THUỐC TRUNG HÒA ACID DỊCH VỊ

Một phần của tài liệu 720 Câu trắc nghiệm Hóa Dược Có đáp án (Trang 50 - 53)

Câu 451 Các nhóm thuốc điều trị loét dạ dày tá tràng, NGOẠI TRỪ:

a. Nhóm thuốc trung hòa acid dịch vị b. Nhóm thuốc ức chế tiết acid c. Nhóm bảo vệ niêm mạc dạ dày

d.Nhóm đối kháng thụ thể Histamin H1

Câu 452 Tác dụng nào KHÔNG ĐÚNG của NHÔM HYDROXYD:

a.Ức chế hoạt động pepsin.

b. Trung hoà acid dịch vị

c. Khi uống một lượng Al nhỏ hấp thu vào máu d. Phối hợp điều trị loét dạ dày- tá tràng

Câu 453 Tác dụng phụ của NHÔM HYDROXYD, NGOẠI TRỪ a. Táo bón

b. Giảm mức phosphat/máu c.Tiêu chảy

d. Nguy cơ gây loãng xương.

Câu 454 SUCRALFAT có tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dày do:

a. Trung hoà acid dịch vị

b. Liên kết với protein dịch rỉ chỗ loét tạo ra một lớp bảo vệ.

c. Ức chế hoat động bơm proton d. Đối kháng histamin trên thụ thể H2 Câu 455 Cách sử dụng SUCRALFAT:

a. Uống sau khi ăn b. Uống cùng thức ăn

c. Uống trước ăn 1 giờ và lúc đi ngủ d.Tất cả đúng

Câu 456 Chọn phát biểu ĐÚNG về SUCRALFAT:

a. Uống hấp thu vào máu rất tốt b. Tỷ lệ lớn được nhôm hấp thu c.Sucralfat là phức đường -nhôm d. Tan tốt trong nước

Câu 457 Tác dụng nào sau đây của MAGNESI HYDROXYD:

a.Trung hoà acid dịch vị

b. Liên kết với protein dịch rỉ chỗ loét tạo ra một lớp bảo vệ.

c. Ức chế hoat động bơm proton d. Đối kháng histamin trên thụ thể H2

Câu 458 Tác dụng phụ của MAGNESI HYDROXYD:

a. Táo bón

b. Tăng mức phosphat/máu c.Tiêu chảy

d. Tăng huyết áp.

Câu 459 Các hợp chất có chứa nhôm, bao gồm:

a. Nhôm hydroxid b. Sucralfat

c. Kaolin d.Tất cả đúng

Câu 460 Phương pháp dùng định NHÔM HYDROXYD và MAGNESI HYDROXYD:

a. Acid-Base b. Đo quang

c.Phương pháp complexon d. Đo nitrit

2 .THUỐC HẠN CHẾ TIẾT ACID:

Câu 461 Thuốc có tác dụng cạnh tranh với histamin trên thụ thể H2 làm giảm tiết HCl:

a.Cimetidin b. Omeprazol c. Maloox d. Sucralfat

Câu 462 Thuốc có tác dụng cạnh tranh với histamin trên thụ thể H2 làm giảm tiết HCl, NGOẠI TRỪ:

a. Cimetidin b.Pantoprazol c. Famotidin d. Nizatidin

Câu 463 Thuốc ức chế bơm proton tại tế bào thành dạ dày làm giảm tiết HCl:

a. Ranitidin b.Lansoprazol c. Metronidazol d. Nhôm hydroxyd

Câu 464 Thuốc ức chế bơm proton tại tế bào thành dạ dày làm giảm tiết HCl, NGOẠI TRỪ:

a.Famotidin b. Lansoprazol c. Pantoprazol d. Esomeprazol

Câu 465 Trong các thuốc sau đây thuốc nào ức chế tiết acid dạ dày hiệu quả nhất:

a. Nhôm hydroxyd b. Magie hydroxyd c. Cimetidin

d.Esomeprazol

Câu 466 Nên sử dụng Antacid vào thời điểm nào sẽ hiệu quả hơn:

a.1 giờ sau bữa ăn và 1 lần trước khi đi ngủ b. Uống cùng lúc với các thuốc khác

c. Uống lúc đói d. Tất cả đúng

Câu 467 Cách dùng các thuốc ức chế bơm proton : a. 1 giờ sau bữa ăn và 1 lần trước khi đi ngủ

b. Uống cùng lúc với các thuốc khác c. Uống lúc đói

d.Uống trước ăn sáng 30 phút và 1 lần trước khi đi ngủ

Câu 468 Thuốc ức chế tiết acid nào có nhiều độc tính hơn cả:

a . Cimetidin b. Famotidin c. Omeprazol d. Nizatidin

Câu 469 Các phương pháp định tính RANITIDIN HYDROCLORID:

a. Phổ UV b. Phổ IR c. Sắc ký d.Tất cả đúng

Câu 470 Tác dụng nào sau đây của RANITIDIN : a. Trung hoà acid dịch vị

b. Liên kết với protein dịch rỉ chỗ loét tạo ra một lớp bảo vệ niêm mạc dạ dày c. Ức chế hoat động bơm proton tại tế bào thành dạ dày

d. Đối kháng histamin trên thụ thể H2 tại tế bào thành dạ dày Câu 470 Tác dụng nào sau đây của OMEPRAZOL : a. Trung hoà acid dịch vị

b. Liên kết với protein dịch rỉ chỗ loét tạo ra một lớp bảo vệ niêm mạc dạ dày c.Ức chế hoat động bơm proton tại tế bào thành dạ dày

d. Đối kháng histamin trên thụ thể H2 tại tế bào thành dạ dày Câu 471 Tác dụng nào sau đây của Cimetidin :

a. Trung hoà acid dịch vị

b. Liên kết với protein dịch rỉ chỗ loét tạo ra một lớp bảo vệ niêm mạc dạ dày c. Ức chế hoat động bơm proton tại tế bào thành dạ dày

d. Đối kháng histamin trên thụ thể H2 tại tế bào thành dạ dày Câu 472 RANITIDIN được chỉ định trong trường hợp:

a. Loét dạ dày-tá tràng

b. Trào ngược dạ dày thực quản c. Chứng ợ nóng, khó tiêu d.Tất cả đúng

Câu 473 Tác dụng phụ của OMEPRAZOL:

a. Ung thư dạ dày b. Tăng tiết acid dịch vị

c. Rất an toàn: Uống thuốc có thể đau đầu, buồn ngủ, mệt mỏi.

d. Tất cả đúng

Câu 474 Phương pháp định lượng OMEPRAZOL:

a.Acid-Base b. Đo quang

c. Phương pháp complexon d. Đo nitrit

Câu 475 Phương pháp định lượng RANITIDIN:

a.Acid-Base b. Đo quang

c. Phương pháp complexon d. Đo nitrit

Câu 476 OMEPRAZOL được chỉ định trong trường hợp:

a. Phối hợp diệt vi khuẩn H.pylori b. Loét dạ dày- tá tràng

c. Trào ngược dạ dày -thực quản d.Tất cả đúng

Một phần của tài liệu 720 Câu trắc nghiệm Hóa Dược Có đáp án (Trang 50 - 53)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(79 trang)
w