Câu 531 HORMON do VỎ THƯỢNG THẬN tiết ra, NGOẠI TRỪ:
a. Cortison b. Hydrocortison c. Aldosteron d.Adrenalin
Câu 532 HORMON do TỦY THƯỢNG THẬN tiết ra:
a. Adrenalin
b. Nor-adrenalin c.a, b đúng d. a,b sai
Câu 533 Khung cơ bản của các GLUCOCORTICOID:
a.Pregnan b. Estran c. Androstan d. 2-thiouracil
Câu 534 Thuốc glucocorticoid BTH dùng dưới dạng khí dung trị hen phế quản:
a. Prednisolon b.Budesonid c. Triamcinolon d. Dexamethason
Câu 535 Thuốc glucocorticoid BTH dùng dưới dạng khí dung trị hen phế quản, NGOẠI TRỪ:
a. Fluticason b. Flunisolid c.Prednisolon d. Budesonid
Câu 536 Chỉ định chung của các GLUCOCORTICOID, NGOẠI TRỪ:
a. Chống viêm b. Chống dị ứng
c. Điều trị thay thế khi thiểu năng tuyến thượng thận.
d.Hạ sốt
Câu 537 Tác dụng phụ KHÔNG PHẢI của GLUCOCORTICOID:
a. Viêm loét dạ dày-tá tràng b.Hủy tế bào gan
c. Phù
d. Giòn xương, xốp xương
Câu 538 Tác dụng phụ của GLUCOCORTICOID:
a. Phân bổ mỡ khác thường ở phần trên cơ thể b. Teo cơ
c. Giòn xương, xốp xương d.a,b,c đúng
Câu 539 Chống chỉ định của GLUCOCORTICOID, NGOẠI TRỪ:
a. Loét giác mạc b. Tiêm vaccin sống c.Ghép thận
d. Nhiễm virus
Câu 540 Chống chỉ định của GLUCOCORTICOID:
a. Loét dạ dày
b. Bệnh tim-mạch, tiểu đường c. Suy gan, thận.
d.a,b,c đúng
Câu 541 Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về GLUCOCORTICOID:
a. Hiện nay khuyến cáo đưa thuốc GC vào thuốc tra mắt.
b. Không ngừng thuốc corticoid đột ngột vì có thể gây suy thân nặng c. Dùng điều trị bệnh Addison
d. Các glucocorticoid BTH tăng hiệu lực, cải thiện tích chất dược động học Câu 542 Các phương pháp dùng định tính HYDROCORTISON ACETAT:
a. Phổ IR b. SKLM
c. Phản ứng màu H2SO4 d.Tất cả đúng
Câu 543 Phương pháp định lượng PREDNISOLON ACETAT:
a. Acid-Base b. Đo brom c.Đo UV d. Đo Nitrit
Câu 544 Corticoid tổng hợp hóa học chỉ dùng ngoài:
a. Methylprednosolon b. Dexamethason c. Triamcinolon d.Fluocinolon
Câu 545 FLUOCINOLON được chỉ định trong trường hợp:
a.Rối loạn chuyển hóa da.
b. Dùng dưới dạng khí dung trị hen phế quản c. Điều trị thay thế: thiểu năng tuyến thượng thận d. Chống thải ghép trong phẫu thuật ghép tạng
Câu 546 Corticoid nào sau đây có tác dụng chống viêm mạnh nhất:
a. Prednisolon
b. Methylprednosolon c.Betamethason d. Hydrocortison
Câu 547 Tác dụng KHÔNG ĐÚNG của PREDNISOLON ACETAT:
a.Chống virus b. Chống viêm c. Chống dị ứng d. Ức chế miễn dịch
Câu 548 PREDNISOLON ACETAT được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ:
a. Rối loạn tạo máu b. Chống viêm, dị ứng
c. Chống thải ghép trong phẫu thuật ghép tạng d.Rối loạn chuyển hóa da
Câu 549 DEXAMETHASON được chỉ định trong trường hợp:
a. Dùng ngoài phối hợp với thuốc kháng khuẩn trị nhiễm khuẩn da b. Viêm mũi dị ứng
c. Phù não d.Tất cả đúng
Câu 550 Corticoid nào sau đây có tác dụng chống viêm mạnh nhất:
a. Cortison b. Prednison c.Dexamethason d. Triamcinolon
Câu 551 Tác dụng của ADRENALIN:
a. Co mạch máu, làm tăng HA b. Giãn mạch
c. Tăng lực co bóp cơ tim d. Giảm co bóp cơ tim
Câu 552 Tác dụng của DOBUTAMIN:
a. Co mạch máu, làm tăng HA b. Giãn mạch
c.Tăng lực co bóp cơ tim d. Giảm co bóp cơ tim
Câu 553 ADRENALIN được chỉ định trong trường hợp:
a. Shock phản vệ
b. Tiêm cùng thuốc tê, co mạch kéo dài thời gian tê c. Glaucom
d.Tất cả đúng
Câu 554 Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về NOR-ADRENALIN:
a.Cấp cứu suy tim cấp do Shock b. Gây co mạch như adrenalin c. Có thể hoại tử chỗ tiêm
d. Thời hạn tác dụng khoảng 2 phút.
Câu 555 Thuốc nào dùng cấp cứu suy tim cấp do Shock,nhồi máu cơ tim:
a.Dobutamin b. Adrenalin c. Nor-Adrenalin d. a,b đúng
3.THUỐC HORMON TUYẾN GIÁP,THUỐC KHÁNG GIÁP:
Câu 556 Hormon tuyến giáp T-4 có tên là:
a.Thyroxin b. Liothyronin c. Tyrosin d. Thiamazole
Câu 557 Hormon tuyến giáp T-3 có tên là:
a. Thyroxin b.Liothyronin c. Tyrosin d. Thiamazole
Câu 558 Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về HORMON TUYẾN GIÁP:
a. Quá trình tổng hợp hormon giáp xảy ra tại tuyến giáp b.Hoạt tính: T-4 >>> T-3
c. Dùng diều trị bệnh thiểu năng tuyến giáp
d. Tại tuyến giáp tổng hợp chủ yếu T4 và 20% T3
Câu 559 Các phản ứng định tính LEVOTHYROXIN NATRI:
a. Trộn chất thử với H2SO4 trong chén sứ, đốt: Hơi màu tím I2 bay lên b. Tro sau nung cho phản ứng ion Na+
c.a,b đúng d. a,b sai
Câu 560 Phương pháp định lượng LEVOTHYROXIN NATRI:
a. Phổ IR b.HPLC
c. Acid-Base d. Đo Iod
Câu 561 LEVOTHYROXIN NATRI được chỉ định trong trường hợp:
a. Bướu cổ b. Cường giáp c. Thiểu năng giáp d.a,c đúng
Câu 562 THIAMAZOL được chỉ định trong trường hợp:
a. Bướu cổ b.Cường giáp c. Thiểu năng giáp d. a,c đúng
Câu 563 Tác dụng phụ khi dùng các thuốc kháng giáp kéo dài:
a. Suy giáp b. Bướu cổ c. Cường giáp d.a,b đúng
Câu 564 Tác dụng phụ khi dùng LEVOTHYROXIN NATRI kéo dài:
a. Suy giáp b. Bướu cổ c.Cường giáp d. a,b đúng
Câu 565 Thuốc kháng giáp, NGOẠI TRỪ:
a. Carbimazole b.Levothyroxin c. Thiamazole d. Propylthiouracil
Câu 566 Thuốc ức chế tổng hợp thyroxin ở tuyến giáp, có tác dụng kháng giáp:
a . Thiamazole b. Levothyroxin c. Liothyronin d. Tyrosin
Câu 567 Tác dụng của các thuốc kháng giáp:
a. Ức chế iodo hóa tyrosin thành thyroxin
b. Ức chế chuyển hóa thyroxin thành liothyronin ở ngoại vi c. Làm giảm lượng I2 trong máu
d.a,b đúng