A
MC Doanh thu
Chi phí
Sản lượng MR D
PM
QM PC
QC B
A+B=thặng dư tiêu dùng
bị mất
B+C=mất ròng của TT C
1.237
CHI PHÍ CỦA ĐỘC QUYỀN
Ngay cả khi nhà nước đánh thuế vào lợi nhuận của nhà độc quyền để phân phối lại cho người tiêu dùng thì phần mất đi vẫn tồn tại vì luôn có giá bán cao hơn và sản lượng thấp hơn so với TT tự do cạnh tranh
Ngoài phần mất ròng do giảm thặng
Một số đặc điểm của thị
trường độc quyền hoàn toàn
Giá bán cao hơn chi phí trung bình, trong dài hạn nhà SX có lợi nhuận siêu ngạch
Hiệu quả kinh tế phụ thuộc vào quy mô thị trường, khó đạt hiệu quả cao
Doanh nghiệp vẫn cần các hoạt động hỗ trợ bán hàng
1.239
Đặc điểm
Có rất nhiều doanh nghiệp sản xuất và bán cùng một loại sản phẩm
nhưng không hoàn toàn giống nhau Tự do gia nhập hay rút lui khỏi
ngành
Các sản phẩm riêng biệt có thể thay thế cho nhau nhưng không hoàn
toàn
1.241
Doanh nghiệp trong cạnh tranh độc quyền
Đường cầu của doanh nghiệp co dãn
D Giá
Sản lượng
Doanh nghiệp trong cạnh tranh độc quyền
Đường doanh thu biên
Do đường cầu dốc xuống nên đường doanh thu biên
cũng dốc xuống và nằm bên dưới
đường cầu
Giá
Sản lượng D
MR
1.243
Cân bằng ngắn hạn của doanh nghiệp trong cạnh tranh độc quyền
Doanh nghiệp tối đa hoá khi MR =MC
Tại MR=MC: doanh nghiệp sản xuất sản lượng Q và bán với
Giá
Sản lượng D MR
MC
AC
AC*P
Q
Cân bằng dài hạn của doanh nghiệp trong cạnh tranh độc quyền
Nếu trong ngành đang có lợi nhuận dương
Lợi nhuận dương
khuyến khích DN mới gia nhập ngành làm cung ngành tăng
đồng thời thị phần của mỗi DN bị giảm đi
Giá
Sản lượng D
MR MCAC
P
Q
1.245
Tại điểm cân bằng dài hạn của ngành
Đường cầu mỗi DN là tiếp tuyến với đường AC tại mức sản lượng có MR=MC. DN tối đa hoá lợi nhuận nhưng chỉ hoà vốn
(1) DN không SX tại
mức sản lượng có chi
Giá
Sản lượng D MR
MC P AC
Q Q*
Giá
Sản lượng
D MR
MC P AC
Q Q*
Giá
Sản lượng D
MR=MC=P
MC
AC
ACmin
Cạnh tranh hoàn toàn
Q*
Cạnh tranh độc quyền
•Giá cao hơn chi phí biên
•Chi phí cao hơn chi phí trung bình cực tiểu
1.247
Phần kém hiệu quả của cạnh tranh độc quyền không nhiều
Khi số DN trong ngành đủ lớn và h.hoá có nhiều, dễ lựa chọn để thay thế thì sức mạnh độc quyền rất nhỏ do đó chênh lệch giữa giá và chi phí biên không đáng kể
Đường cầu của DN tương đối phẳng nên phần dư thừa công suất không
Lợi ích: sự đa dạng trong hàng hoá giúp người tiêu dùng có nhiều lựa chọn
Hạn chế của đa dạng quá mức
Doanh nghiệp vẫn phải tiến hành các hoạt động hỗ trợ bán để gia tăng thị phần chứ không thể tấn công trực diện hay trả đũa đối thủ
1.249
cạnh tranh độc quyền
Đặc điểm
Có rất ít doanh nghiệp tham gia
Sản phẩm đồng nhất hoặc khác biệt Có rào cản gia nhập ngành
Các rào cản tự nhiên
Phát minh, bí quyết công nghệ Thương hiệu
Các rào cản do chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp tạo ra
1.251
Đặc điểm
Quyết định về cung bao gồm giá và sản lượng của doanh nghiệp phụ thuộc vào phán đoán của DN về phản ứng của đối thủ
Cầu về sản phẩm của DN khó xác định và dễ thay đổi vì phụ thuộc vào sản lượng của đối thủ
Đặc điểm
Do toàn quyền quyết định chiến lược hoạt động (giá + sản lượng) trên cơ sở tính toán sao cho có lợi nhất nên các doanh nghiệp không có động lực để điều chỉnh giá và sản lượng
Hoạt động của DN trên thị trường này thường rơi vào hai trạng thái phổ biến: cạnh tranh và cấu kết
1.253
Độc quyền nhóm có cấu kết
– Là một sự thoả thuận công khai hay ngấm ngầm giữa các doanh nghiệp hiện hành để tránh hay hạn chế đối đầu hay cạnh tranh
– Thống nhất giảm sản lượng để tăng giá
– Bán cùng mức giá cao