khác 338 22.123.845

…………..

………

31/12 38 31/12 Kết chuyển 911 378.278.025

Cộng phát sinh trong

kỳ 378.278.025 378.278.025

Số dư cuối kỳ - -

BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆ P TRƯỜNG ĐHCNQUẢNG NINH

SỔ CÁI

(Dùng cho hình thức Nhật ký – chứng từ) TK 811 – Chi phí khác

Tháng 12 Năm 2013 Ghi có các

TK đ/ứ vói TKnày

Tháng 1 Tháng 11 Tháng 12

111 0 68.645.196 68.136.639

112 0 4.414.361 0

138 0 44387 1.913.809

141 0 0 0

152 0 11417805 0

153 0 0 0

211 0 0 0

214 8373299 6749174 6749.174

241 0 0 0

331 0 0 0

333 0 30027300 279.354.558

338 0 0 22.123.845

Tổng số PS

nợ 8373299 121298214 378.278.025

Tổng số PS

8373299 121298214 37.827.025

Số dư nợ 0 0 0

Số dư có 0 0 0

Công ty than Mạo Khê

Địa chỉ: Mạo Khê-Đông Triều - Quảng Ninh

Mẫu số S05a – DNN

(Ban hành theo QĐ số 15/2006 QĐ-BTC Ngày 20/09/2006 của Bộ trưởng BTC)

BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆ P TRƯỜNG ĐHCNQUẢNG NINH

2.2.8. Kế toán xác định kết quả kinh doanh . Nội dung xác định kết quả kinh doanh:

Việc xác định kết quả kinh doanh tại công ty được thực hiện vào cuối mỗi . Kết quả kinh doanh tại công ty bao gồm:

- Kết quả hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ.

- Kết quả hoạt động tài chính.

- Kết quả hoạt động khác Trong đó:

Kêt quả hoạt doanh thu giá vốn chi phí chi phí Động sản xuất = thuần - hàng - bán hàng - QLDN Kinh doanh bán

Kết quả hoạt động Doanh thu hoạt động chi phí Tài chính = tài chính - tài chính Kết quả hoạt động doanh thu chi phí Khác = khác - khác

* Tài khoản sử dụng:

- TK 911: “Xác định kết quả kinh doanh”

- Các TK liên quan: TK 511, 632, 641, 642, 515, 635, 711, 811,.

* Sổ sách kế toán sử dụng:

- Sổ cái các TK: 911, 511, 515, 711, 632, 641, 642, 635, 811, 421 . Trình tự hạch toán:

Cuối quý, căn cứ vào các sổ cái kế toán thực hiện các bút toán kết chuyển để xác định kết quả kinh doanh.

Các khoản chi 632, 641, 642, 635, 811 được kết chuyển sang bên Nợ của TK 911, các khoản doanh thu 511, 515, 711 được kết chuyển sang bên Có TK 911.

Kế toán xác định kết quả kinh doanh

Kế toán chi tiết kết quả hoạt động kinh doanh

BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆ P TRƯỜNG ĐHCNQUẢNG NINH

SỔ CHI TIẾT

TK: 911

Tháng 12/2013

Chứng từ

Diễn giải TKĐƯ

Phát sinh

SH NT Nợ

    Tồn đầu kỳ   _ _

    Phát sinh trong kỳ      

101 31/12

Lợi nhuận chưa phân

phối năm nay 4212 153.127.913.083 153.127.913.083

31/12 Doanh thu than 511 290.256.076.279

31/12 Giá vốn than 632 212.690.995.800

31/12

Chi phí hoạt động tài

chính 635 7.992.507.705

31/12 Chi phí nhân viên 641 10.119.612.652 31/12

Chi phí nhân viên quản

lý 642 20.194.942.079

……… ………… ……

Kết chuyển

811 378.278.025

Cộng phát sinh 468.683.838.326 468.683.838.326 Số dư cuối kỳ

BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆ P TRƯỜNG ĐHCNQUẢNG NINH

-Tài khoản sử dụng: TK 911 -Sổ cáiTK 911

Đơn vị: Công ty than Mạo Khê Mẫu số S20 – DNN Địa chỉ: Mạo Khê-Đông Triều-Quảng

Ninh

Ban hành theo QĐ số 15/2006 BTC Ngày 20/9/2006 của Bộ trưởng BTC SỔ CÁI TÀI KHOẢN

TK 911 Tháng 12/2013.

Ghi có các tk

đ/ư với tk này Tháng 1 …… …….. Tháng 11 Tháng 12

421 153127913083

632 276871587417

635 7992507705

641 10.119.612.652

642 20.194.942.079

811 378278025

821 0

Cộng số PS nợ 235.613.294.869 468.683.838.326

Cộng số Ps có 235.613.294.869 468.683.838.326

Số dư nợ 0 0

Số dư có 0 0

BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆ P TRƯỜNG ĐHCNQUẢNG NINH

*Bảng Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Sau một kỳ kế toán của Công ty, để phản ánh tổng quát tình hình và kết quả hoạt động kinh doanh trong một kỳ, kế toán lên bảng Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh. Bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh phản ánh chi tiết kết quả hoạt động kinh doanh theo từng hoạt động sản xuất kinh doanh ( Bán hàng và cung cấp dịch vụ, hoạt động tài chính và hoạt động khác).

Phương pháp ghi các chỉ tiêu:

Doanh thu bán hàng và cung cấp dich vụ: Chỉ tiêu này phản ánh tổng doanh thu bán hàng hoá, thành phẩm, bất động sản đầu tư và cung cấp dịch vụ trong ky báo cáo của doanh nghiệp. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là tổng số phát sinh bên có của 511 và tài khoản 512 trong kỳ báo cáo trên sổ cái.

Các khoản giảm trừ doanh thu: Chỉ tiêu này phản ánh tổng hợp các khoản được ghi giảm trừ vào doanh thu trong năm bao gồm: Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại và thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế GTGT của doanh nghiệp nộp thuế giá trị gía tăng theo phương pháp trực tiếp. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số phát sinh bên nợ của tài khoản 511 và tài khoản 512 đối ứng với bên có TK 521, TK 531, TK 532, TK 333 trong kỳ báo cáo trên sổ cái.

Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ: Chỉ tiêu này phản ánh số doanh thu hàng hoá, thành phẩm đã được trừ các khoản giảm trừ doanh thu trong kỳ báo cáo làm căn cứ tính kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

Giá vốn hàng bán: Chỉ tiêu này phản ánh tổng giá vốn của hàng hoá, bất động sản đầu tư giá thành sản phẩm đã bán, chi phí trực tiếp của khối lượng dịch vụ hoàn thành đã cung cấp chi phí khác đựoc tính vào giá vốn hàng bán trong kỳ báo cáo. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là luỹ kế số phát sinh bên có của TK632

“ Giá vốn hàng bán” trong kỳ báo cáo đối ứng bên nợ của TK911 trên sổ cái.

Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ: Chỉ tiêu này phản ánh chênh lệch giữa doanh thu thuần về bán hàng hoá, thành phẩm, bất đọng sản đầu tư và cung cấp dịch vụ và giá vốn hàng bán phát sinh trong kỳ báo cáo.

BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆ P TRƯỜNG ĐHCNQUẢNG NINH

Doanh thu hoạt động tài chính: Chỉ tiêu này phản ánh doanh thu tài chính thuần phát sinh trong năm báo cáo của doanh nghiệp. số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là luỹ kế phát sinh bên nợ của TK911 trong năm báo cáo trên sổ cái.

Chi phí hoạt động tài chính: Chỉ tiêu này phản ánh tổng chi phí tài chính gồm tiền lãi vay phải trả, chi phí bản quyền, chi phí hoạt động liên doanh…phát sinh trong phát sinh trong kỳ báo cáo của doanh nghiệp. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là luỹ kế phát sinh bên có của TK 635 “ chi phí hoạt động tài chính” trong kỳ báo cáo đối ứng bên nợ của TK 911trong năm báo cáo trên sổ cái.

Chi phí lãi vay: Chỉ tiêu này phản ánh chi phí lãi vay phải trả được tính vào chi phí tài chính trong kỳ báo cáo. Số liệu để ghi chỉ tiêu này căn cứ vào sổ kế toán chi tiết TK 635.

Chi phí quản lý kinh doanh: Chỉ tiêu này phản ánh tổng chi phí quản lý kinh doanh phát sinh trong kỳ cáo cáo. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là tổng cộng số phát sinh bên có của TK 642 “ chi phí quản lý kinhdoanh ”, đối ứng bên nợ của TK 911 trong năm báo cáo trên sổ cái.

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh: Chỉ tiêu này phản ánh kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong kỳ báo cáo. Được tính toán trên cơ sở lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (+) Doanh thu hoạt động tài chính (-) Chi phí tài chính, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp phát sinh trong kỳ báo cáo.

Thu nhập khác: Chỉ tiêu này phản ánh các khoản thu nhập khác phát sinh trong kỳ báo cáo. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là tổng cộng số phát sinh bên nợ của TK 711 “ thu nhập khác”, đối ứng bên có của TK 911 trong nănm báo cáo trên sổ cái.

Chi phí khác: Chỉ tiêu này phản ánh các khoản chi phí khác phát sinh trong kỳ báo cáo. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là tổng cộng số phát sinh bên có của TK 811 “ Chi phí khác” , đối ứng bên nợ của tài khoản 911 trong năm báo cáo trên sổ cái.

Lợi nhuận khác: Chỉ tiêu này phản ánh số chênh lệch giữa doanh thu với chi phí khác phát sinh trong kỳ cáo cáo.

BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆ P TRƯỜNG ĐHCNQUẢNG NINH

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế: Chỉ tiêu này phản ánh số lợi nhuận kế toán thực hiện trong năm báo cáo của doanh nghiệp trước khi trừ chi phí thuế TNDN từ hoạt động kinh doanh, hoạt động khác phát sinh trong kỳ báo cáo.

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp: Chỉ tiêu này phản ánh Chi phí thuế TNDN phát sinh trong năm báo cáo. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này được căn cứ vào tổng số phát sinh bên có của TK 821 “ Chi phí thuế TNDN”, đối ứng bên nợ của tài khoản 911 trong năm báo cáo trên sổ cái.

Lợi nhuận sau thuế TNDN: Chỉ tiêu này phản ánh tổng số lợi nhuận thuần ( hoặc lỗ) Sau thuế từ các hoạt động của doanh nghiệp ( sau khi trừ chi phí thuế TNDN) phát sinh trong năm báo cáo.

Thông qua các số liệu trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh sẽ đánh giá được xu hướng phát triển của công ty, từ đó có biệp pháp khai thác tiềm năng của công ty cũng như hạn chế khắc phục những tồn tại trong tương lai.

Bảng sau thể hiện kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty than Mạo Khê trong tháng năm 2013 và kết quả hoạt động kinh doanh của công ty trong cả năm 2013

Đơn vị: Công ty than Mạo Khê Mẫu số B02 – DNN

Địa chỉ: Mạo Khê-Đông Triều-Quảng Ninh (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/9/2006 của Bộ trưởng BTC)

BÁO CÁO XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆ P TRƯỜNG ĐHCNQUẢNG NINH

năm 2013

ST T

Chỉ Tiêu M

ã

Thuyế t Minh

Kỳ này Cả năm

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

01 VI.25 1.802.652.329.65 9

1.802.652.329.65 9

2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02 0 0

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

(10=01-02)

10 1.802.652.329.65 9

1.802.652.329.65 9

4 Giá vốn hàng bán 11 VI.28 1.565.432.517.13

9

1.565.432.517.13 9

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ

20 237.219.812.520 237.219.812.520

6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.29 1.098.513.034 1.098.513.034 7 Chi phí tài chính 22 VI.30 59.337.049.373 59.337.049.373

-Trong đó: Chi phí lãi vay 23 58.213.004.790 58.213.004.790 8 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 110.611.744.663 110.611.744.663 9 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh

doanh

(30=20+(21-22)-(24-25))

30 39.579.697.043 39.579.697.043

10 Thu nhập khác 31 11.217.278.289 11.217.278.289

11 Chi phí khác 32 11.717.438.691 11.717.438.691

12 Lợi nhuận khác 40 -494.160.402 -494.160.402

13 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40)

50 39.085.536.641 39.085.536.641 14 Chi phí thuế thu nhập hiện hành 51 VI.31` 7.972.825.633 7.972.825.633

15 Chi phí thuế thu nhập hoãn lại 52 VI.32 0 0

16 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

(60=50-51-52)

60 31.112.711.088 31.112.711.088

17 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 70 0 0

Chương 3:

Một phần của tài liệu Luận văn tốt nghiệp - đề tài - Kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh tại CÔNG TY THAN MẠO KHÊ (Trang 42 - 53)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(62 trang)
w